Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280217-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211280204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 22:03:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,766,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo vị trí, cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng nhà văn hóa thôn My Điền 01, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hà Nội 7
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKBCTC- Dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hà Nội 7


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hà Nội 7


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hà Nội 7
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Nếnh, địa chỉ: Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7, địa chỉ: Thôn Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4052100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,348m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8995100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7795tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3288tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4025tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,6088m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2098100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2345tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,023tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3219m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,8408m3
13Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1791100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0589100m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,9418m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5463m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,6337m3
18Láng granitô cầu thang, tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,5055m2
19Ván khuôn cột, Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4662100m2
20Ván khuôn cột, Cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2769100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3647tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3177tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3788tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8277m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4072100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4463tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4792m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,4079m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3656m3
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7793m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6514100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4869tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9389tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6227tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,9144m3
36Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8275100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4385tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0384tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,0925m3
40Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3235100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1211tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1412tấn
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0783m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,785m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0839100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0659tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6684m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9097tấn
49Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8683tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273,9647m2
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9097tấn
52Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8683tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5953100m2
54Lợp tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,29100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,4184m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,08m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT697,0666m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT956,575m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,2686m2
62Đắp đầu cột, chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
63Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124m
64Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT174,36m
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,3318m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,9214m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,1214m2
68Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT267,7956m2
69Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164,6816m2
70Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m2
71Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT332,7484m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.065,9934m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT961,4152m2
74Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,74m2
75Vách nhôm kính, ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m2
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
79SX, LĐ hoa sắt cửa sổ và ô thoáng trên cửa các loại sắt vuông 12x12, (sơn cả 3 nước)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57m2
80Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2885tấn
81Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,074m2
82Sản xuất, lắp đặt trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cái
83Gia công lắp dựng con tiện bê tông 110x110x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14m3
86Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,8m
89Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
90Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
91Lắp đặt hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
92Mũ tôn chống dột ở kim chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
93Hóa chất làm giảm điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25kg
94Hộp kiểm tra điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
95Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hệ thống
96Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
97Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
100Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
102Lắp đặt đèn âm trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
103Lắp đặt các automat 1 pha 63AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
110Lắp đặt đồng hồ Vôn kếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
115Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
116Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
117Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
118Lắp đặt tủ điên tổng 330x220x110mm có khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
119Lắp đặt tủ điên tổng 330x220x110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤1600cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10hộp
B NHÀ BẾP, KHU VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1735100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4156m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0245tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,121tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0701100m2
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7712m3
7Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5748m3
8Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4262m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7842m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0869100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8974m3
12Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8897m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0707100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0524tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7775m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0975tấn
17Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1745tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0975tấn
19Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1745tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,90641m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4125100m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,863m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,48m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5m2
25Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,5024m2
26Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,18m2
27Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
29Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,987m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,748m2
32Tủ điện KT: 200x180x120mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
40Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m
41Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cọc
42Đào móng chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1085100m3
43Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2054m3
44Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,128m3
45Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7048m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0697tấn
48Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0517100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8524m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,142m3
51Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0902100m3
52Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5517m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0029100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤200mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0074tấn
55Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0942100m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1069100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0186tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0802tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,076tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9152m3
61Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2288m3
62Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,52m2
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,1m
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,092m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,4m2
69Lát nền, sàn gạch, Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5084m2
70Ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,092m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,092m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,0052m2
73Tấm compact HPL dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,44m2
74Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
82Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
88Lắp đặt van ren, Đường kính ≤25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
89Lắp đặt van ren, Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
96Lắp đặt phễu thu, Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
97Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1865100m3
98Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
99Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,096m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,045100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0641tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0491tấn
103Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7611m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7128m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0338100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0383tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cấu kiện
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,899m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,4878m2
110Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0707100m3
C SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7128100m3
2Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0176100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,484m3
4Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0886100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1399tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3205m3
8Ván khuôn cột, Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1056100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0305tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1022tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5808m3
12Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6468m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,294m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,049100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0255tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0606tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6468m3
18Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3725m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4228100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0918tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,352tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9948m3
23Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1949100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1205tấn
25Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9493m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4925m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5675m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,36m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,08m
30Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8m
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,048m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,345m2
33Ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,36m2
34Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1586100m2
35Mua ngói úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,08m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,653m2
37Sản xuất lắp đặt cửa cổng (bao gồm cả goong cửa, khóa, bánh xe sắt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2m2
38Sản xuất lắp đặt biển cổng hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,46m2
39Đào móng chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2772100m3
40Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,621m3
41Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m3
42Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0672100m2
43Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4934100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1286tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9703tấn
46Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8168m3
47Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,836m3
48Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,4m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8188m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3232m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,468100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,148m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164,608m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168m
56Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT178,168m2
57Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông đặc 16x16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,2875m2
58Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3167100m3
59Rải nilon lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,92100m2
60Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,8m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.21
3 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo vị trí, cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc đầm đất1
4 Máy đầm bàn đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy hàn hàn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa trộn vữa1
9 Máy cắt gạch cắt gạch1
10 Máy đào đào xúc1
11 Ô tô tự đổ vận chuyển vật tư, vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->