Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sinh hóa kèm điện giải bằng phương pháp so màu, miễn dịch đo độ đục, ngưng kết latex sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280399-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản -Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sinh hóa kèm điện giải bằng phương pháp so màu, miễn dịch đo độ đục, ngưng kết latex sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211274204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 09:43:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,760,400,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,605,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1520801638E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728120246E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.280.573 VNĐ(N x V = X) (4.032.280.573VNĐx3) = 12.096.841.720VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.280.573VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.096.841.720VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.280.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.096.841.719 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Y, dược, thiết bị y tế, điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sinh hóa kèm điện giải bằng phương pháp so màu, miễn dịch đo độ đục, ngưng kết latex sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng , địa chỉ: Số 402 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT. 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với các mặt hàng tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT không có yêu cầu phân nhóm: Không áp dụng các mục: 2,3,4,5, mà thay bằng tờ khai hải quan.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 hạn dùng tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.605.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm β-2 Microglobulin;8BộHóa chất dùng cho xét nghiệm β-2 Microglobulin; dải đo: 0.5-16.0 mg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Phosphate buffer (pH 6.5) 22 mmol/L; Các tiểu phân latex phủ kháng thể kháng β-2 microglobulin người nồng độ dao động; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ: mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 10ml và 1 lọ tối thiểu 8ml. Phân nhóm trang thiết bị: 3
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO8BộHóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex
3Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP16BộHóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10.4 0.35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L; HEDTA 2 mmol/L; Zinc Sulphate 1 mmol/L; Magnesium Acetate 2 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 30ml, 1 lọ tối thiếu 30ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm alpha AMYLASE24LọHóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản, mỗi lọ tối thiểu 40ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
5Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa ALT48BộHóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH: 7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L; Chất bảo quản. mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 50ml và 1 lọ tối thiểu 25ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
6Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa AST48BộHóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L; chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ: mỗi bộ gồm hóa chất 1, hóa chất 2, hóa chất 3 và hóa chất 4, mỗi lọ tối thiểu 25ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
7Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa URIC ACID12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L); Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ: mỗi bộ gồm hóa chất 1, hóa chát 2, hóa chất 3 và hóa chất 4, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 17.7ml và 1 lọ tối thiểu 42.3ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
8Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa ALBUMIN24LọHóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 lọ, mỗi lọ tối thiểu 29ml, Phân nhóm trang thiết bị: 1
9Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa BILIRUBIN trực tiếp36BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm hóa chất 1, hóa chất 2, hóa chất 3, hóa chất 4, mỗi lọ dung tích tối thiểu 20ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
10Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa BILIRUBIN toàn phần.36BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm hóa chất 1, hóa chất 2, hóa chất 3, hóa chất 4, mỗi lọ tối thiểu 40ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
11Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CHOLESTEROL12LọHóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L;4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Chất bảo quản. Bao gồm 4 lọ, mỗi lọ tối thiểu 45ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
12Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa GLUCOSE72BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 53ml và 1 lọ tối thiểu 27ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
13Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa PHOSPHOROUS vô cơ12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate;; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 hóa chất 1, hóa chất 2, hóa chất 3, hóa chất 4, mỗi lọ tối thiểu 40ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
14Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa PROTEIN toàn phần16BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Photometric colour (xét nghiệm màu sắc đo sáng). Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm hóa chất 1, hóa chất 2, hóa chất 3, hóa chất 4, mỗi lọ tối thiểu 48ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
15Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa APO A18BộHóa chất dùng cho xét nghiệm APO A1; dải đo: 0.4-2.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: TRIS buffer (pH 7.4) 8 mmol/L ; Sodium chloride 106 mmol/L ; Polyethylene glycol 6000 106 mmol/L; Kháng thể dê kháng Apo A1 antibodies ≈ 0.14 g/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm hóa chất 1, hóa chất 2, hóa chất 3, hóa chất 4, mỗi lọ tối thiểu13ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
16Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa APO B8BộHóa chất dùng cho xét nghiệm APO B; dải đo: 0.4-2.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: TRIS buffer (pH 7.4) 8.6 mmol/L; Sodium chloride 125 mmol/L; Polyethylene glycol 6000 4% w/v; Kháng thể dê kháng Apo B ≈ 1.93 g/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 13ml và 1 lọ tối thiểu 7ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
17Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CRP48BộHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Đệm tris (pH 7,5) 80 mmol/L, NaCl 125 mmol/L, Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L, Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 14ml và 1 lọ tối thiểu 6ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
18Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa TRANSFERRIN12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Tris buffer (pH 7.2) 30 mmol/L; Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 7ml và 1 lọ tối thiểu 8ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
19Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa C324BộHóa chất dùng cho xét nghiệm C3; dải đo: 0.15-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Tris buffer (pH 7.2) 62 mmol/L; Polyethylene glycol 6000 1.6% w/v; Kháng thể dê kháng C3 nồng độ thay đổi; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 10ml và 1 lọ tối thiểu 8ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
20Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa C424BộHóa chất dùng cho xét nghiệm C4; dải đo: 0.08-1.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Tris buffer (pH 7.2) 62 mmol/L, Polyethylen glycol 6000 1,6% w/v, Kháng thể (dê) kháng C4 nồng độ dao động, Chất bảo quản.. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 10ml và 1 lọ tối thiểu 8ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
21Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CERULOPLASMIN8BộHóa chất dùng cho xét nghiệm ceruloplasmin; dải đo: 60–2000 mg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần:Dung dịch Polyme trong dung dịch đệm Tris (pH 7,4–7,6); Huyết thanh miễn dịch của thỏ kháng ceruloplasmin ở người nồng độ thay đổi; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 18ml và 1 lọ tối thiểu 5ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
22Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa PREALBUMIN8BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin ; dải đo: 0.03-0.8 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Dung dịch các polymers trong phosphate buffered saline (pH 7.1 – 7.3); Kháng thể thỏ kháng prealbumin người Dao động; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 15ml và 1 lọ tối thiểu 6.5ml Phân nhóm trang thiết bị: 1
23Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CREATININE36BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 1 lọ tối thiểu 51ml và 1 lọ tối thiểu 51ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
24Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CK (NAC)16BộHóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Chất ổn định; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 3 lọ: 1 lọ tối thiểu 22ml, 1 lọ tối thiểu 4ml và 1 lọ tối thiểu 6ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
25Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa IRON60BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 15ml; Phân nhóm trang thiết bị: 1
26Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa MAGNESIUM60BìnhHóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Tris 100 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 40ml; Phân nhóm trang thiết bị: 1
27Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CALCIUM ARSENAZO36BìnhHóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100, chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 29ml; Phân nhóm trang thiết bị: 1
28Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng choxét nghiêm5 phân tích sinh hóa TRIGLYCERIDE12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L ; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 50ml 1 lọ tối thiểu 12.5ml; Phân nhóm trang thiết bị: 1
29Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CK-MB6BộHóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4.0 kU/L; EDTA 2.0 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L;AMP 5.0 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi; Chất bảo quản. Bao gồm 2 bộ, mỗi bộ gồm 3 lọ: 1 lọ tối thiểu 22ml, 1 lọ tối thiểu 4ml, 1 lọ tối thiếu 6ml; Phân nhóm trang thiết bị: 1
30Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóaI gA12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm IgA; dải đo: 0.1-7.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Đệm Tris (pH 7,2) 50 mmol/L;Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgA phụ thuộc vào nồng độ IgA trong mẫu; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 14ml, 1 lọ tối thiểu 11ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
31Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóaIgG12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm IgG; dải đo: 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Đệm Tris (pH 7,2) 48 mmol/L; Polyethylen glycol 6000 3,1%; Kháng thể (dê) kháng IgG phụ thuộc vào IgG trong mẫu; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 22ml, 1 lọ tối thiểu 20ml; Phân nhóm trang thiết bị: 1
32Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóaIgM12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm IgM; dải đo: 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Đệm Tris (pH 7,2) 50 mmol/L;Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgMphụ thuộc vào nồng độ IgM trong mẫu; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 14ml, 1 lọ tối thiểu 11ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
33Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa protein mức độ 112LọChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): Globulin miễn dịch G Transferrin; Globulin miễn dịch A Protein phản ứng C;Globulin miễn dịch M Kháng Streptolysin O; Bổ thể 3 Ferritin; Bổ thể 4; Chất bảo quản. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
34Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa protein mức độ210LọChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin; Chất bảo quản. Bao gồm 5 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
35Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa PREALBUMIN10LọChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng prealbumin ở người và chất bảo quản không cố định. Bao gồm 5 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
36Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CRP mức độ cao5LọChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người và chất bảo quản. Bao gồm 5 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2ml; . Phân nhóm trang thiết bị: 3
37Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa RF5LọChất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau và chất bảo quản.Bao gồm 5 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1ml; . Phân nhóm trang thiết bị: 3
38Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CRP28BộHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP
39Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa RF8BộHóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric (đo độ đục miễn dịch), RF sẽ phản ứng đặc hiệu với IgG được phủ trên các hạt latex để tạo thành sản phẩm kết tụ không tan.. Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người
40Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa LIPASE6BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase ; dải đo: 3-600 U/L ; phương pháp: Kinetic colour (đi màu động học). Thành phần: Buffer MES/BES (pH 6.8) 27 mmol/L; 1,2-Diglyceride substrate 0.04 mmol/L; Monoglyceride lipase > 400 U/L; Glycerol kinase > 100 U/L; POD > 500 U/L;4-Aminophenazone 0.25 mmol/L; TAPS (pH 8.7) 50 mmol/L; TOOS 1.0 mol/L; Co-lipase > 15 kU/L; GPO > 15 kU/L; ATP > 0.85 mol/L; Chất bảo quản và chất hoạt động bề mặt; Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người chứa lipase lợn. Bao gồm 3 bộ và 2 lọ,mỗi bộ bao gồm 3 lọ: 1 lọ tối thiểu 30ml, 1 lọ tối thiểu lyo, 1 lọ tối thiểu 10ml và 2 lọ mỗi lọ tối thiểu 3ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
41Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa LACTATE200BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 10mlR1 và 1 lọ lyo; Phân nhóm trang thiết bị: 3
42Hóa chất c kiểm tra điện cực Na+/K+4BìnhHóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali. Thành phần: Na+ 150 mmol/L; K+ 5 mmol/L; chất bảo quản. Bao gồm 2 bình, mỗi bình tối thiểu 25ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
43Hóa chất ctham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải6BìnhHóa chất tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 3,3 mol/L; Bạc clorua Bão hòa. O. Bao gồm 2 bình, mỗi bình tối thiểu 25ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
44Hóa chất chuẩn nước tiểu dùng cho xét nghiệm điện giải4BìnhChất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần mức thấp: Na+ (Thấp) 50 mmol/L, (Cao) 200 mmol/L; K+ (Thấp) 10 mmol/L, (Cao) 100 mmol/L; Cl- (Thấp) 50 mmol/L, (Cao) 180 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 2 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 bình: 1 bình tối thiểu 100ml và 1 bình tối thiểu 100ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
45Hóa chất chuẩn huyết thanh mức độ cao12BìnhChất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 100ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
46Hóa chất chuẩn huyết thanh mức độ thấp12BìnhChất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 100ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
47Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa điện giải36BìnhHóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 1000ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
48Hóa chất chuẩn điện giải mức giữa76BìnhChất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 2000ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
49Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa GGT12BộHóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Chất bảo quản.Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 40ml và 1 lọ tối thiểu 40ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
50Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa LDH20BộHóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 40ml và 1 lọ tối thiểu 20ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
51Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa BICARBONATE8BìnhHóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate; dải đo: 2-45 mmol/L; phương pháp enzymatic, bước sóng 380/410 nm. Thành phần: MD (microbial) > 2,000 U/L; PEPC (microbial) > 572 U/L; NADH 1.6 mmol/L; PEP 8.2 mmol/L; Magnesium 2.8 mmol/L; Chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình 25ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
52Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa HDL/LDL CHOLESTEROL8LọHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người). Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 5ml; Phân nhóm trang thiết bị: 4
53Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường qui12LọChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy. Thành phần: Chất nền nước tiểu người dạng lỏng có chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magiê và chất bảo quản. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 8ml; Phân nhóm trang thiết bị: 4
54Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CK-MB12LọChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 1ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
55Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa CK-MB6LọChất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
56Hóa chất c kiểm chuẩn mức 2 dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóaCK-MB6LọChất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
57Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm phân tích sinh hóa thường qui20LọHóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 5ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
58Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1.5LọChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. . Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 5ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
59Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóaCONTROL SERUM 25LọChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanhcũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 5ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
60Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP4BộChất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. Thành phần bao gồm: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người và chất bảo quản. Bao gồm 2 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 3ml và 1 lọ tối thiểu 3ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
61Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch8LọHóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin Globulin miễn dịch M;Bổ thể 3 Prealbumin; Bổ thể 4 Yếu tố dạng thấp; Protein phản ứng C Transferrin;Chất ổn định; Chất bảo quản. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
62Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch8LọHóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin;Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A;β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G;Ceruloplasmin Globulin miễn dịch M;Bổ thể 3 Prealbumin;Bổ thể 4 Yếu tố dạng thấp;Protein phản ứng C Transferrin;Đồng thời chứa cả chất bảo quản và chất ổn định. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
63Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch8LọHóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin;Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A;β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G;Ceruloplasmin Globulin miễn dịch M;Bổ thể 3 Prealbumin;Bổ thể 4 Yếu tố dạng thấp;Protein phản ứng C Transferrin;Đồng thời chứa cả chất bảo quản và chất ổn định. Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 2ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
64Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL.-CHOLESTEROL4LọHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). Bao gồm 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
65Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL6LọHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). Bao gồm 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
66Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóaLDL-CHOLESTEROL16BộHóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Chất tẩy rửa. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 51.3ml và 1 lọ tối thiểu 17.1ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
67Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa HDL-CHOLESTEROL16BộHóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (ph 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Chất bảo quản; Chất tẩy rửa. Bao gồm 4 bộ, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 27ml và 1 lọ tối thiểu 9ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
68Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa Bicarbonate3LọChất hiệu chuẩn dành cho xét nghiệm Bicarbonate. Thành phần:Chất nền đệm có chứa các lượng khác nhau của natri cacbonat. Bao gồm 3 bộ, mỗi bộ gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 25ml và 1 lọ tối thiếu 25ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
69Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c4BộHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người, chất bảo quản và chất ổn định. Bao gồm 2 bộ, mỗi bộ gồm 2 lọ: 1 lọ dung tích tối thiểu 1ml và 1 lọ dung tích tối thiểu 1ml; Phân nhóm trang thiết bị: 6
70Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa HbA1c10BộHóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hóa chất kháng thể HbA1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; MES (2-morpholino-ethanesulphonic acid) Buffer 0.025 mol/L; TRIS tris(hydroxymethyl)aminomethane) Buffer (pH 6.2) 0.015 mol/L; Hóa chất Polyhapten HbA1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; MES (2-morpholino-ethanesulphonic acid) Buffer 0.025 mol/L; TRIS (tris(hydroxymethyl)aminomethane) Buffer (pH 6.2) 0.015 mol/L; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; Các chất hóa học khác không gây phản ứng nhằm tối ưu hóa hiệu năng của hệ thống. Bao gồm 2 bộ, mỗi bộ gồm 3 lọ: 1 lọ tối thiểu 37.5ml, 1 lọ tối thiểu 7.5ml, 1 lọ tối thiểu 34.5ml và 5 lọ caL, mỗi lọ tối thiểu 2ml. Phân nhóm trang thiết bị: 3
71Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa Hemolyzing6BìnhDung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L. Bao gồm 1 bình, dung tích tối thiểu 1000ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
72Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa4BìnhDung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite. Bao gồm 1 bình, dung tích tối thiểu 450ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
73Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm điện giải9BìnhHóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L; chất bảo quản. Bao gồm 4 bình, mỗi bình tối thiểu 2000ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
74Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa40BìnhDung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. Bao gồm 1 bình, dung tích tối thiểu 5 lít. Phân nhóm trang thiết bị: 1
75Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong nước tiểu40LọHóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF , sử dụng cho máy hệ mở. Dải đo: 20 - 3000 mg/L. Phương pháp xét nghiệm: So màu, điểm cuối, chiều phản ứng tăng dần, Pyrogallol red. Bao gồm 5 lọ, mỗi lọ dung tích tối thiểu 25ml, Phân nhóm trang thiết bị: 3
76Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin60BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin, dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX. Bao gồm 1 bộ, 1 bộ gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 30ml và 1 lọ tối thiểu 15ml, Phân nhóm trang thiết bị: 3
77Điện cực tham chiếu2CáiĐiện cực tham chiếu, tuổi thọ: 150,000 hoặc 24 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước, bao gồm 1 cái (chiếc)/hộp, Phân nhóm trang thiết bị:
78Điện cực Natri2CáiĐiện cực Nattri, Màng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở, bao gồm 1 cái (chiếc)/hộp, Phân nhóm trang thiết bị:
79Điện cực Kali2CáiĐiện cực Kali, Màng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở.tuổi thọ: 40,000 hoặc 6 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước, bao gồm 1 cái (chiếc)/hộp, Phân nhóm trang thiết bị:
80Điện cực Clo2CáiĐiện cực Clo, Màng rắn (muối amoni loại 4). Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở. Bao gồm1 cái (chiếc)/hộp, Phân nhóm trang thiết bị:
81Đèn Halogen8CáiBóng đèn Halogen 12V 20W, bao gồm 1 cái (chiếc)/hộp, Phân nhóm trang thiết bị:
82Ống dây bơm8TúiDây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cm. Bao gồm 2 cái/túi; Phân nhóm trang thiết bị:
83Ống lấy mẫu 3.0 mL5TúiỐng lấy mẫu 3.0ml, Thành phần: Polystyrene,tối thiểu1000 chiếc/túi; Phân nhóm trang thiết bị: 3
84Hóa chất xét nghiệm Ammonia4LọHóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2; Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat; bao gồm 2 lọ, mỗi lọ dung tích tối thiểu 5ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
85Hóa chất xét nghiệm Zinc25LọHóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở. Dải đo: 0 - 400 ug/dL. Phương pháp xét nghiệm: So màu, Đo điểm cuối, Phản ứng động học tăng, Br-PAPS. Bao gồm 5 lọ, mối lọ dung tích tối thiểu 25ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
86Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc2LọChất chuẩn cho xét nghiệm Zinc. Dạng lỏng, Thành phần: chứa kẽm và chất bảo quản, Bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 3ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
87Hóa chất cho xét nghiệm G6 - PDHPD41025BộXét nghiệm G6PDH. Phương pháp UV, Thuốc đông khô, dải đo: 161 – 1232 U/l; Bao gồm 1 bộ, 1 bộ gồm 4 lọ: 1 lọ tối thiểu 100ml, 1 lọ tối thiểu 2ml, 1 lọ tối thiểu 2ml và 1 1 lọ tối thiểu 20ml. Phân nhóm trang thiết bị:
88Chất kiểm chuẩn mức bất thường cho xét nghiệm G6 - PDHPD30LọChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm G6-PDH, thành phần: máu toàn phần; bao gồm 6 lọ, mỗi lọ dung tích tối thiểu 0,5ml; Phân nhóm trang thiết bị:
89Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm G6 - PDHPD30LọChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm G6-PDH, thành phần: máu toàn phần; bao gồm 6 lọ, mỗi lọ dung tích tối thiểu 0,5ml ; Phân nhóm trang thiết bị:
90Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần5LọChất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF. Dạng lỏng, bao gồm 1 lọ, dung tích tối thiểu 3ml; Phân nhóm trang thiết bị: 3
91Chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin4LọChất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin. Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Bao gồm 1 lọ, tối thiểu 3ml. Phân nhóm trang thiết bị: 3
92Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea Nitrogen60BộHóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L. Bao gồm 4 bô, mỗi bộ gồm 2 lọ: 1 lọ tối thiểu 25ml + 1 lọ tối thiểu 25ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1520801638E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728120246E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.280.573 VNĐ(N x V = X) (4.032.280.573VNĐx3) = 12.096.841.720VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.280.573VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.096.841.720VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.280.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.096.841.719 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên kỹ thuật 2 Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Y, dược, thiết bị y tế, điện, điện tử55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->