Gói thầu: Gói 01: Lắp đặt hệ thống oxy cho 3 đơn vị phục vụ phòng, chống dịch Covid-19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280079-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Quảng Trị
Tên gói thầu Gói 01: Lắp đặt hệ thống oxy cho 3 đơn vị phục vụ phòng, chống dịch Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20211277224
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 09:40:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.300938E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hệ thống oxy cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng.- Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật, Xây dựng (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Y tế Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói 01: Lắp đặt hệ thống oxy cho 3 đơn vị phục vụ phòng, chống dịch Covid-19
Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng, chống dịch Covid-19
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Quảng Trị (Địa chỉ: Số 34 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Keira. Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư thương mại CDH. Địa chỉ: Số 34 ngõ 191 Phố Khương Thượng, Phường Khương Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Y tế Quảng Trị , địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Quảng Trị (Địa chỉ: Số 34 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị),


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại khoản 3 điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b) Đối với các hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với hàng hóa dự thầu. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hoá dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016, nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020, văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 16/03/2020 cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu). - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Đối với các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: - Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V và nộp một trong các tài liệu sau đây: catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; b) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; c) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c); d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Quảng Trị (Địa chỉ: Số 34 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 34 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3852583 Fax: 0233.3852286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: Số 34 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3852583 Fax: 0233.3852286
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3854486
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bồn oxy hóa lỏng (Bồn chứa khí hóa lỏng)1BồnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
2Ổ khí oxy20Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
3Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm20BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
4Đầu cắm nhanh oxy10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
5Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D12200mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
6Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D15100mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
7Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D22100mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
8Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D28100mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
9Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15x1230CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
10Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22x1520CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
11Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28x2220CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
12Cung cấp và lắp đặt cút đồng D1250CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
13Cung cấp và lắp đặt cút đồng D1520CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
14Cung cấp và lắp đặt cút đồng D2220CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
15Cung cấp và lắp đặt cút đồng D2815CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
16Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D1250CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
17Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D1520CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
18Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D2220CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
19Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D2820CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
20Cung cấp và lắp đặt tê đồng D1230CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
21Cung cấp và lắp đặt tê đồng D1515CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
22Cung cấp và lắp đặt tê đồng D2215CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
23Cung cấp và lắp đặt tê đồng D2815CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
24Van cách ly D1510CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
25Van cách ly D2210CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
26Van cách ly D2810CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
27Lắp đặt giá đỡ ống50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
28Hộp nhựa 40x100 bảo vệ ống đồng80mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
29Chi phí kiểm định1HTNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
30Bồn oxy chứa khí hóa lỏng (Bồn chứa khí hóa lỏng)1BồnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
31Ổ khí oxy Chuẩn DIN43BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
32Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm43BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
33Đầu cắm nhanh oxy20BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
34Hộp kỹ thuật đầu giường43BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
35Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D12250mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
36Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D15150mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
37Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D22200mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
38Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D28100mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
39Cung cấp và lắp đặt côn thu D22x1520CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
40Cung cấp và lắp đặt côn thu D28x2230CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
41Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D15150CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
42Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D2270CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
43Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D1570CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
44Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D2250CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
45Cung cấp và lắp đặt tê đồng D1530CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
46Cung cấp và lắp đặt tê đồng D2225CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
47Van cách ly D2212CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
48Van cách ly D285CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
49Lắp đặt giá đỡ ống70CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
50Hộp nhựa 40x100 bảo vệ ống đồng100mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
51Chi phí kiểm định1HTNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
52Dàn gom bình ô xy 20 bình1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
53Ổ khí oxy Chuẩn DIN20BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
54Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm20BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
55Đầu cắm nhanh oxy10BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
56Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D12100mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
57Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D15129mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
58Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D22110mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
59Cung cấp và lắp đặt côn thu D22x1512CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
60Cung cấp và lắp đặt côn thu D28x2212CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
61Cung cấp và lắp đặt cút đồng D1258CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
62Cung cấp và lắp đặt cút đồng D158CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
63Cung cấp và lắp đặt cút đồng D2215CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
64Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D1244CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
65Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D1538CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
66Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D228CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
67Cung cấp và lắp đặt tê đồng D1222CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
68Cung cấp và lắp đặt tê đồng D154CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
69Cung cấp và lắp đặt tê đồng D226CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
70Van cách ly D152CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
71Lắp đặt giá đỡ ống130CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
72Hộp nhựa 40x100 bảo vệ ống đồng30mNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
73Chi phí kiểm định1HTNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.300938E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hệ thống oxy cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng.- Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. 2 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật, Xây dựng (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->