Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 08:36:00 đến ngày 2022-01-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,898,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,270,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6848495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369699E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, vỉa hè và Cầu BTCT dự ứng lực trên hệ móng cọc BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác.Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình. + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác. + Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư). Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. - Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.529.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.058.594.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - Đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên.Hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông cầu- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình cầu hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, thủy lợi, trong đó có ít nhât 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình cầu BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: giao thông, thủy lợi, công trình.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường từ Ủy ban nhân dân xã An Ấp đi cầu Ổ xã An Vinh và cầu Ổ xã An Vinh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh tại Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh Thái Bình, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông cầu, hạng III trở lên. - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ
địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276.266.662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276.266.662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cầu Ổ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d200/208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 100m |
| 3 | Nắp bịt đầu ống PVC D200/208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0308 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4679 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1 | m3 |
| 8 | Keo epoxy quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,9 | m2 |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | đầu neo |
| 11 | Neo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5282 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9733 | tấn |
| 15 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 16 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5305 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5305 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,47 | kg |
| 19 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,58 | kg |
| 20 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | kg |
| 21 | Cột lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,6 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | tấn |
| 26 | Ván khuôn vữa co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 28 | Tấm chụp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,67 | kg |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 31 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 33 | Gối di động kích thước (100x200x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 34 | Gối cố định kích thước (100x200x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 36 | Chốt thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | kg |
| 37 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| 38 | Gia công chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 39 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 40 | Xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 42 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100tấn |
| 45 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,9 | m2 |
| 46 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 47 | Bê tông bệ kê gối M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 49 | Bê tông thân mố, tường mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,98 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4996 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4644 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1318 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,64 | m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Bê tông bản vượt 30Mpa - hệ số NC=0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3453 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 61 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 63 | Lắp ống nhựa PVC D42/39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 64 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0421 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4692 | 100m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,183 | m3 |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 71 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 72 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 73 | Đào bùn MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 75 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0904 | 100m3 |
| 77 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 78 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 79 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100tấn |
| 83 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,06 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4188 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2573 | tấn |
| 87 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9407 | tấn |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,221 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,221 | tấn |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,015 | 10 tấn/1km |
| 93 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| 94 | Thép góc nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.360 | kg |
| 95 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,74 | m2 |
| 96 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,88 | m2 |
| 97 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 98 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | tấn |
| 99 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 100 | Bê tông bệ trụ+thân trụ mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,78 | m3 |
| 101 | Bê tông xà mũ + bệ kê gối mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ+ thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2772 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8954 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8661 | tấn |
| 105 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,24 | m2 |
| 106 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 108 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 111 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 116 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 tấn/1km |
| 117 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 118 | Thép góc nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | kg |
| 119 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 120 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 121 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 122 | Đào móng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9452 | 100m3 |
| 123 | Đào móng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,836 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6471 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,325 | 100m |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,67 | m3 |
| 128 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,67 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5784 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 131 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1049 | 100m2 |
| 132 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.740 | kg |
| 133 | Ép cọc cừ Larsen - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m |
| 134 | Ép cọc cừ Larsen - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 135 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m |
| 136 | Bãi đúc phục vụ thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3622 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8016 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,215 | 100m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0295 | 100m3 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,328 | m3 |
| 142 | Bê tông bịt đáy trong khung vây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,47 | m3 |
| 143 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185.890 | kg |
| 144 | Ép cọc cừ Larsen - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,544 | 100m |
| 145 | Ép cọc cừ Larsen - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | 100m |
| 146 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,544 | 100m |
| 147 | Khấu hao cọc thép hình; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.758 | kg |
| 148 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 149 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 150 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 151 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.776 | kg |
| 152 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | 100m |
| 153 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m |
| 154 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | 100m |
| 155 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.580 | kg |
| 156 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | tấn |
| 157 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | tấn |
| 159 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,333 | 100m |
| 160 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | tấn/1 lần thí nghiệm |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 162 | Ép trước cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m |
| 163 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 165 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 166 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 167 | Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 168 | Ván khuôn tấm bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 170 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 171 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 173 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | 10 tấn/1km |
| 174 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 175 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.030 | kg |
| 176 | Gia công hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | tấn |
| 177 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | tấn |
| 179 | Di chuyển dầm cầu bê tông - chiều dài di chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | dầm/ 10m |
| 180 | Lắp dựng dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | dầm |
| 181 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.861,77 | kg |
| 182 | Khấu hao thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.364,93 | kg |
| 183 | Sản xuất hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2267 | tấn |
| 184 | Lắp dựng hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2267 | tấn |
| 185 | Tháo dỡ hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2267 | tấn |
| 186 | Bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 187 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 188 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 189 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 190 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5241 | tấn |
| 191 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 192 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 194 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 197 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 198 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 200 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m3 |
| 202 | Phá dỡ đá hộc xây tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 203 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m3 |
| 204 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 205 | Tháo dỡ hệ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3504 | tấn |
| 206 | Vận chuyển về đơn vị lưu kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 207 | Gia công cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5418 | tấn |
| 208 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5418 | tấn |
| 209 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.900,47 | kg |
| 210 | Thép bản khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.641,3 | kg |
| 211 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.579,2 | kg |
| 212 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 213 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 214 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 215 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 216 | Bu lông M22 L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 217 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 218 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 220 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | rọ |
| 221 | Tháo dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | rọ |
| 222 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 225 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1226 | 100m3 |
| 227 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 228 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 229 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | 100m3 |
| 230 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4881 | 100m3 |
| 231 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4407 | 100m2 |
| 232 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4407 | 100m2 |
| 233 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2733 | m3 |
| 234 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 235 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3769 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3769 | 100m3 |
| 237 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4133 | m3 |
| 239 | Đào phá mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8947 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8989 | 100m3 |
| 241 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 242 | Biển CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m2 |
| 243 | Cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m |
| 244 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Tuyến nhánh 1 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2853 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7783 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7783 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,721 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2349 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,268 | m3 |
| 12 | Đào bùn, đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4541 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7268 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0344 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5172 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0687 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0687 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0687 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0687 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0016 | 100tấn |
| 22 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,655 | m3 |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100tấn |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 34 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100tấn |
| 38 | Biển báo tam giác cạnh b=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 39 | Cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 42 | Sơn gờ giảm tốc 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 45 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 47 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 48 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 10 tấn/1km |
| 54 | Sơn trắng thân cọc 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m2 |
| 55 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 56 | Tấm phản quang bằng tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | tấm |
| C | Hạng mục: Rãnh BTCT B=0,4M | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,607 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1346 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1212 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 11 | Cốt thép rãnh nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3846 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4155 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 18 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7153 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1762 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 49 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| D | Hạng mục: Cống 1,5x1,5M | |||
| 1 | Đào móng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8542 | m3 |
| 2 | Đào móng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9626 | 100m |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 20 | Bê tông dàn phai, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 23 | Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cánh phai, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Vit me V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp Vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 31 | Tôn 10 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | kg |
| 32 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 10 tấn/1km |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,614 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 40 | Đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Tường kè bằng gạch xây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,77 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1438 | 100m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,67 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | 100m |
| 16 | Thép buộc D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | kg |
| 17 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | kg |
| 18 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | 100m2 |
| 19 | Tre giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6 | m |
| 20 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | 1m3 đắp |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m3 |
| 24 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 37V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| F | Hạng mục: Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,416 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9274 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7571 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7571 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8367 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8042 | 100tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100tấn |
| 16 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8668 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,799 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 27 | Thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,51 | m3 |
| 30 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891,26 | m2 |
| 31 | Lát gạch terazo (30x30x3)cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,56 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,91 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 43 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 44 | Trồng lại cây xanh, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cây |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m3 |
| 48 | Biển báo tam giác cạnh b=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 49 | Cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,89 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,79 | m2 |
| G | Hạng mục: Mương xây B=0,7M | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,63 | m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6549 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2935 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 10 tấn/1km |
| H | Hạng mục: Tuyến chính | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4767 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9022 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,223 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1115 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,518 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2266 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn đào hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,137 | m3 |
| 10 | Đào bùn đào hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9223 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9137 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9569 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3606 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6803 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7211 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7211 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5558 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9608 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,035 | 100tấn |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7195 | m3 |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6022 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6022 | 100m2 |
| 24 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6022 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6022 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6022 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7621 | 100tấn |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,111 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | 100m3 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2285 | 100m2 |
| 37 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2285 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2285 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2285 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100tấn |
| 41 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5165 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2075 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 51 | Thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 10 tấn/1km |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 67 | Lát gạch tezzaro kích thước gạch 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,72 | m2 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,37 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 10 tấn/1km |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4291 | tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 10 tấn/1km |
| 91 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 10 tấn/1km |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 97 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 99 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 104 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 105 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | 10 tấn/1km |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 113 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 118 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 120 | Sơn trắng cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | 1m2 |
| 121 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 122 | Tấm phản quang tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | tấm |
| 123 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007 | m |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | 1m3 |
| 125 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | m3 |
| 126 | Biển báo tam giác cạnh b=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 127 | Biển CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | m2 |
| 128 | Cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,89 | m |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2268 | 100m2 |
| 132 | Sơn gờ giảm tốc 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,59 | m2 |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,96 | m2 |
| 134 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1463 | 100m3 |
| 136 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5732 | 100m3 |
| 137 | Bãi đúc phục vụ thi công đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| I | Hạng mục: Rãnh BTCT B=0,5M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,272 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5245 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,98 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1292 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2727 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,995 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | cái |
| 14 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,98 | m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,54 | m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,328 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0289 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2728 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3289 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | cái |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3058 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| J | Hạng mục: Mương xây | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,895 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6875 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,32 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,6 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh máng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4271 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6625 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4888 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5085 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8318 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,83 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 43 | Cốt thép giằng đỉnh máng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 58 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3213 | 100m |
| K | Hạng mục: Kè đá hộc mái Taluy | |||
| 1 | Đào kè băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,402 | m3 |
| 2 | Đào kè bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8547 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,1 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,24 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,72 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4241 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,98 | m2 |
| 11 | Lắp ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0367 | 100m |
| 13 | Thép buộc D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,54 | kg |
| 14 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,58 | kg |
| 15 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre giằng dọc, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | 100m |
| 17 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,125 | 1m3 đắp |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6213 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3106 | 100m3 |
| 21 | Ca bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| L | Hạng mục: Tường kè xây gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,93 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9819 | 100m |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,22 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0439 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | 100m |
| 11 | Thép buộc D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,17 | kg |
| 12 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,36 | kg |
| 13 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tre giằng dọc, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 100m |
| 15 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | 1m3 đắp |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m3 |
| 19 | Ca bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 20 | Đào kè băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 21 | Đào kè bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Công tuyến chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,024 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2722 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2311 | 100m |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2049 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9781 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6768 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | đoạn cống |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7344 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0283 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6624 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2549 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8125 | 10 tấn/1km |
| 27 | Đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 31 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 37V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7054 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 46 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,056 | m3 |
| 48 | Đào móng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1635 | 100m |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 52 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 53 | Bê tông tường đầu , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 54 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1914 | tấn |
| 55 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5267 | tấn |
| 56 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn cống |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9864 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9074 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7469 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản dẫn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 10 tấn/1km |
| 80 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 81 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56.618,4 | kg |
| 82 | Ép cọc cừ larsen - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 83 | Ép cọc cừ larsen - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 87 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,744 | m3 |
| 90 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m3 |
| 91 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 92 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2517 | tấn |
| 93 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3046 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7157 | 100m2 |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3.0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | 100m |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 99 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,05 | m2 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 101 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 102 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 104 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 105 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 106 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 107 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 108 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9697 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 111 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 113 | Ca bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 114 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.014,4 | kg |
| 115 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ tôn hảng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 117 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0675 | kg |
| 118 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.097,6 | kg |
| 119 | Ép cọc cừ larsen - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| 120 | Ép cọc cừ larsen - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 121 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 124 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 125 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 128 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 129 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 132 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 133 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 136 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 137 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | 10 tấn/1km |
| N | Hạng mục: Đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
| 2 | Rào chắn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 4 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | KWH |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 10 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 11 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 12 | Đèn hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | công |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 16 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 18 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 19 | Rào chắn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 21 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,56% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6848495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369699E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, vỉa hè và Cầu BTCT dự ứng lực trên hệ móng cọc BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác.Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình. + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác. + Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư). Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. - Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.529.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.058.594.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - Đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên.Hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông cầu- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình cầu hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, thủy lợi, trong đó có ít nhât 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình cầu BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: giao thông, thủy lợi, công trình.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | - | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | - | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥0,80 m3 | 3 |
| 4 | Máy đào | ≥1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥23 kW | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥25T | 3 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 14 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | ≥5 m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 3 |
| 18 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 19 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 20 | Máy nấu, tưới nhựa đường | - | 1 |
| 21 | Trạm trộn | ≥80 tấn/h | 1 |
| 22 | Cẩu | ≥10 Tấn | 1 |
| 23 | Cần cẩu bánh xích | ≥25T | 1 |
| 24 | Cần cẩu bánh xích | ≥50T | 1 |
| 25 | Máy ép cọc | ≥200T | 1 |
| 26 | Máy bơm nước | ≥5 CV | 2 |
| 27 | Máy phát điện | 15Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi