Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280153-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211280142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 20:32:00 đến ngày 2021-12-31 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên và còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch rõ ràng (có bản kê khai lý lịch cá nhân và xác nhận của đơn vị chủ quản). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình liên tục ≥ 03 năm. Kê khai thời gian liên tục làm công tác thi công công trình. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-:-2020). Có hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu.- Các yêu cầu trên đề nghị có bản sao chứng thực kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường:- 02 kỹ sư giao thông:- 01 cán bộ phụ trách An toàn giao thông và an toàn lao động:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc mình đảm nhiệm. Có lý lịch rõ ràng (có bản kê khai lý lịch cá nhân và xác nhận của đơn vị chủ quản). Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách thi công tối thiểu 03 năm. Đã làm công tác phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-:-2020). Có hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu.- Đối với cán bộ phụ trách An toàn giao thông và an toàn lao động yêu cầu có chứng nhận đã học qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các yêu cầu trên đề nghị có bản sao chứng thực kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải ≥2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo dưỡng, sửa chữa biển chỉ dẫn công cộng và hạng mục đảm bảo an toàn giao thông trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2021
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai , địa chỉ: Số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.62909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập phương án và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840; + Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu (E-HSMT), đánh giá hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim – Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840;


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai , địa chỉ: Số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.62909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.62909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim – Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20,021m3
2Bóc dỡ hè gạch blockTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật458m2
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,464100m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,464100m
5Đào mép đường bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật38,104m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,645100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,645100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,645100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,645100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22,482m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật14,051m2
12Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật351,28m
13Trồng cây mẫu đơn đường viềnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật69,21m2
14Trồng cây dâm bụtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật35bụi
15Đắp đất dải phân cáchTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật228,4m3
16Trồng cây tường vi mỗi nhóm 3 câyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4khóm
17Trồng thảm cỏ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật372,801m2
18Trồng cây bàng đài loan đk gốc 20cm, cao 5mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cây
19Gia công hàng rào thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,448tấn
20Mạ kẽm thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1.448kg
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,285m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,285m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật318,7m2
24Tháo dỡ cột biển báoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật16cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt biển lên tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt biển lên cột điệnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Cột biển báo D88.3mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật114,5m
31Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn D700Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật18cái
32Sản xuất biển báo phản quang, biển KT 600x600Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9cái
33Sản xuất biển báo phản quang, biển phụ KT 250x700Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Sản xuất biển báo phản quang, biển phụ KT 400x600Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Sản xuất biển báo phản quang, biển KT 1000x1600 ( biển 2 mặt)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Sản xuất biển báo phản quang, biển KT 1000x1600 ( biển 1 mặt)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Sản xuất biển báo phản quang, biển KT 1200x2000 ( biển 2 mặt)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
40Cột biển D88.3m,L=3mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật498m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,28m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,28m3
43Sản xuất biển chỉ dẫn phản quang, biển ngõ KT 32x56cm, (Biển 1 mặt)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật83cái
44Sản xuất biển chỉ dẫn phản quang, biển ngõ KT 32x56cm, (Biển 2 mặt)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13cái
45Sản xuất biển chỉ dẫn phản quang, biển ngách, hẻm KT 24x42cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật173cái
46Sản xuất biển chỉ dẫn phản quang KT 80x120cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật166cái
48Lắp đặt biển lên tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật65cái
49Lắp đặt biển lên cột điệnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật46cái
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,194m3
51Đào đất dải phân cách sâu 62cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,174m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4m2
54Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dày 15cm , đá 1x2, mác 250Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,582m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
60Sơn bó vỉaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật37,21m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,593100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,593100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,593100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên và còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch rõ ràng (có bản kê khai lý lịch cá nhân và xác nhận của đơn vị chủ quản). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình liên tục ≥ 03 năm. Kê khai thời gian liên tục làm công tác thi công công trình. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-:-2020). Có hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu.- Các yêu cầu trên đề nghị có bản sao chứng thực kèm theo.33
2 Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường:- 02 kỹ sư giao thông:- 01 cán bộ phụ trách An toàn giao thông và an toàn lao động: 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc mình đảm nhiệm. Có lý lịch rõ ràng (có bản kê khai lý lịch cá nhân và xác nhận của đơn vị chủ quản). Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách thi công tối thiểu 03 năm. Đã làm công tác phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-:-2020). Có hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu.- Đối với cán bộ phụ trách An toàn giao thông và an toàn lao động yêu cầu có chứng nhận đã học qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các yêu cầu trên đề nghị có bản sao chứng thực kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Máy hàn ≥ 14kw Máy hàn ≥ 14kw1
6 Ô tô tải ≥2,5 Tấn Ô tô tải ≥2,5 Tấn1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->