Gói thầu: Gói thầu số 1 THi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiển sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 08:19:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785641E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57128E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình dân dụng (Hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề QLDA xây dựng hạng III trở lên- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV..- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành:kỹ thuật công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành:kỹ thuật công trình- Đã làm phụ trác công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng >5 tấn và |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông (búa thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 THi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở HĐND - UBND thành phố Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiển sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của bên giao thầu/ Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 02 năm gần đây (2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 02 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 02 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III.Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND thành phố Lào Cai và Bên mời thầu là Văn phòng HĐND - UBND thành phố Lào Cai - tầng 2 trụ sở HĐND-UBND thành phố Lào Cai số 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai, điện thoại 02143.820.074
/ fax: 02143.820.074; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai, số 591 Đường Hoàng Liên, phường Kim tân thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH thành phố Lào Cai - 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH SỐ 1,2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 13 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 18 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,708 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,912 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | 1m2 |
| 25 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,943 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,145 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,68 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 32 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | 1m2 |
| 35 | Tay nắm cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Dây cấp cho tiểu nữ + xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 53 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 55 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Đục lỗ thông tường ống nước PCV D75 thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 57 | Đục lỗ thông sàn ống nước PVC D75 thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 58 | Chống thấm cổ ống (Các cổ ống hiện trạng + cổ ống bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | lỗ |
| 59 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 61 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 73 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,456 | m2 |
| 76 | Lắp dựng trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH SỐ 3,4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,518 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,721 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,721 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,94 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,565 | m2 |
| 12 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 13 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,7 | m |
| 14 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,547 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,458 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,721 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,721 | 1m2 |
| 24 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,721 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,721 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,001 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,28 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 31 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | 1m2 |
| 34 | Tay nắm cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Dây cấp cho tiểu nữ + xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 52 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 54 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 57 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 69 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,565 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH SỐ 5,6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,978 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,974 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,974 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,717 | m2 |
| 12 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1 | m |
| 13 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 14 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,358 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | 1m2 |
| 24 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,743 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,46 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 31 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,086 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,086 | 1m2 |
| 34 | Tay nắm cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Dây cấp cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 50 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 52 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 55 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 66 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,717 | m2 |
| 70 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH SỐ 7,8 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 13 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 18 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,722 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,912 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | 1m2 |
| 25 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,943 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,145 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,68 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 32 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | 1m2 |
| 35 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Dây cấp cho tiểu nữ + xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 52 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 54 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 57 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 69 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,456 | m2 |
| 72 | Làm trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH SỐ 9,10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 13 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 18 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,708 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,912 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | 1m2 |
| 25 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,943 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,465 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,145 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,68 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 32 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | 1m2 |
| 35 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Dây cấp cho tiểu nữ + xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 52 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 54 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 57 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 69 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,456 | m2 |
| 72 | Làm trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH SỐ 11,12 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,818 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,818 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,717 | m2 |
| 13 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1 | m |
| 14 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7 | m |
| 15 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 18 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,718 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | 1m2 |
| 25 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,743 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,46 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 32 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,086 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,086 | 1m2 |
| 35 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Dây cấp cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 50 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 52 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 55 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 66 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,456 | m2 |
| 69 | Làm trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,717 | m2 |
| 70 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH SỐ 13,14 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,862 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,862 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,652 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,652 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,906 | m2 |
| 12 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 13 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,549 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,432 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,862 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,862 | 1m2 |
| 24 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,862 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,862 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,342 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 31 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | 1m2 |
| 34 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Dây cấp cho tiểu nữ + xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,595 | m2 |
| 51 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 53 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 56 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 68 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 71 | Làm trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,906 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,5 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH SỐ 15,16,17,18,19,20 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,528 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,586 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,586 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,956 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột (phần gạch ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,956 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,718 | m2 |
| 12 | Đục tường chôn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 13 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,9 | m |
| 14 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bóng tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Tháo ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 17 | Tháo ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tới bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,647 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,391 | m3 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 271,296 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,586 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,586 | 1m2 |
| 24 | Tôn nền móng bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,541 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,586 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,586 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,29 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,704 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 31 | Sơn má cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,092 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,092 | 1m2 |
| 34 | Biển tên phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Chậu rửa Inox KT 35x31x17cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Gioăng nối tường + cút nối ống cấp nước với bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Dây cấp cho tiểu nữ + xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Bàn đá của chậu rửa Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,785 | m2 |
| 51 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 53 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m |
| 56 | Y PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Tê PVC D75/45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Đầu bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Ba chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Nối thẳng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Đầu bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 65 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 66 | Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m |
| 68 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 69 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 70 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 71 | Làm trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,718 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bóng led âm trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,4 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,5 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Vận chuyển cát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,809 | m3 |
| 80 | Vận chuyển gạch xây lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,501 | tấn |
| 81 | Vận chuyển gạch ốp, lát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,154 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,53 | tấn |
| 83 | Vận chuyển cửa lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển sơn lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,212 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785641E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57128E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình dân dụng (Hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề QLDA xây dựng hạng III trở lên- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV..- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành:kỹ thuật công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành:kỹ thuật công trình- Đã làm phụ trác công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có tải trọng >5 tấn và | 4 |
| 2 | Máy hàn | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông (búa thủy lực) | Còn tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 6 |
| 5 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi