Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 22:45:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,952,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,92 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ÁTLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng 8 phòng học trường Mầm non khu Lãn Tranh, xã Liên Chung, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; email: [email protected].
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,84 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,768 | m3 |
| 4 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7732 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2815 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,404 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,885 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2428 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,8443 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,3446 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8444 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3915 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1472 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7878 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6612 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đát hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2559 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắo đất tân nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4648 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,6208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0649 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1638 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6696 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,9248 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7101 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0243 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2695 | tấn |
| 30 | Bê tông, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,1949 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6328 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2751 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3204 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,7358 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3085 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1778 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8706 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6334 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9165 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1271 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7518 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0334 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4729 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9447 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2289 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3616 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2629 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,316 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8648 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9744 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,8061 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,345 | m |
| 56 | Gia công lan can thép hộp đen dày 1,4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2799 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,2045 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,9296 | 1m2 |
| 59 | Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi, không con tiện (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | md |
| 60 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 62 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | lỗ |
| 63 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cửa mái thang bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,2372 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,8062 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4183 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7615 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0993 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 585,5888 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,6496 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,7264 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,2691 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.221,9986 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,9568 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.370,8902 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 426,211 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,612 | m |
| 79 | Đắp họa tiết trang trí lan can tầng 2 vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,251 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.300,2339 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.198,0566 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.183,2986 | m2 |
| 83 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,4736 | m2 |
| 84 | Đắp cát nền nhà vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9191 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7667 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,1674 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.060,5668 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,0616 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,2086 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,975 | m2 |
| 91 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 95 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm kính dán an toàn 6,38 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,24 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 99 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4 mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,5549 | m2 |
| 100 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,64 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0986 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0986 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4897 | 100m2 |
| 104 | Úp nóc, úp bên khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,15 | m |
| 105 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 cực 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 20 A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.566 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.088 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.123 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 127 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 128 | Ổ cắm Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 129 | Dây CAT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 402 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,8968 | 1m2 |
| 135 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 137 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 138 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 139 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 140 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 141 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 142 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 144 | Bình nước nóng loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 147 | Chân Lavabo màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 157 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 158 | T inox D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 160 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van xoay- Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,32 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218 | cái |
| 177 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 178 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 180 | Máy bơm nước chân không tự động, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,83 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 195 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6606 | 100m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 197 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8733 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4732 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2566 | tấn |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 201 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4869 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3834 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 204 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2184 | m3 |
| 205 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,918 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,6716 | m2 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5168 | m2 |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,435 | 100kg |
| 212 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9632 | 100kg |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 215 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 216 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 217 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 218 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,305 | m3 |
| 220 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 222 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,69 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móngđất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3137 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,332 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2746 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,9015 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,328 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3179 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8846 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5544 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6997 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,96 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,92 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ ÁTLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe rùa | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi