Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB nút giao Km6+700 thuộc dự án Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng (tại Km6+700) đến đường tỉnh 338 - giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB nút giao Km6+700 thuộc dự án Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng (tại Km6+700) đến đường tỉnh 338 - giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 08:16:00 đến ngày 2022-01-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp, III công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 10 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng >=2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-300mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB nút giao Km6+700 thuộc dự án Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng (tại Km6+700) đến đường tỉnh 338 - giai đoạn 1 Hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB nút giao Km6+700 thuộc dự án Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng (tại Km6+700) đến đường tỉnh 338 - giai đoạn 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (từ nguồn GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và cấp công trình; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. - Giấy phép hoạt động điện lực do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 41 phố Ngô Quyền, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long, Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ TUYẾN CŨ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II để lấy cáp cũ lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9976 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II để lấy cáp cũ lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,04 | m3 |
| 3 | Tháo cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 100m |
| B | XÂY LẮP TUYẾN TRẠM | |||
| 1 | Cột NPC.10-190-4,3.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT 10m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT 10m néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Dây néo cột TK50-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Cô dê móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cái |
| 7 | Cô dê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.441 | Cái |
| 8 | Cô dê ôm ống GDO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cô dê ôm cáp GDC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cô dê ôm cáp GDC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cô dê néo cột CDC-105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Tăng đơ F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Cái |
| 13 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | Cái |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95mm2 bổ sung để treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | 100m |
| 16 | Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2 để nối khi treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 18 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cột |
| 19 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 20 | Tháo cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m |
| C | HẠ NGẦM TUYẾN MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7576 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,309 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4483 | 100m3 |
| 4 | Gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.136 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,844 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,136 | 1000 viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3354 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm 141,3x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 11 | Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2 để nối khi hạ ngầm cáp tuyến mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ tuyến mới. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | 100m |
| 14 | Cọc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Cái |
| D | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 3 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 3 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp, III công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 10 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn >=1Kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Xe nâng >=2T | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-300mm2 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện >= 23kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi