Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 22:03:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,766,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo vị trí, cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng nhà văn hóa thôn My Điền 01, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh
Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hà Nội 7 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Nếnh, địa chỉ: Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7, địa chỉ: Thôn Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8995 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7795 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3288 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,6088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2098 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2345 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3219 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,8408 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1791 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0589 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,9418 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5463 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6337 | m3 |
| 18 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,5055 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4662 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột, Cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2769 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3647 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3177 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3788 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8277 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4072 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4463 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4792 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103,4079 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3656 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7793 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6514 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4869 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9389 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6227 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,9144 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8275 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4385 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,0925 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3235 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1211 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0783 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6684 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9097 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8683 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273,9647 | m2 |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9097 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8683 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5953 | 100m2 |
| 54 | Lợp tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,4184 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 697,0666 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 956,575 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,2686 | m2 |
| 62 | Đắp đầu cột, chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174,36 | m |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3318 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,9214 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,1214 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 267,7956 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164,6816 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 71 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 332,7484 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.065,9934 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 961,4152 | m2 |
| 74 | Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,74 | m2 |
| 75 | Vách nhôm kính, ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 79 | SX, LĐ hoa sắt cửa sổ và ô thoáng trên cửa các loại sắt vuông 12x12, (sơn cả 3 nước) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,074 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Gia công lắp dựng con tiện bê tông 110x110x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m3 |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,8 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | kg |
| 94 | Hộp kiểm tra điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 117 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điên tổng 330x220x110mm có khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điên tổng 330x220x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤1600cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| B | NHÀ BẾP, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1735 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4156 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0701 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7712 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5748 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4262 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7842 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8974 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,8897 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7775 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9064 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4125 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,863 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,5024 | m2 |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,987 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,748 | m2 |
| 32 | Tủ điện KT: 200x180x120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 42 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1085 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2054 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7048 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8524 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5517 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤200m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 62 | Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,1 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,092 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch, Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5084 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,092 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,092 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,0052 | m2 |
| 73 | Tấm compact HPL dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, Đường kính ≤25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 99 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7611 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,899 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,4878 | m2 |
| 110 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| C | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7128 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 12 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3725 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4228 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9948 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9493 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4925 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5675 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,08 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,048 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,345 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1586 | 100m2 |
| 35 | Mua ngói úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,08 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,653 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa cổng (bao gồm cả goong cửa, khóa, bánh xe sắt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt biển cổng hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,62 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4934 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9703 | tấn |
| 46 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8168 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8188 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164,608 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 178,168 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông đặc 16x16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,2875 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 59 | Rải nilon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,92 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,8 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo vị trí, cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 10 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | vận chuyển vật tư, vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi