Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Trạm Hành (phần còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277773-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Trạm Hành (phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 08:58:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,169,978,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng tương tư như sau: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt có đầy đủ các hạng muc tương tự (trạm bơm nước thô, cụm xử lý trộn, phản ứng, lắng - lọc (đan lọc HDPE 2 tầng) bằng thép lắp ghép, trạm bơm cấp 2, nhà hóa chất ... . Cấp công trình: cấp 3- Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9.2 tỷ đồng.* Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự cấp thấp hơn, công trình được xem là tương tư với 1 hợp đồng khi: hai công trình có cấp thấp hơn có đầy đủ các hạng muc tương tự như trên và giá trị cho mỗi hợp đồng phải lớn hơn 70% giá trị của một hợp đồng xây lắp tương tự (lớn hơn 6.44 tỉ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (3 hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư cấp thoát nướcbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Cơ khí bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc gỗ >=100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Trạm Hành (phần còn lại) Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước xã Trạm Hành, thành phố Đà Lạt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vồn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần cấp thoát nước Lâm Đồng
+ Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng
+ Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Kinh doanh + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + SDt: 02633521416 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 7,088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,569 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,967 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,004 | m3 |
| 5 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,003 | m3 |
| 6 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 3,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,146 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu cát xây dựng, phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 22,973 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu cát xây dựng, phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 22,973 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bẳng thủ công, đất đá các loại, phương tiên thô sơ, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 81,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bẳng thủ công, đất đá các loại, phương tiên thô sơ, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 81,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại, phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 42,41 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại, phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 42,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 15,199 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 15,199 | tấn |
| 17 | Vận chuyể vật liệu bẳng thủ công, loại vật liệu tre, cây chống, phương tiên thô sơ, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 5,114 | tấn |
| 18 | Vận chuyể vật liệu bẳng thủ công, loại vật liệu tre, cây chống, phương tiên thô sơ, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 5,114 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng thang inox thăm bể | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,155 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền công trình k=0.9 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,667 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,544 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,264 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, nắp bể đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8,688 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,117 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,687 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,116 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt INOX xuống bể chứa | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,009 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép Inox D42mm, dày 1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,168 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép Inox D27mm, dày 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,116 | 100m |
| 32 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mặt ngoài | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 139,559 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp Sika top seal 107 không độc hại chống tường trong bể | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 126,158 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 35,2 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấp nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,932 | m2 |
| 36 | Bơm nước thử tải bể chứa | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 168,96 | m3 |
| 37 | Phụ gia bê tông chống thấm Sikajmen R-4 trộn trong bê tông | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12,232 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,47 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,26 | 100m2 |
| 40 | Lắp ổ khoá | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1bộ |
| 41 | Gioăng mạch ngừng PVC bar, W=250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 26,6 | m |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,236 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,848 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,222 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,11 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,183 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,012 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,055 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,64 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,22 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,067 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,134 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,97 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,169 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,055 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,001 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,341 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,289 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,291 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,351 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,048 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,351 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2,006 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,513 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,023 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,182 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,106 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,632 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,166 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,955 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2,086 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 17,102 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 7,588 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,113 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 69,862 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 69,862 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 13,13 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16,974 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 36,92 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,483 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,483 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,635 | 100m2 |
| 83 | Quét Flinekote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 24,207 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 17,863 | m2 |
| 85 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 31,72 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 69,862 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 136,886 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 32,041 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12,539 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 42,405 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 42,405 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 42,405 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 11,36 | 1m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | 1m2 |
| 95 | Sản xuất vách kính khung nhôm ngăn phòng, kính liên doanh dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 18 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 24,96 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,261 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 19,032 | m2 |
| 101 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,461 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 9,464 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,461 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thiết bị cẩu Palang kéo tay - thiết bị có khối lượng 1.5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Bộ |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,487 | m3 |
| 106 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2,507 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 23,499 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6,4 | m2 |
| 109 | Gia công lắp đặt thép tấm sàn trên mương đặt ống (KT: 0,8x1,0m, dày 7mm) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,2198 | tấn |
| 110 | Gia công lắp đặt thép tấm sàn trên mương đặt ống (KT: 0,6x1,0m, dày 7mm) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,198 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12 | cái |
| 113 | Lắp đai kẹp ống đường kính 80mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 117 | Lắp bảng điện (mặt công tắc, ổ cắm) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | bảng |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 80 | m |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,2 | m3 |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10,5 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 45 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | cái |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,042 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt thiết bị cẩu Palang kéo tay - thiết bị có khối lượng 1.5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Bộ |
| 130 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,7 | tấn |
| 131 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,7 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 23,42 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa phai, hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,726 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,322 | m3 |
| 135 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc thang, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,112 | m3 |
| 136 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2,079 | m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,021 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,014 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,173 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,557 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,056 | tấn |
| 142 | Lắp đặt tấm Stop-log phủ composite KT 650x220x40 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5 | Tấm |
| 143 | Lắp đặt Tấm Stop-log phủ composite KT 650x330x40 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5 | Tấm |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 34,2 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 11,4 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,228 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10,83 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 11,78 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 53,2 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 30,4 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,56 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,279 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,319 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện. Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 152 | cái |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,7 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,148 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,475 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,368 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,259 | tấn |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 41,8 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 40,632 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,012 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm (PN6) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,15 | 100m |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 79,381 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 26,46 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,529 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,529 | 100m3/1km |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,529 | 100m3/1km |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2,848 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5,696 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 13,088 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,438 | m3 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10,72 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 46,96 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 62,48 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 28 | cái |
| 178 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,833 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,094 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,054 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,086 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,833 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,256 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,777 | tấn |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | tấn |
| 186 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,504 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,151 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,144 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,008 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,209 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,018 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,015 | tấn |
| 193 | Bu long móng M14x450 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12 | Bộ |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,238 | tấn |
| 195 | Lợp mái che bằng tôn múi màu xanh, dày 0.35mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,178 | 100m2 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,003 | 100m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,079 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,083 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,001 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,012 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,04 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,33 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,048 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,296 | tấn |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,89 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,666 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,262 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,196 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,699 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,098 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 13,037 | m3 |
| 212 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 32,463 | m3 |
| 213 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2,717 | m3 |
| 214 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,403 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 106,159 | m2 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 201,307 | m2 |
| 217 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10,93 | m2 |
| 218 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | m2 |
| 219 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 70,391 | m2 |
| 220 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,658 | tấn |
| 221 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,066 | tấn |
| 222 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,658 | tấn |
| 223 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,066 | tấn |
| 224 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,2 | 100m2 |
| 225 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 30,467 | m2 |
| 226 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 30,467 | m2 |
| 227 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 47,32 | m |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 201,307 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 191,48 | m2 |
| 230 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 63,756 | 1m2 |
| 231 | Công tác ốp gạch 100x500mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6,672 | m2 |
| 232 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 62,7 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 62,7 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 62,7 | m2 |
| 235 | Sản xuất cửa đi khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6,72 | 1m2 |
| 236 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 9,6 | 1m2 |
| 237 | Gia công cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6,84 | m2 |
| 238 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 23,16 | m2 |
| 239 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,157 | tấn |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | m2 |
| 241 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 9,6 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 20,86 | m2 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12 | cái |
| 245 | Lắp đai kẹp ống đường kính 80mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 24 | cái |
| 246 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3 | cái |
| 249 | Lắp bảng điện (Mặt công tắc, ổ cắm) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | bảng |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | bộ |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 30 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 100 | m |
| 254 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (Tủ điện âm tường KT 300x200x100) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | tủ |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,2 | m3 |
| 256 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cọc |
| 257 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10,5 | m |
| 258 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 60 | m |
| 259 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | cái |
| 260 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,2 | 100m3 |
| 261 | Bulon M12x80 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | cái |
| 262 | Bulon M6x200 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 56 | cái |
| 263 | Bulon M12x60 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 44 | cái |
| 264 | Gia công thép hình, thép bản sàn công tác | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,856 | tấn |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 32,917 | m3 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,295 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,035 | 100m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,848 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,343 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,729 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5,46 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,766 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, sê nô mái hắt đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,428 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,685 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,4 | m3 |
| 276 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | cái |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,103 | 100m2 |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể tự hoại, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,348 | 100m2 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,353 | 100m2 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,706 | 100m2 |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,696 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,026 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,022 | tấn |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,292 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,067 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,17 | tấn |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,111 | tấn |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,753 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,343 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,308 | tấn |
| 291 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,05 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,086 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,46 | tấn |
| 294 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 18,477 | m3 |
| 295 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4,994 | m3 |
| 296 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,266 | m3 |
| 297 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 60,632 | m2 |
| 298 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 154,35 | m2 |
| 299 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 25,76 | m2 |
| 300 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 57,32 | m2 |
| 301 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 52,6 | m2 |
| 302 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 20,14 | m2 |
| 303 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 52,5 | m2 |
| 304 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 57,938 | m2 |
| 305 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 40,32 | m2 |
| 306 | Bả bằng bột bả matít vào tường | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 214,982 | m2 |
| 307 | Bả bằng bột bả matít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 155,82 | m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 310,17 | m2 |
| 309 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 60,362 | 1m2 |
| 310 | Sản xuất cửa kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 17,31 | 1m2 |
| 311 | Sản xuất cửa sổ vách kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 24,924 | 1m2 |
| 312 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 42,234 | m2 |
| 313 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà bằng gạch gốm màu nâu, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 31,755 | m2 |
| 314 | Lát nền, sàn gạch hoa 300x300mm loại nhám, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 11,8 | m2 |
| 315 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm màu trắng, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 36,098 | m2 |
| 316 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm nhám màu trắng, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5,518 | m2 |
| 317 | Công tác ốp gạch men trang trí 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,105 | m2 |
| 318 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 20,32 | m2 |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | bộ |
| 321 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | bộ |
| 322 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | bộ |
| 323 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,172 | 100m |
| 326 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (90 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt cầu chặn rác ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt phễu tôn dựng trái cầu | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 329 | Lắp đai kẹp ống đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12 | cái |
| 330 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,134 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,162 | m3 |
| 332 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 264,552 | m2 |
| 333 | Xây cột, trụ gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,572 | m3 |
| 334 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 17,978 | m3 |
| 335 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 65,54 | m2 |
| 336 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 13,52 | m2 |
| 337 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 274,98 | m2 |
| 338 | Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 154,96 | m2 |
| 339 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Ici Dulux- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 429,94 | 1m2 |
| 340 | Gia công hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 44,092 | m2 |
| 341 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 44,092 | m2 |
| 342 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 348,244 | m2 |
| 343 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 25x50x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,064 | tấn |
| 344 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 50x50x1,4 mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,327 | tấn |
| 345 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,182 | tấn |
| 346 | Gia công Tôn dập hoa văn cổng dày 2mm bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,067 | tấn |
| 347 | Lắp bản lề, khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1bộ |
| 348 | Bánh xe cổng thép đặc đường kính d100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | 1bộ |
| 349 | Tiện trục bánh xe | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | 1bộ |
| 350 | Vòng bi 304 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | 1bộ |
| 351 | Lắp ổ khoá Việt tiệp 14 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | 1bộ |
| 352 | Bản lề goong cổng DN20 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | 1bộ |
| 353 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,448 | 100m3 |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 159,2 | m3 |
| B | B. PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 274,318 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 140,616 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5,625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3,076 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x100mm BBB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 250x100mm BB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mối nối 1 đầu bích DN100 EB ( Mối nối 1 đầu bích có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mối nối 1 đầu bích DN250 EB ( Mối nối 1 đầu bích có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE (90 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE (22.5 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE (11.25 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp van | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 250x42mm (ren trong) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN42mm (van xả khí có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN42mm | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN42mm | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren trong STK DN42 | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 23 | Nối thẳng ren ngoài STK DN42 | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN42mm | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cột ống thép STK, đường kính DN150mm, dày 5.16mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,348 | 100m |
| 26 | Bulong M20x300 uốn móc | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 48 | cái |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,483 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,483 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,839 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,839 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm, dày 2.6mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,34 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm, dày 3.2mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 39,51 | m2 |
| 34 | Sản xuất cầu thang thép V60x60x5 (cầu thang lên sàn công tác) | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,048 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,048 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng lưới chắc rác thép không rỉ d4 có bản lề đóng mở (khung bằng la inox 304, 50x5, lỗ 15x15) | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 4,94 | m2 |
| 37 | Sản xuất khung thép hình V50x5 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,05 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung thép hình V50x5 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,05 | tấn |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,019 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,019 | tấn |
| 41 | Bulon neo M14*200, M8.8 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 20 | bộ |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,035 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,035 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,09 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,09 | tấn |
| 46 | Bulon M14*60 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 48 | bộ |
| 47 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,031 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép tấm các loại | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,031 | tấn |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,095 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,095 | tấn |
| 51 | Bulon M14*60 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 84 | bộ |
| 52 | Ray dẫn hướng bơm chìm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | bộ |
| 53 | Dây xích kéo máy bơm inox D8 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt bơm chìm nước thải Q = 125m3/giờ, H = 35m,N= 22kw | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống DN27mm, dày 2.6mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,021 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm, dày 3.2mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,277 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống DN60mm, dày 3.6mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,065 | 100m |
| 58 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,102 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,102 | tấn |
| 60 | Lắp đặt man chon thép tráng kẽm (nối thẳng) bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 5 | cái |
| 61 | Bu lông chữ U DN16x80 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 28 | cái |
| 62 | Bu lông đuôi cá STK DN34 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống hút bơm cấp 1 STK đường kính 150mm, dày 5.16 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,68 | 100m |
| 64 | Lắp bích thép rỗng 10k Jis, đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt Tê đều STK D150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép rỗng 10k Jis, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt cút 90 độ STK D150mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn STK, đường kính 150x100mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 69 | Gioăng cao su D168 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn STK, đường kính 150x50mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm, PN16 (van bướm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm, PN16 (van 1 chiều có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm BE (mối nối mềm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van bi đồng, đường kính van 34mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt man chon thép tráng kẽm (nối thẳng), đường kính 34mm (ren trong) | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt man chon thép tráng kẽm (nối thẳng), đường kính 34mm (ren ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van đồng ren, đường kính van 21mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu nối ren D21mm, L=100, SS304 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê ren D21, SS304 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC sục rửa đáy hố và ống thu nước, đường kính ống Dn50mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Tê đều nhựa PVC, đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt bích rỗng PVC DN50 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 1 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 50mm (van rắc co) | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 3 | cái |
| 87 | Lắp bích rỗng STK, đường kính ống 50mm, 10k jis | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 1 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính Dn50mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm, PN8 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 0,105 | 100m |
| 90 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC hàn, đường kính 315mm | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt BU PVC đường kính 315mm, L=750 (bu lược rác đầu ống hút) | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 1 | cái |
| 92 | Bulon inox M20x100 | Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/2020 | 40 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 5.16mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm, PN8 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép, đường kính 250mm UU | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm UU | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép, đường kính 150mm UU | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm UU | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 105 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 8 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt mối nối mềm DN150 BE | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm, PN16 (van bướm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 BE (mối nối mềm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 200mm, PN16 (van bướm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 113 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cặp bích |
| 114 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x200mm BB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê gang, đường kính 250x200mm EEB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van chống va mặt bích, đường kính van 150mm (van chống va có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (van có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt BU đường kính 150mm BB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Thiết bị trộn tĩnh DN400 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt thiết bị Máy khuấy nhanh | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt thiết Máy khuấy tạo bông | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt van cửa, phai 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cặp bích |
| 125 | Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thép, đường kính 250x200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 127 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cặp bích |
| 128 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm xả kiệt (van bướm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 200mm, lắng sang lọc (van bướm điện có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cặp bích |
| 132 | Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 300mm, xả rửa lọc (van bướm điện có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van bướm điện Modulating mặt bích, đường kính van 200mm, thu nước sau lọc (van bướm điện Modulating có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 200mm, bơm rửa lọc (van bướm điện có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van bướm điện bơm gió DN100 (van bướm điện có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 100mm xả kiệt (van bướm điện có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm (mối nối mềm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm (mối nối mềm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 04 cái | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 7.92mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,18 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm. dày 4mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,18 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính DN100mm, SS304 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính DN32mm, SS304 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút thép, đường kính 300mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút thép, đường kính 250mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | cái |
| 150 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,5 | cặp bích |
| 151 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,5 | cặp bích |
| 152 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3 | cặp bích |
| 153 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 3 | cặp bích |
| 154 | Lắp bích thép không gỉ, đường kính ống 100mm, SS304 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1,5 | cặp bích |
| 155 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=188 m3/H, H= 90m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 156 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 7.92mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mm, sơn Expoy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,07 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,09 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút thép, đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút thép, đường kính 250mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thép, đường kính 250x150mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thép, đường kính 200x125mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 164 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cặp bích |
| 165 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5 | cặp bích |
| 166 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cặp bích |
| 167 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cặp bích |
| 168 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cặp bích |
| 169 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 300mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cặp bích |
| 170 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 250mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cặp bích |
| 171 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm BE | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm BE (mối nối mềm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm BB (mối nối mềm có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt van bướm tay quay 2 chiều mặt bích, đường kính van 250mm (van bướm tay quay có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt van bướm tay quay 2 chiều mặt bích, đường kính van 200mm (van bướm tay quay có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 200mm (van 1 chiều có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm (van xả khí có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10bar | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=350m3/h, H=10m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 180 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 150mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 200mm (van bướm điện có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 125mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt mối nối chống rung đường kính 125mm (mối nối chống rung có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt mối nối chống rung đường kính 150mm (mối nối chống rung có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thép, đường kính 200x125mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thép, đường kính 200x150mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 6.35mm, sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt máy bơm gió Q = 9m3/p, H = 5m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | 1 máy |
| 191 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 7.92mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm BB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 250mm BB | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút thép 90 độ, đường kính cút 250mm BU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút thép 90 độ, đường kính cút 200mm BU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút thép 60 độ, đường kính 200mm UU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút thép 30 độ, đường kính 200mm UU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Bu thép, đường kính 300mm UU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Bu thép, đường kính 250mm UU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Bu thép, đường kính 200mm UU | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 204 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10 | cặp bích |
| 205 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | cặp bích |
| 206 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cặp bích |
| 207 | Lắp đặt côn thép, đường kính 300x250mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thép, đường kính 300x200mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Crepin gang đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 210 | Lắp Sắt D16 L = 450 neo | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 16 | đầu neo |
| 211 | Lắp đặt ống châm clo, đường kính ống 25mm, khoan lỗ a=16 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,02 | 100m |
| 212 | Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 25mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt máy bơm định lượng PAC (Q=0,5m3/h, H=30m) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 214 | Lắp đặt máy bơm định lượng SODA, polime (Q=0,5m3/h, H=30m) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | 1 máy |
| 215 | Lắp đặt máy bơm châm Clo loại 0.1-2kg/h | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 216 | Lắp đặt máy bơm tiếp áp Q=1m3/h, H=30m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 217 | Lắp đặt máy khuấy PAC | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 218 | Lắp đặt máy khuấy SODA, POLIME | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 219 | Mặt nạ phòng độc | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1bộ |
| 220 | Lắp đặt Ejecter (Ejecter có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 04 cái | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt thiết bị điều chỉnh chân không ( thiết bị có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt thiết bị báo Clo rò rỉ có tín hiệu âm thanh (thiết bị có sẵn) | Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,3 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 0,4 | 100m |
| 227 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 11 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (90 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (90 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 26 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (90 độ) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt Clerephin đồng D33 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Clerephin đồng D60 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt van ren, đường kính van 33mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 13 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, đường kính van 33mm (1 chiều) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (1 chiều) | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 10 | cái |
| C | C. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm Q=125m3/h, H=35m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 2 | Auto coupling | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | Bộ |
| 3 | Palang tay 1T | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị trộn tĩnh DN400 | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 01 cái | 1 | Cái |
| 5 | Máy khuấy nhanh | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 01 bộ | 1 | Bộ |
| 6 | Máy khuấy tạo bông | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ | 2 | Bộ |
| 7 | Ống lắng lamen tải trọng cao KT4,8*2.5m | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ | 2 | Bể |
| 8 | Dầm đỡ ống lắng lamen tải trọng cao, Inox SS304 | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 08 bộ | 8 | Bộ |
| 9 | Máng thu nước sau lắng 300*300, L=4.800mm, SS304 | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 04 bộ | 4 | Bộ |
| 10 | Dầm đỡ máng thu nước, SS304 | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ | 2 | Bộ |
| 11 | Hệ thống hút bùn Siphon tự động | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ | 2 | Hệ |
| 12 | Đan lọc HPDE 2 tầng KT2.5*3.6m | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ | 2 | Bể |
| 13 | Bơm trục ngang Q=188m3/h, H=90m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 2 | 1 máy |
| 14 | Bơm trục ngang Q=350m3/h, H=10m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | 1 máy |
| 15 | Bơm gió Q=9m3/p, H=5m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | 1 máy |
| 16 | Cụm xử lý: Trộn - phản ứng - lắng - lọc bằng thép dày 7mm, gân tăng cứng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 17 | Máy châm Chlor 0-2 Kg/h | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ | 2 | 1 máy |
| 18 | Bình Chlor 68kg | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2020 | 6 | Cái |
| 19 | Phụ kiện ống đồng, PE, van Chlor | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2020 | 1 | cái |
| 20 | Bơm tiếp áp Q=1m3/h, H=30m | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2020 | 2 | 1 máy |
| 21 | Bơm định lượng (Q=0,5m3/h, H=30m) | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 04 bộ | 2 | 1 máy |
| 22 | Bồn pha hóa chất PAC | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2020 | 4 | bể |
| 23 | Máy khuấy hóa chất | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2021 | 4 | Bộ |
| 24 | 1. Tủ điện điều khiển trạm bơm cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 25 | 2. Tủ điều khiển trạm bơm cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 26 | 3. Tủ điều khiển rửa lọc | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 27 | 4. Tủ điện điều khiển nhà hóa chất | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 28 | 5. Tủ điện điều khiển cụm xử lý bể phản ứng, bể lắng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 29 | 6. Tủ điện chính | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 30 | 7. Cáp động lực, điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 31 | 8. Tủ điện chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
| 32 | 9. Tủ điều khiển rửa lọc | Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019 | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng tương tư như sau: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt có đầy đủ các hạng muc tương tự (trạm bơm nước thô, cụm xử lý trộn, phản ứng, lắng - lọc (đan lọc HDPE 2 tầng) bằng thép lắp ghép, trạm bơm cấp 2, nhà hóa chất ... . Cấp công trình: cấp 3- Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9.2 tỷ đồng.* Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự cấp thấp hơn, công trình được xem là tương tư với 1 hợp đồng khi: hai công trình có cấp thấp hơn có đầy đủ các hạng muc tương tự như trên và giá trị cho mỗi hợp đồng phải lớn hơn 70% giá trị của một hợp đồng xây lắp tương tự (lớn hơn 6.44 tỉ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (3 hợp đồng) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư cấp thoát nướcbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Cơ khí bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | 30 m3/giờ | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Cầm tay 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 3 pha | 2 |
| 4 | Máy hàn | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23kW | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 0.3m3 | 2 |
| 6 | Cốt pha | Thép hoặc gỗ >=100m2 | 1 |
| 7 | Giàn giáo | Thép | 10 |
| 8 | Máy hàn ống nhựa | Máy gia nhiệt D315mm | 2 |
| 9 | Máy cắt | Công suất 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi