Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279839-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211279545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 08:36:00 đến ngày 2022-01-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,898,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,270,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6848495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369699E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, vỉa hè và Cầu BTCT dự ứng lực trên hệ móng cọc BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác.Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình. + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác. + Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư). Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. - Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.529.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.058.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - Đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên.Hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông cầu- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình cầu hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, thủy lợi, trong đó có ít nhât 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình cầu BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: giao thông, thủy lợi, công trình.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥50T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥200T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Đường từ Ủy ban nhân dân xã An Ấp đi cầu Ổ xã An Vinh và cầu Ổ xã An Vinh
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh tại Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh Thái Bình, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276.266.662
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình -Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29 ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; số điện thoại -Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Đức Thành; địa chỉ: Lô 55, ngõ 560, đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276.266.662


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông cầu, hạng III trở lên. - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276.266.662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276.266.662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cầu Ổ
1Lắp đặt ống nhựa d18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048100m
2Lắp đặt ống nhựa d200/208Mô tả kỹ thuật theo chương V5,994100m
3Nắp bịt đầu ống PVC D200/208Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
4Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,0308tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4679tấn
6Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7749tấn
7Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V137,1m3
8Keo epoxy quét đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25,95m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V693,9m2
10Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V81đầu neo
11Neo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
12Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5282100m2
14Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9733tấn
15Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
16Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V3,5305tấn
17Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,5305tấn
18Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,47kg
19Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V524,58kg
20Bu long M22 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V232,8kg
21Cột lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.356,6kg
22Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
23Lắp đặt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3119tấn
26Ván khuôn vữa co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
27Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16m
28Tấm chụp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V163,67kg
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
31Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
33Gối di động kích thước (100x200x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
34Gối cố định kích thước (100x200x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
35Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
36Chốt thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V183kg
37Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V31,5kg
38Gia công chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
39Lắp đặt chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
40Xơ đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90m
41BitumMô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
42Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,249100m2
44Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100tấn
45Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V324,9m2
46Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2648tấn
47Bê tông bệ kê gối M350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
48Ván khuôn bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
49Bê tông thân mố, tường mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V204,98m3
50Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4996tấn
51Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4644tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1318100m2
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V236,64m2
54Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
57Bê tông bản vượt 30Mpa - hệ số NC=0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m3
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3453tấn
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m2
61Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V97kg
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
63Lắp ống nhựa PVC D42/39Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
64Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0421100m3
65Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4692100m3
67Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,183m3
68Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2665100m3
69Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047100m3
70Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047100m3
71San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
72Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V8,208m3
73Đào bùn MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387100m3
74Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
75San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0904100m3
77Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
78Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
79Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
82Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2728100tấn
83Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
84Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V324,06m3
85Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,4188100m2
86Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2573tấn
87Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,9407tấn
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221tấn
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V234cấu kiện
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V234cấu kiện
92Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V81,01510 tấn/1km
93Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V156mối nối
94Thép góc nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9.360kg
95Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V159,74m2
96Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113,88m2
97Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
98Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5296tấn
99Ván khuôn bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
100Bê tông bệ trụ+thân trụ mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V112,78m3
101Bê tông xà mũ + bệ kê gối mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m3
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ+ thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,2772100m2
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8954tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8661tấn
105Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V115,24m2
106Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
108Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
109Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
110Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
111Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
116Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 tấn/1km
117Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
118Thép góc nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V57,6kg
119Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
120Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
121Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
122Đào móng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3,9452100m3
123Đào móng TCMô tả kỹ thuật theo chương V43,836m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6471100m3
125Đóng cọc tre chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,325100m
126Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,11m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,67m3
128Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,67m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5784100m2
130Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
131Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,1049100m2
132Khấu hao cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V57.740kg
133Ép cọc cừ Larsen - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m
134Ép cọc cừ Larsen - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
135Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m
136Bãi đúc phục vụ thi công cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
137Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3622100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8016100m3
139Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,215100m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0295100m3
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V100,328m3
142Bê tông bịt đáy trong khung vây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V271,47m3
143Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V185.890kg
144Ép cọc cừ Larsen - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V40,544100m
145Ép cọc cừ Larsen - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,144100m
146Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,544100m
147Khấu hao cọc thép hình;Mô tả kỹ thuật theo chương V8.758kg
148Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
149Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
150Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
151Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22.776kg
152Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,784100m
153Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m
154Nhổ cọc thép hình dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,784100m
155Khấu hao nẹp ngang, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V11.580kg
156Gia công nẹp ngang, khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,58tấn
157Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,16tấn
158Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,16tấn
159Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,333100m
160Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V200tấn/1 lần thí nghiệm
161Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
162Ép trước cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3,69100m
163Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
164Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
165San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
166Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
167Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
168Ván khuôn tấm bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
170Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
171Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
173Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128610 tấn/1km
174Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
175Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10.030kg
176Gia công hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V20,06tấn
177Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V20,06tấn
178Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V20,06tấn
179Di chuyển dầm cầu bê tông - chiều dài di chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm/ 10m
180Lắp dựng dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
181Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10.861,77kg
182Khấu hao thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4.364,93kg
183Sản xuất hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V15,2267tấn
184Lắp dựng hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V15,2267tấn
185Tháo dỡ hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V15,2267tấn
186Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
187Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
188Ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
189Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
190Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5241tấn
191Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
192Ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
194Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
195Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
196Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m3
197San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
198Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
199Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
200San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
201Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,74m3
202Phá dỡ đá hộc xây tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
203Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374100m3
204San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187100m3
205Tháo dỡ hệ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3504tấn
206Vận chuyển về đơn vị lưu khoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
207Gia công cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5418tấn
208Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V52,5418tấn
209Thép hình khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V41.900,47kg
210Thép bản khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V10.641,3kg
211Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22.579,2kg
212Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
213Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
214Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
215Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
216Bu lông M22 L=35cmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
217Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
218Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m2
220Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V36rọ
221Tháo dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V36rọ
222Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
224Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
225Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,2100m
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1226100m3
227Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
228Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m3
229Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2543100m3
230Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4881100m3
231Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4407100m2
232Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4407100m2
233Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2733m3
234Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
235Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3769100m3
236Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3769100m3
237San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1885100m3
238Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4133m3
239Đào phá mặt đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8947100m3
240Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8989100m3
241San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m3
242Biển CNMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m2
243Cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m
244Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục: Tuyến nhánh 1
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5343100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8091100m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2853100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7783100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7783100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3892100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,721m3
10Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2349100m3
11Đào bùn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,268m3
12Đào bùn, đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4541100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7268100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0344100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5172100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0687100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0687100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0687100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0687100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,0016100tấn
22Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V20,655m3
23Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m2
25Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m2
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114100tấn
29Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
30Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5109100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m3
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0217100m2
34Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0217100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0217100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0217100m2
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100tấn
38Biển báo tam giác cạnh b=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
39Cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3304100m2
42Sơn gờ giảm tốc 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,41m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
45Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
47Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
48Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
53Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332510 tấn/1km
54Sơn trắng thân cọc 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,48m2
55Sơn đỏ phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
56Tấm phản quang bằng tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V106tấm
C Hạng mục: Rãnh BTCT B=0,4M
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,607m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1346100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5306100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1212100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m2
10Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
11Cốt thép rãnh nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3846tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4155100m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
18Mối nối rãnh, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
19Bao tải tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
21Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3483tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
25Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7153tấn
26Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
27Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
30Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V44,176210 tấn/1km
31Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
34Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
35Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
36Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2562tấn
42Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
45Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 tấn/1km
46Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
47Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m2
49Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
D Hạng mục: Cống 1,5x1,5M
1Đào móng TCMô tả kỹ thuật theo chương V6,8542m3
2Đào móng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,6169100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,554m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,9626100m
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,486m3
6Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,568m3
7Bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,661m3
8Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1938tấn
9Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2082tấn
10Bao tải tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m2
11Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m2
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2607100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
20Bê tông dàn phai, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
22Cốt thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
23Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cánh phai, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056510 tấn/1km
28Lắp dựng cấu kiện bê tông cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Vit me V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp VitmeMô tả kỹ thuật theo chương V1công
31Tôn 10 liMô tả kỹ thuật theo chương V5,46kg
32Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39210 tấn/1km
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,614m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
40Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
42Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
E Hạng mục: Tường kè bằng gạch xây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,248m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9223100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0248100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3102100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,77m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,1438100m
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,67m2
12Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
13Cốt thép giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,84100m
16Thép buộc D3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,87kg
17Thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,43kg
18Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,756100m2
19Tre giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V275,6m
20Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V103,351m3 đắp
21Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0335100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0335100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168100m3
24Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 37VMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
F Hạng mục: Tuyến nhánh 2
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,416m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9274100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7571100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,7571100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8367100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,8042100tấn
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100tấn
16Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,45m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8668100m2
18Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
19Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V777m
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V777cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V777cấu kiện
22Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79910 tấn/1km
23Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
27Thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V60,69kg
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m
29Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,51m3
30Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.891,26m2
31Lát gạch terazo (30x30x3)cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.755,56m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V136,91m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
38Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m3
39San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,64m2
43Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V5gốc cây
44Trồng lại cây xanh,Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cây
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,44m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5696100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,95m3
48Biển báo tam giác cạnh b=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
49Cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,12m
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
51Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,89m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,79m2
G Hạng mục: Mương xây B=0,7M
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,63m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6549tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2298100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
10Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2935tấn
11Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4741100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8410 tấn/1km
H Hạng mục: Tuyến chính
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4975100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4767100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9022100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,223100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,223100m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V12,1115100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,518m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V117,2266100m3
9Đào bùn đào hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V199,137m3
10Đào bùn đào hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V17,9223100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9137100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,9569100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3606100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V47,6803100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,7211100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,7211100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V210,5558100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V208,9608100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m2
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V35,035100tấn
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V173,7195m3
22Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,6022100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6022100m2
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6022100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6022100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6022100m2
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,7621100tấn
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2887100m3
29Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m2
31Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,111m3
32Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1143100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5571100m3
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2285100m2
37Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2285100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2285100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2285100m2
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3705100tấn
41Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,83m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5165100m2
43Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
44Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V725m
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7251 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7251 cấu kiện
47Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,207510 tấn/1km
48Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
51Thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
54Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
58Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
59Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
63Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34510 tấn/1km
64Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m2
67Lát gạch tezzaro kích thước gạch 30x30x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.073,72m2
68Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V207,37m3
69Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
73Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m2
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
76Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5104100m2
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
79Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22410 tấn/1km
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
84Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4291tấn
85Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
86Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100m2
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
90Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32510 tấn/1km
91Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
94Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41610 tấn/1km
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
96Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
97San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
99Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
101Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
102Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
103Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
104Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
105Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
106Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
110Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352510 tấn/1km
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
112Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
113Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
115Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
118Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4510 tấn/1km
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
120Sơn trắng cọc tiêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V31,91m2
121Sơn đỏ phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m2
122Tấm phản quang tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V144tấm
123Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.007m
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,421m3
125Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,42m3
126Biển báo tam giác cạnh b=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
127Biển CNMô tả kỹ thuật theo chương V9,825m2
128Cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V125,89m
129Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
130Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2268100m2
132Sơn gờ giảm tốc 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,59m2
133Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,96m2
134Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
135Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V131,1463100m3
136San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V65,5732100m3
137Bãi đúc phục vụ thi công đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
I Hạng mục: Rãnh BTCT B=0,5M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V250,272m3
2Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,5245100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7467100m3
4Đắp trả rãnh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7207100m3
5Bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V755,98m3
6Cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1292tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V272,41m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,796100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V122,2727100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.898cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V188,99510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.898cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.898cái
14Mối nối rãnh, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V755,98m2
15Bao tải tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V448,54m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V91,97m3
17Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,328100m2
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0289tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V285,16m3
20Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2728100m2
21Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3289tấn
22Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5039tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.898cái
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.898cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.898cấu kiện
26Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,305810 tấn/1km
27Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
30Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
31Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m2
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
J Hạng mục: Mương xây
1Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V72,895m3
2Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,5606100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3161100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,845100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V59,42m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,75m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6875tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,32m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V787,6m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,97m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh máng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4271tấn
13Ván khuôn thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2008100m2
14Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
15Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3356tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625tấn
20Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662510 tấn/1km
21Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3782tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6045tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2294100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
28Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63510 tấn/1km
29Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
32Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m2
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4888100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
36Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5085tấn
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8318tấn
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,83m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213m2
42Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
43Cốt thép giằng đỉnh máng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2775tấn
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
45Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m3
46Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075tấn
47Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
48Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
52Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2610 tấn/1km
53Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
55Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
56Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
57Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379100m2
58Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3213100m
K Hạng mục: Kè đá hộc mái Taluy
1Đào kè băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V132,402m3
2Đào kè bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9162100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8547100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,1m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V342100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V194,24m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V582,72m3
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,4241100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,98m2
11Lắp ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V130,0367100m
13Thép buộc D3Mô tả kỹ thuật theo chương V249,54kg
14Thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo chương V222,58kg
15Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V27,85100m2
16Đóng cọc tre giằng dọc, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,28100m
17Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1.462,1251m3 đắp
18Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,6213100m3
19Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6213100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,3106100m3
21Ca bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
L Hạng mục: Tường kè xây gạch
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7099100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V146,93m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V115,9819100m
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V527,22m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0439tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0544100m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,26100m
11Thép buộc D3Mô tả kỹ thuật theo chương V119,17kg
12Thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo chương V181,36kg
13Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64100m2
14Đóng cọc tre giằng dọc, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,64100m
15Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V3991m3 đắp
16Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m3
17Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,995100m3
19Ca bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
20Đào kè băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
21Đào kè bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
27Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
M Hạng mục: Công tuyến chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,09m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,024m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2722100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V109,2311100m
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,88m3
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,25m3
10Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m3
11Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2049tấn
12Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9781tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V53,72m2
14Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6768100m2
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61đoạn cống
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7344100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0283100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3242100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V8,6624100m2
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2549100m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V611 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V611 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
26Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,812510 tấn/1km
27Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
29Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
31Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 37VMô tả kỹ thuật theo chương V1,5ca
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,98m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
35Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7054tấn
36Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
40Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7210 tấn/1km
41Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
42Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
43Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252100m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
45Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
46San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,056m3
48Đào móng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,1635100m
51Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
52Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,46m3
53Bê tông tường đầu , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
54Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1914tấn
55Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5267tấn
56Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
57Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1993tấn
58Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
59Bao tải tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
60Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m2
61Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn cống
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9864100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m2
65Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,9074100m2
66Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7469100m2
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
69Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61510 tấn/1km
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
71Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5269tấn
72Cốt thép bản dẫn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
73Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248100m2
74Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
75Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
79Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8410 tấn/1km
80Bao tải tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
81Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V56.618,4kg
82Ép cọc cừ larsen - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
83Ép cọc cừ larsen - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
84Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
86Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m3
87San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,744m3
90Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,45m3
91Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
92Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2517tấn
93Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3046tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7157100m2
95Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3.0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,19100m
96Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
99Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,05m2
100Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
101Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374tấn
102Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m2
103Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
104Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374tấn
105Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2861100m2
106Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
107Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
108Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9697tấn
109Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m2
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
111Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
112Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
113Ca bơmMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
114Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3.014,4kg
115Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
116Tháo dỡ tôn hảng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
117Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V38,0675kg
118Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V62.097,6kg
119Ép cọc cừ larsen - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m
120Ép cọc cừ larsen - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
121Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m
122Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
123Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
124Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
125Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
128Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
129Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
131Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
132Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
133Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
136Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
137Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292510 tấn/1km
N Hạng mục: Đảm bảo An toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V600công
2Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
4Đèn nhấp nháy bằng quang năngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V500m
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1.080KWH
9Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
10Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bóng
11Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
12Đèn hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.320công
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
15Ống nhựa D75 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V720m
16Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
18Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
19Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
21Đèn nhấp nháy bằng quang năngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,56%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6848495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369699E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, vỉa hè và Cầu BTCT dự ứng lực trên hệ móng cọc BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác.Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình. + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác. + Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư). Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. - Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.529.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.058.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - Đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên.Hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông cầu- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình cầu hạng III trở lênHoặc đã đảm nhiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 2 -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, thủy lợi, trong đó có ít nhât 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình cầu BTCT (kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 -Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: giao thông, thủy lợi, công trình.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc -2
2 Máy thủy bình -2
3 Máy đào ≥0,80 m33
4 Máy đào ≥1,25 m31
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW2
6 Máy dầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥1 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg2
9 Máy hàn ≥23 kW2
10 Máy lu bánh thép ≥10T1
11 Máy lu rung ≥25T3
12 Máy lu bánh hơi ≥16T1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
14 Máy rải 130-140CV1
15 Máy trộn vữa ≥150 lít2
16 Ô tô tưới nước ≥5 m31
17 Ô tô tự đổ ≥7T3
18 Máy ủi ≥110 CV1
19 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
20 Máy nấu, tưới nhựa đường -1
21 Trạm trộn ≥80 tấn/h1
22 Cẩu ≥10 Tấn1
23 Cần cẩu bánh xích ≥25T1
24 Cần cẩu bánh xích ≥50T1
25 Máy ép cọc ≥200T1
26 Máy bơm nước ≥5 CV2
27 Máy phát điện 15Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->