Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 08:45:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,591,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm : Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư; hoặc kỹ sư cảnh quan; Kỹ sư xây dựng: - Đáp ứng Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị định 15, Đã từng tổ chức thi công ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự. Trường hợp dự án tư nhân, doanh nghiệp tư nhân ngoài một trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư và giấy tờ cấp phép tương tự của cấp thẩm quyền)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Quản lý kỹ thuật thi công phần xây lắp:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Quản lý kỹ thuật thi công phần điện:+ Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả phải có chứng nhận an toàn lao động; Trong đó có tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo hàn , cơ khí ; 03 công nhân kỹ thuật điện, 01 công nhân vận hành xe tải cẩu, có bằng lái xe hạng C và có chứng chỉ nghề vận hành cẩu; 04 công nhân có chứng nhận đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu – nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, Bảo hiểm xe, Giấy kiểm định thiết bị nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe quét đường (quét dọn và duy trì vệ sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ampe kiềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy bắn bulon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 3 đầu bơm 12kg/cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Thiết bị đồng hồ đo điện VOM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trang trí đường Hoa Phạm Văn Đồng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (năm 2018-2019-2020); Có Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp khung cổng biểu tượng Núi non, khung sắt ốp tre sơn màu, kt: 8,4mx6,7m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt lồng đèn vải đỏ kt: d=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đèn bóng tròn led 15W | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đặt tranh câu đối kt: 0,5mx1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp linh vật 3D "Hổ" bằng mút xốp tạo hình kt: 2,8mx2,95m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung và bộ chữ hộp mica, đèn led module "MỪNG XUÂN NHÂM DẦN", H=0,9m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung và bộ chữ hộp mica, đèn led module "2022", H=2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đèn led dẹp đôi viền khung cổng biểu tượng "Núi non" | Theo chương V của E-HSMT | 19,74 | 10m |
| 9 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x0,75 mm2 đấu nối cho lồng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp mô hình Khung tre 1, kt: 6mx2,9m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp mô hình Khung tre 2, kt: 4,8mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp Linh vật 2D kích thước 2,4mx1,8m H | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp mô hình Chậu hoa 1, kt: 1,2mx1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp mô hình Chậu hoa 2, kt: 0,75mx0,9m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp bộ chữ hộp mica đèn led module "CHÚC MỪNG NĂM MỚI", h=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đèn led dẹp đôi viền Khung tre 1 và 2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | 10m |
| 19 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 32,5 | m |
| 21 | Lắp mô hình Khung tre 3, kt: 6mx2,9m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp mô hình Khung tre 4, kt: 4,8mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp Linh vật 2D kích thước 2,4mx1,8m H | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 24 | Lắp mô hình Chậu hoa 3, kt: 1,2mx1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp mô hình Chậu hoa 4, kt: 0,75mx0,9m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp bộ chữ hộp mica đèn led module "HAPPY NEW YEAR", h=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đèn led dẹp đôi viền Khung tre 3 và 4 | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | 10m |
| 28 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 32,5 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt tạo nền bằng Tấm Palet gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 31 | Ốp tre che đế nền tấm palet gỗ h=0,12 | Theo chương V của E-HSMT | 37,68 | m |
| 32 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa h=0,15m | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 33 | Lắp khung Tháp nón 1, kt: 0,85mx1,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp khung Tháp nón 2, kt: 0,7mx1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Lắp khung Tháp nón 3, kt: 0,7mx1,1m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 36 | Lắp khung Chậu hoa 1, kt:6mx3,3mx0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp khung Cổng vòm, kt: 11,5mx7,2mx3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 38 | Ốp mica màu vào khung cổng vòm | Theo chương V của E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 39 | Lắp đèn led dẹp đôi viền khung Cổng Vòm | Theo chương V của E-HSMT | 25,4 | 10m |
| 40 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp Móng BTCT bulong 18, bản mã dày 8mm, kt: 4,8mx4,8mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp móng BTCT bulong 18 cho cây treo đèn led chùm, kt: 1mx1mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 44 | Gia công lắp đặt tạo nền bằng Tấm Palet gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 330,86 | m2 |
| 45 | Lắp khung đèn cụm giữa, kt: Rộng 9m; cao 5,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Ốp tre che đế nền tấm palet gỗ h=0,12 | Theo chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 47 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa h=0,15m | Theo chương V của E-HSMT | 108,644 | m |
| 48 | Lắp đèn led dây đôi trang trí khung đèn cụm giữa | Theo chương V của E-HSMT | 360 | 1 dây |
| 49 | Lắp đèn led thanh trang trí khung cụm giữa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100 bóng |
| 50 | Lắp khung mô hình rừng cây, kt: 9mx5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 51 | Lắp thân cây gỗ và dây leo thân gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 52 | Lắp Thân cây treo đèn led chùm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đèn led chùm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100 bóng |
| 54 | Lắp mô hình Chậu hoa, khung sắt ốp tre, kt: d=1,1m, h=1,3m | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 55 | Lắp mô hình linh vật biểu cảm 2D, mút xốp tạo hình sơn màu, kt: 1,2mx1,6m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 56 | Lắp Mô hình cầu đi, khung sắt ốp gỗ, kt: 3,6mx0,8mx1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 57 | Lắp mô hình cụm 3 linh vật 2D - Gắn trên cầu, kt: 1,8mx1,1mx0,1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 58 | Lắp mô hình cây nấm 1, mút xốp tạo hình, sơn màu, kt: h=0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 59 | Lắp mô hình cây nấm 2, mút xốp tạo hình, sơn màu, kt: h=1,1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 60 | Lắp mô hình cây nấm 3, mút xốp tạo hình, sơn màu, kt: h=1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 61 | Lắp mô hình cây nấm 4, mút xốp tạo hình, sơn màu, kt: h=2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 64 | Gia công lắp đặt tạo nền bằng Tấm Palet gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 65 | Ốp tre che đế nền tấm palet gỗ h=0,12 | Theo chương V của E-HSMT | 37,68 | m |
| 66 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa h=0,15m | Theo chương V của E-HSMT | 75,8 | m |
| 67 | Lắp móng BTCT bulong 18, bản mã dày 8mm, kt: 3,5mx3,5x0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 68 | Lắp khung Tháp hoa, kt: d= 7,9m; h=5,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 69 | Lắp khung Nhị hoa , kt: d= 1,4m; h=4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đèn led dẹp đôi trang trí khung Nhị hoa | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | 10m |
| 71 | Lắp đèn bóng Cầu đục d=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 0,83 | 100 bóng |
| 72 | Lắp khung mô hình mặt trăng, hộp mica, đèn led module, kt: 2,4mx2,1mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt móng BTCT bulong 18, kt: 2mx0,6mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đặt móng BTCT bulong 18, kt: 0,8mx0,8mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 75 | Lắp mô hình Trụ lồng đèn tre, kt: d=1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 76 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 78 | Lắp đặt lồng đèn vải in hoa văn, kt: d=0,3m; h=0,45m | Theo chương V của E-HSMT | 368 | cái |
| 79 | Lắp đèn bóng tròn led 15W | Theo chương V của E-HSMT | 3,68 | 100 bóng |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 568 | m |
| 81 | Lắp móng BTCT bulong 18, kt: 1,5mx1,5mx0,3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 82 | Lắp khung Tháp hoa 3 tầng 1, kt: 2,22mx2,22mx2,28m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 83 | Lắp khung Tháp hoa 3 tầng 2, kt: 1,72mx1,72mx1,8m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 86 | Gia công lắp đặt tạo nền bằng Tấm Palet gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 87 | Lắp khung Nhà tranh , kt: 5mx1,7mx3,17m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt Tranh câu đối thư pháp - TC2 kt: 0,4mx1,6m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bàn tre, kt: 1,2mx0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt lồng đèn vải, kt: d= 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 91 | Lắp đèn bóng tròn led 15W | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100 bóng |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x0,75 mm2 cho lồng đèn vải | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 94 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 95 | Lắp mô hình Nhà Tròn , kt: d=2,8m, h=4,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt Ghề ngồi, kt: 3,2mx0,5mx0,75m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 97 | Lắp mô hình Tháp đồng hồ, kt: d=1,1m, h=1,7m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 98 | Lắp khung Trụ đèn led- chim én, kt: 8,2mx5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 99 | Lắp đèn led dẹp đôi viền khung Nhà Tròn | Theo chương V của E-HSMT | 4,608 | 10m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 101 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 102 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 2mx1,5mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 103 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 1,5mx1,2mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 104 | Lắp Mô hình chiếc lá 1, kt: 3,3mx5,7m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 105 | Lắp Mô hình chiếc lá 2, kt: 2,3mx4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 106 | Lắp Mô hình chiếc lá 3, kt: 3,3x1,9m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 107 | Lắp đặt Ghề ngồi, kt: 3,2mx0,5mx0,75m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 108 | Lắp đèn led dẹp đôi viền mô hình Chiếc Lá | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 10m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 110 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 111 | Gia công lắp đặt tạo nền bằng Tấm Palet gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 112 | Lắp mô hình Khung cửa sổ 1, kt: 2,79mx3,53m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 113 | Lắp mô hình Khung cửa sổ 2, kt: 1,8mx2,75m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 114 | Lắp đặt Ghề ngồi -TC5, kt: 1,5mx0,6mx1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đèn led dẹp đôi viền mô hình Khung cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 117 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 118 | Lắp Móng BTCT, bulong 18, kt: 1,2mx1,2mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 119 | Lắp Móng BTCT, bulong 18, kt: 2mx1,2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 120 | Lắp khung Mô hình Rừng cây 1, kt: 2,5mx1,5mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 121 | Lắp khung Mô hình Rừng cây 2, kt: 4,4mx2,6mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 122 | Lắp khung Mô hình Rừng cây 3, kt: 6,4mx3,8mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 124 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 125 | Lắp khung Chi tiết 1 - biểu tượng 5K, kt: 4,4mx3,4mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 126 | Lắp Móng BTCT, bulong 18, kt: 2mx0,6mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 127 | Lắp khung Chi tiết 2 - Linh vật 2D TC7, kt: 1,65mx3,2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 128 | Lắp khung Chi tiết 3 - Linh vật 2D TC7, kt: 1,05mx2,4mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 129 | Lắp khung Chi tiết 4 - Linh vật 2D TC7, kt: 1,6mx2,4mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 130 | Lắp khung Chi tiết 5 - Mã vạch 2D TC7, kt: 0,8mx0,8mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 132 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 133 | Lắp khung Trái tim 1 - TC8, kt: 2,475mx2,3mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 134 | Lắp khung Trái tim 2 - TC8, kt: 3,71mx3,49mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 135 | Lắp khung Trái tim 3 - TC8, kt: 3,25mx3,05mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 137 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 138 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 0,8mx0,8mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 139 | Ốp tre viền chân móng khung Cung đàn mùa xuân H=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 140 | Lắp khung Cung đàn mùa xuân 1, kt: 4,6mx3,5mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 141 | Lắp khung Cung đàn mùa xuân 2, kt: 3mx2,5mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 142 | Lắp khung Cung đàn mùa xuân 3, kt: 2,7mx2,2mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 143 | Lắp đặt chuông gió, h=0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đèn Led sao băng trang trí khung Cung đàn mùa xuân | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | 100 bóng |
| 145 | Lắp đèn led dẹp đôi viền khung Cung đàn mùa xuân | Theo chương V của E-HSMT | 16,2 | 10m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 147 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 148 | Lắp khung chân đế sắt V50x5mm, kt: 14,3mx3,35m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 149 | Lắp đặt mô hình Bướm xuân | Theo chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 151 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 152 | Lắp mô hình Quạt gió 1, kt: 3,5mx4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 153 | Lắp mô hình Quạt gió 2, kt: 2,5mx3,25m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 155 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 156 | Lắp khung mô hình Ngọn gió, kt: 16,1mx1,7mx2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Daphaco súp xám 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 158 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 159 | Lắp móng BTCT, bulong, kt: 0,7mx0,7mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 160 | Lắp khung mô hình chậu hoa Lồng đèn tre - đặt vỉa hè, kt: d=1,7m, h=1,3m | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 161 | Lắp đèn bóng tròn led 15W | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 bóng |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cadivi 2x0,75 mm2 cấp cho lồng đèn tre | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 164 | Lắp khung hàng rào tre giữa dải phân cách , kt: h=0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 165 | Kéo dây cáp 4mm khung hàng rào tre giữa dải phân cách | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 166 | Lắp đèn hình Mặt cười, Ngôi sao, trái tim, hộp mica,đèn led | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100 bóng |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cadivi 2x0,75 mm2 cấp cho khung hàng rào giữa dải phân cách | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 168 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 2,6mx2mx0,4m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 169 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 2mx2mx0,4m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 170 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 2mx2mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 171 | Lắp khung Cổng sau 1, kt: 10,4mx1,4mx6,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 172 | Lắp khung Cổng sau 2, kt: 6,5mx1,4mx4,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 173 | Lắp bộ chữ "2022" hộp mica, đèn led module, h= 0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 174 | Lắp bộ chữ "XUÂN VỀ TRÊN THÀNH PHỐ BÀ RỊA", chữ hộp mica, đèn led module, h=0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 175 | Lắp đặt lồng đèn vải đỏ d=0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt lồng đèn vải xanh dương d=0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 177 | Lắp đèn bóng tròn led 15W | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100 bóng |
| 178 | Lắp đặt mô hình Non bộ, bằng mút xốp tạo hình, kt: rộng7m, cao 4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 179 | Lắp Cành mai - Cành đào, kt: 4mx1,7m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 180 | Lắp Linh vật 2D-1, kt: 1,8mx1,9mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 181 | Lắp Linh vật 2D-2, kt: 1,5mx1,8mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 182 | Lắp Linh vật 2D-3, kt: 1,3mx1mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 183 | Lắp Linh vật 2D-4, kt: 0,9mx1,3mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 184 | Lắp Linh vật 2D-5, kt: 0,8mx1mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 185 | Lắp đèn led dẹp đôi khung cổng sau | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | 10m |
| 186 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cadivi 2x0,75 mm2 cấp cho lồng đèn tre | Theo chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 189 | Lắp khung Chân đế tháp hoa, kt 9,2mx1,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 190 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 2,5mx1,5mx0,4m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 191 | Lắp khung Tháp hoa, h= 5,1m, d=5,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 192 | Lắp đèn led dẹp đôi khung Tháp hoa | Theo chương V của E-HSMT | 22 | 10m |
| 193 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 194 | Lắp bộ chữ "LỘC BIẾC MAI VÀNG XUÂN HẠNH PHÚC", H=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 195 | Lắp bộ chữ "ĐỜI VUI SỒNG KHOẺ TẾT AN KHANG", H=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cadivi 2x0,75 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Daphaco súp xám tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 198 | Lắp đặt nhà vệ sinh công cộng, thời gian 10 ngày | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 201 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 400X600 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 202 | Lắp đặt tủ điện phân nhánh (gồm tủ nhựa 200x200mm; Taplo, CB 20A) | Theo chương V của E-HSMT | 21 | 1 tủ |
| 203 | Trồng hoa cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 1.256 | chậu |
| 204 | Trồng hoa Mào gà lửa màu đỏ - hồng - vàng | Theo chương V của E-HSMT | 1.408 | chậu |
| 205 | Trồng cây Cọ | Theo chương V của E-HSMT | 120 | chậu |
| 206 | Trồng hoa cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 56 | chậu |
| 207 | Trồng hoa Mào gà lửa màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 224 | chậu |
| 208 | Trồng hoa cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 448 | chậu |
| 209 | Trồng hoa cúc gỗ màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 320 | chậu |
| 210 | Trồng hoa cúc gỗ màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 160 | chậu |
| 211 | Trồng hoa cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 56 | chậu |
| 212 | Trồng cây mai, h=3m (cây mai thuê) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| 213 | Thảm cỏ nhung giả | Theo chương V của E-HSMT | 1,1304 | 100m2 |
| 214 | Trồng hoa thọ kim cương màu đỏ vàng | Theo chương V của E-HSMT | 256 | chậu |
| 215 | Trồng hoa Lavender màu tím xanh viền chân khung cổng vòm | Theo chương V của E-HSMT | 240 | chậu |
| 216 | Trồng hoa Cát tường | Theo chương V của E-HSMT | 64 | chậu |
| 217 | Trồng hoa Dừa cạn màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 56 | chậu |
| 218 | Thảm cỏ nhung giả | Theo chương V của E-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 219 | Trồng hoa Dừa cạn màu đỏ (dưới cây nấm) | Theo chương V của E-HSMT | 592 | chậu |
| 220 | Trồng Thọ kim cương màu vàng đỏ (dưới cây nấm) | Theo chương V của E-HSMT | 480 | chậu |
| 221 | Hoa Sao nhái màu vàng đặt trên các chậu tre | Theo chương V của E-HSMT | 288 | chậu |
| 222 | Trồng hoa Dừa cạn màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 336 | chậu |
| 223 | Trồng hoa Cúc gỗ màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 320 | chậu |
| 224 | Trồng hoa Lavender màu tím | Theo chương V của E-HSMT | 224 | chậu |
| 225 | Trồng hoa Lan mokara màu đỏ (đặt trung tâm) | Theo chương V của E-HSMT | 264 | chậu |
| 226 | Trồng hoa lan Hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 227 | Trồng hoa lan Denro | Theo chương V của E-HSMT | 320 | chậu |
| 228 | Trồng cây xanh đủ loại cho khu rừng cây | Theo chương V của E-HSMT | 576 | chậu |
| 229 | Thảm cỏ nhung giả | Theo chương V của E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 230 | Trồng hoa Thọ kim cương màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 264 | chậu |
| 231 | Trồng hoa cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 264 | chậu |
| 232 | Trồng hoa mỏ két | Theo chương V của E-HSMT | 88 | chậu |
| 233 | Trồng hoa Thiên điểu | Theo chương V của E-HSMT | 104 | chậu |
| 234 | Trồng chậu dương sỉ | Theo chương V của E-HSMT | 176 | chậu |
| 235 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 320 | chậu |
| 236 | Trồng hoa cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 352 | chậu |
| 237 | Trồng hoa Cúc gỗ màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 238 | Trồng hoa Cát tường đỏ - vàng - tím đặt trên tháp | Theo chương V của E-HSMT | 208 | chậu |
| 239 | Trồng hoa Dạ yến thảo đủ màu | Theo chương V của E-HSMT | 120 | chậu |
| 240 | Trồng cây Mai (cây mai thuê) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| 241 | Trồng cây hoa Đào | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| 242 | Trồng hoa Sao băng màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 243 | Trồng hoa Dừa cạn màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 288 | chậu |
| 244 | Trồng hoa Dừa cạn màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 160 | chậu |
| 245 | Trồng hoa Cẩm tú cầu - xung quanh mô hình nhà tròn | Theo chương V của E-HSMT | 40 | chậu |
| 246 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 247 | Trồng hoa Cúc gỗ màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 312 | chậu |
| 248 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 200 | chậu |
| 249 | Trồng hoa Hướng dương ở giữa | Theo chương V của E-HSMT | 80 | chậu |
| 250 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 251 | Trồng hoa Cúc gỗ màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 240 | chậu |
| 252 | Trồng hoa mào gà lửa màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 88 | chậu |
| 253 | Trồng hoa Dạ yến thảo màu đỏ - trắng - vàng treo khung cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 150 | chậu |
| 254 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 255 | Trồng hoa Dừa cạn màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 304 | chậu |
| 256 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 272 | chậu |
| 257 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 258 | Trồng hoa Sao nhái màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 304 | chậu |
| 259 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 272 | chậu |
| 260 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 261 | Trồng hoa Cúc gỗ màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 304 | chậu |
| 262 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 272 | chậu |
| 263 | Trồng hoa hồng đặt trên khung Trái tim | Theo chương V của E-HSMT | 80 | chậu |
| 264 | Trồng hoa Cẩm nhung màu hồng trắng | Theo chương V của E-HSMT | 496 | chậu |
| 265 | Trồng hoa Sao nhái màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 48 | chậu |
| 266 | Trồng hoa Sao nhái màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 48 | chậu |
| 267 | Trồng hoa Sao nhái màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 48 | chậu |
| 268 | Trồng hoa Cúc gỗ màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 48 | chậu |
| 269 | Trồng hoa Sao nhái nhiều màu | Theo chương V của E-HSMT | 720 | chậu |
| 270 | Thảm cỏ nhung giả | Theo chương V của E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 271 | Trồng hoa Sao nhái nhiều màu trên khung | Theo chương V của E-HSMT | 480 | chậu |
| 272 | Trồng hoa Sao băng màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 352 | chậu |
| 273 | Trồng hoa Cúc gỗ màu HỒNG | Theo chương V của E-HSMT | 224 | chậu |
| 274 | Trồng hoa mào gà pháp màu ĐỎ | Theo chương V của E-HSMT | 480 | chậu |
| 275 | Trồng hoa Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 216 | chậu |
| 276 | Thảm cỏ nhung giả - Lối đi | Theo chương V của E-HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 277 | Trồng hoa Thọ kim cương màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 552 | chậu |
| 278 | Trồng hoa Dừa cạn màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 464 | chậu |
| 279 | Trồng hoa Sao nhái màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 440 | chậu |
| 280 | Trồng hoa Cúc gỗ màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 400 | chậu |
| 281 | Trồng hoa Cúc gỗ màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 816 | chậu |
| 282 | Trồng hoa Hướng dương chân cổng | Theo chương V của E-HSMT | 100 | chậu |
| 283 | Trồng cây Rán ổ phụng vào mô hình non bộ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | chậu |
| 284 | Trồng cây dương sỉ vào mô hình non bộ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | chậu |
| 285 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 752 | chậu |
| 286 | Trồng hoa cúc gỗ màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 544 | chậu |
| 287 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 464 | chậu |
| 288 | Trồng hoa Cúc gỗ màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 400 | chậu |
| 289 | Trồng hoa Cúc gỗ màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 352 | chậu |
| 290 | Trồng hoa Cúc gỗ trung tâm tháp hoa | Theo chương V của E-HSMT | 224 | chậu |
| 291 | Chi phí bảo vệ công trình | Theo chương V của E-HSMT | 150 | vị trí |
| 292 | Chi phí trực nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 20 | người |
| 293 | Tính 20% chi phí xây lắp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | % |
| 294 | Gia công hàng rào che chắn sắt hộp 30x30x1,4mm (sắt sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | tấn |
| 295 | Gia công hàng rào che chắn sắt hộp 30x30x1,4mm (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | tấn |
| 296 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | 10 tấn |
| 297 | Ốp bạt xanh 2 lớp vào khung | Theo chương V của E-HSMT | 1.104 | m2 |
| 298 | Xây mô hình bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,552 | m3 |
| 299 | Rải bạt xanh 2 lớp lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 4,531 | 100m2 |
| 300 | Đắp cát tạo đồi bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 301 | Gia công trụ sắt khung lối đi sắt tròn D60x1,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 302 | Gia công khung sắt lối đi sắt tròn D42x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 303 | Sơn khung sắt lối đi màu giả gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 182,507 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm : Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kiến trúc sư; hoặc kỹ sư cảnh quan; Kỹ sư xây dựng: - Đáp ứng Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị định 15, Đã từng tổ chức thi công ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự. Trường hợp dự án tư nhân, doanh nghiệp tư nhân ngoài một trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư và giấy tờ cấp phép tương tự của cấp thẩm quyền)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Quản lý kỹ thuật thi công phần xây lắp:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Quản lý kỹ thuật thi công phần điện:+ Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tất cả phải có chứng nhận an toàn lao động; Trong đó có tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo hàn , cơ khí ; 03 công nhân kỹ thuật điện, 01 công nhân vận hành xe tải cẩu, có bằng lái xe hạng C và có chứng chỉ nghề vận hành cẩu; 04 công nhân có chứng nhận đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu – nâng người | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, Bảo hiểm xe, Giấy kiểm định thiết bị nâng người | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,5 tấn | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm xe | 1 |
| 3 | Xe bồn dung tích ≥ 5m3 | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm xe | 1 |
| 4 | Xe quét đường (quét dọn và duy trì vệ sinh) | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm xe | 1 |
| 5 | Ampe kiềm | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn | Có giấy tờ chứng minh | 5 |
| 7 | Máy cắt | Có giấy tờ chứng minh | 5 |
| 8 | Máy bắn bulon | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy nén khí 3 đầu bơm 12kg/cm3 | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy khoan | Có giấy tờ chứng minh | 5 |
| 11 | Thiết bị đồng hồ đo điện VOM | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi