Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư và công cụ dụng cụ thực hiện thử nghiệm, chế tạo, đánh giá chất lượng hệ composite (thực hiện 02 giai đoạn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272305-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi Trường dầu khí
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư và công cụ dụng cụ thực hiện thử nghiệm, chế tạo, đánh giá chất lượng hệ composite (thực hiện 02 giai đoạn)
Số hiệu KHLCNT 20210979013
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 09:50:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa có quy mô và chủng loại tương tự hàng hóa được nêu trong E-HSMT đã và đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây. (Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản “nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phạm vi cung cấp (mẫu số 01A) kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. - Trong thời gian bản hành, nếu Chủ đầu tư phát hiện ra bất kể hàng hóa nào bị lỗi/không đảm bảo tiêu chí yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng gói thầu (ngoại trừ các hư hỏng do lỗi của Chủ đầu tư) thì Nhà thầu phải thay thế hàng hóa mới đáp ứng yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư và công cụ dụng cụ thực hiện thử nghiệm, chế tạo, đánh giá chất lượng hệ composite (thực hiện 02 giai đoạn)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mở mới năm 2021 “Nghiên cứu chế tạo hệ composite trên cơ sở epoxy/MS polymer/polyester chống ăn mòn tại vị trí gối đỡ các đường ống thu gom và vận chuyển dầu khí trên các giàn khai thác ngoài khơi”. do Viện Dầu khí Việt Nam chủ trì, thực hiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Dầu khí Việt Nam , địa chỉ: Số 167 Phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định trong trường hợp ủy quyền(bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có). - Toàn bộ phần hồ sơ đề xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính năm 2018-2020. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018-2020. - Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kê khai E-HSDT - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có). - Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo quy định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ hàng hóa và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa đối với hàng nhập khẩu theo đúng E-HSDT khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công tại nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa tại Việt Nam giao hàng tại Viện Dầu khí Việt Nam số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc và/hoặc bản sao công chứng hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Báo cáo tài chính năm 2018-2020; Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018-2020; hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kê khai E-HSDT và các tài liệu khác theo quy định tại E-CDNT mục 10.1 (g) của E-HSMT. - Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm các hồ sơ tại liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Anh Đức – Viện trưởng Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa epoxy nền Bisphenol-A100kgNhựa epoxy; Trạng thái: Dẻo dính, định hình;Màu sắc: trong suốt; Quy cách: Can 10 kg; Đặc tính: Nhựa sau khi đóng rắn có cường độ bám dính cao, cường độ chịu uốn cao, cường độ chịu nén cao - Thi công trên dải nhiệt độ rộng (5- 45oC)Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
2Chất đóng rắn Aminoamins80kgMàu sắc: vàng nhạt; Đặc tính: Đóng rắn nhanhKhông chứa dung môi, an toàn cho môi trường và người sử dụngCung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
3Keo MS Polymer20hộpMàu sắc: Trắng hoặc đen; Vật liệu chính: chất dẻo Polymer modified silicon;Đặc tính: không dung môi, kháng nước, không chứa isoxyanate; chịu nhiệt, khoảng nhiệt độ cao từ -40 đến 90oCĐộ bền kéo: 2.2MPaQuy cách: Hộp nhựa dung tích > 300ml Cung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của sản phẩm do nhà sản xuất phát hànhCung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
4Cao su thiokol lỏng20bộChất liệu: Polysulfide (thiokolovy) sealant; Độ cứng: 10-15A;Thời gian hoạt động: 30 min; Quy cách: 5kg/túiCung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
5Tấm đệm polyester dưới gối đỡ (loại 4inch)38cáiĐộ dày: trong khoảng từ 3 đến 9 mm; Chiều dài 28 cm; Độ rộng: Loại 150o; phù hợp bảo vệ chống ăn mòn dưới gối đỡ đường ống đường kính 4 inch; Độ cứng: 60± 3 BarcolĐộ bền chịu va đập: 80kJ/m2Cung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của sản phẩm do nhà sản xuất phát hànhCung cấp bản vẽ sản phẩmCung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
6Tấm đệm polyester dưới gối đỡ (loại 8 inch)38cáiĐộ dày: trong khoảng từ 3 đến 9 mm; Chiều dài 28 cm; Độ rộng: Loại 150o; phù hợp bảo vệ chống ăn mòn dưới gối đỡ đường ống đường kính 8 inch; Chịu hóa chất; dễ dàng thi côngHằng số uốn: 6000MpaĐộ bền uốn: 200MpaĐộ cứng: 60± 3 BarcolĐộ bền chịu va đập: 80kJ/m2Cung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của sản phẩm do nhà sản xuất phát hànhCung cấp bản vẽ sản phẩmCung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
7Polyetylen Polyamide40kgTinh khiết 99,5%; Tỷ trọng: 0,910 - 0,925 g/cm³; Nhiệt độ hóa thủy tinh Tg ≈ -100 °C; Nhiệt độ nóng chảy Tm ≈ 120°C; Quy cách: 500g/hộp;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
8Toluen (C7H8)22lítTinh khiết 99,5%; Khối lượng riêng: 0,8669 g/cm³; Nhiệt độ sôi: 110,6oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
9Polyeste [-OC-Ph-COOCH2CH2O-] n80hộpĐộ Axit: 20-30 (mgKOH/g); Độ nhớt: 300 – 450; Thời gian hoá gel: 20-30 phút;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
10Cobalt naphthenate (CoC22H14O4)11kgĐộ tinh khiết: 50 - 70%; Khối lượng riêng: 0,921 g/cm³; Điểm chớp cháy: 48,9oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
11Methyl Ethyl Ketone Peroxide (C8H18O6)25lítTinh khiết hóa học 99%; Khối lượng riêng: 0.8050 g/cm³; Nhiệt độ sôi: 79,64oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
12Dimethylaniline (C₈H₁₁N)25kgTinh khiết hóa học 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 2,5oC; Nhiệt độ sôi: 193oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
13H2Al2O6Si20kgTinh khiết hóa học 99%; Thành phần: Bentonite A Colloidal Clay, Chủ yếu là Montmorillonite; Màu: Xám, be;Trạng thái vật lý: Hạt; Quy cách: 500g/hộp; Phạm vi pH: 6 đến 9 ;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
14Axeton (C3H6O)25lítĐộ tinh khiết: 99,5%; Khối lượng riêng: 0,791g/ cm³; Điểm sôi: (56-57)oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
15Axit percloric (HClO4)10lítĐộ tinh khiết: 70-72%; Khối lượng riêng: 3.743 g/ cm³; Điểm sôi: 230oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
16Ba(OH)210kgĐộ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 1,67 g/cm3; Điểm nóng chảy: 78oC; Quy cách: 500g/chai ;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
17BaCl25lítĐộ tinh khiết: 99.5%; Khối lượng riêng: 3,856 g/cm³; Điểm nóng chảy: 962oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
18CaCl2. 2H2O15kgĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 147,02 g/cm³; Điểm nóng chảy: 772oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
19CaCO36kgĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 2,83g/cm³; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
20CaSO410kgĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 2,96g/cm³; Điểm nóng chảy: 1460oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
21Axít acetic (CH3COOH)10lítĐộ tinh khiết: 99.8%; Khối lượng riêng: 1,049 g/cm³; Điểm sôi: 118,1oC; Quy cách: 1 lít/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
22Ete rửa (C2H5)2O)20lítChất lỏng; Màu trắng hoặc vàng nhạt; Hóa chất công nghiệp; Quy cách: 5 lít/can;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
23Chất hoạt động bề mặt Ethoxylate Alcohol (C18H38O)10lítĐộ tinh khiết: 85%, C12-C13; Khối lượng riêng: ~1,00 g/cm³; Độ nhớt: 23cPs; Quy cách: 500 ml/chai; Hóa chất công nghiệp;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
24FeCl210kgĐộ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 3,16g/cm³; Điểm nóng chảy: 677oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
25FeSO410kgĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 3,56g/cm³; Điểm nóng chảy: 680oC; Quy cách: 500g/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
26Glycerin (C3H8O3)15lítĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 1,261 g/cm³; Điểm sôi: 290oC; Độ nhớt: 1,421 Pa/s; Quy cách: 1 lít /chaiCung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
27Nước oxy già (H2O2)10lítĐộ tinh khiết: 30%; Khối lượng riêng: 1,4g/cm³; Điểm sôi: 141oC; Độ nhớt: 1,245 Pa/s; Quy cách: 500ml/chai; Hóa chất công nghiệp;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
28Axit sunfuric (H2SO4 )10lítĐộ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 1,84 g/cm³; Điểm sôi: 338oC; Độ nhớt: 26,7 Pa/s; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
29Axit flohidric (HF)10lítĐộ tinh khiết: 40%; Khối lượng riêng: 0,99g/cm³; Điểm sôi: 19,5oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
30HNO310kgĐộ tinh khiết: 65%; Khối lượng riêng: 1,51g/cm³; Điểm sôi: 83oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
31Isooctan (C8H18)20lítĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 0,688 g/cm³; Điểm sôi: 99,3oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
32Isopropanol (C3H8O)30lítĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 0,786 g/cm³;Điểm sôi: 82,6oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
33Muối NaCl50kgĐộ tinh khiết: 99.9%; Khối lượng riêng: 2,16 g/cm³; Điểm sôi: 1,465oC; Quy cách: 500ml/chai ;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
34Dimethylete (C2H6O)10lítĐộ tinh khiết: 99.9%; Khối lượng riêng: 0,7134 g/cm³; Điểm sôi: 34,6oC; Điểm nóng chảy: -166,3oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
35Axit Clohidric (HCl)20lítĐộ tinh khiết: 37%; Khối lượng riêng: 1,18 g/cm³; Điểm sôi: 110oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
36Axit axetic (CH₃COOH)10lítĐộ tinh khiết: 50%; Khối lượng riêng: 1,049 g/cm³; Điểm sôi: 118,1oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
37Axit photphoric đậm đặc (H3PO4)10lítĐộ tinh khiết: 85%; Khối lượng riêng: 1,885 g/cm³; Điểm sôi: 158oC; Quy cách: 1 lít/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
38SnCl210kgĐộ tinh khiết: 98%; Khối lượng riêng: 3,95 g/cm³; Điểm nóng chảy: 247oC; Quy cách: 500mg/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
39KCl20lítĐộ tinh khiết: 99.5%; Khối lượng riêng: 1,984 g/cm³; Điểm nóng chảy: 770oC; Quy cách: 500mg/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
40Cồn tuyệt đối (C2H5OH)20lítHóa chất công nghiệp (tinh khiết 93-95%);Khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; Điểm sôi: 78,4oC; Quy cách: 5 lít/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
41Nước cất 2 lần100lítNước cất 2 lần; Độ dẫn 1 µS/cm; Độ tinh khiết: 99.9%;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
42Methanol (CH3OH)20lítĐộ tinh khiết: 99.9%; Khối lượng riêng: 0,7918 g/cm³; Điểm sôi: 64,7oC; Quy cách: 1lít/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
43Clorofom (CHCl₃)30lítĐộ tinh khiết: 99.5%; Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³; Điểm sôi: 61,2oC; Quy cách: Chai tối màu, 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
44Chất tiếp âm (Sonatest)15tuýpDạng Gel, trong suốt; chịu nhiệt độ đến 90oC; Quy cách: tuýp 200g;Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
45Khí Nitơ (N2)5bìnhTinh khiết 99,9995%; Thể tích tiêu chuẩn: 6 m3; Áp suất nạp: 150 bar;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
46Xylen AR (C8H10)25lítĐộ tinh khiết: 99%; Khối lượng riêng: 0,864 g/cm3; Điểm sôi: 138,5oC; Quy cách: 500ml/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
47Propylene glycol (C3H8O2)25lítĐộ tinh khiết: 99,9%; Khối lượng riêng: 1,1132 g/cm3; Điểm sôi: 197,3oC; Quy cách: 1 lít/chai;Cung cấp chứng chỉ phân tích COA hoặc CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
48Dung dịch đánh bóng kim cương5lítDung môi: nước; Kích thước hạt 5 µm;Nồng độ kim cương: St;Lọ 1 Lít;Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
49Dung dịch đánh bóng kim cương5lítDung môi: nước; Kích thước hạt 1 µm;Nồng độ kim cương: St;Lọ 1 Lít;Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
50Dung dịch đánh bóng kim cương5lítDung môi: nước; Kích thước hạt 0,5 µm; Nồng độ kim cương: St;Lọ 1 Lít;Cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
51Sơn phủ chống gỉ10lítLoại sơn epoxy biến tính 2 thành phần, có hàm lượng dung môi thấp, chịu nhiệt độ từ -40oC đến 240oC, có chứa vảy nhôm, phù hợp với bề mặt có độ nhám St2, nhiệt độ bề mặt thi công có thể lên tới 140oC Thời gian đóng rắn: 8 giờ; Thời gian khô (Potlife): 4-6 giờTỷ trọng: 1.1kg/dm3Hàm lượng chất rắn: ±60% khối lượngCung cấp tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm do nhà sản xuấtCung cấp bản kết quả thử nghiệm chất lượng các đặc tính của sơn từ nhà sản xuất.Cung cấp chứng chỉ xuất xưởng hoặc chứng chỉ chất lượng CQ, chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
52Bình cầu cổ nhám10cáiChất liệu: thủy tinh; Hình dạng: Bình cầu, Cổ nhám; Dung tích 500 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
53Bình cầu 3 cổ10cáiChất liệu: thủy tinh; Hình dạng: Bình cầu 3 cổ; Cổ nhám; Dung tích 500 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
54Sinh hàn ruột gà5cáiChất liệu: thủy tinh; Kích thước: Dài 400mm, hai đầu nhám 29/32, đầu dẫn nước GL14;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
55Ống đựng nước ngưng5cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch, cổ 29 mm; Dung tích 50 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
56Nhiệt kế điện tử chữ T5cáiDải đo: -58 đến 428oF; Pin 1.5 V; Đầu dò thép không gỉ; Độ phân giải 0.1oF;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
57Bình định mức ml5cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 100 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
58Bình định mức ml5cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 50 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
59Bình định mức ml5cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 500 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
60Bình định mức ml5cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 1000 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
61Bình hút chân không5cáiChất liệu: Thủy tinh; Hình dạng: Bình tam giác có vòi hút chân không; Dung tích: 2 Lít;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
62Bình nút xoáy10bìnhChất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 100 ml ;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
63Bình nút xoáy10cáiChất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 200 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
64Bình nút xoáy10cáiChất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 500 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
65Bình nút xoáy10bìnhChất liệu: Thủy tinh; Có nút xoáy, có chia vạch; Dung tích 1000 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
66Bông thủy tinh10kgTỷ trọng: 12 kg/m3; Kích thước: 1.2 x 30 m; Dày: 50 mm;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
67Giấy silicacbua15hộpChất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 80 gritChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
68Giấy silicacbua15hộpChất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 800 gritChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
69Giấy silicacbua15hộpChất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 1000 gritChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
70Giấy silicacbua15hộpChất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 1500 gritChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
71Giấy silicacbua15hộpChất liệu: silicon carbide; Đường kính: 3 inch/75mm (xấp xỉ); Số lượng: 20 chiếc/hộp; Độ nhám: 2000 gritChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
72Giấy lọc10hộpGiấy lọc định tính; Kích thước: Φ 11; Quy cách: hộp 100 tờ;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
73Cốc thủy tinh30cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 100 ml;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
74Cốc thủy tinh30cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 500 mL;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
75Cốc thủy tinh30cáiChất liệu: Thủy tinh; Có chia vạch; Dung tích 1000 mL;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
76Găng tay vải30đôiChất liệu: Vải; Đặc điểm: Có nốt nhựa giảm trượt; Size: M;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
77Găng tay y tế40hộpĐặc điểm: Có bột; Size: M, L; Hộp 100 cái;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
78Khẩu trang than hoạt tính20hộpChất liệu vải không dệt, có lớp than hoạt tính; Đặc điểm: có thanh nẹp mũi; Quy cách: 50 cái/ hộp;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
79Kính bảo hộ lao động10cáiVật liệu: Gọng kính nhựa, trong suốt, mắt kính polycarbonate; Màu sắc: Gọng đen;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
80Mũ bảo hộ lao động10cáiMũ nhựa cứng; Dây đai liền mũ; Chốt điều chỉnh độ rộng;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
81Bộ bảo hộ5bộChất liệu: kaki dày; Đặc điểm: dài tay, áo có túi ngực, quần có 2 túi hộp hai bên, có may đường phản quang tay áo và thân; Size: L;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
82Dây cáp tời10cuộnLoại: Cáp thép bọc nhựa; Kích thước: Φ12 ;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
83Găng tay cao su50hộpVật liệu: Cao su; Kích thước: dài 330 mm; Đặc điểm: bề mặt nhám chống trượt;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
84Vòng đệm chữ O10cáiVật liệu: Cao su; Đường kính: 4 inchChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
85Vòng đệm chữ O10cáiVật liệu: Cao su; Đường kính 8 inchChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
86Đai ốc10cáiVật liệu: inox 304; Kích thước: Φ 40-64Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
87Nhớt mỡ làm mát3LítThời gian hoạt động lên tới 3.000h; Đặc điểm: Chịu tải va đập, chịu sự thay đổi nhiệt độ dưới 120oC;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
88Đai truyền động2cáiĐai truyền động có lớp chịu lực Polyamide Kích thước: dày 3 mm, chiều dài 100 m;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
89Bộ kích nâng đường ống2bộVật liệu: Nhôm anode hóa cường độ cao, chịu ăn mòn, dễ dàng lắp đặt, an toàn trong quá trình sử dụng.Tải trọng nâng cực đại 2.5 tấnKhả năng nâng tối thiểu có thể đạt tới 150mmNhiệt đô vận hành: từ -40oC đến 100oC Trọng lượng: từ 5 kg đến 25 kgCung cấp bản vẽ, hướng dẫn sử dụng và tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính của hàng hóa do nhà sản xuất phát hànhChứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
90Ẩm kế2cáiMàn hình LCD: 3.2 inch; Độ ẩm đo trong khoảng 10%RH - 90%RH, sai số ±5%RH; Đơn vị hiển thị 1%.; Dải đo độ ẩm từ 10% RH – 99%RH; Hiển thị đường cong của 90 ngày;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
91Thùng phuy chứa 50 lít20cáiVật liệu: nhựa; Dung tích 50l; Đặc điểm: có nắp đậy kín; Kích thước: Φ 330 x 380 x 85 mm;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
92Bếp khuấy từ gia nhiệt5cáiTmax 550oC; Tốc độ khuấy: 1500 vòng/phút; Bề mặt bếp: vật liệu gốm thủy tinh; Có điện cực điều nhiệt; + Thanh đầu dò nhúng vật liệu thép không gỉ phủ Pt, đường kính 3 mm, chiều dài 230 m; + Bộ điều khiển có màn hình hiển thị nhiệt độ và thời gian; + Giá đỡ và kẹp điện cực; Màn hình hiển thị LCD có hiển thị; + Nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực tế; + Tốc độ quay; + Thời gian ;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng
93Bếp đun bình cầu5cáiNhiệt độ 0-200oC; Công suất 1000W; Lớp bảo ôn làm bằng sợi thủy tinh mềm bảo vệ bình cầu an toàn trong quá trình gia nhiệt; Có trục và kẹp bình cầu; Bếp đun có kèm khuấy từ; Có màn hình hiển thị nhiệt độ và hẹn giờ; Phụ kiện: Thanh mang nhiệt kế dài 400 mm và cá từ;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng
94Máy mài cầm tay2cáiCông suất 710W; Đường kính lưỡi mài: 100mm (4"); Tốc độ không tải: 11,000 vòng/phút; Trọng lượng tịnh: 1.7kg (3.7lbs); Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft);Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
95Súng phun sơn5cáiVật liệu: Hợp kim nhôm; Dung tích 400 cc; Đặc điểm: áp lực phun max 43 bar;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
96Máy cắt cầm tay4cáiCông suất 1500W; Lưỡi cắt 130 mm; Tốc độ quay 10000 vòng/phút;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng
97Máy khoan2cáiChức năng: Khoan búa, bắt vít, khoan tường; Công suất 320W, tốc độ 2200 vòng/phút; Pin Lithium-ion 26V chuẩn 5 CELL 4000mAh; Lực vặn tối đa: Cứng/mềm: 42/24 Nm;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩuBảo hành 12 tháng
98Bộ dụng cụ cơ khí2bộChất liệu thép không gỉ; Bộ 66 món;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
99Dụng cụ đo chiều dày màng sơn ướt2cáiVật liệu: Thép không gỉ; Đặc điểm: Kiểu răng lược; Thang đo 25-2700 µm;Chứng chỉ CO đối với hàng hóa nhập khẩu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa có quy mô và chủng loại tương tự hàng hóa được nêu trong E-HSMT đã và đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây. (Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản “nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phạm vi cung cấp (mẫu số 01A) kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. - Trong thời gian bản hành, nếu Chủ đầu tư phát hiện ra bất kể hàng hóa nào bị lỗi/không đảm bảo tiêu chí yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng gói thầu (ngoại trừ các hư hỏng do lỗi của Chủ đầu tư) thì Nhà thầu phải thay thế hàng hóa mới đáp ứng yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->