Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280234-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211252245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 22:45:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,952,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,92 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ÁTLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 8 phòng học trường Mầm non khu Lãn Tranh, xã Liên Chung, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; email: [email protected]. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tân Yên; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và xây dựng Phú Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; email: [email protected]. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; email: [email protected]. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,84100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2981 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,768m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7732100m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2815100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,404100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,885m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1156tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4067tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2428tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,8443m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,3446m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8444100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3915m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1472tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7878tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6612m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đát hố móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2559100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắo đất tân nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4648100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,6208m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0649100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4314tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1638tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6696tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,9248m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7101100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0243tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2518tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2695tấn
30Bê tông, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,1949m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6328100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2751tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3204tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168,7358m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3085100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1778tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8706tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6334m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9165100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1271tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7518tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0334m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4729100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1178100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9447tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2289tấn
47Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3616m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0934100m2
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2629m3
50Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,316m3
51Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,816m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8648m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9744m2
54Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,8061m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V242,345m
56Gia công lan can thép hộp đen dày 1,4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2799tấn
57Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,2045m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,92961m2
59Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi, không con tiện (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2md
60Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0194tấn
62Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16lỗ
63Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016m3
64Sản xuất và lắp dựng cửa mái thang bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,2372m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,8062m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,4183m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7615m3
69Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,0993m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V585,5888m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240,6496m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V313,7264m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,2691m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.221,9986m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V178,9568m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.370,8902m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V426,211m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,612m
79Đắp họa tiết trang trí lan can tầng 2 vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,251m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.300,2339m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.198,0566m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.183,2986m2
83Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,4736m2
84Đắp cát nền nhà vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9191m3
85Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7667m3
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,1674m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.060,5668m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,0616m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,2086m2
90Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,975m2
91Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
92Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
94Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
95Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm kính dán an toàn 6,38 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,24m2
96Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
99Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4 mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,5549m2
100Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,64m2
101Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0986tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0986tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4897100m2
104Úp nóc, úp bên khổ 400 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,15m
105Tủ điện KT: 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
106Tử điện phòng 4-6 AptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt các automat 2 cực 60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 20 ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68bộ
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136cái
119Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.566m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.088m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.123m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128m
127Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
128Ổ cắm InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
129Dây CAT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V402m
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24hộp
131Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53m
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98m
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,89681m2
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
137Hồ lô sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
138Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
139Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
140Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
141Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
142Đào móng đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
144Bình nước nóng loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
147Chân Lavabo màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
148Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
149Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
152Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
153Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
154Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
155Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
157Lắp đặt Hộp giấy CF – 22HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
158T inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72bộ
160Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
162Lắp đặt van xoay- Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
163Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
165Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
166Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68100m
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
169Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
170Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,32100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,18100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
175Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173cái
176Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V218cái
177Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
178Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
180Máy bơm nước chân không tự động, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,264100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,83100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
186Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71cái
188Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
189Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
193Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
194Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
195Đào móng đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6606100m3
196Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0314100m2
197Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8733m3
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4732tấn
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2566tấn
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0744100m2
201Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4869m3
202Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3834m3
203Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1108100m2
204Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2184m3
205Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,918m2
206Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,6716m2
207Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5168m2
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1364100m2
211Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,435100kg
212Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9632100kg
213Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,66m3
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V301 cấu kiện
215Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
216Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
217Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
218Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bảng
219Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,305m3
220Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0835100m3
221Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0148100m2
222Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,69m3
B Rãnh thoát nước
1Đào móngđất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3137100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0412100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2746m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,9015m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V262,328m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3179100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8846100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5544m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1801 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6997100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,92 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)21
3 Kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)21
4 Cán bộ ÁTLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
5 Kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe rùa Hoạt động tốt5
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
12 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
13 Máy uốn sắt Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->