Gói thầu: Gói thầu số 04-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Nhà tình nghĩa, X1 Pháp Vân, Pháp Vân 2, Pháp Vân 7, Thôn Pháp Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280135-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Nhà tình nghĩa, X1 Pháp Vân, Pháp Vân 2, Pháp Vân 7, Thôn Pháp Vân
Số hiệu KHLCNT 20211251314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 20:08:00 đến ngày 2022-01-05 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,572,656,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.715E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.302.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Nhà tình nghĩa, X1 Pháp Vân, Pháp Vân 2, Pháp Vân 7, Thôn Pháp Vân
Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Nhà tình nghĩa, X1 Pháp Vân, Pháp Vân 2, Pháp Vân 7, Thôn Pháp Vân
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.22100476. Fax 024.36413924. Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển hạ tầng kỹ thuật điện Việt Nam. Địa chỉ:Nhà số 4, ngõ 62 đường C, tổ dân phố An Đào, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.22100476. Fax 024.36413924. Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.22100476. Fax 024.36413924. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.845kg
3Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9704m3
4Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4427m3
5Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,792kg
6Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,564kg
7Xà lánh kép hạ thế 2m cột kép dọc XL-2-KD (trọng lượng 41,684 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,684kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
9Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,68kg
10Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) (0.062kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
14Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Ống nối nhôm 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Ống nối nhôm 185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
18Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34kg
19Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,918kg
20Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,778kg
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14kg
5Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,998kg
6Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81kg
7Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1-K cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,258kg
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V177m
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
11Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V100quả
13Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,075kg
14Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
15Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
16Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V292cái
18Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,75kg
3Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2132m3
4Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9686m3
5Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,532kg
6Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
7Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,34kg
8Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) (0.062kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
12Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
14Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29kg
15Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,783kg
16Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
D TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,408kg
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,42kg
5Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,752kg
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16kg
7Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,224kg
8Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,324kg
9Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,05kg
10Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1-K cột kép (trọng lượng 26,45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9kg
11Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1-K cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,516kg
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V61,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V397,5m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V373cái
15Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V102quả
17Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4575kg
18Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
19Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
20Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
21Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V376cái
22Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
E TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.643,25kg
5Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9923m3
6Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2142m3
7Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V451,98kg
8Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,532kg
9Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,128kg
10Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
11Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
12Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) (0.062kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
16Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
18Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
19Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,889kg
20Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,112kg
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,56kg
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,42kg
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16kg
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V146,25m
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
11Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V42quả
13Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32kg
14Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
15Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
16Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V227cái
18Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.601,5625kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4466m3
5Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5927m3
6Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,924kg
7Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,532kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
9Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
10Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) (0.062kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
18Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71kg
19Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,517kg
20Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,482kg
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,42kg
5Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,224kg
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1-K cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,258kg
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V81,75m
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
11Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V48quả
12Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43kg
13Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
14Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
16Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
I TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V5.916,8125kg
5Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V12,733m3
6Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6615m3
7Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V602,64kg
8Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,82kg
9Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
10Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V37,02kg
11Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) (0.062kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
19Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43kg
20Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,261kg
21Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,96kg
2Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,964kg
3Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,35kg
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,42kg
5Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V204,25m
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
10Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V84quả
12Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,965kg
13Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
14Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
15Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V255cái
17Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
K TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Móng cột ly tâm loại MK-2LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
8Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34kg
9Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,918kg
10Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà lánh kép hạ thế 2m cột kép dọc XL-2-KD (trọng lượng 41,684 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1-K cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
10Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V548m
11Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V100sứ
13Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Hộp phân dây đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
15Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
16Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit (không vị trí lắp TI, không gồm ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Tháo ra lắp lại hộp hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
M TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cột BTLT6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Xà đơn 0,8m (trọng lượng 6,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
4Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
N TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
3Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
4Hộp 6 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V64m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4
13Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 9,048 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
O TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móng cột ly tâm loại MK-2LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
7Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29kg
9Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,783kg
10Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 (trọng lượng 24,752 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
9Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1-K cột kép (trọng lượng 26,45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V586m
14Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V652m
15Tháo lắp lại dây vào công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
16Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V102sứ
17Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
18Hộp phân dây đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
19Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V97hộp
20Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit (không vị trí lắp TI, không gồm ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
21Tháo ra lắp lại hộp hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
Q TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà kép 1m (trọng lượng 13,44 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
R TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
2Hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V74hộp
3Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
4Hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V580m
S TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
2Móng cột ly tâm loại MK-2LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V397m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
12Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
13Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,889kg
14Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
T TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V265,5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
10Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
11Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V42sứ
13Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Hộp phân dây đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
15Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
16Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit (không vị trí lắp TI, không gồm ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
17Hộp 1 công tơ 3 pha - gián tiếp - Composit (có vị trí lắp TI, không gồm ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
18Tháo ra lắp lại hộp hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
U TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Cột BTLT7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Xà kép 0,5m (trọng lượng 7,72 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5
5Xà kép 0,8m (trọng lượng 11,15 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5
6Xà đơn 1m (trọng lượng 7,72 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7
7Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
8Xà kép 1,2m (trọng lượng 17,73 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V379m
V TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
2Hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
3Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
4Hộp 6 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
6Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V94m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V72m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V31m
W TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
8Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71kg
9Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,517kg
10Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V129m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11m
10Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
11Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V48sứ
13Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
14Hộp phân dây đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
16Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit (không vị trí lắp TI, không gồm ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
Y TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cột BTLT6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Xà đơn 0,5m (trọng lượng 4,86 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
Z TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
2Hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
3Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
4Hộp 6 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
6Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V56m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V27m
AA TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
2Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
13Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43kg
14Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,261kg
15Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AB TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
2Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
3Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V312m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V44m
9Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V478m
10Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
11Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V84sứ
12Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
13Hộp phân dây đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
14Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
15Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit (không vị trí lắp TI, không gồm ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
16Tháo ra lắp lại hộp hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
AC TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cột bê tông H5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Xà kép 0,5m (trọng lượng 7,72 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3
5Xà kép 0,8m (trọng lượng 11,15 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8
6Xà đơn 1m (trọng lượng 7,72 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
7Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4
8Xà kép 1,2m (trọng lượng 17,73 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
12Dây nhôm bọc PVC tiết diện 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
AD TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
2Hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
3Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
4Hộp 6 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
6Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V28m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V139,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V122,5m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V46m
AE TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,7416ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V0,684ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,6408ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,288ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1ca
AF TBA NHÀ TÌNH NGHĨA-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192ca
4Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056ca
AG TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V0,209ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19ca
AH TBA X1 PHÁP VÂN-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608ca
4Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328ca
AI TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1951100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,8792ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V1,7214ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,6127ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,216ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075ca
AJ TBA PHÁP VÂN 2-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656ca
4Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104ca
AK TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,648ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,216ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075ca
AL TBA PHÁP VÂN 7-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672ca
4Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056ca
AM TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,4048ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V2,1936ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,055ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,432ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15ca
AN TBA THÔN PHÁP VÂN-PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Máy khoan tay (Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912ca
4Máy khoan tay (Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.715E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.302.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->