Gói thầu: Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269031-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20211268632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 18:55:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,949,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu
Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Hải Đăng + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Hậu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, P.Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 12 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, P.Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hải Hậu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Xây Lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10mTheo chương V HSMT và HSTK2,8849100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V HSMT và HSTK126,2188100m
3Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V HSMT và HSTK96,163m3
4Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo chương V HSMT và HSTK1,9233100m3
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V HSMT và HSTK19,489m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK21,4023m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móngTheo chương V HSMT và HSTK0,2952100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK1,1975tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo chương V HSMT và HSTK2,5777tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V HSMT và HSTK2,493tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT và HSTK0,6532100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK80,0237m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V HSMT và HSTK0,0977tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,8583tấn
15 Ván khuôn cổ cộtTheo chương V HSMT và HSTK0,5174100m2
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK4,6174m3
17Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK50,8226m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,0792tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,5269tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V HSMT và HSTK0,3862100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK7,4408m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT và HSTK1,9386100m3
23Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK6,5205m3
24Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK3,799100m
25Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK0,621m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK1,0519m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT và HSTK0,0323100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0576tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,1505tấn
30Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK2,7766m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0469tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn pa nenTheo chương V HSMT và HSTK0,0311100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,5742m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250 kgTheo chương V HSMT và HSTK8cái
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK17,758m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK17,758m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK3,4272m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V HSMT và HSTK17,758m2
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmTheo chương V HSMT và HSTK3cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo chương V HSMT và HSTK0,015100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V HSMT và HSTK0,006100m
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK0,3754tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK1,8469tấn
44Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT và HSTK1,6592100m2
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK9,8707m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V HSMT và HSTK2,3399100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK1,1638tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK4,205tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK0,9738tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK17,2324m3
51 Ván khuôn sàn máiTheo chương V HSMT và HSTK3,2895100m2
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mái vátTheo chương V HSMT và HSTK3,4305100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK5,6763tấn
54Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK43,9797m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK3,4069tấn
56Đổ bê tông mái vát, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK44,7689m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK432,964m2
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,3983100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,1493tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,2391tấn
61Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK2,6533m3
62Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK98,4764m3
63Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK7,2111m3
64Đào hào chống mối ngoài nhàTheo chương V HSMT và HSTK56,64m3
65Đắp đất nền đã xử lý hóa chất, độ chặt yêu cầu k=0.85Theo chương V HSMT và HSTK56,64m3
66Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK27,4237m3
67Đổ bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK2,1156m3
68Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây bậc tam cấp tường chẵn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK10,0136m3
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK177,752m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK147,814m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK29,16m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK55,7766m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK424,2057m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK423,3225m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK72,8263m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kgTheo chương V HSMT và HSTK10cái
77Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK38,8495m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK161,48m
79Công tác ốp đá granit bạc tam cáp vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK28,7175m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK564,8803m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK663,9905m2
82Công tác ốp gạch đá bóc KT 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK72,254m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK267,8496m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch vân gỗ KT 800x800, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK8,208m2
85Lát nền nhà wc kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK5,6295m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK33,552m2
87Ốp gạch chân tường KT 800x120, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK5,7048m2
88Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo chương V HSMT và HSTK291,9585m2
89Ngói úp mái vát chínhTheo chương V HSMT và HSTK319,36viên
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chương V HSMT và HSTK0,16100m
91Rọ chắn rácTheo chương V HSMT và HSTK2cái
92Đai giữ ốngTheo chương V HSMT và HSTK10cái
93Góc 90Theo chương V HSMT và HSTK4cái
94Chữ "1961" Gương mài Theo chương V HSMT và HSTK4chữ
95Khung viền gương màiTheo chương V HSMT và HSTK9,8md
96Con sơn xi măngTheo chương V HSMT và HSTK16cái
97Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Theo chương V HSMT và HSTK204,48m
98Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V HSMT và HSTK204,48m cau kien
99Mua sẵn cửa đi pano chớp gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK47,6532m2
100Mua sẵn cửa đi panoo kính dày 5 ly gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK33,022m2
101Mua sẵn cửa sổ chớp gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK23,24m2
102Mua sẵn cửa sổ kính dày 5 ly gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK23,49m2
103Mua sẵn thông phong chớp gỗ Lim Nam Phi cửa đi, cửa sổ hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK14,1795m2
104Mua sẵn thông phong kí hoặc tương đương nh dày 5 ly gỗ Lim cửa đi, cửa sổTheo chương V HSMT và HSTK14,1795m2
105Mua sẵn con song cửa sổ, cửa đi gỗ Lim Nam Phi D40 hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK209,25m
106Mua sẵn Lập là cửa sổ, cửa đi sổ Lim Nam Phi KT 30x80mm hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK57,18m2
107Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V HSMT và HSTK219,4898m2 caukien
108Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V HSMT và HSTK0,25m2 caukien
109Nẹp khuôn cửa mặt ngoàiTheo chương V HSMT và HSTK196,52md
110Mua sẵn khóa cửa mặt ngoàiTheo chương V HSMT và HSTK11bộ
111Cửa đi nhôm xingfa 1 cánh, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D+ 1 khóa điểm, kính an toàn 6,38mmTheo chương V HSMT và HSTK5,3075m2
112Chuyển đổi bản lề sắt sang bản lề inoxTheo chương V HSMT và HSTK24bộ
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V HSMT và HSTK3,1358100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo chương V HSMT và HSTK3,7541100m2
115Cắt sàn BT, phá dỡ bt sànTheo chương V HSMT và HSTK8,4m3
116Đào RTN, hố ga, bồn hoa đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK44,3916m3
117Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK6,469m3
118Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK3,7852m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,3488tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V HSMT và HSTK0,2209100m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK6,7809m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK61,2992m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK32,0736m2
124Đắp đất nền RTNTheo chương V HSMT và HSTK13,153m3
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 100 kgTheo chương V HSMT và HSTK1041 caukien
126Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V HSMT và HSTK3,5m3
127Lót nilon chống thấmTheo chương V HSMT và HSTK70m2
128Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK8,4m3
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK70m2
130Tháo dỡ mái ngói cao <=16 mTheo chương V HSMT và HSTK352,3546m2
131Tháo dỡ hệ thống rui mèTheo chương V HSMT và HSTK352,3546m2
132Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK6,6744m3
133Bốc xếp ngói cầu phong ly tô xà gồ vào nơi tập kếtTheo chương V HSMT và HSTK10công
134Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V HSMT và HSTK7,099m3
135Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường thu hồiTheo chương V HSMT và HSTK16,5642m3
136Tháo dỡ trần gỗ phòng hội trườngTheo chương V HSMT và HSTK74,9664m2
137Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông xà dầmTheo chương V HSMT và HSTK12,6078m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn máiTheo chương V HSMT và HSTK30,3229m3
139Tháo dỡ cửaTheo chương V HSMT và HSTK143,24m2
140Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK3,4215m3
141Bốc xếp cửa bỏ vào nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK15Công
142Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V HSMT và HSTK32,8005m3
143Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạchTheo chương V HSMT và HSTK76,5345m3
144Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông cộtTheo chương V HSMT và HSTK1,3008m3
145Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V HSMT và HSTK293,235m2
146Phá dỡ kết cấu bê tông nền bê tông không cốt thépTheo chương V HSMT và HSTK29,3235m3
147Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V HSMT và HSTK17,6036m3
148Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường móngTheo chương V HSMT và HSTK30,2508m3
149Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V HSMT và HSTK70,5853m3
150Vận chuyển đất đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK3,557100m3
151Dọn dẹp vệ sinhTheo chương V HSMT và HSTK10công
152Ốp cột gỗ tự nhiên có đục hoa văn ốp tường 3400x300x135x25Theo chương V HSMT và HSTK14cái
153Cột gỗ tự nhiên trang trí sân khấu 3250x360x360x25Theo chương V HSMT và HSTK2cái
154Ốp cột gỗ tự nhiên có đục hoa văn ốp tường 2785x150x35Theo chương V HSMT và HSTK2cái
155Khung phào chỉ gỗ tự nhiên cửa đi Theo chương V HSMT và HSTK62,01md
156Khung phào chỉ gỗ tự nhiên cửa sổ Theo chương V HSMT và HSTK57,61md
157Ốp trang trí chỉ gỗ tự nhiên 35mmTheo chương V HSMT và HSTK78,72md
158Ốp trang trí chỉ gỗ tự nhiên 50mmTheo chương V HSMT và HSTK93,46md
159Ốp hoa góc gỗ tự nhiên trang trí phào tường (250x250)Theo chương V HSMT và HSTK72cái
160Phào trang trí chân tường (165x15)Theo chương V HSMT và HSTK42md
161Phào chân tường (100x15)Theo chương V HSMT và HSTK29,53md
162Gỗ công nghiệp ốp sau sân khấuTheo chương V HSMT và HSTK12,72m2
163Ốp gỗ tự nhiên khung trang trí sân khấu 150x85Theo chương V HSMT và HSTK17,57md
164Khung gỗ tự nhiên gắn khẩu hiệu "ĐKĐKĐĐK - TCTCĐTC"Theo chương V HSMT và HSTK1,28m2
165Chữ "ĐKĐKĐĐK - TCTCĐTC" Inox vàng gươngTheo chương V HSMT và HSTK54chữ
166Khung gỗ tự nhiên gắn khẩu hiệu " ĐCSVNQVMN"Theo chương V HSMT và HSTK2,8222m2
167Phào trang trí bằng gỗ tự nhiên có đục hoa văn (225)Theo chương V HSMT và HSTK4,97md
168Chữ "ĐCSVNQVMN" Inox vàng gươngTheo chương V HSMT và HSTK34chữ
169Quốc huy "Sao vàng + Búa liềm"Theo chương V HSMT và HSTK1bộ
170Cờ đỏ cả khung (3x1.2m)Theo chương V HSMT và HSTK3,6m2
171Giấy dán tường Hàn QuốcTheo chương V HSMT và HSTK20,74m2
172Thi công trần bằng vật liệu Picomat dày 10ly (đã bao gồm khung xương kẽm + sơn một lớp+ keo hoàn thiện)Theo chương V HSMT và HSTK152m2
173Phào gỗ tự nhiên điểm trần 90mmTheo chương V HSMT và HSTK198,58md
174Thay vải ghế tận dụngTheo chương V HSMT và HSTK33cái
175Vệ sinh + phun sơ đánh bóng ghế tận dụngTheo chương V HSMT và HSTK33cái
176Mua vào lắp đặt hộp PCCC KT 500x500x200Theo chương V HSMT và HSTK2cái
177Bình bọt PCCC ABC-MFZ-4 kgTheo chương V HSMT và HSTK4bình
178Bình bọt CO2 MT3 loại 3kgTheo chương V HSMT và HSTK2bình
179Tiêu lệnh PCCCTheo chương V HSMT và HSTK2cái
180Nội quy PCCCTheo chương V HSMT và HSTK2cái
181Đánh bóng bê phốt chống thấmTheo chương V HSMT và HSTK3,4272m2
182Ngâm nước xi măng bể phốtTheo chương V HSMT và HSTK3,36m2
183Bơm nước bể phốtTheo chương V HSMT và HSTK2công
184Mua và xử lý hóa chất thuốc bột chống mối PMS 100 hoặc tương đương; 2kg/m2 nền nhà Theo chương V HSMT và HSTK536,653kg
185Xử lý hóa chất tạo hàng rào trong: Phun thuốc Ternidor với liều lượng 2.5 lít/100 lít nước (5 lít dung dịch đã pha /m2)Theo chương V HSMT và HSTK33,1875100 lít
186Trát, tạo đường cong tường chắn tam cấp sảnhTheo chương V HSMT và HSTK3,6m
187Đắp VXM hình quả cầu tròn trên chương máiTheo chương V HSMT và HSTK17m
188Đắp đấu đầu cộtTheo chương V HSMT và HSTK6cái
189Con tiện bê tông đúc sẵnTheo chương V HSMT và HSTK114cái
190Trục cái đầu bậc thềm Theo chương V HSMT và HSTK6cái
191Trụ chính lan canTheo chương V HSMT và HSTK4cái
192Vách kính cố định kính an toàn dày 6.38mm nhôm xingfa hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK8,6859m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT 210*422*62Theo chương V HSMT và HSTK1cái
2Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150ATheo chương V HSMT và HSTK1cái
3Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50ATheo chương V HSMT và HSTK1cái
4Sứ đón điệnTheo chương V HSMT và HSTK1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeTheo chương V HSMT và HSTK9cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mmTheo chương V HSMT và HSTK8hộp
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15ATheo chương V HSMT và HSTK3cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20ATheo chương V HSMT và HSTK5cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V HSMT và HSTK4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V HSMT và HSTK6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V HSMT và HSTK5cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V HSMT và HSTK20cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V HSMT và HSTK8bộ
14Máng HQ âm trầnTheo chương V HSMT và HSTK24bộ
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V HSMT và HSTK55bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V HSMT và HSTK8bộ
17Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngTheo chương V HSMT và HSTK4bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V HSMT và HSTK3cái
19Móc quạt trần + đèn trùmTheo chương V HSMT và HSTK7cái
20Thanh ray đèn rọi 1.5mTheo chương V HSMT và HSTK4cái
21Đèn rọiTheo chương V HSMT và HSTK12cái
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V HSMT và HSTK16bộ
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Theo chương V HSMT và HSTK80m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V HSMT và HSTK50m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V HSMT và HSTK50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Theo chương V HSMT và HSTK220m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2Theo chương V HSMT và HSTK300m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2Theo chương V HSMT và HSTK650m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmTheo chương V HSMT và HSTK950m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mmTheo chương V HSMT và HSTK80m
31Tê đỡ cáp ngoài nhà (xà + sứ)Theo chương V HSMT và HSTK1cái
32Bình nóng lạnh 15LTheo chương V HSMT và HSTK1cái
33Dây mạng intenetTheo chương V HSMT và HSTK250m
34Hộp nối chia đường điệnTheo chương V HSMT và HSTK8cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường cánh 200mm - 2 chiềuTheo chương V HSMT và HSTK2cái
36Bộ phát wifiTheo chương V HSMT và HSTK3bộ
37Dây mạngTheo chương V HSMT và HSTK50md
38Đầu giắc cắm dây mạngTheo chương V HSMT và HSTK5cái
39Ống đồng máyTheo chương V HSMT và HSTK34,5m
40Vải bảo ônTheo chương V HSMT và HSTK9kg
41Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế)Theo chương V HSMT và HSTK3máy
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)Theo chương V HSMT và HSTK5máy
43Đèn led dây hắt trầnTheo chương V HSMT và HSTK140m
44Đèn treo tường (trang trí tường)Theo chương V HSMT và HSTK18cái
C Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V HSMT và HSTK2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V HSMT và HSTK2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V HSMT và HSTK2bộ
4Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo chương V HSMT và HSTK2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo chương V HSMT và HSTK2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V HSMT và HSTK1bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senSTKTheo chương V HSMT và H1bộ
8Máy bơm ISUZU LD HQ chọn bộ hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK1bộ
9Lồng bảo vệ máy bơmTheo chương V HSMT và HSTK1cái
10Thoát sàn bằng inoxTheo chương V HSMT và HSTK3cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V HSMT và HSTK2cái
12Van phao tự độngTheo chương V HSMT và HSTK1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V HSMT và HSTK1bể
14Lắp đặt van ren, đường kính van D21 mmTheo chương V HSMT và HSTK3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo chương V HSMT và HSTK2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mmTheo chương V HSMT và HSTK10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 48mmTheo chương V HSMT và HSTK7cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo chương V HSMT và HSTK4cái
19Tê chịu nhiệt D21Theo chương V HSMT và HSTK6cái
20Cút góc chịu nhiệtTheo chương V HSMT và HSTK14cái
21Ống chịu nhiệt PPR D21Theo chương V HSMT và HSTK20m
22Tê nhựa D21 HDPETheo chương V HSMT và HSTK20cái
23Tê nhựa D48-34 HDPETheo chương V HSMT và HSTK5cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D48-34mmTheo chương V HSMT và HSTK5cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo chương V HSMT và HSTK35cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V HSMT và HSTK15cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmTheo chương V HSMT và HSTK10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V HSMT và HSTK10cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V HSMT và HSTK10cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTheo chương V HSMT và HSTK0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo chương V HSMT và HSTK0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmTheo chương V HSMT và HSTK0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo chương V HSMT và HSTK0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chương V HSMT và HSTK0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo chương V HSMT và HSTK0,03100m
D Phần thiết bị
1Bục đặt tượng Bác KT (1150x1620x745) Theo chương V HSMT và HSTK1 Cái
2Bục phát biểu KT (990x1525x625) Theo chương V HSMT và HSTK1Cái
3Kệ tivi (1390x920x500) Theo chương V HSMT và HSTK1Cái
4Bàn chủ tọa KT (2840x800x600) Theo chương V HSMT và HSTK1Cái
5Ghế ngồi KT (1130x550x585) Theo chương V HSMT và HSTK3Cái
6Bàn ghép hội nghị KT (2000x500x750) Theo chương V HSMT và HSTK12 Bộ
7Đầu cong bàn hội nghị KT(1130x1300x750) Theo chương V HSMT và HSTK4Bộ
8Bàn nhỏ uống nước KT (400x400x500) Theo chương V HSMT và HSTK19Bộ
9Ghế ngồi KT (950x460x490) Theo chương V HSMT và HSTK50Bộ
10Tranh trống đồng khung gỗ Lim KT 1120 x 1120,lõi đồng (D=1120)Theo chương V HSMT và HSTK1cái
11Hộc gỗ trang trí bàn hoa chất liệu gỗ Lim KT(300x800x2000)Theo chương V HSMT và HSTK6cái
12Điều hòa không khí 18000BTU, điều hòa 1 chiều lạnh, Inverter, Theo chương V HSMT và HSTK1 Bộ
13Điều hòa không khí 12000BTU, điều hòa1 chiều lạnh, Inverter, Theo chương V HSMT và HSTK2 Bộ
14Điều hòa không khí 2400BTU âm trần -Inverter - điều khiển dây R32 - hai chiều lạnh sưởi Theo chương V HSMT và HSTK 5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5Kw2
2 Máy khoan bê tông 1,5Kw2
3 Ô tô tự đổ 5T1
4 Máy đào 0,8 m31
5 Máy trộn bê tông 150l1
6 Đầm bàn 1Kw2
7 Đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->