Gói thầu: Gói thầu B1 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (chi sự nghiệp kinh tế khác năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 18:25:00 đến ngày 2022-01-03 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,779,495,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục trang trí điện. + Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1 thi công xây dựng Trang trí điện cây hoa cảnh phục vụ Tết nguyên đán năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (chi sự nghiệp kinh tế khác năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Nha Trang
địa chỉ: 84 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại: 02583526899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nha Trang – Địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn – Phường Lộc Thọ - Nha Trang; Điện thoại 0258.3527606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Khánh Hòa địa chỉ: 01 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại 0258 3822 906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Khánh Hòa địa chỉ: 01 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại 0258 3822 906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TRANG TRÍ ĐIỆN | |||
| B | TRANG TRÍ ĐIỆN CẦU BÌNH TÂN | |||
| 1 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 225,72 | 10m |
| 2 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 225,72 | 10m |
| 3 | Lắp đèn dây LED viền lan can cầu, H | Theo BVTK | 140,4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo BVTK | 4 | 1 tủ |
| 5 | Bộ nguồn dây LED 20A-220V | Theo BVTK | 500 | Bộ |
| 6 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 7 | Cung cấp thanh nhôm U 2cm | Theo BVTK | 600 | Thanh |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 60 | Cuộn |
| 9 | Kẹp răng | Theo BVTK | 50 | Cái |
| 10 | Dây cước 1,6mm | Theo BVTK | 20 | Kilôgam |
| 11 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 10 | Kilôgam |
| 12 | Keo SILICON | Theo BVTK | 25 | Ống chống |
| C | TRANG TRÍ ĐIỆN CẦU DỨA | |||
| 1 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 127,53 | 10m |
| 2 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 127,53 | 10m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo BVTK | 4 | 1 tủ |
| 4 | Bộ nguồn dây LED 20A-220V | Theo BVTK | 286 | Bộ |
| 5 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 60 | Cuộn |
| 7 | Kẹp răng | Theo BVTK | 50 | Cái |
| 8 | Dây cước 1,6mm | Theo BVTK | 20 | Kilôgam |
| 9 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 10 | Kilôgam |
| 10 | Keo SILICON | Theo BVTK | 25 | Ống chống |
| D | TRANG TRÍ ĐIỆN CẦU SÔNG QUÁN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 126,4 | 10m |
| 2 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 126,4 | 10m |
| 3 | Lắp đèn dây LED viền lan can cầu, H | Theo BVTK | 60,6 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo BVTK | 4 | 1 tủ |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cấp nguồn. Dây 4x25 mm2. | Theo BVTK | 3 | 100m |
| 6 | Bộ nguồn dây LED 20A-220V | Theo BVTK | 240 | Bộ |
| 7 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 8 | Cung cấp thanh nhôm U 2cm | Theo BVTK | 272 | Thanh |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 60 | Cuộn |
| 10 | Kẹp răng | Theo BVTK | 100 | Cái |
| 11 | Dây cước 1,6mm | Theo BVTK | 20 | Kilôgam |
| 12 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 10 | Kilôgam |
| 13 | Keo SILICON | Theo BVTK | 25 | Ống chống |
| E | TRANG TRÍ ĐIỆN CẦU TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 491,4 | 10m |
| 2 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 491,4 | 10m |
| 3 | Lắp đèn dây LED viền lan can cầu, H | Theo BVTK | 195,1 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo BVTK | 8 | 1 tủ |
| 5 | Bộ nguồn dây LED 20A-220V | Theo BVTK | 1.260 | Bộ |
| 6 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 1.150 | m |
| 7 | Cung cấp thanh nhôm U 2cm | Theo BVTK | 916 | Thanh |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 80 | Cuộn |
| 9 | Kẹp răng | Theo BVTK | 70 | Cái |
| 10 | Dây cước 1,6mm | Theo BVTK | 26 | Kilôgam |
| 11 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 10 | Kilôgam |
| 12 | Keo SILICON | Theo BVTK | 30 | Ống chống |
| F | TRANG TRÍ ĐIỆN CÂY CỌ TRƯỚC UBND TỈNH | |||
| 1 | Lắp đèn bóng 3W trang trí cây, H | Theo BVTK | 1.150 | 100 bóng |
| 2 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 19,2 | 10m |
| 3 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 356 | m |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 15 | Cuộn |
| 5 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 2 | Kilôgam |
| 6 | Keo SILICON | Theo BVTK | 5 | Ống chống |
| G | TRANG TRÍ ĐIỆN CÔNG VIÊN NGÃ 7 | |||
| 1 | Lắp đèn bóng 3W trang trí cây, H | Theo BVTK | 1.150 | 100 bóng |
| 2 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 19,2 | 10m |
| 3 | Bộ nguồn dây LED 20A-220V | Theo BVTK | 60 | Bộ |
| 4 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 3 | Cuộn |
| 6 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 1 | Kilôgam |
| 7 | Keo SILICON | Theo BVTK | 1 | Ống chống |
| H | TRANG TRÍ ĐIỆN DẢI PHÂN CÁCH VÀ BẢNG CHỮ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 326,61 | 10m |
| 2 | Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, H | Theo BVTK | 326,61 | 10m |
| 3 | Bộ nối dây LED 2835 | Theo BVTK | 2.646 | Bộ |
| 4 | Bộ nguồn dây LED 20A-220V | Theo BVTK | 746 | Bộ |
| 5 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo BVTK | 375 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo BVTK | 60 | Cuộn |
| 7 | Dây kẽm chỉ | Theo BVTK | 10 | Kilôgam |
| 8 | Keo SILICON | Theo BVTK | 30 | Ống chống |
| 9 | Bảng chữ điện băng ngang đường. | Theo BVTK | 4 | Bảng |
| I | HẠNG MỤC TRANG TRÍ CÂY HOA CẢNH | |||
| J | TRANG TRÍ ĐẢO GIAO THÔNG NGÃ 6 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 2.112 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 2.384 | Chậu |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 4.496 | cây |
| K | TRANG TRÍ ĐẢO GIAO THÔNG LODGE | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 458 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 798 | Chậu |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.256 | cây |
| 4 | Thuê hệ thống tưới nhỏ giọt( que cắm + ống tưới + bộ lọc ) dùng để tưới 1.250 chậu đến 1.300 chậu | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| L | TRANG TRÍ ĐẢO GIAO THÔNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 400 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 1.072 | Chậu |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.472 | cây |
| M | TRANG TRÍ ĐẢO GIAO THÔNG MÃ VÒNG | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 784 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 496 | Chậu |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.280 | cây |
| N | TRANG TRÍ ĐẢO GIAO THÔNG TÔN THẤT TÙNG | |||
| 1 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 1.280 | Chậu |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.280 | cây |
| 3 | Hệ thống đèn pha LED chiếu sáng đảo Tôn Thất Tùng gồm: - Lắp đặt 18 đèn pha LED 250W chiếu sáng cho hoa trang trí (tận dụng) - Lắp đặt 07 đèn pha LED 250W chiếu sáng cho hoa trang trí - Chỉ tính chi phí sửa chữa hư hỏng, dây điện, các vật tư phụ cần thiết, nhân công lắp đặt, vận hành và trực giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| O | TRANG TRÍ ĐẢO GIAO THÔNG MAI XUÂN THƯỞNG | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 288 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 1.632 | Chậu |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.920 | cây |
| 4 | Hệ thống đèn pha LED chiếu sáng đảo Mai Xuân Thưởng gồm: - Lắp đặt 30 đèn pha LED 250W chiếu sáng cho hoa trang trí ( tận dụng) - Chỉ tính chi phí sửa chữa hư hỏng, dây điện, các vật tư phụ cần thiết, nhân công lắp đặt, vận hành và trực giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| P | TRANG TRÍ 24 CHẬU TRÒN | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 336 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 456 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu ( cao: 0,25m; đk tán: 0,25m ). | Theo BVTK | 456 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.248 | cây |
| 5 | Hồn hợp trồng cây (Đất: 10%, tro trấu: 40%, xơ dừa: 40%, phân bò hoai mục: 10%) | Theo BVTK | 7,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển chậu hoa bằng xe ô tô 5T có cần trục, | Theo BVTK | 1,5 | Ca |
| Q | TRANG TRÍ 54 CHẬU COMPOSITE | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 252 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 234 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu ( cao: 0,25m; đk tán: 0,25m ). | Theo BVTK | 1.836 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 2.322 | cây |
| 5 | Hồn hợp trồng cây (Đất: 10%, tro trấu: 40%, xơ dừa: 40%, phân bò hoai mục: 10%) | Theo BVTK | 16,2 | m3 |
| 6 | Thuê hệ thống tưới nhỏ giọt( que cắm + ống tưới + bộ lọc ) dùng để tưới 2.300 chậu đến 2.350 chậu | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| 7 | Vận chuyển chậu hoa bằng xe ô tô 5T có cần trục, | Theo BVTK | 1,35 | Ca |
| R | TRANG TRÍ 24 KHUNG SẮT | |||
| 1 | Dạ yến thảo nhiều màu ( cao: 0,25m; đk tán: 0,25m ). | Theo BVTK | 1.944 | Chậu |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.944 | cây |
| 3 | Thuê hệ thống tưới nhỏ giọt( que cắm + ống tưới + bộ lọc ) dùng để tưới 1.900 chậu đến 1.950 chậu. | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| 4 | Logo, chữ trang trí khung sắt gồm: - Khung sắt trang trí có các lỗ đặt chậu hoa (tận dụng) - Hộp đèn Logo thành phố Nha Trang như hình vẽ bằng mica dày 5 ly đôn gáy nổi 10cm, in decal màu dán lên mica theo thiết kế. - Khung sắt treo mạ kẽm 12x12, dày 1ly. - Cắt dòng chữ "NHA TRANG - KHÁNH HÒA" "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" "2022" "XUÂN NHÂM DẦN" bằng mica dày 3ly, dán decal như thiết kế. - Lắp đặt 6 đèn pha LED 100W chiếu sáng hoa và các chậu hoa Composite bên dưới (tận dụng) - Sữa chữa, sơn mới, vận chuyển, lắp đặt. | Theo BVTK | 24 | Cấu kiện |
| S | TRANG TRÍ 2 THÁP HOA | |||
| 1 | Dạ yến thảo nhiều màu ( cao: 0,25m; đk tán: 0,25m ). | Theo BVTK | 1.112 | Chậu |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 1.112 | cây |
| 3 | Thuê hệ thống tưới nhỏ giọt( que cắm + ống tưới + bộ lọc ) dùng để tưới 1.100 chậu đến 1.150 chậu. | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| 4 | Tháp hoa gồm: - Khung trụ hoa có các lỗ đặt chậu hoa, khung treo (tận dụng) - Đèn hộp trang trí, phông nền in dòng chữ " CHÚC MỪNG NĂM MỚI ", "HAPPY NEW YEAR" và "2022" như hình vẽ; lăp đặt vào khung treo. - Đèn pha LED 100 W 12 cái, chiếu sáng 2 tháp hoa, các thùng hoa. Dây nguồn, băng keo điện ( tận dụng) - Sơn, sửa chữa, vận chuyển và lắp đặt. | Theo BVTK | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục trang trí điện. + Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang hoặc xe cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi