Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20190200456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 00:58:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,800,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 32 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 32 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bảng viết chống lóa | 32 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Tủ sắt | 32 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | 64 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | 32 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Bộ âm thanh trợ giảng | 32 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Bảng tương tác thông minh kèm Phần mềm tương tác hỗ trợ giáo viên soạn giảng và dạy học | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Camera vật thể | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Ghế ngồi xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bảng viết chống lóa | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Tủ sắt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Ghế ngồi xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Đàn organ học sinh | 36 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Đàn organ giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Bộ dụng cụ thiết bị âm nhạc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Tủ sắt | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Ghế phòng âm nhạc | 36 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Ghế ngồi xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Mẫu vật vẽ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Tủ kính bày mẫu vật | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*40cm | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*70cm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*90cm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Bục để mẫu vẽ KT: 50*50*50cm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Giá vẽ cho học sinh | 36 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Bộ âm thanh trợ giảng | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Ghế phòng mỹ thuật | 36 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Tủ sắt | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Ghế thủ thư | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Tủ tài liệu | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Giá thư viện hai mặt | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Bảng viết chống lóa | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Bàn ghế đọc sách của giáo viên | 15 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Giá sách | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Tủ sắt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Ghế ngồi xoay | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Tủ sách giáo khoa chuyên đề bằng sắt kính suốt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Giá để sách báo và tạp chí | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Giá thư viện hai mặt | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Giá sách quay bằng gỗ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Tượng Bác | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Bục phát biểu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Bàn quây phòng hội đồng 70 chỗ ngồi | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Bàn hội trường | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Ghế họp | 70 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Tủ gỗ để tài liệu 4 buồng | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Loa cột 20W | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Âm ly tăng âm 60W | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Giá treo loa+phụ kiên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | TIVI 55'' | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Kệ tivi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Đầu DVD +giá treo | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Rèm phông nhung xanh | 28 | M2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Rèm phông nhung đỏ | 8 | M2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Ổn áp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Bàn làm việc phòng hiệu trưởng | 1 | bô | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Tủ gỗ để tài liệu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Bộ bàn ghế tiếp khách: | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Bàn làm việc phòng hiệu phó | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Tủ gỗ để tài liệu | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Bộ bàn ghế tiếp khách: | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Bảng từ trắng khung nhôm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Điện thoại bàn | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Bộ bàn ghế tiếp khách: | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Ghế ngồi xoay | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Tủ sắt | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Ghế gấp | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Điện thoại bàn | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Ghế ngồi xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Bộ bàn ghế tiếp khách: | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Tủ sắt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Giá sắt 2 khoang 5 tầng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Trống trường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Giá để trống | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Giá để trống đội | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Trống đội | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Kiệu, ảnh Bác | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Hồng kỳ và cán inox | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Kèn TRUMPET 3 | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Ghế ngồi xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Tủ sắt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Bộ bàn ghế tiếp khách: | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Tượng Bác | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Tủ đựng Cúp, bằng khen về các thành tích của nhà trường | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Rèn phông nhung xanh | 28 | M2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Rèm phông nhung đỏ | 8 | M2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Sa bàn mô hình trường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Khung treo | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Biển: Tên trường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Biển: "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại" | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Biển:" Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo" | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Khung gỗ trang trí | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ" | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Tủ sắt 4 cánh đều | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Giá sắt 5 tầng | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Giá treo tranh | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Bàn làm việc : | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Ghế ngồi xoay : | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Bàn bóng bàn | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Vợt bóng bàn | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Vợt cầu lông | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Trụ cầu lông | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Lưới cầu lông | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Trụ bóng rổ trường học | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Vành rổ | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Lưới bóng rổ | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Bóng rổ | 5 | quả | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Cờ vua | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Logo thể thao | 9 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Ghế gấp | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Tủ sắt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Bếp xào đôi dùng gas | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Bếp hầm (nấu canh) đôi dùng gas | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Tủ nấu cơm 100 KG dùng gas | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | 2 | Tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Tum hút khói 1 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Tum hút khói 2 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | ống khói | 30 | M | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Cút góc | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Côn thu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Quạt hút và giá kệ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Bàn chậu đơn có lỗ xả rác | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Bàn chậu đôi rửa bát: | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Giá để thực phẩm 4 tầng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Giá phụ gia trên bàn 2 tầng | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Giá cài dao, thớt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Xe đẩy nồi canh 1 tầng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Xe đẩy 2 tầng | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánh | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Máy thái rau | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Thìa ăn Inox 304 cán dài | 600 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Khay ăn 5 năm | 600 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Bát Inox 304 D120 | 600 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Nồi Inox 304 D240 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Nồi Inox 304 D280 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Nồi Inox 304 D360 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Nồi nhôm 80L | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Nồi nhôm 50L | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Xoong nhôm 30L | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Chảo chiên, rán D50cm bằng thép | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Chảo đáy bằng chống dính D30cm | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Xô Inox 304 10L | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Dao chặt | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Dao thái | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Dao gọt hoa quả | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Nạo vỏ | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Thớt chặt D45cm | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Thớt thái D35cm | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Muôi nấu to cán dài | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Muôi nấu nhỏ | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Muôi thủng | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Xẻng nấu cán dài | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Vợt Inox 304 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Lọc dầu ăn | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Rổ nhựa to D53cmx34cm | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Rá tre vo gạo loại to | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Rổ nhôm lỗ to | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Rổ nhôm lỗ nhỏ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Chậu nhôm to D570 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Chậu nhôm nhỏ D300 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Bát canh | 100 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Thang tời | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Giường y tế | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Tủ thuốc Inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Cân đo | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Cáng cứu thương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Thiết bị đo thị lực | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Ghế gấp | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Tủ sắt 4 cánh đều | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Giường ngủ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Bảng từ trắng khung nhôm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Ti vi 43 inch | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Điện thoại bàn | 2 | cái | Mô tả tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi