Gói thầu: Gói thầu số 26-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278400-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 26-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25
Số hiệu KHLCNT 20211251186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 18:26:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,535,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8966E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.875.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.127.625.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công :
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ )
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25
Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thanh Trì 17, Thanh Trì 18, Thanh Trì 21, Thanh Trì 25
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực. Địa chỉ: P804 toàn nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương V HSMT59cái
2Biển tên lộChương V HSMT112cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộChương V HSMT981,92kg
4Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương V HSMT141,274kg
5Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương V HSMT7m
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V HSMT49m
7Đai thép + Khóa đaiChương V HSMT14cái
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liềnChương V HSMT2Cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V HSMT5Cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V HSMT2Cột
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V HSMT16Cột
12Xi măng PCB40Chương V HSMT6.335,55kg
13Cát vàngChương V HSMT13,851m3
14Đá 4x6Chương V HSMT22,495m3
15Sơn đỏChương V HSMT1,956Kg
16Sơn trắngChương V HSMT7,2kg
C TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ
1Đề canChương V HSMT144cái
2Băng dính cách điện hạ thếChương V HSMT46cuộn
3Dây thép D3Chương V HSMT375m
4Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương V HSMT50,29kg
5Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương V HSMT74,886kg
6Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộChương V HSMT25,29kg
7Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương V HSMT10,758kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương V HSMT13,261kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương V HSMT142,74kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương V HSMT6,45kg
D TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V HSMT0,198km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,471km
3Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương V HSMT112bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộChương V HSMT34bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT0,21m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V HSMT2,31m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V HSMT2,31m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V HSMT0,710cọc
9Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương V HSMT0,710m
10Lắp đặt ống HDPE Chương V HSMT0,49100m
11Ép đầu cốt Chương V HSMT0,710 đầu
12Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT3,86m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương V HSMT24,29m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT25,65m3
15Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT9cột
16Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT16cột
17Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V HSMT7,8m2
18Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V HSMT0,522km
19Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V HSMT25bộ
E TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V HSMT0,068km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,32km
3Tháo hạ dây AV95 bằng thủ côngChương V HSMT0,472km
4Tháo hạ dây AV70 bằng thủ côngChương V HSMT0,18km
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT10cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT16cột
F TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,079km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương V HSMT50m
3Lắp hộp phân dâyChương V HSMT22hộp
4Lắp hộp công tơ Chương V HSMT25hộp
5Ép đầu cốt Chương V HSMT1,210 đầu
6Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương V HSMT5bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương V HSMT6bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộChương V HSMT2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương V HSMT1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương V HSMT1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương V HSMT29bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương V HSMT1bộ
13Tháo lắp hộp phân dâyChương V HSMT5hộp
14Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT9hòm
15Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT38hòm
16Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépChương V HSMT20m
17Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương V HSMT560m
18Di chuyển cáp M 4x16mm2Chương V HSMT36m
19Di chuyển cáp M 2x25mm2Chương V HSMT208m
G TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ
1Tháo hộp công tơ Chương V HSMT18hộp
2Tháo hộp công tơ Chương V HSMT18hộp
3Tháo hộp công tơ Chương V HSMT2hộp
4Tháo hộp phân dâyChương V HSMT7hộp
5Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Chương V HSMT21m
6Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Chương V HSMT54m
7Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương V HSMT38m
H TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT3Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT4Chuyến
3Ép đầu cốt Chương V HSMT0,710 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw)Chương V HSMT0,710 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW)Chương V HSMT0,710m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V HSMT16,79tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT16,79tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương V HSMT19tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT19tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương V HSMT3,86m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT25,65m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông Chương V HSMT3,86m3
I TBA THANH TRÌ 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương V HSMT1Chuyến
2Ép đầu cốt Chương V HSMT1,210 đầu
J TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương V HSMT17cái
2Biển tên lộChương V HSMT134cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộChương V HSMT693,12kg
4Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33.05kg/bộChương V HSMT32,05kg
5Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương V HSMT141,274kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương V HSMT7m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V HSMT49m
8Đai thép + Khóa đaiChương V HSMT14cái
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V HSMT5Cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V HSMT4Cột
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V HSMT9Cột
12Xi măng PCB40Chương V HSMT4.705,35kg
13Cát vàngChương V HSMT10,287m3
14Đá 4x6Chương V HSMT16,707m3
15Sơn đỏChương V HSMT2,282Kg
16Sơn trắngChương V HSMT8,4kg
K TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ
1Đề canChương V HSMT164cái
2Băng dính cách điện hạ thếChương V HSMT82cuộn
3Dây thép D3Chương V HSMT765m
4Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương V HSMT251,45kg
5Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương V HSMT74,886kg
6Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương V HSMT151,8kg
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương V HSMT19,35kg
L TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V HSMT0,031km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,047km
3Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương V HSMT134bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộChương V HSMT24bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33,05kg/bộChương V HSMT1bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT0,21m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V HSMT2,31m3
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V HSMT2,31m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V HSMT0,710cọc
10Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương V HSMT0,710m
11Lắp đặt ống HDPE Chương V HSMT0,49100m
12Ép đầu cốt Chương V HSMT0,710 đầu
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT2,83m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương V HSMT17,93m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT19,05m3
16Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT9cột
17Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT9cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V HSMT9,1m2
19Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V HSMT0,416km
20Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V HSMT0,318km
21Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V HSMT17bộ
M TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V HSMT0,029km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,044km
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT11cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT6cột
N TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,076km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương V HSMT175m
3Lắp hộp phân dâyChương V HSMT16hộp
4Lắp hộp công tơ Chương V HSMT51hộp
5Ép đầu cốt Chương V HSMT410 đầu
6Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộChương V HSMT25bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12,481kg/bộChương V HSMT6bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ)Chương V HSMT30bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ)Chương V HSMT3bộ
10Tháo lắp hộp phân dâyChương V HSMT10hộp
11Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT3hòm
12Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT39hòm
13Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépChương V HSMT8m
14Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương V HSMT658m
15Di chuyển cáp M 4x16mm2Chương V HSMT12m
16Di chuyển cáp M 2x25mm2Chương V HSMT192m
O TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ
1Tháo hộp công tơ Chương V HSMT23hộp
2Tháo hộp công tơ Chương V HSMT16hộp
3Tháo hộp công tơ Chương V HSMT11hộp
4Tháo hộp phân dâyChương V HSMT4hộp
5Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Chương V HSMT60m
6Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Chương V HSMT69m
7Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương V HSMT50m
P TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT2Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT2Chuyến
3Ép đầu cốt Chương V HSMT0,710 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III(Máy hàn 14kw)Chương V HSMT0,710 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW)Chương V HSMT0,710m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V HSMT10,22tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT10,22tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương V HSMT12,41tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT12,41tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương V HSMT2,83m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT19,05m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông Chương V HSMT2,83m3
Q TBA THANH TRÌ 18 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương V HSMT1Chuyến
2Ép đầu cốt Chương V HSMT410 đầu
R TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương V HSMT68cái
2Biển tên lộChương V HSMT118cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộChương V HSMT924,16kg
4Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộChương V HSMT259kg
5Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương V HSMT181,638kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương V HSMT9m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V HSMT63m
8Đai thép + Khóa đaiChương V HSMT18cái
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liềnChương V HSMT1Cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V HSMT6Cột
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V HSMT14Cột
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V HSMT16Cột
13Xi măng PCB40Chương V HSMT9.744,15kg
14Cát vàngChương V HSMT21,303m3
15Đá 4x6Chương V HSMT34,598m3
16Sơn đỏChương V HSMT2,1516Kg
17Sơn trắngChương V HSMT7,92kg
S TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ
1Đề canChương V HSMT226cái
2Băng dính cách điện hạ thếChương V HSMT113cuộn
3Dây thép D3Chương V HSMT930m
4Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương V HSMT321,856kg
5Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương V HSMT99,848kg
6Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương V HSMT136,62kg
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương V HSMT25,8kg
T TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V HSMT0,386km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,312km
3Ép đầu cốt Chương V HSMT0,810 đầu
4Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương V HSMT118bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộChương V HSMT32bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộChương V HSMT7bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT0,27m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V HSMT2,97m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V HSMT2,97m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V HSMT0,910cọc
11Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương V HSMT0,910m
12Lắp đặt ống HDPE Chương V HSMT0,63100m
13Ép đầu cốt Chương V HSMT0,910 đầu
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT5,82m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương V HSMT36,97m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT39,45m3
17Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT21cột
18Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT16cột
19Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V HSMT8,58m2
20Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V HSMT0,653km
21Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V HSMT33bộ
U TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,237km
2Tháo hạ dây AV95 bằng thủ côngChương V HSMT1,46km
3Tháo hạ dây AV70 bằng thủ côngChương V HSMT0,212km
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT30cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT7cột
V TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,085km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương V HSMT246m
3Lắp hộp phân dâyChương V HSMT29hộp
4Lắp hộp công tơ Chương V HSMT62hộp
5Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộChương V HSMT32bộ
6Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12,481kg/bộChương V HSMT8bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ)Chương V HSMT27bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ)Chương V HSMT4bộ
9Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT6hòm
10Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT31hòm
11Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépChương V HSMT12m
12Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương V HSMT700m
13Di chuyển cáp M 4x16mm2Chương V HSMT24m
14Di chuyển cáp M 2x25mm2Chương V HSMT154m
W TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ
1Tháo hộp công tơ Chương V HSMT73hộp
2Tháo hộp công tơ Chương V HSMT19hộp
3Tháo hộp công tơ Chương V HSMT1hộp
4Tháo hộp phân dâyChương V HSMT23hộp
5Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Chương V HSMT33m
6Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Chương V HSMT219m
7Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương V HSMT93m
X TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT3Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT6Chuyến
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V HSMT0,810 đầu
4Ép đầu cốt Chương V HSMT0,910 đầu
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III(Máy hàn 14kw)Chương V HSMT0,910 cọc
6Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW)Chương V HSMT0,910m
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V HSMT16,79tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT16,79tấn
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương V HSMT27,01tấn
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT27,01tấn
11Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương V HSMT5,82m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT39,45m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông Chương V HSMT5,82m3
Y TBA THANH TRÌ 21 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương V HSMT1Chuyến
Z TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương V HSMT4cái
2Biển tên lộChương V HSMT62cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộChương V HSMT519,84kg
4Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộChương V HSMT74kg
5Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương V HSMT100,91kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương V HSMT5m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V HSMT35m
8Đai thép + Khóa đaiChương V HSMT10cái
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V HSMT2Cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V HSMT9Cột
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V HSMT3Cột
12Xi măng PCB40Chương V HSMT3.914,95kg
13Cát vàngChương V HSMT8,559m3
14Đá 4x6Chương V HSMT13,9m3
15Sơn đỏChương V HSMT1,2388Kg
16Sơn trắngChương V HSMT4,56kg
AA TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN VẬT LIỆU - PHẦN CÔNG TƠ
1Đề canChương V HSMT137cái
2Băng dính cách điện hạ thếChương V HSMT69cuộn
3Dây thép D3Chương V HSMT585m
4Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương V HSMT80,464kg
5Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương V HSMT49,924kg
6Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộChương V HSMT75,87kg
7Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương V HSMT21,516kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương V HSMT26,522kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương V HSMT80,96kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương V HSMT19,35kg
AB TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,045km
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương V HSMT62bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộChương V HSMT18bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộChương V HSMT2bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT0,15m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V HSMT1,65m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V HSMT1,65m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V HSMT0,510cọc
9Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương V HSMT0,510m
10Lắp đặt ống HDPE Chương V HSMT0,35100m
11Ép đầu cốt Chương V HSMT0,510 đầu
12Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V HSMT2,3m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương V HSMT14,77m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT15,85m3
15Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT11cột
16Dựng cột BT bằng thủ công Chương V HSMT3cột
17Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V HSMT4,94m2
18Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V HSMT0,798km
19Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V HSMT12bộ
AC TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,042km
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT11cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V HSMT2cột
AD TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN NHÂN CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V HSMT0,065km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương V HSMT106m
3Lắp hộp phân dâyChương V HSMT21hộp
4Lắp hộp công tơ Chương V HSMT39hộp
5Ép đầu cốt Chương V HSMT0,410 đầu
6Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộChương V HSMT8bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12,481kg/bộChương V HSMT4bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12,645kg/bộChương V HSMT6bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10,758kg/bộChương V HSMT2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13,261kg/bộChương V HSMT2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ)Chương V HSMT16bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ)Chương V HSMT3bộ
13Tháo lắp hộp phân dâyChương V HSMT1hộp
14Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT23hòm
15Tháo, lắp hộp công tơ Chương V HSMT12hòm
16Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépChương V HSMT46m
17Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương V HSMT394m
18Di chuyển cáp M 4x16mm2Chương V HSMT92m
19Di chuyển cáp M 2x25mm2Chương V HSMT112m
AE TBA THANH TRÌ 25- PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI - PHẦN CÔNG TƠ
1Tháo hộp công tơ Chương V HSMT34hộp
2Tháo hộp công tơ Chương V HSMT20hộp
3Tháo hộp phân dâyChương V HSMT7hộp
4Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Chương V HSMT30m
5Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Chương V HSMT102m
6Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương V HSMT54m
AF TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT1Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương V HSMT2Chuyến
3Ép đầu cốt Chương V HSMT0,510 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III(Máy hàn 14kw)Chương V HSMT0,510 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến áp(Máy hàn HQ 14 KW)Chương V HSMT0,510m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V HSMT3,65tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT3,65tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương V HSMT9,49tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V HSMT9,49tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương V HSMT2,3m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V HSMT15,85m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan(Máy khoan bê tông Chương V HSMT2,3m3
AG TBA THANH TRÌ 25 - PHẦN MÁY THI CÔNG - PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương V HSMT1Chuyến
2Ép đầu cốt Chương V HSMT0,410 đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8966E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.875.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.127.625.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ ) Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->