Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Trạm Hành (phần còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277773-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Trạm Hành (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20211220566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vồn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 08:58:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,169,978,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng tương tư như sau: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt có đầy đủ các hạng muc tương tự (trạm bơm nước thô, cụm xử lý trộn, phản ứng, lắng - lọc (đan lọc HDPE 2 tầng) bằng thép lắp ghép, trạm bơm cấp 2, nhà hóa chất ... . Cấp công trình: cấp 3- Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9.2 tỷ đồng.* Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự cấp thấp hơn, công trình được xem là tương tư với 1 hợp đồng khi: hai công trình có cấp thấp hơn có đầy đủ các hạng muc tương tự như trên và giá trị cho mỗi hợp đồng phải lớn hơn 70% giá trị của một hợp đồng xây lắp tương tự (lớn hơn 6.44 tỉ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (3 hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư cấp thoát nướcbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Cơ khí bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 30 m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0.3m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Thép hoặc gỗ >=100m2
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thép
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Trạm Hành (phần còn lại)
Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước xã Trạm Hành, thành phố Đà Lạt
90 Ngày
E-CDNT 3 Vồn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng , địa chỉ: So 50, duong Hung Vuong, thanh pho Da Lat
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần cấp thoát nước Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xí nghiệp Tư vấn cấp thoát nước - Công ty Cổ phần cấp thoát nước Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng , địa chỉ: So 50, duong Hung Vuong, thanh pho Da Lat
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần cấp thoát nước Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần cấp thoát nước Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + Điện thoại: 0263 3521416 Fax: 0263 3824050
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Kinh doanh + Địa chỉ: Số 50 đường Hùng Vương, phường 9, Tp Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng + SDt: 02633521416
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20207,088100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,569100m3
3Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,967m3
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,004m3
5Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tườngTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,003m3
6Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20203,86m3
7Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,146100m2
8Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,045100m2
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu cát xây dựng, phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202022,973m3
10Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu cát xây dựng, phương tiện thô sơ, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202022,973m3
11Vận chuyển vật liệu bẳng thủ công, đất đá các loại, phương tiên thô sơ, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202081,8m3
12Vận chuyển vật liệu bẳng thủ công, đất đá các loại, phương tiên thô sơ, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202081,8m3
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại, phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202042,41m3
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại, phương tiện thô sơ, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202042,41m3
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202015,199tấn
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, phương tiện thô sơ, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202015,199tấn
17Vận chuyể vật liệu bẳng thủ công, loại vật liệu tre, cây chống, phương tiên thô sơ, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20205,114tấn
18Vận chuyể vật liệu bẳng thủ công, loại vật liệu tre, cây chống, phương tiên thô sơ, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20205,114tấn
19Sản xuất, lắp dựng thang inox thăm bểTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,155tấn
20Đắp đất nền công trình k=0.9Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,667m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,05100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,544m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,264m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, nắp bể đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20198,688m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,031tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,117tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,687tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,116tấn
29Gia công thang sắt INOX xuống bể chứaTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,009tấn
30Lắp đặt ống thép thép Inox D42mm, dày 1.4mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,168100m
31Lắp đặt ống thép thép Inox D27mm, dày 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,116100m
32Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mặt ngoàiTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019139,559m2
33Quét 3 lớp Sika top seal 107 không độc hại chống tường trong bểTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019126,158m2
34Quét nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201935,2m2
35Ngâm nước xi măng chống thấp nắp bểTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,932m2
36Bơm nước thử tải bể chứaTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019168,96m3
37Phụ gia bê tông chống thấm Sikajmen R-4 trộn trong bê tôngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912,232m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,47100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,26100m2
40Lắp ổ khoáTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921bộ
41Gioăng mạch ngừng PVC bar, W=250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201926,6m
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,236tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,848m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,222m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,11100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,183100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,012100m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,055100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,64m3
50Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,22m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,067100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,134tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,97m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,169100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,055tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,001tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,341tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,289tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,291m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,351100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,048tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,351tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192,006m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,513100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,023tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,182tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,106tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,632m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,166100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,955m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192,086m3
72Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201917,102m3
73Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20197,588m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,113m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201969,862m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201969,862m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201913,13m2
78Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916,974m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201936,92m2
80Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,483tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,483tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,635100m2
83Quét Flinekote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201924,207m2
84Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201917,863m2
85Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201931,72m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201969,862m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019136,886m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201932,041m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912,539m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201942,405m2
91Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201942,405m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201942,405m2
93Sản xuất cửa đi khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911,361m2
94Sản xuất cửa sổ khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019161m2
95Sản xuất vách kính khung nhôm ngăn phòng, kính liên doanh dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019181m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201924,96m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,261tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201919,032m2
101Gia công dầm cầu trục thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,461tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20199,464m2
103Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,461tấn
104Lắp đặt thiết bị cẩu Palang kéo tay - thiết bị có khối lượng 1.5 tấnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Bộ
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,487m3
106Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192,507m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201923,499m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196,4m2
109Gia công lắp đặt thép tấm sàn trên mương đặt ống (KT: 0,8x1,0m, dày 7mm)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,2198tấn
110Gia công lắp đặt thép tấm sàn trên mương đặt ống (KT: 0,6x1,0m, dày 7mm)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,198tấn
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,16100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912cái
113Lắp đai kẹp ống đường kính 80mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916cái
114Cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
117Lắp bảng điện (mặt công tắc, ổ cắm)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194bảng
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196bộ
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201925m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201980m
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,2m3
124Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cọc
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910,5m
126Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201945m
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196cái
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,042100m3
129Lắp đặt thiết bị cẩu Palang kéo tay - thiết bị có khối lượng 1.5 tấnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Bộ
130Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,7tấn
131Gia công dầm cầu trục thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,7tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201923,42m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa phai, hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,726m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,322m3
135Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,112m3
136Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192,079m2
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,021100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,014100m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,173100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,557tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,056tấn
142Lắp đặt tấm Stop-log phủ composite KT 650x220x40Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195Tấm
143Lắp đặt Tấm Stop-log phủ composite KT 650x330x40Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195Tấm
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201934,2m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911,4100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,228100m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910,83m3
149Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911,78m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201953,2m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201930,4m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,56m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,279tấn
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,319100m2
155Lắp dựng cấu kiện. Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019152cái
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,7m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,148100m2
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,475100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,368tấn
160Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,259tấn
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201941,8m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201940,632100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,012100m3
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm (PN6)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,15100m
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201979,381m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201926,46100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,529100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,529100m3/1km
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,529100m3/1km
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192,848m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195,696m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201913,088m3
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,438m3
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910,72m2
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201946,96m2
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201962,48m2
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201928cái
178Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,833tấn
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,094100m2
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,054100m2
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,086100m2
182Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,833tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,256tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,777tấn
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12tấn
186Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,504m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,151100m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,144m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,008100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,209m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,018100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,015tấn
193Bu long móng M14x450Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912Bộ
194Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,238tấn
195Lợp mái che bằng tôn múi màu xanh, dày 0.35mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,178100m2
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,003100m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,079100m2
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,083100m2
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,001100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,012tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,04tấn
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,33100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,048tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,296tấn
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,89m3
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,666100m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,262tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,196tấn
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,699m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,098100m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201913,037m3
212Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201932,463m3
213Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192,717m3
214Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,403m3
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019106,159m2
216Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019201,307m2
217Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910,93m2
218Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194m2
219Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201970,391m2
220Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,658tấn
221Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,066tấn
222Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,658tấn
223Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,066tấn
224Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,2100m2
225Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201930,467m2
226Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201930,467m2
227Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201947,32m
228Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019201,307m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019191,48m2
230Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm tiết diện Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201963,7561m2
231Công tác ốp gạch 100x500mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196,672m2
232Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201962,7m2
233Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201962,7m2
234Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201962,7m2
235Sản xuất cửa đi khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196,721m2
236Sản xuất cửa sổ khung nhôm vách kính, kính liên doanh dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20199,61m2
237Gia công cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196,84m2
238Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201923,16m2
239Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,157tấn
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916m2
241Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20199,6m2
242Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201920,86m2
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912cái
245Lắp đai kẹp ống đường kính 80mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201924cái
246Cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
247Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193cái
248Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193cái
249Lắp bảng điện (Mặt công tắc, ổ cắm)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196bảng
250Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20198bộ
251Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201930m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019100m
254Lắp đặt tủ điện điều khiển (Tủ điện âm tường KT 300x200x100)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191tủ
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,2m3
256Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cọc
257Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910,5m
258Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201960m
259Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196cái
260Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,2100m3
261Bulon M12x80Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916cái
262Bulon M6x200Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201956cái
263Bulon M12x60Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201944cái
264Gia công thép hình, thép bản sàn công tácTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,856tấn
265Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201932,917m3
266Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,295100m3
267Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,035100m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,848m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,343m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,729m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195,46m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,766m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, sê nô mái hắt đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,428m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,685m3
275Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,4m3
276Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20198cái
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,103100m2
278Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể tự hoại, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,348100m2
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,353100m2
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,706100m2
281Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,696100m2
282Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,026100m2
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,022tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,292tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,067tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,17tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,111tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,753tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,343tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,308tấn
291Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,05tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,086tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,46tấn
294Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201918,477m3
295Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194,994m3
296Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,266m3
297Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201960,632m2
298Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019154,35m2
299Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201925,76m2
300Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201957,32m2
301Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201952,6m2
302Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201920,14m2
303Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201952,5m2
304Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201957,938m2
305Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201940,32m2
306Bả bằng bột bả matít vào tườngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019214,982m2
307Bả bằng bột bả matít vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019155,82m2
308Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019310,17m2
309Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201960,3621m2
310Sản xuất cửa kính khung nhômTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201917,311m2
311Sản xuất cửa sổ vách kính khung nhômTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201924,9241m2
312Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201942,234m2
313Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà bằng gạch gốm màu nâu, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201931,755m2
314Lát nền, sàn gạch hoa 300x300mm loại nhám, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911,8m2
315Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm màu trắng, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201936,098m2
316Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm nhám màu trắng, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195,518m2
317Công tác ốp gạch men trang trí 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,105m2
318Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201920,32m2
319Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191bộ
320Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191bộ
321Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192bộ
322Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191bộ
323Lắp đặt gương soi 600x800Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
324Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
325Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,172100m
326Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (90 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
327Lắp đặt cầu chặn rác ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
328Lắp đặt phễu tôn dựng trái cầuTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
329Lắp đai kẹp ống đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912cái
330Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,134m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,162m3
332Gia công hàng rào lưới thépTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019264,552m2
333Xây cột, trụ gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,572m3
334Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201917,978m3
335Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201965,54m2
336Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201913,52m2
337Bả bằng bột bả matit vào tườngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019274,98m2
338Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019154,96m2
339Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Ici Dulux- 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019429,941m2
340Gia công hàng rào song sắtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201944,092m2
341Lắp dựng hàng rào sắtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201944,092m2
342Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019348,244m2
343Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 25x50x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,064tấn
344Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 50x50x1,4 mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,327tấn
345Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,182tấn
346Gia công Tôn dập hoa văn cổng dày 2mm bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,067tấn
347Lắp bản lề, khóa cổngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921bộ
348Bánh xe cổng thép đặc đường kính d100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201981bộ
349Tiện trục bánh xeTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201981bộ
350Vòng bi 304Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201981bộ
351Lắp ổ khoá Việt tiệp 14Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201941bộ
352Bản lề goong cổng DN20Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201961bộ
353Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,448100m3
354Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019159,2m3
B B. PHẦN CÔNG NGHỆ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019274,318m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/2019140,616m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195,625100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,955100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,076100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,076100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193,076100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20198,47100m
9Lắp đặt Tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x100mm BBBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
11Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 250x100mm BBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
12Lắp đặt Mối nối 1 đầu bích DN100 EB ( Mối nối 1 đầu bích có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
13Lắp đặt Mối nối 1 đầu bích DN250 EB ( Mối nối 1 đầu bích có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
14Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE (90 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
15Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE (22.5 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195cái
16Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EE (11.25 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20198cái
17Lắp đặt chụp vanTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
18Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 250x42mm (ren trong)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN42mm (van xả khí có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van DN42mmChủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN42mmChủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
22Nối thẳng ren trong STK DN42Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
23Nối thẳng ren ngoài STK DN42Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN42mmChủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái0,02100m
25Lắp đặt cột ống thép STK, đường kính DN150mm, dày 5.16mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,348100m
26Bulong M20x300 uốn mócTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202048cái
27Sản xuất cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,483tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,483tấn
29Sản xuất thép tấmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,839tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,839tấn
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm, dày 2.6mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,34100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm, dày 3.2mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,3100m
33Lắp dựng lan can sắt VXM75Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202039,51m2
34Sản xuất cầu thang thép V60x60x5 (cầu thang lên sàn công tác)Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,048tấn
35Lắp dựng cầu thangTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,048tấn
36Sản xuất lắp dựng lưới chắc rác thép không rỉ d4 có bản lề đóng mở (khung bằng la inox 304, 50x5, lỗ 15x15)Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20204,94m2
37Sản xuất khung thép hình V50x5Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,05tấn
38Lắp dựng khung thép hình V50x5Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,05tấn
39Sản xuất cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,019tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,019tấn
41Bulon neo M14*200, M8.8Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202020bộ
42Sản xuất cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,035tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,035tấn
44Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,09tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,09tấn
46Bulon M14*60 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202048bộ
47Sản xuất cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,031tấn
48Lắp dựng cột thép tấm các loạiTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,031tấn
49Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,095tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,095tấn
51Bulon M14*60 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202084bộ
52Ray dẫn hướng bơm chìmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202bộ
53Dây xích kéo máy bơm inox D8Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202030m
54Lắp đặt bơm chìm nước thải Q = 125m3/giờ, H = 35m,N= 22kwTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202021 máy
55Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống DN27mm, dày 2.6mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,021100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm, dày 3.2mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,277100m
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống DN60mm, dày 3.6mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,065100m
58Sản xuất cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,102tấn
59Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,102tấn
60Lắp đặt man chon thép tráng kẽm (nối thẳng) bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20205cái
61Bu lông chữ U DN16x80Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202028cái
62Bu lông đuôi cá STK DN34Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20204cái
63Lắp đặt ống hút bơm cấp 1 STK đường kính 150mm, dày 5.16Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,68100m
64Lắp bích thép rỗng 10k Jis, đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cặp bích
65Lắp đặt Tê đều STK D150x150mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
66Lắp bích thép rỗng 10k Jis, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cặp bích
67Lắp đặt cút 90 độ STK D150mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20208cái
68Lắp đặt côn STK, đường kính 150x100mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
69Gioăng cao su D168Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20208cái
70Lắp đặt côn STK, đường kính 150x50mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20201cái
71Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm, PN16 (van bướm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái3cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm, PN16 (van 1 chiều có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm BE (mối nối mềm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái3cái
74Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
75Lắp đặt van bi đồng, đường kính van 34mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
76Lắp đặt man chon thép tráng kẽm (nối thẳng), đường kính 34mm (ren trong)Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
77Lắp đặt man chon thép tráng kẽm (nối thẳng), đường kính 34mm (ren ngoài)Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
79Lắp đặt van đồng ren, đường kính van 21mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20204cái
80Lắp đặt đầu nối ren D21mm, L=100, SS304Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
81Lắp đặt Tê ren D21, SS304Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC sục rửa đáy hố và ống thu nước, đường kính ống Dn50mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,44100m
83Lắp đặt Tê đều nhựa PVC, đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20205cái
84Lắp đặt mặt bích rỗng PVC DN50Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20201cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20205cái
86Lắp đặt van PVC, đường kính van 50mm (van rắc co)Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20203cái
87Lắp bích rỗng STK, đường kính ống 50mm, 10k jisTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20201cặp bích
88Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính Dn50mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20207cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm, PN8Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20200,105100m
90Lắp đặt mặt bích nhựa PVC hàn, đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20202cái
91Lắp đặt BU PVC đường kính 315mm, L=750 (bu lược rác đầu ống hút)Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/20201cái
92Bulon inox M20x100Theo bản vẽ thiết kế điều chỉnh công trình thu tháng 6/202040bộ
93Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12100m
94Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,18100m
95Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 5.16mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
96Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,18100m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,3100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm, PN8Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,09100m
99Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
100Lắp đặt cút thép, đường kính 250mm UUChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái1cái
101Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm UUChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái4cái
102Lắp đặt cút thép, đường kính 150mm UUChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
103Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm UUChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái3cái
104Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250mm EEChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
105Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái8cặp bích
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mmChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái1cái
107Lắp đặt mối nối mềm DN150 BEChủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái1cái
108Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm, PN16 (van bướm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
109Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
110Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
111Lắp đặt mối nối mềm DN200 BE (mối nối mềm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
112Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 200mm, PN16 (van bướm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
113Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cặp bích
114Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x200mm BBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
115Lắp đặt Tê gang, đường kính 250x200mm EEBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
116Lắp đặt van chống va mặt bích, đường kính van 150mm (van chống va có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
117Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (van có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
118Lắp đặt BU đường kính 150mm BBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
119Lắp đặt Thiết bị trộn tĩnh DN400Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Bộ
120Lắp đặt thiết bị Máy khuấy nhanhTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Bộ
121Lắp đặt thiết Máy khuấy tạo bôngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192Bộ
122Lắp đặt van cửa, phai 300x300Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192Cái
123Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
124Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cặp bích
125Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
126Lắp đặt côn thép, đường kính 250x200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
127Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cặp bích
128Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm xả kiệt (van bướm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
129Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 200mm, lắng sang lọc (van bướm điện có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
130Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
131Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cặp bích
132Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
133Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 300mm, xả rửa lọc (van bướm điện có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
134Lắp đặt van bướm điện Modulating mặt bích, đường kính van 200mm, thu nước sau lọc (van bướm điện Modulating có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
135Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 200mm, bơm rửa lọc (van bướm điện có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
136Lắp đặt van bướm điện bơm gió DN100 (van bướm điện có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
137Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 100mm xả kiệt (van bướm điện có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
138Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm (mối nối mềm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
139Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm (mối nối mềm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 04 cái4cái
140Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 7.92mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,24100m
141Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,18100m
142Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12100m
143Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm. dày 4mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,18100m
144Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính DN100mm, SS304Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12100m
145Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính DN32mm, SS304Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,24100m
146Lắp đặt cút thép, đường kính 300mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
147Lắp đặt cút thép, đường kính 250mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
148Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196cái
149Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196cái
150Lắp bích thép, đường kính ống 300mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,5cặp bích
151Lắp bích thép, đường kính ống 250mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,5cặp bích
152Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193cặp bích
153Lắp bích thép, đường kính ống 100mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20193cặp bích
154Lắp bích thép không gỉ, đường kính ống 100mm, SS304Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191,5cặp bích
155Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=188 m3/H, H= 90mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
156Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 7.92mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,12100m
157Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mm, sơn ExpoyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,07100m
158Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,09100m
159Lắp đặt cút thép, đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
160Lắp đặt cút thép, đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
161Lắp đặt cút thép, đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201912cái
162Lắp đặt côn thép, đường kính 250x150mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
163Lắp đặt côn thép, đường kính 200x125mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
164Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cặp bích
165Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195cặp bích
166Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cặp bích
167Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cặp bích
168Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cặp bích
169Lắp bích thép đặc, đường kính ống 300mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cặp bích
170Lắp bích thép đặc, đường kính ống 250mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cặp bích
171Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm BETheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
172Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm BE (mối nối mềm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
173Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm BB (mối nối mềm có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái3cái
174Lắp đặt van bướm tay quay 2 chiều mặt bích, đường kính van 250mm (van bướm tay quay có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái3cái
175Lắp đặt van bướm tay quay 2 chiều mặt bích, đường kính van 200mm (van bướm tay quay có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 03 cái3cái
176Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 200mm (van 1 chiều có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
177Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm (van xả khí có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2cái
178Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10barTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
179Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=350m3/h, H=10mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
180Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 150mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
181Lắp đặt van bướm điện mặt bích, đường kính van 200mm (van bướm điện có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
182Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
183Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 125mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
184Lắp đặt mối nối chống rung đường kính 125mm (mối nối chống rung có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
185Lắp đặt mối nối chống rung đường kính 150mm (mối nối chống rung có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1cái
186Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
187Lắp đặt côn thép, đường kính 200x125mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
188Lắp đặt côn thép, đường kính 200x150mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
189Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 6.35mm, sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
190Lắp đặt máy bơm gió Q = 9m3/p, H = 5mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911 máy
191Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
192Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 7.92mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
193Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 6.35mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
194Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5.56mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,06100m
195Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm BBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
196Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 250mm BBTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
197Lắp đặt cút thép 90 độ, đường kính cút 250mm BUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
198Lắp đặt cút thép 90 độ, đường kính cút 200mm BUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
199Lắp đặt cút thép 60 độ, đường kính 200mm UUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
200Lắp đặt cút thép 30 độ, đường kính 200mm UUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
201Lắp đặt Bu thép, đường kính 300mm UUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
202Lắp đặt Bu thép, đường kính 250mm UUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
203Lắp đặt Bu thép, đường kính 200mm UUTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
204Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910cặp bích
205Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196cặp bích
206Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cặp bích
207Lắp đặt côn thép, đường kính 300x250mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
208Lắp đặt côn thép, đường kính 300x200mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
209Lắp đặt Crepin gang đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
210Lắp Sắt D16 L = 450 neoTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201916đầu neo
211Lắp đặt ống châm clo, đường kính ống 25mm, khoan lỗ a=16Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,02100m
212Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 25mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
213Lắp đặt máy bơm định lượng PAC (Q=0,5m3/h, H=30m)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
214Lắp đặt máy bơm định lượng SODA, polime (Q=0,5m3/h, H=30m)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201941 máy
215Lắp đặt máy bơm châm Clo loại 0.1-2kg/hTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
216Lắp đặt máy bơm tiếp áp Q=1m3/h, H=30mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
217Lắp đặt máy khuấy PACTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
218Lắp đặt máy khuấy SODA, POLIMETheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
219Mặt nạ phòng độcTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921bộ
220Lắp đặt Ejecter (Ejecter có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 04 cái4bộ
221Lắp đặt thiết bị điều chỉnh chân không ( thiết bị có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 02 cái2bộ
222Lắp đặt thiết bị báo Clo rò rỉ có tín hiệu âm thanh (thiết bị có sẵn)Chủ đầu tư cung cấp vật tư: 01 cái1bộ
223Lắp đặt quạt điện - Quạt hútTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191cái
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,3100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,8100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20190,4100m
227Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
228Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20197cái
229Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (90 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20198cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (90 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201926cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (90 độ)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/201918cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195cái
234Lắp đặt Clerephin đồng D33Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192cái
235Lắp đặt Clerephin đồng D60Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
236Lắp đặt van ren, đường kính van 33mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201913cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van 33mm (1 chiều)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20195cái
238Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20196cái
239Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (1 chiều)Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20194cái
240Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201910cái
C C. PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm chìm Q=125m3/h, H=35mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
2Auto couplingTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20192Bộ
3Palang tay 1TTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Cái
4Thiết bị trộn tĩnh DN400Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 01 cái1Cái
5Máy khuấy nhanhChủ đầu tư cung cấp thiết bị: 01 bộ1Bộ
6Máy khuấy tạo bôngChủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ2Bộ
7Ống lắng lamen tải trọng cao KT4,8*2.5mChủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ2Bể
8Dầm đỡ ống lắng lamen tải trọng cao, Inox SS304Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 08 bộ8Bộ
9Máng thu nước sau lắng 300*300, L=4.800mm, SS304Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 04 bộ4Bộ
10Dầm đỡ máng thu nước, SS304Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ2Bộ
11Hệ thống hút bùn Siphon tự độngChủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ2Hệ
12Đan lọc HPDE 2 tầng KT2.5*3.6mChủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ2Bể
13Bơm trục ngang Q=188m3/h, H=90mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201921 máy
14Bơm trục ngang Q=350m3/h, H=10mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911 máy
15Bơm gió Q=9m3/p, H=5mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/201911 máy
16Cụm xử lý: Trộn - phản ứng - lắng - lọc bằng thép dày 7mm, gân tăng cứngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
17Máy châm Chlor 0-2 Kg/hChủ đầu tư cung cấp thiết bị: 02 bộ21 máy
18Bình Chlor 68kgTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20206Cái
19Phụ kiện ống đồng, PE, van ChlorTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20201cái
20Bơm tiếp áp Q=1m3/h, H=30mTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/202021 máy
21Bơm định lượng (Q=0,5m3/h, H=30m)Chủ đầu tư cung cấp thiết bị: 04 bộ21 máy
22Bồn pha hóa chất PACTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20204bể
23Máy khuấy hóa chấtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20214Bộ
241. Tủ điện điều khiển trạm bơm cấp 2Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
252. Tủ điều khiển trạm bơm cấp 1Theo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
263. Tủ điều khiển rửa lọcTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
274. Tủ điện điều khiển nhà hóa chấtTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
285. Tủ điện điều khiển cụm xử lý bể phản ứng, bể lắngTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
296. Tủ điện chínhTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
307. Cáp động lực, điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
318. Tủ điện chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
329. Tủ điều khiển rửa lọcTheo bản vẽ thiết kế tháng 3/20191Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng tương tư như sau: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt có đầy đủ các hạng muc tương tự (trạm bơm nước thô, cụm xử lý trộn, phản ứng, lắng - lọc (đan lọc HDPE 2 tầng) bằng thép lắp ghép, trạm bơm cấp 2, nhà hóa chất ... . Cấp công trình: cấp 3- Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9.2 tỷ đồng.* Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự cấp thấp hơn, công trình được xem là tương tư với 1 hợp đồng khi: hai công trình có cấp thấp hơn có đầy đủ các hạng muc tương tự như trên và giá trị cho mỗi hợp đồng phải lớn hơn 70% giá trị của một hợp đồng xây lắp tương tự (lớn hơn 6.44 tỉ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (3 hợp đồng)73
2 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư cấp thoát nướcbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)31
3 Kỹ sư xây dựng 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)31
4 Kỹ sư điện 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)31
5 Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ sư Cơ khí bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp: các loại văn bằng, hợp đồng lao động, thẻ CMND hoặc CCCD theo yêu cầu trên.2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự (1 hợp đồng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 30 m3/giờ2
2 Đầm bàn Cầm tay 70kg2
3 Đầm dùi 3 pha2
4 Máy hàn Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23kW3
5 Máy trộn bê tông >= 0.3m32
6 Cốt pha Thép hoặc gỗ >=100m21
7 Giàn giáo Thép10
8 Máy hàn ống nhựa Máy gia nhiệt D315mm2
9 Máy cắt Công suất 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->