Gói thầu: Xây dựng nhà điều hành sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà điều hành sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 19:01:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,732,462,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đối với nhà thầu độc lập; Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cho phần công việc đảm nhận):- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà điều hành sản xuất Xây dựng trụ sở Nhà điều hành sản xuất Điện lực Lạng Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng III. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| C | PHẦN CỌC - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V HSMT | 180 | Tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông (bao gồm: (Đối trọng + Gối kê)*2 lượt đi về+ chi phí vận chuyển đến chân công trình và công tác trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Chương V HSMT | 24 | Tấn |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V HSMT (bao gồm cả cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm) | 353,4 | m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V HSMT | 2,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, bê tông đầu cọc đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 2,72 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng máy đào | Chương V HSMT | 127,91 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà bằng thủ công | Chương V HSMT | 13,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng nhà | Chương V HSMT | 70,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 127,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 11,8033 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 51,0429 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1.470,1 | Kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1.686,1 | Kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT | 3.892,2 | Kg |
| 10 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 52,5527 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B20 | Chương V HSMT | 38,32 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1.164,7 | Kg |
| 13 | Đắp cát nền nhà | Chương V HSMT | 332,51 | m3 |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 39,9798 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 2.269,1 | Kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 91,6 | Kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 6.485,2 | Kg |
| 5 | Đổ bê tông tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT | 166,1242 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 3.086,2 | Kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 11.632,8 | Kg |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 15,1901 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 291,1 | Kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1.339,2 | Kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 690,2 | Kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 1.407 | Kg |
| 13 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 8,7693 | m3 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 335,0955 | m3 |
| 2 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 20,0888 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V HSMT | 19,6842 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 1.000,1428 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2.132,741 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 100,212 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 380,0018 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 271,9726 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT | 2.132,741 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V HSMT | 1.170,087 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.000,1428 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 2.884,9274 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung xương chìm (dùng hệ ti ren cứng), tấm thạch cao dày 9mm | Chương V HSMT | 304,0604 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương nổi hệ 610x610, dày 9mm | Chương V HSMT | 541,435 | m2 |
| 15 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (dùng hệ ti ren cứng), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Chương V HSMT | 53,1362 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 45,903 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường vê sinh gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 178,17 | m2 |
| 18 | Lớp bảo vệ bê tông đá mi, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | Chương V HSMT | 0,0459 | m3 |
| 19 | Rải lớp lưới thép D1 | Chương V HSMT | 0,92 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x75cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,9186 | m2 |
| 21 | Lớp màng chống thấm dạng quét, gốc Polyurethane (quét 2 lớp) | Chương V HSMT | 196,5636 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà gạch Granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 891,5046 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 100x600 | Chương V HSMT | 53,612 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 19,7974 | m2 |
| 25 | Bộ thanh chống khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lát đá granite màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 56,702 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 141,7824 | m2 |
| 28 | Lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox sus 304 D60, cao 900 | Chương V HSMT | 24,444 | md |
| 29 | Thi công vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao dày 12mm, khung xương 76mm | Chương V HSMT | 30,352 | m2 |
| 30 | Cửa đi kính trắng dày 12mm | Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 31 | Vách kính temper 15mm cho vách | Chương V HSMT | 27,3 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh phụ kiện đồng bộ, bản lề thủy lực, tay nắm inox 304 dày 2mm | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh phụ kiện đồng bộ, bản lề thủy lực, tay nắm inox 304 dày 2mm | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mm | Chương V HSMT | 135,06 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V HSMT | 44 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Vách kính cố định khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mm | Chương V HSMT | 23,28 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V HSMT | 80,232 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Gia công thang sắt lên mái + hệ dàn treo biển hiệu | Chương V HSMT | 921,3 | Kg |
| 43 | Thang thép lên mái + hệ dàn treo biển hiệu | Chương V HSMT | 921,3 | Kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 50,838 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói mũi hài 22 v/m2 , chiều cao | Chương V HSMT | 228,59 | m2 |
| 46 | Ngói bò loại 3 viên/md | Chương V HSMT | 38,52 | viên |
| 47 | CCLD phào chân cột đúc sẵn | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 48 | CCLD phào đỉnh cột đúc sẵn | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 49 | CCLD phào chỉ đúc sẵn trang trí quanh nhà | Chương V HSMT | 327,64 | md |
| 50 | Cửa khung xương thép hộp bọc tôn | Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 51 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm | Chương V HSMT | 26,2593 | m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 17,3 | m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V HSMT | 1,9219 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể tự hoại | Chương V HSMT | 6,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,1006 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 105,2 | Kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 59 | Kg |
| 8 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 3,8458 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 27,0172 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 27,0172 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 19 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Chương V HSMT | 0,6003 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT | 57,2 | Kg |
| 14 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| H | THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT NGUỒN HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng tòa nhà (TĐT) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 1 (TĐ-T1) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 2 (TĐT-T2) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 3 (TĐT-T3) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế, tủ điện thiết bị IT (TĐ-IT) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.1, TĐ-T2.1 | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.2 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.3, TĐ-T2.6, TĐ-T3.3 | Chương V HSMT | 3 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-1.4, TĐ-1.5 | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.2, TĐ-T2.3 | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.4 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.5 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điện hạ thế, tủ điện hội trường TĐ-HT | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế, tủ điện TĐ-T3.1 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế, tủ điện TĐ-T3.2 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điện hạ thế, tủ điện TĐ-T3.4 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ điện hạ thế, tủ điện thiết bị hội trường TĐ-AT.HT | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động lắp trên cột thép cao 5m, bảo vệ cấp II, bán kính bảo vệ Rp=50m | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ khớp nối cách điện giữa kim thu sét và cột | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột đỡ inox kim thu sét và các phụ kiện để neo cột | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc M70 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D40/32 đi luôn dây thoát sét | Chương V HSMT | 30 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Đai cố định cáp vào cột chống sét | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đai cố định cáp vào trần, sàn bê tông | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bulong chân cột đỡ kim thu sét | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.5m | Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc M70 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Chương V HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Rãnh đào hệ cọc tiếp địa KT 500x400x800 | Chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở (11.5kg/bao) | Chương V HSMT | 20 | bao |
| 15 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Chương V HSMT | 15 | 1 m (chiều dài điện |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L=2.5m | Chương V HSMT | 10 | cọc |
| 17 | Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc M70 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Chương V HSMT | 10 | 1 điện cực |
| 19 | Rãnh đào hệ cọc tiếp địa KT 500x400x800 | Chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| 20 | Hóa chất làm giảm điện trở (11.5kg/bao) | Chương V HSMT | 20 | bao |
| 21 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Chương V HSMT | 40 | 1 m (chiều dài điện |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn gắn nổi trần 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi âm tường 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 92 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi gắn bàn 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi âm sàn 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 11 | Máy sấy tay | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đèn led panel âm trần 36W, kích thước 600x600, nhiệt độ màu 6500k | Chương V HSMT | 78 | bộ |
| 13 | Đèn tuyp led đơn-1x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500K | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tròn D300 ốp trần led 18W | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bộ đèn led downlight 12W, đường kính cắt trần D140 loại chống nước, nhiệt độ màu 6500/5000K | Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Bộ đèn led downlight 12W, đường kính cắt trần D140, nhiệt độ màu 6500/5000K | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Bộ đèn led downlight 9W, đường kính cắt trần D120, nhiệt độ màu 6500/5000/3000K | Chương V HSMT | 68 | bộ |
| 18 | Bộ đèn pha LED 70W, cấp bảo vệ IP65 | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Bộ quạt gắn tường 03 cấp độ số, D600, 45W, 230V | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 182 | m |
| 21 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 23 | m |
| 22 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 68 | m |
| 23 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx6mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 209 | m |
| 24 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx4mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 327 | m |
| 25 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 89 | m |
| 26 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 220 | m |
| 27 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 3.320 | m |
| 28 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 4.582 | m |
| 29 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x50mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 50 | m |
| 30 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 318 | m |
| 31 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 232 | m |
| 32 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 437 | m |
| 33 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 1.749 | m |
| 34 | Ống luồn HDPE50/40 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D32, lắp chìm | Chương V HSMT | 68,2 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D32, lắp nổi | Chương V HSMT | 272,8 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D25, lắp chìm | Chương V HSMT | 125 | m |
| 38 | Ống luồn PVC D25, lắp nổi | Chương V HSMT | 500 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D20, lắp chìm | Chương V HSMT | 439,6 | m |
| 40 | Ống luồn PVC D20, lắp nổi | Chương V HSMT | 1.758,4 | m |
| 41 | Ống luồn PVC D16, lắp chìm | Chương V HSMT | 372,6 | m |
| 42 | Ống luồn PVC D16, lắp nổi | Chương V HSMT | 1.490,4 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 | Chương V HSMT | 224 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bộ ty treo đèn mạ Crôm M6 | Chương V HSMT | 156 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V HSMT | 27 | máy |
| 2 | Ống đồng lỏng D9.52 | Chương V HSMT | 240 | m |
| 3 | Ống đồng hơi D12.7 | Chương V HSMT | 240 | m |
| 4 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x1.5mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 600 | m |
| 5 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 600 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V HSMT | 160 | m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V HSMT | 240 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19.6mm | Chương V HSMT | 240 | m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.52mm dày 19.6mm | Chương V HSMT | 240 | m |
| 10 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dày 13mm | Chương V HSMT | 160 | m |
| 11 | Quạt thông gió kiểu hướng trục hút WC. Lưu lượng: 700m3/h | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cửa gió thải nhôm định hình, sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 400x200 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cửa gió kiểu nam thẳng. KT: 200x200 | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 14 | Van điều chỉnh lưu lượng D100 | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 15 | Ống gió thẳng KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Chương V HSMT | 18 | m |
| 16 | Côn thu đầu quạt KT: 200x200/Dquạt, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ống gió mềm D100 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 18 | Giá đỡ ống gió | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Giá đỡ cửa gió | Chương V HSMT | 3 | cái |
| L | HỆ THỐNG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CAMERA GIÁM SÁT- NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V HSMT | 15 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVa | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang & điện (O/E) | Chương V HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Đặt đầu ghi hình IP 24 kênh | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10/100/1000 baset | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Phiến đấu dây mạng 24port RJ45 | Chương V HSMT | 1 | 1 phiến |
| 7 | Màn hình giám sát - loại ≤ 50” | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Giá treo tivi | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Switch POE 8 port | Chương V HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Phiến đấu dây mạng 8port RJ45 | Chương V HSMT | 2 | 1 phiến |
| 11 | Cáp tín hiện mạng CAT6A UTP | Chương V HSMT | 50 | m |
| 12 | Cáp tín hiện mạng CAT6 UTP | Chương V HSMT | 400 | m |
| 13 | Cáp điện bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC: CVV(2x1.5mm2) - 450/750V | Chương V HSMT | 120 | m |
| 14 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 15 | Hộp đấu dây PVC D100x100x50 | Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33U | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 17 | Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Hộp phối quang 24FO | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Bộ chuyển dữ liệu Switch 16 cổng 10/100/1000 baset+2 port SFP | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10/100/1000 baset | Chương V HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 21 | Phiến đấu dây mạng 16port RJ45 | Chương V HSMT | 1 | 1 phiến |
| 22 | Phiến đấu dây mạng 24port RJ45 | Chương V HSMT | 4 | 1 phiến |
| 23 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 50P | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 20P | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ phát sóng wifi không dây gắn trần | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế 64 máy lẻ | Chương V HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 27 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVa | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Hộp ổ cắm mạng đôi âm tường 2 port RJ45 | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 29 | Hộp ổ cắm mạng đôi gắn bàn 2 port RJ45 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 30 | Hộp ổ cắm mạng đôi âm sàn 2 port RJ45 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cáp tín hiệu mạng CAT6A UTP | Chương V HSMT | 150 | m |
| 32 | Cáp tín hiệu mạng CAT6 UTP | Chương V HSMT | 1.700 | m |
| 33 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 34 | Hộp đấu dây PVC D100x100x50 | Chương V HSMT | 16 | hộp |
| M | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tủ Rack 10U | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần 25W | Chương V HSMT | 4 | 1 loa |
| 3 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro hội thảo chủ tọa | Chương V HSMT | 1 | 1 loa |
| 4 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro hội thảo đại biểu | Chương V HSMT | 6 | 1 loa |
| 5 | Bộ khuếch đại âm ly 180W | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Bộ cấp nguồn và điều khiển trung tâm hội thảo | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt bộ chống hú micro | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ thu phát tín hiệu micro kèm 02 dây micro không dây | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Dây, jack và phụ kiện thiết bị hoàn thiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây audio CVV 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D20 | Chương V HSMT | 50 | m |
| N | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Tủ Rack 20U | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa toàn dải đặt sàn công suất 1200w | Chương V HSMT | 2 | 1 loa |
| 3 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa toàn dải treo tường công suất 250w | Chương V HSMT | 4 | 1 loa |
| 4 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị đẩy 4 kênh độc lập | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị bàn trộn 100-240V, 18MIC/LINE | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro không dây cầm tay | Chương V HSMT | 2 | 1 loa |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Bộ micro không dây để bục | Chương V HSMT | 1 | 1 loa |
| 8 | Jack canon đực | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Jack canon cái | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Jack loa 4 chân | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 11 | Jack 6 ly mono | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 13 | Ống luồn PVC D20 | Chương V HSMT | 100 | m |
| O | Hệ thống thang, máng cáp: | |||
| 1 | Máng cáp 150x50, có nắp che, độ dày 1.5mm | Chương V HSMT | 65 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V HSMT | 30 | m |
| P | VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại thường 20 vùng bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Hộp đấu dây báo cháy KT: 300x200x100 dày 1mm | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Đầu báo khói quang loại thường kèm đế | Chương V HSMT | 36 | 1 bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V HSMT | 6 | nút |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 6 | chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 6 | đèn |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Chương V HSMT | 17 | đèn |
| 8 | Điện trở cuối đường dây 10Kohm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy, CVV/Fr(2x1.5mm2) | Chương V HSMT | 500 | m |
| 10 | Đèn thoát hiểm 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 8 | đèn |
| 11 | Đèn chỉ lối cửa ra 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 13 | đèn |
| 12 | Đèn sự cố LED 2x3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 32 | đèn |
| 13 | Đèn thoát hiểm chỉ 2 hướng 2 mặt LED 3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 3 | đèn |
| 14 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV1x1.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 500 | m |
| 15 | Ống luồn PVC D20 | Chương V HSMT | 750 | m |
| 16 | Hộp đấu dây báo cháy KT: 300x200x100 dày 1mm | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Cáp tín hiệu báo cháy 20Px0.5mm2 | Chương V HSMT | 65 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu báo cháy 5Px0.5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Cáp nguồn cấp cho chuông đèn, cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép chống thấm dọc vỏ PVC: CXV/DSTA (2x4mm2) - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 90 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V HSMT | 115 | m |
| 21 | Hộp đựng PTCC vách tường kết hợp bình bọt, KT: 1200x700x200 | Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Cuộn vòi D50 - 20m | Chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 23 | Lăng phun D13 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | Van góc D50 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Giá đựng bình chữa cháy (3 bình) | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | Chương V HSMT | 12 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V HSMT | 6 | bình |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 30 | Cút thép hàn D80 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút thép ren D50 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tê thép hàn D80/50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Côn thu D80/50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van khóa DN80 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bích thép DN80 | Chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 4 | kg |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước lên mái Q=7,0m3/h, H=45m, N=5,5kW | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chậu rửa (kèm phụ kiện) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Vòi rửa lavabo | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chậu xí bệt | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Hộp giấy loại kín nước | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Thoát sàn D60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Siphong | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thoát sàn D90 loại ngăn mùi | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 12 | Cảm biến mực nước | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V HSMT | 48 | m |
| 17 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V HSMT | 52 | m |
| 18 | Van chặn PPR D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van chặn PPR D25 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 20 | Ccút PPR D50 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút PPR D40 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút PPR D25 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 24 | Cút 1 đầu ren trong PPR D20 1/2" | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 30 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Côn nhựa PPR D50/40 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 35 | Kép inox sus 304 | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 36 | Nút bịt ren ngoài D15 nhựa | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác thu mưa mái lắp ống D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ống D110 | Chương V HSMT | 116 | m |
| 44 | Chếch 45° D110 | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 45 | Măng sông D110 | Chương V HSMT | 29 | cái |
| 46 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 48 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 49 | Ống nhựa uPVC D42 PN8 | Chương V HSMT | 32 | m |
| 50 | Y uPVC D110 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 51 | Y uPVC D110/75 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Y uPVC D110/60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 53 | Y uPVC D90 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Y uPVC D90/75 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Y uPVC D90/60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 56 | Y uPVC D60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 57 | Y uPVC D60/42 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 58 | Chếch 45 độ uPVC D110 | Chương V HSMT | 25 | cái |
| 59 | Chếch 45 độ uPVC D90 | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 60 | Chếch 45 độ uPVC D60 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 61 | Chếch 45 độ uPVC D42 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 62 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 63 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 64 | Côn uPVC D110/42 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 65 | Côn uPVC D90/42 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Côn uPVC D75/42 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Côn uPVC D75/60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Tê thông tắc D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Tê thông tắc D90 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tê thông tắc D60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 71 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 72 | Nắp bịt thông tắc D90 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Nắp bịt thông tắc D60 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Nắp bịt trơn D110 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 75 | Nắp bịt trơn D90 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 76 | Nắp bịt trơn D60 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 77 | Nắp bịt trơn D42 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 78 | Măng sông uPVC D110 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 79 | Măng sông uPVC D90 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC D60 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC D42 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 82 | Tê cong vào bể tự hoại D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V HSMT | 4 | m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V HSMT | 4 | m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V HSMT | 48 | m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V HSMT | 52 | m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V HSMT | 152 | m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V HSMT | 4 | m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V HSMT | 36 | m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V HSMT | 32 | m |
| R | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| S | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V HSMT (bao gồm cả cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm) | 171,2 | m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, bê tông đầu cọc đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 1,3 | m3 |
| T | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng nhà phụ trợ bằng máy đào | Chương V HSMT | 66,75 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà phụ trợ bằng thủ công | Chương V HSMT | 7,4163 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng nhà phụ trợ | Chương V HSMT | 40,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phể thải đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 66,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 6,1329 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 24,3547 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 110,5 | Kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 523,9 | Kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT | 257,8 | Kg |
| 10 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 30,855 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B20 | Chương V HSMT | 21,95 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 865,9 | Kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 167,9 | Kg |
| 14 | Đắp cát nhà phụ trợ | Chương V HSMT | 189,87 | m3 |
| U | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 10,692 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 849,3 | Kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 2.298,5 | Kg |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT | 70,7307 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 932,4 | Kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 4.839,6 | Kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 932,6 | Kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 420,1 | Kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 2.809,5 | Kg |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 7,4747 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 158,3 | Kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 664 | Kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 122 | Kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 252,4 | Kg |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 2,9528 | m3 |
| V | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 132,4978 | m3 |
| 2 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 6,1125 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V HSMT | 7,3333 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 425,974 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 884,4234 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 154,36 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 351,5016 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 82,889 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT | 1.310,3974 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V HSMT | 588,7506 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 425,974 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.473,174 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (dùng hệ ti ren cứng), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Chương V HSMT | 18,578 | m2 |
| 14 | Nền vệ sinh gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 18,578 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường vê sinh gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 87,618 | m2 |
| 16 | Lớp bảo vệ bê tông đá mi, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | Chương V HSMT | 10,348 | m3 |
| 17 | Rải lớp lưới thép D1 | Chương V HSMT | 206,96 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x75cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 206,9584 | m2 |
| 19 | Lớp màng chống thấm dạng quét, gốc Polyurethane (quét 2 lớp) | Chương V HSMT | 250,7134 | m2 |
| 20 | Nền nhà gạch Granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 350,9616 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 100x600 | Chương V HSMT | 21,346 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 12,786 | m2 |
| 23 | Bộ thanh chống khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lát đá granite màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 26,505 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 26,1252 | m2 |
| 26 | Lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox sus 304 D60, cao 900 | Chương V HSMT | 8,604 | md |
| 27 | Thi công vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao dày 12mm, khung xương 76mm | Chương V HSMT | 18,549 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mm | Chương V HSMT | 45,96 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V HSMT | 37,28 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V HSMT | 26,6 | Kg |
| 35 | Thang thép lên mái | Chương V HSMT | 26,6 | Kg |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 64,96 | m |
| 37 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm | Chương V HSMT | 7,8324 | m2 |
| 38 | Cửa lên mái khung xương thép hộp 30x30x1.2mm bọc tôn dày 0.4mm | Chương V HSMT | 0,6724 | m2 |
| W | BỂ TỰ HOẠI - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 12,36 | m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V HSMT | 1,3728 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể tự hoại | Chương V HSMT | 4,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,1006 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 105,2 | Kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 59 | Kg |
| 8 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 2,4584 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 19,0132 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 19,0132 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Chương V HSMT | 0,6003 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT | 57,2 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN-NHÀ PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng tòa nhà (TĐT&TĐ-T1) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tầng 2 (TĐT-T2) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.1 | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T1.2, TĐ-T1.3 | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.1, TĐ-T2.4 | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế, tủ TĐ-T2.2, TĐ-T2.3 | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều 10A 250V, gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi âm tường 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 41 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi âm sàn 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Máy sấy tay | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bộ đèn máng phản quang gắn nổi M6, kích thước 1200x300, lắp 2 bóng led 18W 1.2m | Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Đèn tuyp led đơn-1x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500K, loại chống cháy | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | tuyp led đơn-1x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500K | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn tuyp led đôi -2x18w , 1.2m nhiệt độ màu 6500/7500K | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tròn D300 ốp trần led 18W | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V & phụ kiện | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 16 | Quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT: 250x250, 25W, 230V | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 17 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 19 | m |
| 18 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 73 | m |
| 19 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx6mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 55 | m |
| 20 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx4mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 80 | m |
| 21 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 37 | m |
| 22 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x6mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 52 | m |
| 23 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 300 | m |
| 24 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 1.004 | m |
| 25 | Dây mềm bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 - 450/750V | Chương V HSMT | 1.484 | m |
| 26 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x35mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 15 | m |
| 27 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 92 | m |
| 28 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 81 | m |
| 29 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 230 | m |
| 30 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 539 | m |
| 31 | Ống luồn HDPE50/40 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 32 | Ống luồn PVC D32, lắp chìm | Chương V HSMT | 73,6 | m |
| 33 | Ống luồn PVC D32, lắp nổi | Chương V HSMT | 18,4 | m |
| 34 | Ống luồn PVC D25, lắp chìm | Chương V HSMT | 39,6 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D25, lắp nổi | Chương V HSMT | 158,4 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D20, lắp chìm | Chương V HSMT | 156,6 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D20, lắp nổi | Chương V HSMT | 626,4 | m |
| 38 | Ống luồn PVC D16, lắp chìm | Chương V HSMT | 122,2 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D16, lắp nổi | Chương V HSMT | 488,8 | m |
| 40 | Hộp nối dây PVC D85 | Chương V HSMT | 71 | hộp |
| 41 | Móc treo quạt trần và đèn chùm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| Z | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V HSMT | 10 | máy |
| 2 | Ống đồng lỏng D9.52 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 3 | Ống đồng hơi D12.7 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 4 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x1.5mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 120 | m |
| 5 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 - 300/500V | Chương V HSMT | 120 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19.6mm | Chương V HSMT | 40 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.52mm dày 19.6mm | Chương V HSMT | 40 | m |
| 9 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dày 13mm | Chương V HSMT | 40 | m |
| AA | HỆ THỐNG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang & điện (O/E) | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch POE 8 port | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Phiến đấu dây mạng 8port RJ45 | Chương V HSMT | 1 | 1 phiến |
| 5 | Thiết bị lưu điện UPS 500VA | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cáp tín hiện mạng CAT6 UTP | Chương V HSMT | 75 | m |
| 7 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Chương V HSMT | 75 | m |
| 8 | Hộp đấu dây PVC D100x100x50 | Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 10 | Bộ chuyển dữ liệu Switch 16 cổng 10/100/1000 baset+2 port SFP | Chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Phiến đấu dây mạng 16port RJ45 | Chương V HSMT | 1 | 1 phiến |
| 12 | Phiến đấu dây mạng 24port RJ45 | Chương V HSMT | 1 | 1 phiến |
| 13 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 10P | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 20P | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ phát sóng wifi gắn tường | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Hộp ổ cắm mạng đôi âm tường 2 port RJ45 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Hộp ổ cắm mạng đôi âm sàn 2 port RJ45 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cáp tín hiệu mạng CAT6A UTP | Chương V HSMT | 350 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu mạng CAT6 UTP | Chương V HSMT | 40 | m |
| 20 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 21 | Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| AB | VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu dây báo cháy KT: 300x200x100 dày 1mm | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói quang loại thường kèm đế | Chương V HSMT | 11 | đầu |
| 3 | Thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng loại thường kèm đế | Chương V HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | nút |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | đèn |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Chương V HSMT | 8 | đèn |
| 8 | Điện trở cuối đường dây 10Kohm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy, CVV/Fr(2x1.5mm2) | Chương V HSMT | 160 | m |
| 10 | Đèn thoát hiểm 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 3 | đèn |
| 11 | Đèn chỉ lối cửa ra 1 mặt LED 3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 7 | đèn |
| 12 | Đèn sự cố LED 2x3W, pin dự phòng 2h | Chương V HSMT | 15 | đèn |
| 13 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV1x1.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 220 | m |
| 14 | Ống luồn PVC D20 | Chương V HSMT | 270 | m |
| 15 | Hộp đựng PTCC vách tường kết hợp bình bọt, KT: 1200x700x200 | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Cuộn vòi D50 - 20m | Chương V HSMT | 2 | cuộn |
| 17 | Lăng phun D13 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van góc D50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Giá đựng bình chữa cháy (3 bình) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 24 | Cút thép hàn D80 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút thép ren D50 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê thép hàn D80/50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn thu D80/50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van khóa DN80 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 | Chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 4 | kg |
| AC | PHẦN NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chậu rửa (kèm phụ kiện) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Chậu xí bệt | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hộp giấy loại kín nước | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chậu bếp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thoát sàn D60 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Siphong | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thoát sàn D90 loại ngăn mùi | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 12 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Zắc co cho bình nóng lạnh D20 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cảm biến mực nước | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 16 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 17 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V HSMT | 44 | m |
| 20 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 21 | Van chặn PPR D40 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van chặn PPR D25 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR D40 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 | Chương V HSMT | 21 | cái |
| 26 | Cút 1 đầu ren trong PPR D20 1/2" | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê 1 đầu ren trong PPR D20 (vị trí vòi xịt xí) | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 33 | Côn nhựa PPR D50/40 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR D32/20 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 37 | Kép inox sus 304 | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 38 | Nút bịt ren ngoài D15 nhựa | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác thu mưa mái lắp ống D90 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Ống PVC D110 | Chương V HSMT | 16 | m |
| 46 | Ống PVC D90 | Chương V HSMT | 56 | m |
| 47 | Chếch PVC 45° D110 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 48 | Chếch PVC 45° D90 | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 49 | Măng sông PVC D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Măng sông PVC D90 | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 51 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Chương V HSMT | 24 | m |
| 52 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 53 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Chương V HSMT | 44 | m |
| 54 | Ống nhựa uPVC D42 PN8 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 55 | Y uPVC D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 56 | Y uPVC D110/60 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Y uPVC D90 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Y uPVC D90/60 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | Y uPVC D90/42 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 60 | Y uPVC D60 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Y uPVC D60/42 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Chếch 45 độ uPVC D110 | Chương V HSMT | 23 | cái |
| 63 | Chếch 45 độ uPVC D90 | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 64 | Chếch 45 độ uPVC D60 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 65 | Chếch 45 độ uPVC D42 | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 66 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 67 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Côn uPVC D110/42 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Côn uPVC D90/42 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tê thông tắc D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê thông tắc D90 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê thông tắc D60 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Nắp bịt thông tắc D90 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Nắp bịt thông tắc D60 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Nắp bịt trơn D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 77 | Nắp bịt trơn D90 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Nắp bịt trơn D60 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 79 | Nắp bịt trơn D42 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC D110 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC D90 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 82 | Măng sông uPVC D60 | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 83 | Măng sông uPVC D42 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 84 | Tê cong vào bể tự hoại D110 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V HSMT | 4 | m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V HSMT | 4 | m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V HSMT | 4 | m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V HSMT | 48 | m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V HSMT | 24 | m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V HSMT | 36 | m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V HSMT | 44 | m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V HSMT | 12 | m |
| AD | HẠ TẦNG | |||
| AE | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V HSMT | 54,53 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công | Chương V HSMT | 7,8764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 6,732 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 92,004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 6,732 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 112,1 | Kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 735,7 | Kg |
| 8 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước | Chương V HSMT | 25,7 | m |
| AF | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất bùn lẫn thực vật bằng máy đào | Chương V HSMT | 1.040,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 1.040,4 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V HSMT | 4.865,66 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V HSMT | 4.865,66 | m3 |
| 5 | Đất san nền | Chương V HSMT | 4.865,66 | m3 |
| AG | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bể nước bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V HSMT | 32,8608 | m3 |
| 2 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 295,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Chương V HSMT | 113,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 6,461 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 1,969 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 56,0556 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V HSMT | 532,6 | Kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V HSMT | 5.494,8 | Kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mm | Chương V HSMT | 1.680,5 | Kg |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 112,9 | m2 |
| 11 | Lớp màng chống thấm dạng quét gốc xi măng -Polyme (quét 2 lớp) | Chương V HSMT | 48,99 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 48,99 | m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN - HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng không ưu tiên (TĐT) | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế, tủ điện tổng ưu tiên TĐT-ƯT | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế, tủ điện bơm cấp nước sinh hoạt TĐ-BSH | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế, tủ điện bơm cấp nước chữa cháy | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x50mm2) - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 68 | m |
| 6 | Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x35mm2) - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 76 | m |
| 7 | Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x25mm2) - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 213 | m |
| 8 | Cáp ngầm điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (4x6mm2) - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 88 | m |
| 9 | Cáp ngầm điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV (2x25mm2) - 0.6/1kV | Chương V HSMT | 130 | m |
| 10 | Ống luồn HDPE D130/110 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 11 | Ống luồn HDPE D105/80 | Chương V HSMT | 144 | m |
| 12 | Ống luồn HDPE D85/65 | Chương V HSMT | 343 | m |
| 13 | Ống luồn HDPE D65/50 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 14 | Ống luồn HDPE50/40 | Chương V HSMT | 356 | m |
| 15 | Ống luồn HDPE40/30 | Chương V HSMT | 45 | m |
| AI | Thiết bị thông tin mạng ngoài | |||
| 1 | Ống luồn HDPE105/80 | Chương V HSMT | 100 | m |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V HSMT | 199,02 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V HSMT | 45 | Kg |
| 3 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V HSMT | 45 | Kg |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 0,726 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga kéo cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 7,9096 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,4644 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT | 100,3 | Kg |
| 10 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Chương V HSMT | 0,27 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp điện | Chương V HSMT | 30 | mốc |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,924 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 2,8 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 10,4 | Kg |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V HSMT | 73,8605 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V HSMT | 0,8 | 1000v |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V HSMT | 5,51 | m3 |
| AK | PHẦN CHỮA CHÁY - HẠ TẦNG | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện có Q=12.5 L/S, H>=40m | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dầu có Q=12.5 L/S, H>=40m | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bù áp có Q=1 L/S, H=50m | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 500L | Chương V HSMT | 1 | bình |
| 5 | Tủ điều khiển 2 bơm có 1 bơm bù | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cáp nguồn chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC (4x70mm2) + E35mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 7 | Cáp nguồn chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC (2x4mm2) + E4mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 8 | Bồn chứa nước 250L | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 9 | Rọ hút D125 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Rọ hút D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Y lọc D125 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Y lọc D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van cổng D125 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van cổng D100 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van cổng D50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D100 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm D125 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm D100 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm D50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 0-16BAR | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Van khóa D15 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van khóa D25 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van xả khí D25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ống thép thép tráng kẽm D125 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 26 | Ống thép thép tráng kẽm D100 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 27 | Ống thép thép tráng kẽm D50 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 28 | Ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 29 | Tê thép mạ kẽm D125/100 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút thép mạ kẽm D125 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút thép mạ kẽm D100 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút thép mạ kẽm D50 (ren) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút thép mạ kẽm D25 (ren) | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bích thép đặc DN125 | Chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Bích thép DN125 | Chương V HSMT | 7 | cặp bích |
| 36 | Bích thép DN100 | Chương V HSMT | 8 | cặp bích |
| 37 | Giá treo | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 38 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 10 | kg |
| 39 | Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống thép thép tráng kẽm DN100 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 42 | Ống thép thép tráng kẽm DN80 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 43 | Cút thép hàn DN100 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút thép hàn DN80 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê thép hàn DN100 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D100 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bích thép DN100 | Chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 48 | Sơn đỏ | Chương V HSMT | 6 | kg |
| AL | PHẦN NƯỚC - HẠ TẦNG | |||
| 1 | Vòi tưới DN20 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Zắc co D63 cho bơm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Zắc co D50 cho bơm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cảm biến mực nước | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Chương V HSMT | 8 | m |
| 6 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V HSMT | 112 | m |
| 7 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V HSMT | 48 | m |
| 8 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V HSMT | 76 | m |
| 9 | Van chặn PPR D63 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van chặn PPR D50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van chặn PPR D25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN50 đồng | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Rọ hút DN63 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút PPR D63 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR D50 | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cút 1 đầu ren trong PPR D20 1/2" | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | Kép inox sus 304 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Nút bịt ren ngoài D15 nhựa | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D63 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D20 | Chương V HSMT | 19 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V HSMT | 8 | m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V HSMT | 112 | m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V HSMT | 48 | m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V HSMT | 76 | m |
| AM | SÂN GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, KHO HỞ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 101,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chương V HSMT | 530 | m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 126 | m |
| 4 | Bê tông mặt đường rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 86,76 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 108,4 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 16,5 | m |
| AN | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 3,2043 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 28,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT | 8,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 4,855 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 10,8752 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 8,1564 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 5,2749 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 86,8 | Kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 346,1 | Kg |
| 10 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 6,2872 | m3 |
| 11 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 22,0706 | m3 |
| 12 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 17,5654 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 778,564 | m2 |
| 14 | CCLD đầu đao đúc cắm tường rào | Chương V HSMT | 95 | md |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V HSMT | 778,564 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Chương V HSMT | 1.055 | Kg |
| 17 | Hàng rào sắt | Chương V HSMT | 1.055 | Kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt tường rào | Chương V HSMT | 38,41 | m2 |
| 19 | Cổng xếp inox tự động, cao 1.2m, Motor cổng công suất 300W | Chương V HSMT | 10,1 | m2 |
| AO | GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 10,0926 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 90,83 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 6,72 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng chống thấm | Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 7 | Nắp ghi gang hố thu mưa | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V HSMT | 114 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch KN (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Chương V HSMT | 113 | mối nối |
| 10 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V HSMT | 228 | cái |
| AP | BỘ CHỮ EVN | |||
| 1 | Logo + bộ chữ EVN ngoài nhà (tôn đục lỗ, mặt sau có gắn đèn) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ chữ "Công ty điện lực Lạng Giang" | Chương V HSMT | 1,4422 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | đối với nhà thầu độc lập; Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cho phần công việc đảm nhận):- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi