Gói thầu: Xây dựng nhà điều hành sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280098-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng nhà điều hành sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210748363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 19:01:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,732,462,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đối với nhà thầu độc lập; Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cho phần công việc đảm nhận):- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà điều hành sản xuất
Xây dựng trụ sở Nhà điều hành sản xuất Điện lực Lạng Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel lập.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng III. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
C PHẦN CỌC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V HSMT180Tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông (bao gồm: (Đối trọng + Gối kê)*2 lượt đi về+ chi phí vận chuyển đến chân công trình và công tác trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệmChương V HSMT24Tấn
3Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V HSMT (bao gồm cả cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm)353,4m
4Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V HSMT2,72m3
5Vận chuyển đất, bê tông đầu cọc đổ đúng nơi quy địnhChương V HSMT2,72m3
D PHẦN MÓNG:
1Đào móng nhà bằng máy đàoChương V HSMT127,91m3
2Đào móng nhà bằng thủ côngChương V HSMT13,39m3
3Đắp đất móng nhàChương V HSMT70,76m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy địnhChương V HSMT127,91m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT11,8033m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V HSMT51,0429m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT1.470,1Kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT1.686,1Kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V HSMT3.892,2Kg
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT52,5527m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B20Chương V HSMT38,32m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V HSMT1.164,7Kg
13Đắp cát nền nhàChương V HSMT332,51m3
E PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT39,9798m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT2.269,1Kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT91,6Kg
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT6.485,2Kg
5Đổ bê tông tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V HSMT166,1242m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT3.086,2Kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT11.632,8Kg
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT15,1901m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT291,1Kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT1.339,2Kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V HSMT690,2Kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT1.407Kg
13Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT8,7693m3
F PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT335,0955m3
2Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT20,0888m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V HSMT19,6842m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT1.000,1428m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT2.132,741m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V HSMT100,212m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT380,0018m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT271,9726m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V HSMT2.132,741m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V HSMT1.170,087m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT1.000,1428m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT2.884,9274m2
13Trần thạch cao khung xương chìm (dùng hệ ti ren cứng), tấm thạch cao dày 9mmChương V HSMT304,0604m2
14Trần thạch cao khung xương nổi hệ 610x610, dày 9mmChương V HSMT541,435m2
15Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (dùng hệ ti ren cứng), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmChương V HSMT53,1362m2
16Lát nền vệ sinh gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V HSMT45,903m2
17Công tác ốp gạch vào tường vê sinh gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V HSMT178,17m2
18Lớp bảo vệ bê tông đá mi, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5Chương V HSMT0,0459m3
19Rải lớp lưới thép D1Chương V HSMT0,92m2
20Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x75cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT0,9186m2
21Lớp màng chống thấm dạng quét, gốc Polyurethane (quét 2 lớp)Chương V HSMT196,5636m2
22Lát nền nhà gạch Granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75Chương V HSMT891,5046m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 100x600Chương V HSMT53,612m2
24Lát đá mặt bệ đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Chương V HSMT19,7974m2
25Bộ thanh chống khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V HSMT6bộ
26Lát đá granite màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V HSMT56,702m2
27Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V HSMT141,7824m2
28Lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox sus 304 D60, cao 900Chương V HSMT24,444md
29Thi công vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao dày 12mm, khung xương 76mmChương V HSMT30,352m2
30Cửa đi kính trắng dày 12mmChương V HSMT6,48m2
31Vách kính temper 15mm cho váchChương V HSMT27,3m2
32Phụ kiện cửa đi 2 cánh phụ kiện đồng bộ, bản lề thủy lực, tay nắm inox 304 dày 2mmChương V HSMT1bộ
33Phụ kiện cửa đi 1 cánh phụ kiện đồng bộ, bản lề thủy lực, tay nắm inox 304 dày 2mmChương V HSMT1bộ
34Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mmChương V HSMT135,06m2
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V HSMT44bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Chương V HSMT5bộ
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V HSMT6bộ
38Vách kính cố định khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mmChương V HSMT23,28m2
39Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 2mmChương V HSMT80,232m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Chương V HSMT14bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Chương V HSMT16bộ
42Gia công thang sắt lên mái + hệ dàn treo biển hiệuChương V HSMT921,3Kg
43Thang thép lên mái + hệ dàn treo biển hiệuChương V HSMT921,3Kg
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT50,838m2
45Lợp mái ngói mũi hài 22 v/m2 , chiều cao Chương V HSMT228,59m2
46Ngói bò loại 3 viên/mdChương V HSMT38,52viên
47CCLD phào chân cột đúc sẵnChương V HSMT18cái
48CCLD phào đỉnh cột đúc sẵnChương V HSMT18cái
49CCLD phào chỉ đúc sẵn trang trí quanh nhàChương V HSMT327,64md
50Cửa khung xương thép hộp bọc tônChương V HSMT2,2m2
51CCLD vách ngăn compact dày 12mmChương V HSMT26,2593m2
G BỂ TỰ HOẠI - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng Chương V HSMT17,3m3
2Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V HSMT1,9219m3
3Đắp đất bể tự hoạiChương V HSMT6,52m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT0,704m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT1,1006m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT105,2Kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT59Kg
8Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT3,8458m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT27,0172m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V HSMT27,0172m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT19m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V HSMT0,6003m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V HSMT57,2Kg
14Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V HSMT6cấu kiện
H THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT NGUỒN HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng tòa nhà (TĐT)Chương V HSMT11 tủ
2Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 1 (TĐ-T1)Chương V HSMT11 tủ
3Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 2 (TĐT-T2)Chương V HSMT11 tủ
4Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 3 (TĐT-T3)Chương V HSMT11 tủ
5Tủ điện hạ thế, tủ điện thiết bị IT (TĐ-IT)Chương V HSMT11 tủ
6Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.1, TĐ-T2.1Chương V HSMT21 tủ
7Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.2Chương V HSMT11 tủ
8Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.3, TĐ-T2.6, TĐ-T3.3Chương V HSMT31 tủ
9Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-1.4, TĐ-1.5Chương V HSMT21 tủ
10Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.2, TĐ-T2.3Chương V HSMT21 tủ
11Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.4Chương V HSMT11 tủ
12Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.5Chương V HSMT11 tủ
13Tủ điện hạ thế, tủ điện hội trường TĐ-HTChương V HSMT11 tủ
14Tủ điện hạ thế, tủ điện TĐ-T3.1Chương V HSMT11 tủ
15Tủ điện hạ thế, tủ điện TĐ-T3.2Chương V HSMT11 tủ
16Tủ điện hạ thế, tủ điện TĐ-T3.4Chương V HSMT11 tủ
17Tủ điện hạ thế, tủ điện thiết bị hội trường TĐ-AT.HTChương V HSMT11 tủ
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Kim thu sét chủ động lắp trên cột thép cao 5m, bảo vệ cấp II, bán kính bảo vệ Rp=50mChương V HSMT1cái
2Bộ khớp nối cách điện giữa kim thu sét và cộtChương V HSMT1cái
3Cột đỡ inox kim thu sét và các phụ kiện để neo cộtChương V HSMT1cái
4Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc M70Chương V HSMT60m
5Ống nhựa HDPE D40/32 đi luôn dây thoát sétChương V HSMT30m
6Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnChương V HSMT2hộp
7Đai cố định cáp vào cột chống sétChương V HSMT5cái
8Đai cố định cáp vào trần, sàn bê tôngChương V HSMT16cái
9Bulong chân cột đỡ kim thu sétChương V HSMT1bộ
10Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.5mChương V HSMT6cọc
11Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc M70Chương V HSMT15m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtChương V HSMT61 điện cực
13Rãnh đào hệ cọc tiếp địa KT 500x400x800Chương V HSMT5,4m3
14Hóa chất làm giảm điện trở (11.5kg/bao)Chương V HSMT20bao
15Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V HSMT151 m (chiều dài điện
16Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L=2.5mChương V HSMT10cọc
17Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc M70Chương V HSMT40m
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtChương V HSMT101 điện cực
19Rãnh đào hệ cọc tiếp địa KT 500x400x800Chương V HSMT14,4m3
20Hóa chất làm giảm điện trở (11.5kg/bao)Chương V HSMT20bao
21Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V HSMT401 m (chiều dài điện
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT10cái
2Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT13cái
3Công tắc ba 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT8cái
4Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT5cái
5Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT2cái
6Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT5cái
7Ổ cắm đơn gắn nổi trần 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT3cái
8Ổ cắm đôi âm tường 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT92cái
9Ổ cắm đôi gắn bàn 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT10cái
10Ổ cắm đôi âm sàn 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT12cái
11Máy sấy tayChương V HSMT6cái
12Đèn led panel âm trần 36W, kích thước 600x600, nhiệt độ màu 6500kChương V HSMT78bộ
13Đèn tuyp led đơn-1x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500KChương V HSMT2bộ
14Bộ đèn tròn D300 ốp trần led 18WChương V HSMT6bộ
15Bộ đèn led downlight 12W, đường kính cắt trần D140 loại chống nước, nhiệt độ màu 6500/5000KChương V HSMT21bộ
16Bộ đèn led downlight 12W, đường kính cắt trần D140, nhiệt độ màu 6500/5000KChương V HSMT36bộ
17Bộ đèn led downlight 9W, đường kính cắt trần D120, nhiệt độ màu 6500/5000/3000KChương V HSMT68bộ
18Bộ đèn pha LED 70W, cấp bảo vệ IP65Chương V HSMT11bộ
19Bộ quạt gắn tường 03 cấp độ số, D600, 45W, 230VChương V HSMT2cái
20Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT182m
21Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT23m
22Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT68m
23Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx6mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT209m
24Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx4mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT327m
25Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT89m
26Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 - 450/750VChương V HSMT220m
27Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 - 450/750VChương V HSMT3.320m
28Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 - 450/750VChương V HSMT4.582m
29Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x50mm2 - 300/500VChương V HSMT50m
30Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 - 300/500VChương V HSMT318m
31Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 - 300/500VChương V HSMT232m
32Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 - 300/500VChương V HSMT437m
33Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500VChương V HSMT1.749m
34Ống luồn HDPE50/40Chương V HSMT50m
35Ống luồn PVC D32, lắp chìmChương V HSMT68,2m
36Ống luồn PVC D32, lắp nổiChương V HSMT272,8m
37Ống luồn PVC D25, lắp chìmChương V HSMT125m
38Ống luồn PVC D25, lắp nổiChương V HSMT500m
39Ống luồn PVC D20, lắp chìmChương V HSMT439,6m
40Ống luồn PVC D20, lắp nổiChương V HSMT1.758,4m
41Ống luồn PVC D16, lắp chìmChương V HSMT372,6m
42Ống luồn PVC D16, lắp nổiChương V HSMT1.490,4m
43Lắp đặt hộp nối dây PVC D85Chương V HSMT224hộp
44Lắp đặt bộ ty treo đèn mạ Crôm M6Chương V HSMT156cái
K HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V HSMT27máy
2Ống đồng lỏng D9.52Chương V HSMT240m
3Ống đồng hơi D12.7Chương V HSMT240m
4Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x1.5mm2 - 300/500VChương V HSMT600m
5Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500VChương V HSMT600m
6Ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V HSMT160m
7Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V HSMT240m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19.6mmChương V HSMT240m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.52mm dày 19.6mmChương V HSMT240m
10Bảo ôn đường ống nước ngưng dày 13mmChương V HSMT160m
11Quạt thông gió kiểu hướng trục hút WC. Lưu lượng: 700m3/hChương V HSMT3cái
12Cửa gió thải nhôm định hình, sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 400x200Chương V HSMT3cái
13Cửa gió kiểu nam thẳng. KT: 200x200Chương V HSMT15cái
14Van điều chỉnh lưu lượng D100Chương V HSMT15cái
15Ống gió thẳng KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.48mmChương V HSMT18m
16Côn thu đầu quạt KT: 200x200/Dquạt, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0.48mmChương V HSMT3cái
17Ống gió mềm D100Chương V HSMT30m
18Giá đỡ ống gióChương V HSMT12cái
19Giá đỡ cửa gióChương V HSMT3cái
L HỆ THỐNG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CAMERA GIÁM SÁT- NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V HSMT151 thiết bị
2Thiết bị lưu điện UPS 1KVaChương V HSMT11 bộ
3Bộ chuyển đổi quang & điện (O/E)Chương V HSMT41 thiết bị
4Đặt đầu ghi hình IP 24 kênhChương V HSMT11 thiết bị
5Bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10/100/1000 basetChương V HSMT11 thiết bị
6Phiến đấu dây mạng 24port RJ45Chương V HSMT11 phiến
7Màn hình giám sát - loại ≤ 50”Chương V HSMT2cái
8Giá treo tiviChương V HSMT2cái
9Switch POE 8 portChương V HSMT21 thiết bị
10Phiến đấu dây mạng 8port RJ45Chương V HSMT21 phiến
11Cáp tín hiện mạng CAT6A UTPChương V HSMT50m
12Cáp tín hiện mạng CAT6 UTPChương V HSMT400m
13Cáp điện bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC: CVV(2x1.5mm2) - 450/750VChương V HSMT120m
14Ống luồn chống cháy PVC D20Chương V HSMT150m
15Hộp đấu dây PVC D100x100x50Chương V HSMT4hộp
16Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33UChương V HSMT21 tủ
17Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Chương V HSMT11 tủ
18Hộp phối quang 24FOChương V HSMT1hộp
19Bộ chuyển dữ liệu Switch 16 cổng 10/100/1000 baset+2 port SFPChương V HSMT11 thiết bị
20Bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10/100/1000 basetChương V HSMT41 thiết bị
21Phiến đấu dây mạng 16port RJ45Chương V HSMT11 phiến
22Phiến đấu dây mạng 24port RJ45Chương V HSMT41 phiến
23Tủ đấu dây điện thoại MDF 50PChương V HSMT1hộp
24Tủ đấu dây điện thoại MDF 20PChương V HSMT2hộp
25Lắp đặt hiệu chỉnh bộ phát sóng wifi không dây gắn trầnChương V HSMT3bộ
26Tổng đài điện thoại 8 trung kế 64 máy lẻChương V HSMT11 trung tâm
27Thiết bị lưu điện UPS 1KVaChương V HSMT11 bộ
28Hộp ổ cắm mạng đôi âm tường 2 port RJ45Chương V HSMT11cái
29Hộp ổ cắm mạng đôi gắn bàn 2 port RJ45Chương V HSMT10cái
30Hộp ổ cắm mạng đôi âm sàn 2 port RJ45Chương V HSMT12cái
31Cáp tín hiệu mạng CAT6A UTPChương V HSMT150m
32Cáp tín hiệu mạng CAT6 UTPChương V HSMT1.700m
33Ống luồn chống cháy PVC D20Chương V HSMT250m
34Hộp đấu dây PVC D100x100x50Chương V HSMT16hộp
M HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP
1Tủ Rack 10UChương V HSMT11 tủ
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần 25WChương V HSMT41 loa
3Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro hội thảo chủ tọaChương V HSMT11 loa
4Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro hội thảo đại biểuChương V HSMT61 loa
5Bộ khuếch đại âm ly 180WChương V HSMT11 thiết bị
6Bộ cấp nguồn và điều khiển trung tâm hội thảoChương V HSMT11 tủ
7Lắp đặt bộ chống hú microChương V HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt hiệu chỉnh bộ thu phát tín hiệu micro kèm 02 dây micro không dâyChương V HSMT11 thiết bị
9Dây, jack và phụ kiện thiết bị hoàn thiệnChương V HSMT1bộ
10Dây audio CVV 2x1.5mm2Chương V HSMT50m
11Ống luồn PVC D20Chương V HSMT50m
N HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG:
1Tủ Rack 20UChương V HSMT11 tủ
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa toàn dải đặt sàn công suất 1200wChương V HSMT21 loa
3Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa toàn dải treo tường công suất 250wChương V HSMT41 loa
4Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị đẩy 4 kênh độc lậpChương V HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị bàn trộn 100-240V, 18MIC/LINEChương V HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro không dây cầm tayChương V HSMT21 loa
7Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro không dây để bụcChương V HSMT11 loa
8Jack canon đựcChương V HSMT10cái
9Jack canon cáiChương V HSMT10cái
10Jack loa 4 chânChương V HSMT10cái
11Jack 6 ly monoChương V HSMT10cái
12Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm2Chương V HSMT100m
13Ống luồn PVC D20Chương V HSMT100m
O Hệ thống thang, máng cáp:
1Máng cáp 150x50, có nắp che, độ dày 1.5mmChương V HSMT65m
2Ống nhựa HDPE D65/50Chương V HSMT30m
P VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ báo cháy loại thường 20 vùng bảo vệChương V HSMT1tủ
2Hộp đấu dây báo cháy KT: 300x200x100 dày 1mmChương V HSMT2hộp
3Đầu báo khói quang loại thường kèm đếChương V HSMT361 bộ
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V HSMT6nút
5Chuông báo cháyChương V HSMT6chuông
6Đèn báo cháyChương V HSMT6đèn
7Đèn báo cháy phòngChương V HSMT17đèn
8Điện trở cuối đường dây 10KohmChương V HSMT3cái
9Cáp tín hiệu báo cháy, CVV/Fr(2x1.5mm2)Chương V HSMT500m
10Đèn thoát hiểm 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT8đèn
11Đèn chỉ lối cửa ra 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT13đèn
12Đèn sự cố LED 2x3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT32đèn
13Đèn thoát hiểm chỉ 2 hướng 2 mặt LED 3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT3đèn
14Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV1x1.5mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT500m
15Ống luồn PVC D20Chương V HSMT750m
16Hộp đấu dây báo cháy KT: 300x200x100 dày 1mmChương V HSMT2hộp
17Cáp tín hiệu báo cháy 20Px0.5mm2Chương V HSMT65m
18Cáp tín hiệu báo cháy 5Px0.5mm2Chương V HSMT50m
19Cáp nguồn cấp cho chuông đèn, cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép chống thấm dọc vỏ PVC: CXV/DSTA (2x4mm2) - 0.6/1kVChương V HSMT90m
20Ống nhựa HDPE D65/50Chương V HSMT115m
21Hộp đựng PTCC vách tường kết hợp bình bọt, KT: 1200x700x200Chương V HSMT3hộp
22Cuộn vòi D50 - 20mChương V HSMT3cuộn
23Lăng phun D13Chương V HSMT3cái
24Van góc D50Chương V HSMT3cái
25Giá đựng bình chữa cháy (3 bình)Chương V HSMT3cái
26Bình chữa cháy ABC - 4kgChương V HSMT12bình
27Bình chữa cháy CO2 - 3kgChương V HSMT6bình
28Ống thép tráng kẽm DN80Chương V HSMT20m
29Ống thép tráng kẽm DN50Chương V HSMT18m
30Cút thép hàn D80Chương V HSMT2cái
31Cút thép ren D50Chương V HSMT6cái
32Tê thép hàn D80/50Chương V HSMT2cái
33Côn thu D80/50Chương V HSMT1cái
34Van khóa DN80Chương V HSMT1cái
35Bích thép DN80Chương V HSMT1cặp bích
36Sơn đỏChương V HSMT4kg
Q PHẦN NƯỚC
1Bơm cấp nước lên mái Q=7,0m3/h, H=45m, N=5,5kWChương V HSMT1cái
2Chậu rửa (kèm phụ kiện)Chương V HSMT6bộ
3Vòi rửa lavaboChương V HSMT6bộ
4Chậu xí bệtChương V HSMT6bộ
5Vòi xịtChương V HSMT6bộ
6Hộp giấy loại kín nướcChương V HSMT6cái
7Chậu tiểu namChương V HSMT6bộ
8Thoát sàn D60Chương V HSMT4cái
9SiphongChương V HSMT4cái
10Thoát sàn D90 loại ngăn mùiChương V HSMT2cái
11Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V HSMT1bể
12Cảm biến mực nướcChương V HSMT11 bộ
13Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V HSMT4m
14Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V HSMT4m
15Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V HSMT20m
16Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V HSMT48m
17Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V HSMT52m
18Van chặn PPR D50Chương V HSMT1cái
19Van chặn PPR D25Chương V HSMT8cái
20Ccút PPR D50Chương V HSMT3cái
21Cút PPR D40Chương V HSMT1cái
22Cút PPR D25Chương V HSMT9cái
23Cút PPR D20Chương V HSMT30cái
24Cút 1 đầu ren trong PPR D20 1/2"Chương V HSMT18cái
25Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V HSMT1cái
26Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V HSMT1cái
27Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V HSMT4cái
28Tê nhựa PPR D25Chương V HSMT3cái
29Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V HSMT9cái
30Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V HSMT6cái
31Côn nhựa PPR D50/40Chương V HSMT1cái
32Côn nhựa PPR D40/32Chương V HSMT2cái
33Côn nhựa PPR D32/25Chương V HSMT2cái
34Côn nhựa PPR D25/20Chương V HSMT10cái
35Kép inox sus 304Chương V HSMT18cái
36Nút bịt ren ngoài D15 nhựaChương V HSMT18cái
37Măng sông PPR D50Chương V HSMT1cái
38Măng sông PPR D40Chương V HSMT1cái
39Măng sông PPR D32Chương V HSMT5cái
40Măng sông PPR D25Chương V HSMT12cái
41Măng sông PPR D20Chương V HSMT13cái
42Cầu chắn rác thu mưa mái lắp ống D110Chương V HSMT4cái
43Ống D110Chương V HSMT116m
44Chếch 45° D110Chương V HSMT28cái
45Măng sông D110Chương V HSMT29cái
46Ống nhựa uPVC D110 PN8Chương V HSMT36m
47Ống nhựa uPVC D90 PN8Chương V HSMT40m
48Ống nhựa uPVC D60 PN8Chương V HSMT36m
49Ống nhựa uPVC D42 PN8Chương V HSMT32m
50Y uPVC D110Chương V HSMT9cái
51Y uPVC D110/75Chương V HSMT2cái
52Y uPVC D110/60Chương V HSMT4cái
53Y uPVC D90Chương V HSMT4cái
54Y uPVC D90/75Chương V HSMT1cái
55Y uPVC D90/60Chương V HSMT4cái
56Y uPVC D60Chương V HSMT4cái
57Y uPVC D60/42Chương V HSMT4cái
58Chếch 45 độ uPVC D110Chương V HSMT25cái
59Chếch 45 độ uPVC D90Chương V HSMT18cái
60Chếch 45 độ uPVC D60Chương V HSMT8cái
61Chếch 45 độ uPVC D42Chương V HSMT10cái
62Cút 90 độ uPVC D60Chương V HSMT5cái
63Cút 90 độ uPVC D42Chương V HSMT10cái
64Côn uPVC D110/42Chương V HSMT2cái
65Côn uPVC D90/42Chương V HSMT4cái
66Côn uPVC D75/42Chương V HSMT1cái
67Côn uPVC D75/60Chương V HSMT4cái
68Tê thông tắc D110Chương V HSMT4cái
69Tê thông tắc D90Chương V HSMT2cái
70Tê thông tắc D60Chương V HSMT4cái
71Nắp bịt thông tắc D110Chương V HSMT4cái
72Nắp bịt thông tắc D90Chương V HSMT2cái
73Nắp bịt thông tắc D60Chương V HSMT4cái
74Nắp bịt trơn D110Chương V HSMT6cái
75Nắp bịt trơn D90Chương V HSMT3cái
76Nắp bịt trơn D60Chương V HSMT6cái
77Nắp bịt trơn D42Chương V HSMT6cái
78Măng sông uPVC D110Chương V HSMT9cái
79Măng sông uPVC D90Chương V HSMT10cái
80Măng sông uPVC D60Chương V HSMT9cái
81Măng sông uPVC D42Chương V HSMT8cái
82Tê cong vào bể tự hoại D110Chương V HSMT4cái
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V HSMT4m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V HSMT4m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V HSMT20m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V HSMT48m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V HSMT52m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V HSMT152m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V HSMT4m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V HSMT36m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V HSMT32m
R NHÀ PHỤ TRỢ
S PHẦN ÉP CỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V HSMT (bao gồm cả cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm)171,2m
2Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V HSMT1,3m3
3Vận chuyển đất, bê tông đầu cọc đổ đúng nơi quy địnhChương V HSMT1,3m3
T PHẦN MÓNG:
1Đào móng nhà phụ trợ bằng máy đàoChương V HSMT66,75m3
2Đào móng nhà phụ trợ bằng thủ côngChương V HSMT7,4163m3
3Đắp đất móng nhà phụ trợChương V HSMT40,98m3
4Vận chuyển đất, phể thải đổ đúng nơi quy địnhChương V HSMT66,75m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT6,1329m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V HSMT24,3547m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT110,5Kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT523,9Kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V HSMT257,8Kg
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT30,855m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B20Chương V HSMT21,95m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V HSMT865,9Kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT167,9Kg
14Đắp cát nhà phụ trợChương V HSMT189,87m3
U PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT10,692m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT849,3Kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT2.298,5Kg
4Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V HSMT70,7307m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT932,4Kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT4.839,6Kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT932,6Kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT420,1Kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT2.809,5Kg
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT7,4747m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V HSMT158,3Kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT664Kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V HSMT122Kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT252,4Kg
15Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT2,9528m3
V PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT132,4978m3
2Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT6,1125m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V HSMT7,3333m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT425,974m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT884,4234m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V HSMT154,36m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT351,5016m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT82,889m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V HSMT1.310,3974m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V HSMT588,7506m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT425,974m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT1.473,174m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (dùng hệ ti ren cứng), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmChương V HSMT18,578m2
14Nền vệ sinh gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V HSMT18,578m2
15Công tác ốp gạch vào tường vê sinh gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V HSMT87,618m2
16Lớp bảo vệ bê tông đá mi, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5Chương V HSMT10,348m3
17Rải lớp lưới thép D1Chương V HSMT206,96m2
18Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x75cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT206,9584m2
19Lớp màng chống thấm dạng quét, gốc Polyurethane (quét 2 lớp)Chương V HSMT250,7134m2
20Nền nhà gạch Granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75Chương V HSMT350,9616m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 100x600Chương V HSMT21,346m2
22Lát đá mặt bệ đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Chương V HSMT12,786m2
23Bộ thanh chống khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V HSMT4bộ
24Lát đá granite màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V HSMT26,505m2
25Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V HSMT26,1252m2
26Lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox sus 304 D60, cao 900Chương V HSMT8,604md
27Thi công vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao dày 12mm, khung xương 76mmChương V HSMT18,549m2
28Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mmChương V HSMT45,96m2
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V HSMT20bộ
30Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V HSMT4bộ
31Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 2mmChương V HSMT37,28m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Chương V HSMT8bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Chương V HSMT7bộ
34Gia công thang sắt lên máiChương V HSMT26,6Kg
35Thang thép lên máiChương V HSMT26,6Kg
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V HSMT64,96m
37CCLD vách ngăn compact dày 12mmChương V HSMT7,8324m2
38Cửa lên mái khung xương thép hộp 30x30x1.2mm bọc tôn dày 0.4mmChương V HSMT0,6724m2
W BỂ TỰ HOẠI - NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng Chương V HSMT12,36m3
2Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V HSMT1,3728m3
3Đắp đất bể tự hoạiChương V HSMT4,63m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT0,704m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT1,1006m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT105,2Kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT59Kg
8Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT2,4584m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT19,0132m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V HSMT19,0132m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT13m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V HSMT0,6003m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V HSMT57,2Kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V HSMT6cấu kiện
X HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN-NHÀ PHỤ TRỢ:
1Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng tòa nhà (TĐT&TĐ-T1)Chương V HSMT11 tủ
2Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 2 (TĐT-T2)Chương V HSMT11 tủ
3Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.1Chương V HSMT11 tủ
4Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.2, TĐ-T1.3Chương V HSMT21 tủ
5Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.1, TĐ-T2.4Chương V HSMT21 tủ
6Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.2, TĐ-T2.3Chương V HSMT21 tủ
Y HỆ THỐNG ĐIỆN
1Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT6cái
2Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT9cái
3Công tắc ba 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT2cái
4Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT4cái
5Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT4cái
6Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT2cái
7Ổ cắm đôi âm tường 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT41cái
8Ổ cắm đôi âm sàn 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheChương V HSMT8cái
9Máy sấy tayChương V HSMT4cái
10Bộ đèn máng phản quang gắn nổi M6, kích thước 1200x300, lắp 2 bóng led 18W 1.2mChương V HSMT28bộ
11Đèn tuyp led đơn-1x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500K, loại chống cháyChương V HSMT5bộ
12tuyp led đơn-1x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500KChương V HSMT1bộ
13Đèn tuyp led đôi -2x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500KChương V HSMT2bộ
14Bộ đèn tròn D300 ốp trần led 18WChương V HSMT14bộ
15Quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V & phụ kiệnChương V HSMT10cái
16Quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT: 250x250, 25W, 230VChương V HSMT11cái
17Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT19m
18Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT73m
19Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx6mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT55m
20Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx4mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT80m
21Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT37m
22Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x6mm2 - 450/750VChương V HSMT52m
23Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 - 450/750VChương V HSMT300m
24Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 - 450/750VChương V HSMT1.004m
25Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 - 450/750VChương V HSMT1.484m
26Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x35mm2 - 300/500VChương V HSMT15m
27Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 - 300/500VChương V HSMT92m
28Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 - 300/500VChương V HSMT81m
29Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 - 300/500VChương V HSMT230m
30Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500VChương V HSMT539m
31Ống luồn HDPE50/40Chương V HSMT15m
32Ống luồn PVC D32, lắp chìmChương V HSMT73,6m
33Ống luồn PVC D32, lắp nổiChương V HSMT18,4m
34Ống luồn PVC D25, lắp chìmChương V HSMT39,6m
35Ống luồn PVC D25, lắp nổiChương V HSMT158,4m
36Ống luồn PVC D20, lắp chìmChương V HSMT156,6m
37Ống luồn PVC D20, lắp nổiChương V HSMT626,4m
38Ống luồn PVC D16, lắp chìmChương V HSMT122,2m
39Ống luồn PVC D16, lắp nổiChương V HSMT488,8m
40Hộp nối dây PVC D85Chương V HSMT71hộp
41Móc treo quạt trần và đèn chùmChương V HSMT10cái
Z HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V HSMT10máy
2Ống đồng lỏng D9.52Chương V HSMT40m
3Ống đồng hơi D12.7Chương V HSMT40m
4Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x1.5mm2 - 300/500VChương V HSMT120m
5Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500VChương V HSMT120m
6Ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V HSMT100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19.6mmChương V HSMT40m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.52mm dày 19.6mmChương V HSMT40m
9Bảo ôn đường ống nước ngưng dày 13mmChương V HSMT40m
AA HỆ THỐNG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CAMERA GIÁM SÁT
1Thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V HSMT41 thiết bị
2Bộ chuyển đổi quang & điện (O/E)Chương V HSMT11 thiết bị
3Switch POE 8 portChương V HSMT11 thiết bị
4Phiến đấu dây mạng 8port RJ45Chương V HSMT11 phiến
5Thiết bị lưu điện UPS 500VAChương V HSMT11 bộ
6Cáp tín hiện mạng CAT6 UTPChương V HSMT75m
7Ống luồn chống cháy PVC D20Chương V HSMT75m
8Hộp đấu dây PVC D100x100x50Chương V HSMT3hộp
9Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Chương V HSMT21 tủ
10Bộ chuyển dữ liệu Switch 16 cổng 10/100/1000 baset+2 port SFPChương V HSMT11 thiết bị
11Phiến đấu dây mạng 16port RJ45Chương V HSMT11 phiến
12Phiến đấu dây mạng 24port RJ45Chương V HSMT11 phiến
13Tủ đấu dây điện thoại MDF 10PChương V HSMT1hộp
14Tủ đấu dây điện thoại MDF 20PChương V HSMT1hộp
15Lắp đặt hiệu chỉnh bộ phát sóng wifi gắn tườngChương V HSMT2bộ
16Hộp ổ cắm mạng đôi âm tường 2 port RJ45Chương V HSMT5cái
17Hộp ổ cắm mạng đôi âm sàn 2 port RJ45Chương V HSMT8cái
18Cáp tín hiệu mạng CAT6A UTPChương V HSMT350m
19Cáp tín hiệu mạng CAT6 UTPChương V HSMT40m
20Ống luồn chống cháy PVC D20Chương V HSMT180m
21Cáp điện thoại 10Px0.5mm2Chương V HSMT20m
AB VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đấu dây báo cháy KT: 300x200x100 dày 1mmChương V HSMT2hộp
2Đầu báo khói quang loại thường kèm đếChương V HSMT11đầu
3Thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng loại thường kèm đếChương V HSMT1đầu
4Nút ấn báo cháyChương V HSMT2nút
5Chuông báo cháyChương V HSMT2chuông
6Đèn báo cháyChương V HSMT2đèn
7Đèn báo cháy phòngChương V HSMT8đèn
8Điện trở cuối đường dây 10KohmChương V HSMT2cái
9Cáp tín hiệu báo cháy, CVV/Fr(2x1.5mm2)Chương V HSMT160m
10Đèn thoát hiểm 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT3đèn
11Đèn chỉ lối cửa ra 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT7đèn
12Đèn sự cố LED 2x3W, pin dự phòng 2hChương V HSMT15đèn
13Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV1x1.5mm2 - 0.6/1kVChương V HSMT220m
14Ống luồn PVC D20Chương V HSMT270m
15Hộp đựng PTCC vách tường kết hợp bình bọt, KT: 1200x700x200Chương V HSMT2hộp
16Cuộn vòi D50 - 20mChương V HSMT2cuộn
17Lăng phun D13Chương V HSMT2cái
18Van góc D50Chương V HSMT2cái
19Giá đựng bình chữa cháy (3 bình)Chương V HSMT2cái
20Bình chữa cháy ABC - 4kgChương V HSMT4bình
21Bình chữa cháy CO2 - 3kgChương V HSMT2bình
22Ống thép tráng kẽm DN80Chương V HSMT18m
23Ống thép tráng kẽm DN50Chương V HSMT12m
24Cút thép hàn D80Chương V HSMT3cái
25Cút thép ren D50Chương V HSMT4cái
26Tê thép hàn D80/50Chương V HSMT1cái
27Côn thu D80/50Chương V HSMT1cái
28Van khóa DN80Chương V HSMT1cái
29Bích thép DN80Chương V HSMT2cặp bích
30Sơn đỏChương V HSMT4kg
AC PHẦN NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ
1Chậu rửa (kèm phụ kiện)Chương V HSMT4bộ
2Vòi rửa lavaboChương V HSMT4bộ
3Chậu xí bệtChương V HSMT4bộ
4Vòi xịtChương V HSMT4bộ
5Hộp giấy loại kín nướcChương V HSMT4cái
6Chậu tiểu namChương V HSMT2bộ
7Chậu bếpChương V HSMT1bộ
8Thoát sàn D60Chương V HSMT2cái
9SiphongChương V HSMT2cái
10Thoát sàn D90 loại ngăn mùiChương V HSMT2cái
11Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V HSMT1bể
12Bình nóng lạnh 30LChương V HSMT1bộ
13Zắc co cho bình nóng lạnh D20Chương V HSMT2cái
14Cảm biến mực nướcChương V HSMT11 bộ
15Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V HSMT4m
16Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V HSMT4m
17Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V HSMT4m
18Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V HSMT20m
19Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V HSMT44m
20Ống nhựa PPR D20 PN20Chương V HSMT4m
21Van chặn PPR D40Chương V HSMT2cái
22Van chặn PPR D25Chương V HSMT4cái
23Cút PPR D40Chương V HSMT3cái
24Cút PPR D25Chương V HSMT14cái
25Cút PPR D20Chương V HSMT21cái
26Cút 1 đầu ren trong PPR D20 1/2"Chương V HSMT14cái
27Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V HSMT2cái
28Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V HSMT1cái
29Tê nhựa PPR D25Chương V HSMT2cái
30Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V HSMT6cái
31Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V HSMT1cái
32Tê 1 đầu ren trong PPR D20 (vị trí vòi xịt xí)Chương V HSMT4cái
33Côn nhựa PPR D50/40Chương V HSMT1cái
34Côn nhựa PPR D40/32Chương V HSMT1cái
35Côn nhựa PPR D32/20Chương V HSMT1cái
36Côn nhựa PPR D25/20Chương V HSMT4cái
37Kép inox sus 304Chương V HSMT14cái
38Nút bịt ren ngoài D15 nhựaChương V HSMT14cái
39Măng sông PPR D50Chương V HSMT1cái
40Măng sông PPR D40Chương V HSMT1cái
41Măng sông PPR D32Chương V HSMT1cái
42Măng sông PPR D25Chương V HSMT5cái
43Măng sông PPR D20Chương V HSMT11cái
44Cầu chắn rác thu mưa mái lắp ống D90Chương V HSMT4cái
45Ống PVC D110Chương V HSMT16m
46Ống PVC D90Chương V HSMT56m
47Chếch PVC 45° D110Chương V HSMT6cái
48Chếch PVC 45° D90Chương V HSMT13cái
49Măng sông PVC D110Chương V HSMT4cái
50Măng sông PVC D90Chương V HSMT14cái
51Ống nhựa uPVC D110 PN8Chương V HSMT24m
52Ống nhựa uPVC D90 PN8Chương V HSMT36m
53Ống nhựa uPVC D60 PN8Chương V HSMT44m
54Ống nhựa uPVC D42 PN8Chương V HSMT12m
55Y uPVC D110Chương V HSMT4cái
56Y uPVC D110/60Chương V HSMT2cái
57Y uPVC D90Chương V HSMT2cái
58Y uPVC D90/60Chương V HSMT1cái
59Y uPVC D90/42Chương V HSMT1cái
60Y uPVC D60Chương V HSMT3cái
61Y uPVC D60/42Chương V HSMT2cái
62Chếch 45 độ uPVC D110Chương V HSMT23cái
63Chếch 45 độ uPVC D90Chương V HSMT16cái
64Chếch 45 độ uPVC D60Chương V HSMT12cái
65Chếch 45 độ uPVC D42Chương V HSMT11cái
66Cút 90 độ uPVC D60Chương V HSMT5cái
67Cút 90 độ uPVC D42Chương V HSMT8cái
68Côn uPVC D110/42Chương V HSMT2cái
69Côn uPVC D90/42Chương V HSMT3cái
70Tê thông tắc D110Chương V HSMT2cái
71Tê thông tắc D90Chương V HSMT1cái
72Tê thông tắc D60Chương V HSMT1cái
73Nắp bịt thông tắc D110Chương V HSMT2cái
74Nắp bịt thông tắc D90Chương V HSMT1cái
75Nắp bịt thông tắc D60Chương V HSMT1cái
76Nắp bịt trơn D110Chương V HSMT4cái
77Nắp bịt trơn D90Chương V HSMT2cái
78Nắp bịt trơn D60Chương V HSMT5cái
79Nắp bịt trơn D42Chương V HSMT4cái
80Măng sông uPVC D110Chương V HSMT6cái
81Măng sông uPVC D90Chương V HSMT9cái
82Măng sông uPVC D60Chương V HSMT11cái
83Măng sông uPVC D42Chương V HSMT3cái
84Tê cong vào bể tự hoại D110Chương V HSMT3cái
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V HSMT4m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V HSMT4m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V HSMT4m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V HSMT20m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V HSMT48m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V HSMT24m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V HSMT36m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V HSMT44m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V HSMT12m
AD HẠ TẦNG
AE KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đàoChương V HSMT54,53m3
2Đào xúc đất bằng thủ côngChương V HSMT7,8764m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT6,732m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V HSMT92,004m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT6,732m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT112,1Kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT735,7Kg
8Ống nhựa PVC D48 thoát nướcChương V HSMT25,7m
AF SAN NỀN
1Đào bóc lớp đất bùn lẫn thực vật bằng máy đàoChương V HSMT1.040,4m3
2Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đúng nơi quy địnhChương V HSMT1.040,4m3
3Đào san đất bằng máy đàoChương V HSMT4.865,66m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TChương V HSMT4.865,66m3
5Đất san nềnChương V HSMT4.865,66m3
AG BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bể nước bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V HSMT32,8608m3
2Đào móng bể nước, chiều rộng móng Chương V HSMT295,76m3
3Đắp đất công trìnhChương V HSMT113,43m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT6,461m3
5Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT1,969m3
6Đổ bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT56,0556m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V HSMT532,6Kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V HSMT5.494,8Kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mmChương V HSMT1.680,5Kg
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT112,9m2
11Lớp màng chống thấm dạng quét gốc xi măng -Polyme (quét 2 lớp)Chương V HSMT48,99m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT48,99m2
AH PHẦN ĐIỆN - HẠ TẦNG
1Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng không ưu tiên (TĐT)Chương V HSMT11 tủ
2Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng ưu tiên TĐT-ƯTChương V HSMT11 tủ
3Tủ điện hạ thế, tủ điện bơm cấp nước sinh hoạt TĐ-BSHChương V HSMT11 tủ
4Tủ điện hạ thế, tủ điện bơm cấp nước chữa cháyChương V HSMT11 tủ
5Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x50mm2) - 0.6/1kVChương V HSMT68m
6Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x35mm2) - 0.6/1kVChương V HSMT76m
7Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x25mm2) - 0.6/1kVChương V HSMT213m
8Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x6mm2) - 0.6/1kVChương V HSMT88m
9Cáp ngầm điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (2x25mm2) - 0.6/1kVChương V HSMT130m
10Ống luồn HDPE D130/110Chương V HSMT30m
11Ống luồn HDPE D105/80Chương V HSMT144m
12Ống luồn HDPE D85/65Chương V HSMT343m
13Ống luồn HDPE D65/50Chương V HSMT60m
14Ống luồn HDPE50/40Chương V HSMT356m
15Ống luồn HDPE40/30Chương V HSMT45m
AI Thiết bị thông tin mạng ngoài
1Ống luồn HDPE105/80Chương V HSMT100m
AJ PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào xúc đất bằng máy đàoChương V HSMT199,02m3
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V HSMT45Kg
3Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V HSMT45Kg
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT0,88m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT5m3
6Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V HSMT0,726m3
7Trát tường hố ga kéo cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT7,9096m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,4644m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V HSMT100,3Kg
10Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V HSMT10cấu kiện
11Rải băng báo hiệu cáp đồngChương V HSMT0,271 km/1 băng báo hiệu
12Mốc báo hiệu cáp điệnChương V HSMT30mốc
13Ống nhựa xoắn D65Chương V HSMT4m
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT0,924m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT2,8m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT10,4Kg
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V HSMT73,8605m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V HSMT0,81000v
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V HSMT5,51m3
AK PHẦN CHỮA CHÁY - HẠ TẦNG
1Máy bơm chữa cháy điện có Q=12.5 L/S, H>=40mChương V HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy dầu có Q=12.5 L/S, H>=40mChương V HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy bù áp có Q=1 L/S, H=50mChương V HSMT1cái
4Bình tích áp 500LChương V HSMT1bình
5Tủ điều khiển 2 bơm có 1 bơm bùChương V HSMT11 tủ
6Cáp nguồn chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC (4x70mm2) + E35mm2Chương V HSMT50m
7Cáp nguồn chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC (2x4mm2) + E4mm2Chương V HSMT25m
8Bồn chứa nước 250LChương V HSMT1bể
9Rọ hút D125Chương V HSMT2cái
10Rọ hút D50Chương V HSMT1cái
11Y lọc D125Chương V HSMT2cái
12Y lọc D50Chương V HSMT1cái
13Van cổng D125Chương V HSMT2cái
14Van cổng D100Chương V HSMT4cái
15Van cổng D50Chương V HSMT2cái
16Van 1 chiều D100Chương V HSMT2cái
17Van 1 chiều D50Chương V HSMT1cái
18Khớp nối mềm D125Chương V HSMT2cái
19Khớp nối mềm D100Chương V HSMT2cái
20Khớp nối mềm D50Chương V HSMT2cái
21Đồng hồ đo áp lực 0-16BARChương V HSMT4cái
22Van khóa D15Chương V HSMT4cái
23Van khóa D25Chương V HSMT2cái
24Van xả khí D25Chương V HSMT1cái
25Ống thép thép tráng kẽm D125Chương V HSMT18m
26Ống thép thép tráng kẽm D100Chương V HSMT20m
27Ống thép thép tráng kẽm D50Chương V HSMT10m
28Ống thép thép tráng kẽm D25Chương V HSMT30m
29Tê thép mạ kẽm D125/100Chương V HSMT4cái
30Cút thép mạ kẽm D125Chương V HSMT2cái
31Cút thép mạ kẽm D100Chương V HSMT4cái
32Cút thép mạ kẽm D50 (ren)Chương V HSMT2cái
33Cút thép mạ kẽm D25 (ren)Chương V HSMT4cái
34Bích thép đặc DN125Chương V HSMT1cặp bích
35Bích thép DN125Chương V HSMT7cặp bích
36Bích thép DN100Chương V HSMT8cặp bích
37Giá treoChương V HSMT28cái
38Sơn đỏChương V HSMT10kg
39Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaChương V HSMT1cái
40Họng tiếp nước chữa cháyChương V HSMT1cái
41Ống thép thép tráng kẽm DN100Chương V HSMT30m
42Ống thép thép tráng kẽm DN80Chương V HSMT18m
43Cút thép hàn DN100Chương V HSMT4cái
44Cút thép hàn DN80Chương V HSMT2cái
45Tê thép hàn DN100Chương V HSMT4cái
46Van 1 chiều D100Chương V HSMT2cái
47Bích thép DN100Chương V HSMT2cặp bích
48Sơn đỏChương V HSMT6kg
AL PHẦN NƯỚC - HẠ TẦNG
1Vòi tưới DN20Chương V HSMT6bộ
2Zắc co D63 cho bơmChương V HSMT1cái
3Zắc co D50 cho bơmChương V HSMT1cái
4Cảm biến mực nướcChương V HSMT31 bộ
5Ống nhựa PPR D63 PN10Chương V HSMT8m
6Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V HSMT112m
7Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V HSMT48m
8Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V HSMT76m
9Van chặn PPR D63Chương V HSMT2cái
10Van chặn PPR D50Chương V HSMT2cái
11Van chặn PPR D25Chương V HSMT1cái
12Van 1 chiều DN50 đồngChương V HSMT2cái
13Rọ hút DN63Chương V HSMT1cái
14Cút PPR D63Chương V HSMT6cái
15Cút PPR D50Chương V HSMT13cái
16Cút PPR D25Chương V HSMT4cái
17Cút PPR D20Chương V HSMT7cái
18Cút 1 đầu ren trong PPR D20 1/2"Chương V HSMT6cái
19Tê nhựa PPR D63Chương V HSMT1cái
20Tê nhựa PPR D50Chương V HSMT2cái
21Tê nhựa PPR D25Chương V HSMT2cái
22Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V HSMT1cái
23Tê nhựa PPR D20Chương V HSMT1cái
24Côn nhựa PPR D25/20Chương V HSMT5cái
25Kép inox sus 304Chương V HSMT6cái
26Nút bịt ren ngoài D15 nhựaChương V HSMT6cái
27Măng sông PPR D63Chương V HSMT2cái
28Măng sông PPR D25Chương V HSMT12cái
29Măng sông PPR D20Chương V HSMT19cái
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V HSMT8m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V HSMT112m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V HSMT48m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V HSMT76m
AM SÂN GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, KHO HỞ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT101,2m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChương V HSMT530m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT126m
4Bê tông mặt đường rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT86,76m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V HSMT108,4m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V HSMT16,5m
AN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT3,2043m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT28,84m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V HSMT8,15m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT4,855m3
5Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT10,8752m3
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT8,1564m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT5,2749m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT86,8Kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT346,1Kg
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT6,2872m3
11Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT22,0706m3
12Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT17,5654m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT778,564m2
14CCLD đầu đao đúc cắm tường ràoChương V HSMT95md
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V HSMT778,564m2
16Gia công hàng rào sắtChương V HSMT1.055Kg
17Hàng rào sắtChương V HSMT1.055Kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt tường ràoChương V HSMT38,41m2
19Cổng xếp inox tự động, cao 1.2m, Motor cổng công suất 300WChương V HSMT10,1m2
AO GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT10,0926m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT90,83m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT2,304m3
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT6,72m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT32m2
6Quét nước xi măng chống thấmChương V HSMT32m2
7Nắp ghi gang hố thu mưaChương V HSMT8cái
8Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V HSMT114đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch KN (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mmChương V HSMT113mối nối
10Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V HSMT228cái
AP BỘ CHỮ EVN
1Logo + bộ chữ EVN ngoài nhà (tôn đục lỗ, mặt sau có gắn đèn)Chương V HSMT2bộ
2Bộ chữ "Công ty điện lực Lạng Giang"Chương V HSMT1,4422m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 đối với nhà thầu độc lập; Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cho phần công việc đảm nhận):- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->