Gói thầu: Gói thầu số 26-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 18:26:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,535,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8966E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.875.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.127.625.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25 Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Chương V HSMT | 59 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V HSMT | 112 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộ | Chương V HSMT | 981,92 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ) | Chương V HSMT | 141,274 | kg |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 7 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V HSMT | 49 | m |
| 7 | Đai thép + Khóa đai | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V HSMT | 16 | Cột |
| 12 | Xi măng PCB40 | Chương V HSMT | 6.335,55 | kg |
| 13 | Cát vàng | Chương V HSMT | 13,851 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 | Chương V HSMT | 22,495 | m3 |
| 15 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 1,956 | Kg |
| 16 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 7,2 | kg |
| C | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can | Chương V HSMT | 144 | cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V HSMT | 46 | cuộn |
| 3 | Dây thép D3 | Chương V HSMT | 375 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộ | Chương V HSMT | 50,29 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộ | Chương V HSMT | 74,886 | kg |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộ | Chương V HSMT | 25,29 | kg |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộ | Chương V HSMT | 10,758 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộ | Chương V HSMT | 13,261 | kg |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 142,74 | kg |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 6,45 | kg |
| D | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,198 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,471 | km |
| 3 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Chương V HSMT | 112 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộ | Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V HSMT | 2,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V HSMT | 2,31 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Chương V HSMT | 0,7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V HSMT | 0,49 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 3,86 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V HSMT | 24,29 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 25,65 | m3 |
| 15 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 9 | cột |
| 16 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 16 | cột |
| 17 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V HSMT | 7,8 | m2 |
| 18 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V HSMT | 0,522 | km |
| 19 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V HSMT | 25 | bộ |
| E | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,068 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,32 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AV95 bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,472 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AV70 bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,18 | km |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 10 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 16 | cột |
| F | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,079 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 22 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 25 | hộp |
| 5 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộ | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộ | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 9 | hòm |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 38 | hòm |
| 16 | Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thép | Chương V HSMT | 20 | m |
| 17 | Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thép | Chương V HSMT | 560 | m |
| 18 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 19 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | Chương V HSMT | 208 | m |
| G | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây | Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 5 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10 | Chương V HSMT | 21 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6 | Chương V HSMT | 54 | m |
| 7 | Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6 | Chương V HSMT | 38 | m |
| H | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 3 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 4 | Chuyến |
| 3 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw) | Chương V HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW) | Chương V HSMT | 0,7 | 10m |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V HSMT | 16,79 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 16,79 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Chương V HSMT | 19 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 19 | tấn |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương V HSMT | 3,86 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 25,65 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông | Chương V HSMT | 3,86 | m3 |
| I | TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chương V HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| J | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V HSMT | 134 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộ | Chương V HSMT | 693,12 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33.05kg/bộ | Chương V HSMT | 32,05 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ) | Chương V HSMT | 141,274 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 7 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V HSMT | 49 | m |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 12 | Xi măng PCB40 | Chương V HSMT | 4.705,35 | kg |
| 13 | Cát vàng | Chương V HSMT | 10,287 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 | Chương V HSMT | 16,707 | m3 |
| 15 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 2,282 | Kg |
| 16 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 8,4 | kg |
| K | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can | Chương V HSMT | 164 | cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V HSMT | 82 | cuộn |
| 3 | Dây thép D3 | Chương V HSMT | 765 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộ | Chương V HSMT | 251,45 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộ | Chương V HSMT | 74,886 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 151,8 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 19,35 | kg |
| L | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,031 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,047 | km |
| 3 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Chương V HSMT | 134 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộ | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33,05kg/bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,21 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V HSMT | 2,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V HSMT | 2,31 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Chương V HSMT | 0,7 | 10m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V HSMT | 0,49 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 2,83 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V HSMT | 17,93 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 19,05 | m3 |
| 16 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 9 | cột |
| 17 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 9 | cột |
| 18 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V HSMT | 9,1 | m2 |
| 19 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V HSMT | 0,416 | km |
| 20 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,318 | km |
| 21 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V HSMT | 17 | bộ |
| M | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,029 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,044 | km |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 11 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 6 | cột |
| N | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,076 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Chương V HSMT | 175 | m |
| 3 | Lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 51 | hộp |
| 5 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộ | Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12,481kg/bộ | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 11 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 3 | hòm |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 39 | hòm |
| 13 | Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thép | Chương V HSMT | 8 | m |
| 14 | Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thép | Chương V HSMT | 658 | m |
| 15 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 16 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | Chương V HSMT | 192 | m |
| O | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 23 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 16 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 11 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây | Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6 | Chương V HSMT | 69 | m |
| 7 | Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6 | Chương V HSMT | 50 | m |
| P | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 2 | Chuyến |
| 3 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III(Máy hàn 14kw) | Chương V HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW) | Chương V HSMT | 0,7 | 10m |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V HSMT | 10,22 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 10,22 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Chương V HSMT | 12,41 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 12,41 | tấn |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương V HSMT | 2,83 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 19,05 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông | Chương V HSMT | 2,83 | m3 |
| Q | TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chương V HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 4 | 10 đầu |
| R | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Chương V HSMT | 68 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V HSMT | 118 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộ | Chương V HSMT | 924,16 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộ | Chương V HSMT | 259 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ) | Chương V HSMT | 181,638 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V HSMT | 63 | m |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V HSMT | 16 | Cột |
| 13 | Xi măng PCB40 | Chương V HSMT | 9.744,15 | kg |
| 14 | Cát vàng | Chương V HSMT | 21,303 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Chương V HSMT | 34,598 | m3 |
| 16 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 2,1516 | Kg |
| 17 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 7,92 | kg |
| S | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can | Chương V HSMT | 226 | cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V HSMT | 113 | cuộn |
| 3 | Dây thép D3 | Chương V HSMT | 930 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộ | Chương V HSMT | 321,856 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộ | Chương V HSMT | 99,848 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 136,62 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 25,8 | kg |
| T | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,386 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,312 | km |
| 3 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Chương V HSMT | 118 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộ | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộ | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V HSMT | 2,97 | m3 |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V HSMT | 2,97 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Chương V HSMT | 0,9 | 10m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V HSMT | 0,63 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 5,82 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V HSMT | 36,97 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 39,45 | m3 |
| 17 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 21 | cột |
| 18 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 16 | cột |
| 19 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V HSMT | 8,58 | m2 |
| 20 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V HSMT | 0,653 | km |
| 21 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V HSMT | 33 | bộ |
| U | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,237 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AV95 bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,46 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AV70 bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,212 | km |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 30 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 7 | cột |
| V | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,085 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Chương V HSMT | 246 | m |
| 3 | Lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 29 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 62 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộ | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12,481kg/bộ | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 6 | hòm |
| 10 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 31 | hòm |
| 11 | Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thép | Chương V HSMT | 12 | m |
| 12 | Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thép | Chương V HSMT | 700 | m |
| 13 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Chương V HSMT | 24 | m |
| 14 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | Chương V HSMT | 154 | m |
| W | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 73 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 19 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây | Chương V HSMT | 23 | hộp |
| 5 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10 | Chương V HSMT | 33 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6 | Chương V HSMT | 219 | m |
| 7 | Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6 | Chương V HSMT | 93 | m |
| X | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 3 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 6 | Chuyến |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III(Máy hàn 14kw) | Chương V HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW) | Chương V HSMT | 0,9 | 10m |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V HSMT | 16,79 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 16,79 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Chương V HSMT | 27,01 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 27,01 | tấn |
| 11 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương V HSMT | 5,82 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 39,45 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông | Chương V HSMT | 5,82 | m3 |
| Y | TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chương V HSMT | 1 | Chuyến |
| Z | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V HSMT | 62 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộ | Chương V HSMT | 519,84 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộ | Chương V HSMT | 74 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ) | Chương V HSMT | 100,91 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V HSMT | 35 | m |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Xi măng PCB40 | Chương V HSMT | 3.914,95 | kg |
| 13 | Cát vàng | Chương V HSMT | 8,559 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 | Chương V HSMT | 13,9 | m3 |
| 15 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 1,2388 | Kg |
| 16 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 4,56 | kg |
| AA | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can | Chương V HSMT | 137 | cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V HSMT | 69 | cuộn |
| 3 | Dây thép D3 | Chương V HSMT | 585 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộ | Chương V HSMT | 80,464 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộ | Chương V HSMT | 49,924 | kg |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộ | Chương V HSMT | 75,87 | kg |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộ | Chương V HSMT | 21,516 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộ | Chương V HSMT | 26,522 | kg |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 80,96 | kg |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 19,35 | kg |
| AB | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,045 | km |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Chương V HSMT | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộ | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Chương V HSMT | 0,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V HSMT | 2,3 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V HSMT | 14,77 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 15,85 | m3 |
| 15 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 11 | cột |
| 16 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 3 | cột |
| 17 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V HSMT | 4,94 | m2 |
| 18 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V HSMT | 0,798 | km |
| 19 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| AC | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,042 | km |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 11 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V HSMT | 2 | cột |
| AD | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V HSMT | 0,065 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Chương V HSMT | 106 | m |
| 3 | Lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 21 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 39 | hộp |
| 5 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộ | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12,481kg/bộ | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12,645kg/bộ | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10,758kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13,261kg/bộ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ) | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo lắp hộp phân dây | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 23 | hòm |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V HSMT | 12 | hòm |
| 16 | Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thép | Chương V HSMT | 46 | m |
| 17 | Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thép | Chương V HSMT | 394 | m |
| 18 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Chương V HSMT | 92 | m |
| 19 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | Chương V HSMT | 112 | m |
| AE | TBA THANH TRÌ 25- PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 34 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ | Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 3 | Tháo hộp phân dây | Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6 | Chương V HSMT | 102 | m |
| 6 | Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6 | Chương V HSMT | 54 | m |
| AF | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Chương V HSMT | 2 | Chuyến |
| 3 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III(Máy hàn 14kw) | Chương V HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW) | Chương V HSMT | 0,5 | 10m |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V HSMT | 3,65 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 3,65 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Chương V HSMT | 9,49 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V HSMT | 9,49 | tấn |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương V HSMT | 2,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V HSMT | 15,85 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông | Chương V HSMT | 2,3 | m3 |
| AG | TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chương V HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Ép đầu cốt | Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8966E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.875.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.127.625.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ ) | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi