Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt nội thất hội trường lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt nội thất hội trường lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 21:36:00 đến ngày 2021-12-31 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,435,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa nội thất, (nêu cụ thể trong Yêu cầu về kỹ thuật, dẫn chiếu tại Chương V, E-HSMT).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp, và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, bản scan được chứng thực theo quy định của pháp luật về chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có linh kiện, phụ tùng thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị hư hỏng.- Cam kết điều động nhân sự bảo hành, bảo trì có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư/Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc nội thất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Mộc hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt nội thất hội trường lớn Mua sắm, lắp đặt nội thất hội trường lớn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. – Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơquan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãngsản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng (nếulà hàng hoá thiết bị nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Cam kết hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được uỷ quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có chứng nhận Trung tâm bảo hành ủy quyền chính hãng ở Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa nhập khẩu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện chính trị công an nhân dân,
Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. - Điện thoại: 02438385643. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện chính trị công an nhân dân. Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. - Điện thoại: 02438385643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính - Học viện chính trị công an nhân dân. Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị công an nhân dân: Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. - Điện thoại: 02438385643. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Ghế đại biểu | 24 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Ghế hội trường | 370 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Cửa đi hai cánh Pano đặc mặt tiền sảnh chính hội trường | 19,44 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Cửa đi 4 cánh đặc mặt trong hội trường tầng 1 và tầng 2 | 25,92 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Khuôn hộc kép cửa đi 2 cánh mặt tiền | 24,3 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Khuôn hộc kép cửa đi 4 cánh bên trong hội trường tầng 1, tầng 2 | 46,5 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Nẹp khuôn cửa đi 2 cánh mặt tiền | 50 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Nẹp khuôn cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 1, tầng 2 | 83 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Khoá âm nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh mặt tiền | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Khoá đồng nhập khẩu lắp cho 4 bộ, cho cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Tay nắm cửa đồng dài 800mm (nhập khẩu) 6 bộ cho 6 cánh cửa mặt tiền | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Cremone đại sảnh đồng loại cao cấp nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Clemon đồng loại chung lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh nhập khẩu | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Chốt đồng ô cửa thoáng | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Bản lề đồng loại to nhập khẩu lắp cho 3 bộ cửa đi 2 cánh mặt tiền | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Bản lề Inox nhập khẩu lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh trong hội trường tầng 2 | 112 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Thảm đỏ nhập khẩu | 245 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa nội thất, (nêu cụ thể trong Yêu cầu về kỹ thuật, dẫn chiếu tại Chương V, E-HSMT).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp, và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, bản scan được chứng thực theo quy định của pháp luật về chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có linh kiện, phụ tùng thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị hư hỏng.- Cam kết điều động nhân sự bảo hành, bảo trì có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư/Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc nội thất. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Bằng cao đẳng kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Mộc hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Nội thất | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi