Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư và công cụ dụng cụ thực hiện thử nghiệm, chế tạo, đánh giá chất lượng hệ composite (thực hiện 02 giai đoạn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi Trường dầu khí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư và công cụ dụng cụ thực hiện thử nghiệm, chế tạo, đánh giá chất lượng hệ composite (thực hiện 02 giai đoạn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 09:50:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa có quy mô và chủng loại tương tự hàng hóa được nêu trong E-HSMT đã và đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây. (Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản “nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phạm vi cung cấp (mẫu số 01A) kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. - Trong thời gian bản hành, nếu Chủ đầu tư phát hiện ra bất kể hàng hóa nào bị lỗi/không đảm bảo tiêu chí yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng gói thầu (ngoại trừ các hư hỏng do lỗi của Chủ đầu tư) thì Nhà thầu phải thay thế hàng hóa mới đáp ứng yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư và công cụ dụng cụ thực hiện thử nghiệm, chế tạo, đánh giá chất lượng hệ composite (thực hiện 02 giai đoạn) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mở mới năm 2021 “Nghiên cứu chế tạo hệ composite trên cơ sở epoxy/MS polymer/polyester chống ăn mòn tại vị trí gối đỡ các đường ống thu gom và vận chuyển dầu khí trên các giàn khai thác ngoài khơi”. do Viện Dầu khí Việt Nam chủ trì, thực hiện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định trong trường hợp ủy quyền(bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có). - Toàn bộ phần hồ sơ đề xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính năm 2018-2020. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018-2020. - Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kê khai E-HSDT - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có). - Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo quy định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ hàng hóa và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa đối với hàng nhập khẩu theo đúng E-HSDT khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công tại nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa tại Việt Nam giao hàng tại Viện Dầu khí Việt Nam số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc và/hoặc bản sao công chứng hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Báo cáo tài chính năm 2018-2020; Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018-2020; hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kê khai E-HSDT và các tài liệu khác theo quy định tại E-CDNT mục 10.1 (g) của E-HSMT. - Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm các hồ sơ tại liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Anh Đức – Viện trưởng Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhựa epoxy nền Bisphenol-A | 100 | kg | Nhựa epoxy; Trạng thái: Dẻo dính, định hình;Màu sắc: trong suốt; Quy cách: Can 10 kg; Đặc tính: Nhựa sau khi đóng rắn có cường độ bám dính cao, cường độ chịu uốn cao, cường độ chịu nén cao - Thi công trên dải nhiệt độ rộng (5- 45oC) | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 2 | Chất đóng rắn Aminoamins | 80 | kg | Màu sắc: vàng nhạt; Đặc tính: Đóng rắn nhanhKhông chứa dung môi, an toàn cho môi trường và người sử dụng | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 3 | Keo MS Polymer | 20 | hộp | Màu sắc: Trắng hoặc đen; Vật liệu chính: chất dẻo Polymer modified silicon;Đặc tính: không dung môi, kháng nước, không chứa isoxyanate; chịu nhiệt, khoảng nhiệt độ cao từ -40 đến 90oCĐộ bền kéo: 2.2MPaQuy cách: Hộp nhựa dung tích > 300ml Cung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của sản phẩm do nhà sản xuất phát hành | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 4 | Cao su thiokol lỏng | 20 | bộ | Chất liệu: Polysulfide (thiokolovy) sealant; Độ cứng: 10-15A;Thời gian hoạt động: 30 min; Quy cách: 5kg/túi | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 5 | Tấm đệm polyester dưới gối đỡ (loại 4inch) | 38 | cái | Độ dày: trong khoảng từ 3 đến 9 mm; Chiều dài 28 cm; Độ rộng: Loại 150o; phù hợp bảo vệ chống ăn mòn dưới gối đỡ đường ống đường kính 4 inch; Độ cứng: 60± 3 BarcolĐộ bền chịu va đập: 80kJ/m2Cung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của sản phẩm do nhà sản xuất phát hànhCung cấp bản vẽ sản phẩm | Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 6 | Tấm đệm polyester dưới gối đỡ (loại 8 inch) | 38 | cái | Độ dày: trong khoảng từ 3 đến 9 mm; Chiều dài 28 cm; Độ rộng: Loại 150o; phù hợp bảo vệ chống ăn mòn dưới gối đỡ đường ống đường kính 8 inch; Chịu hóa chất; dễ dàng thi côngHằng số uốn: 6000MpaĐộ bền uốn: 200MpaĐộ cứng: 60± 3 BarcolĐộ bền chịu va đập: 80kJ/m2Cung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của sản phẩm do nhà sản xuất phát hànhCung cấp bản vẽ sản phẩm | Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 7 | Polyetylen Polyamide | 40 | kg | Tinh khiết 99,5%; Tỷ trọng: 0,910 - 0,925 g/cm³; Nhiệt độ hóa thủy tinh Tg ≈ -100 °C; Nhiệt độ nóng chảy Tm ≈ 120°C; Quy cách: 500g/hộp; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 8 | Toluen (C7H8) | 22 | lít | Tinh khiết 99,5%; Khối lượng riêng: 0,8669 g/cm³; Nhiệt độ sôi: 110,6oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 9 | Polyeste [-OC-Ph-COOCH2CH2O-] n | 80 | hộp | Độ Axit: 20-30 (mgKOH/g); Độ nhớt: 300 – 450; Thời gian hoá gel: 20-30 phút; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 10 | Cobalt naphthenate (CoC22H14O4) | 11 | kg | Độ tinh khiết: 50 - 70%; Khối lượng riêng: 0,921 g/cm³; Điểm chớp cháy: 48,9oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 11 | Methyl Ethyl Ketone Peroxide (C8H18O6) | 25 | lít | Tinh khiết hóa học 99%; Khối lượng riêng: 0.8050 g/cm³; Nhiệt độ sôi: 79,64oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 12 | Dimethylaniline (C₈H₁₁N) | 25 | kg | Tinh khiết hóa học 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 2,5oC; Nhiệt độ sôi: 193oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 13 | H2Al2O6Si | 20 | kg | Tinh khiết hóa học 99%; Thành phần: Bentonite A Colloidal Clay, Chủ yếu là Montmorillonite; Màu: Xám, be;Trạng thái vật lý: Hạt; Quy cách: 500g/hộp; Phạm vi pH: 6 đến 9 ; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 14 | Axeton (C3H6O) | 25 | lít | Độ tinh khiết: 99,5%; Khối lượng riêng: 0,791g/ cm³; Điểm sôi: (56-57)oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 15 | Axit percloric (HClO4) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 70-72%; Khối lượng riêng: 3.743 g/ cm³; Điểm sôi: 230oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 16 | Ba(OH)2 | 10 | kg | Độ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 1,67 g/cm3; Điểm nóng chảy: 78oC; Quy cách: 500g/chai ; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 17 | BaCl2 | 5 | lít | Độ tinh khiết: 99.5%; Khối lượng riêng: 3,856 g/cm³; Điểm nóng chảy: 962oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 18 | CaCl2. 2H2O | 15 | kg | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 147,02 g/cm³; Điểm nóng chảy: 772oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 19 | CaCO3 | 6 | kg | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 2,83g/cm³; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 20 | CaSO4 | 10 | kg | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 2,96g/cm³; Điểm nóng chảy: 1460oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 21 | Axít acetic (CH3COOH) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 99.8%; Khối lượng riêng: 1,049 g/cm³; Điểm sôi: 118,1oC; Quy cách: 1 lít/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 22 | Ete rửa (C2H5)2O) | 20 | lít | Chất lỏng; Màu trắng hoặc vàng nhạt; Hóa chất công nghiệp; Quy cách: 5 lít/can; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 23 | Chất hoạt động bề mặt Ethoxylate Alcohol (C18H38O) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 85%, C12-C13; Khối lượng riêng: ~1,00 g/cm³; Độ nhớt: 23cPs; Quy cách: 500 ml/chai; Hóa chất công nghiệp; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 24 | FeCl2 | 10 | kg | Độ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 3,16g/cm³; Điểm nóng chảy: 677oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 25 | FeSO4 | 10 | kg | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 3,56g/cm³; Điểm nóng chảy: 680oC; Quy cách: 500g/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 26 | Glycerin (C3H8O3) | 15 | lít | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 1,261 g/cm³; Điểm sôi: 290oC; Độ nhớt: 1,421 Pa/s; Quy cách: 1 lít /chai | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 27 | Nước oxy già (H2O2) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 30%; Khối lượng riêng: 1,4g/cm³; Điểm sôi: 141oC; Độ nhớt: 1,245 Pa/s; Quy cách: 500ml/chai; Hóa chất công nghiệp; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 28 | Axit sunfuric (H2SO4 ) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 1,84 g/cm³; Điểm sôi: 338oC; Độ nhớt: 26,7 Pa/s; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 29 | Axit flohidric (HF) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 40%; Khối lượng riêng: 0,99g/cm³; Điểm sôi: 19,5oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 30 | HNO3 | 10 | kg | Độ tinh khiết: 65%; Khối lượng riêng: 1,51g/cm³; Điểm sôi: 83oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 31 | Isooctan (C8H18) | 20 | lít | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 0,688 g/cm³; Điểm sôi: 99,3oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 32 | Isopropanol (C3H8O) | 30 | lít | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 0,786 g/cm³;Điểm sôi: 82,6oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 33 | Muối NaCl | 50 | kg | Độ tinh khiết: 99.9%; Khối lượng riêng: 2,16 g/cm³; Điểm sôi: 1,465oC; Quy cách: 500ml/chai ; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 34 | Dimethylete (C2H6O) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 99.9%; Khối lượng riêng: 0,7134 g/cm³; Điểm sôi: 34,6oC; Điểm nóng chảy: -166,3oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 35 | Axit Clohidric (HCl) | 20 | lít | Độ tinh khiết: 37%; Khối lượng riêng: 1,18 g/cm³; Điểm sôi: 110oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 36 | Axit axetic (CH₃COOH) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 50%; Khối lượng riêng: 1,049 g/cm³; Điểm sôi: 118,1oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 37 | Axit photphoric đậm đặc (H3PO4) | 10 | lít | Độ tinh khiết: 85%; Khối lượng riêng: 1,885 g/cm³; Điểm sôi: 158oC; Quy cách: 1 lít/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 38 | SnCl2 | 10 | kg | Độ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 3,95 g/cm³; Điểm nóng chảy: 247oC; Quy cách: 500mg/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 39 | KCl | 20 | lít | Độ tinh khiết: 99.5%; Khối lượng riêng: 1,984 g/cm³; Điểm nóng chảy: 770oC; Quy cách: 500mg/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 40 | Cồn tuyệt đối (C2H5OH) | 20 | lít | Hóa chất công nghiệp (tinh khiết 93-95%);Khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; Điểm sôi: 78,4oC; Quy cách: 5 lít/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 41 | Nước cất 2 lần | 100 | lít | Nước cất 2 lần; Độ dẫn 1 µS/cm; Độ tinh khiết: 99.9%; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 42 | Methanol (CH3OH) | 20 | lít | Độ tinh khiết: 99.9%; Khối lượng riêng: 0,7918 g/cm³; Điểm sôi: 64,7oC; Quy cách: 1lít/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 43 | Clorofom (CHCl₃) | 30 | lít | Độ tinh khiết: 99.5%; Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³; Điểm sôi: 61,2oC; Quy cách: Chai tối màu, 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 44 | Chất tiếp âm (Sonatest) | 15 | tuýp | Dạng Gel, trong suốt; chịu nhiệt độ đến 90oC; Quy cách: tuýp 200g; | Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 45 | Khí Nitơ (N2) | 5 | bình | Tinh khiết 99,9995%; Thể tích tiêu chuẩn: 6 m3; Áp suất nạp: 150 bar; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 46 | Xylen AR (C8H10) | 25 | lít | Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 0,864 g/cm3; Điểm sôi: 138,5oC; Quy cách: 500ml/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 47 | Propylene glycol (C3H8O2) | 25 | lít | Độ tinh khiết: 99,9%; Khối lượng riêng: 1,1132 g/cm3; Điểm sôi: 197,3oC; Quy cách: 1 lít/chai; | Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 48 | Dung dịch đánh bóng kim cương | 5 | lít | Dung môi: nước; Kích thước hạt 5 µm;Nồng độ kim cương: St;Lọ 1 Lít; | Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 49 | Dung dịch đánh bóng kim cương | 5 | lít | Dung môi: nước; Kích thước hạt 1 µm;Nồng độ kim cương: St;Lọ 1 Lít; | Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 50 | Dung dịch đánh bóng kim cương | 5 | lít | Dung môi: nước; Kích thước hạt 0,5 µm; Nồng độ kim cương: St;Lọ 1 Lít; | Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 51 | Sơn phủ chống gỉ | 10 | lít | Loại sơn epoxy biến tính 2 thành phần, có hàm lượng dung môi thấp, chịu nhiệt độ từ -40oC đến 240oC, có chứa vảy nhôm, phù hợp với bề mặt có độ nhám St2, nhiệt độ bề mặt thi công có thể lên tới 140oC Thời gian đóng rắn: 8 giờ; Thời gian khô (Potlife): 4-6 giờTỷ trọng: 1.1kg/dm3Hàm lượng chất rắn: ±60% khối lượngCung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm do nhà sản xuấtCung cấp bản kết quả thử nghiệm chất lượng các đặc tính của sơn từ nhà sản xuất. | Cung cấp chứng chỉ xuất xưởng hoặc chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 52 | Bình cầu cổ nhám | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh; Hình dạng: Bình cầu, Cổ nhám; Dung tích 500 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 53 | Bình cầu 3 cổ | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh; Hình dạng: Bình cầu 3 cổ; Cổ nhám; Dung tích 500 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 54 | Sinh hàn ruột gà | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh; Kích thước: Dài 400mm, hai đầu nhám 29/32, đầu dẫn nước GL14; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 55 | Ống đựng nước ngưng | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch, cổ 29 mm; Dung tích 50 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 56 | Nhiệt kế điện tử chữ T | 5 | cái | Dải đo: -58 đến 428oF; Pin 1.5 V; Đầu dò thép không gỉ; Độ phân giải 0.1oF; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 57 | Bình định mức ml | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 100 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 58 | Bình định mức ml | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 50 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 59 | Bình định mức ml | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 500 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 60 | Bình định mức ml | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 1000 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 61 | Bình hút chân không | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Hình dạng: Bình tam giác có vòi hút chân không; Dung tích: 2 Lít; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 62 | Bình nút xoáy | 10 | bình | Chất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 100 ml ; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 63 | Bình nút xoáy | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 200 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 64 | Bình nút xoáy | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 500 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 65 | Bình nút xoáy | 10 | bình | Chất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 1000 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 66 | Bông thủy tinh | 10 | kg | Tỷ trọng: 12 kg/m3; Kích thước: 1.2 x 30 m; Dày: 50 mm; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 67 | Giấy silicacbua | 15 | hộp | Chất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 80 grit | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 68 | Giấy silicacbua | 15 | hộp | Chất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 800 grit | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 69 | Giấy silicacbua | 15 | hộp | Chất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 1000 grit | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 70 | Giấy silicacbua | 15 | hộp | Chất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 1500 grit | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 71 | Giấy silicacbua | 15 | hộp | Chất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 2000 grit | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 72 | Giấy lọc | 10 | hộp | Giấy lọc định tính; Kích thước: Φ 11; Quy cách: hộp 100 tờ; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 73 | Cốc thủy tinh | 30 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 100 ml; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 74 | Cốc thủy tinh | 30 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 500 mL; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 75 | Cốc thủy tinh | 30 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 1000 mL; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 76 | Găng tay vải | 30 | đôi | Chất liệu: Vải; Đặc điểm: Có nốt nhựa giảm trượt; Size: M; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 77 | Găng tay y tế | 40 | hộp | Đặc điểm: Có bột; Size: M, L; Hộp 100 cái; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 78 | Khẩu trang than hoạt tính | 20 | hộp | Chất liệu vải không dệt, có lớp than hoạt tính; Đặc điểm: có thanh nẹp mũi; Quy cách: 50 cái/ hộp; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 79 | Kính bảo hộ lao động | 10 | cái | Vật liệu: Gọng kính nhựa, trong suốt, mắt kính polycarbonate; Màu sắc: Gọng đen; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 80 | Mũ bảo hộ lao động | 10 | cái | Mũ nhựa cứng; Dây đai liền mũ; Chốt điều chỉnh độ rộng; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 81 | Bộ bảo hộ | 5 | bộ | Chất liệu: kaki dày; Đặc điểm: dài tay, áo có túi ngực, quần có 2 túi hộp hai bên, có may đường phản quang tay áo và thân; Size: L; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 82 | Dây cáp tời | 10 | cuộn | Loại: Cáp thép bọc nhựa; Kích thước: Φ12 ; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 83 | Găng tay cao su | 50 | hộp | Vật liệu: Cao su; Kích thước: dài 330 mm; Đặc điểm: bề mặt nhám chống trượt; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 84 | Vòng đệm chữ O | 10 | cái | Vật liệu: Cao su; Đường kính: 4 inch | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 85 | Vòng đệm chữ O | 10 | cái | Vật liệu: Cao su; Đường kính 8 inch | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 86 | Đai ốc | 10 | cái | Vật liệu: inox 304; Kích thước: Φ 40-64 | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 87 | Nhớt mỡ làm mát | 3 | Lít | Thời gian hoạt động lên tới 3.000h; Đặc điểm: Chịu tải va đập, chịu sự thay đổi nhiệt độ dưới 120oC; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 88 | Đai truyền động | 2 | cái | Đai truyền động có lớp chịu lực Polyamide Kích thước: dày 3 mm, chiều dài 100 m; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 89 | Bộ kích nâng đường ống | 2 | bộ | Vật liệu: Nhôm anode hóa cường độ cao, chịu ăn mòn, dễ dàng lắp đặt, an toàn trong quá trình sử dụng.Tải trọng nâng cực đại 2.5 tấnKhả năng nâng tối thiểu có thể đạt tới 150mmNhiệt đô vận hành: từ -40oC đến 100oC Trọng lượng: từ 5 kg đến 25 kgCung cấp bản vẽ, hướng dẫn sử dụng và tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của hàng hóa do nhà sản xuất phát hành | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 90 | Ẩm kế | 2 | cái | Màn hình LCD: 3.2 inch; Độ ẩm đo trong khoảng 10%RH - 90%RH, sai số ±5%RH; Đơn vị hiển thị 1%.; Dải đo độ ẩm từ 10% RH – 99%RH; Hiển thị đường cong của 90 ngày; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 91 | Thùng phuy chứa 50 lít | 20 | cái | Vật liệu: nhựa; Dung tích 50l; Đặc điểm: có nắp đậy kín; Kích thước: Φ 330 x 380 x 85 mm; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 92 | Bếp khuấy từ gia nhiệt | 5 | cái | Tmax 550oC; Tốc độ khuấy: 1500 vòng/phút; Bề mặt bếp: vật liệu gốm thủy tinh; Có điện cực điều nhiệt; + Thanh đầu dò nhúng vật liệu thép không gỉ phủ Pt, đường kính 3 mm, chiều dài 230 m; + Bộ điều khiển có màn hình hiển thị nhiệt độ và thời gian; + Giá đỡ và kẹp điện cực; Màn hình hiển thị LCD có hiển thị; + Nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực tế; + Tốc độ quay; + Thời gian ; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng | |
| 93 | Bếp đun bình cầu | 5 | cái | Nhiệt độ 0-200oC; Công suất 1000W; Lớp bảo ôn làm bằng sợi thủy tinh mềm bảo vệ bình cầu an toàn trong quá trình gia nhiệt; Có trục và kẹp bình cầu; Bếp đun có kèm khuấy từ; Có màn hình hiển thị nhiệt độ và hẹn giờ; Phụ kiện: Thanh mang nhiệt kế dài 400 mm và cá từ; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng | |
| 94 | Máy mài cầm tay | 2 | cái | Công suất 710W; Đường kính lưỡi mài: 100mm (4"); Tốc độ không tải: 11,000 vòng/phút; Trọng lượng tịnh: 1.7kg (3.7lbs); Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft); | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 95 | Súng phun sơn | 5 | cái | Vật liệu: Hợp kim nhôm; Dung tích 400 cc; Đặc điểm: áp lực phun max 43 bar; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 96 | Máy cắt cầm tay | 4 | cái | Công suất 1500W; Lưỡi cắt 130 mm; Tốc độ quay 10000 vòng/phút; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng | |
| 97 | Máy khoan | 2 | cái | Chức năng: Khoan búa, bắt vít, khoan tường; Công suất 320W, tốc độ 2200 vòng/phút; Pin Lithium-ion 26V chuẩn 5 CELL 4000mAh; Lực vặn tối đa: Cứng/mềm: 42/24 Nm; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng | |
| 98 | Bộ dụng cụ cơ khí | 2 | bộ | Chất liệu thép không gỉ; Bộ 66 món; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 99 | Dụng cụ đo chiều dày màng sơn ướt | 2 | cái | Vật liệu: Thép không gỉ; Đặc điểm: Kiểu răng lược; Thang đo 25-2700 µm; | Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa có quy mô và chủng loại tương tự hàng hóa được nêu trong E-HSMT đã và đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây. (Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản “nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phạm vi cung cấp (mẫu số 01A) kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. - Trong thời gian bản hành, nếu Chủ đầu tư phát hiện ra bất kể hàng hóa nào bị lỗi/không đảm bảo tiêu chí yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng gói thầu (ngoại trừ các hư hỏng do lỗi của Chủ đầu tư) thì Nhà thầu phải thay thế hàng hóa mới đáp ứng yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi