Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 09:49:00 đến ngày 2022-01-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,279,199,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,187,992 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu một trăm tám mươi bảy nghìn chín trăm chín mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5930862654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.183759842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục Giao thông có giá trị 2.148.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.202.138.477 VND. Nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng công trình giao thông có giá trị đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng nếu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND không đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.202.138.476 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật 3,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ôtô tải 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông asphan 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Mở rộng đường Đỗ Ngọc Du từ đường 5,5m lên 10,5m 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.187.992 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 3 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,9745 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,5749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,5749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,5749 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2975 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,95, h=30cm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9844 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,9858 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.452,7656 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp (11.5km - Mỏ Phú Hạ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.452,7656 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,6884 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,6884 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,6884 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,6884 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7817 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7817 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7817 | 100tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5032 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5032 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,345 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,6 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,6992 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 544 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49,7742 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6863 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax 37,5 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,6388 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,0265 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5027 | 100m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax 37,5 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,885 | m3 |
| 30 | Lát gạch Gạch Terrazo (40x40) dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.441,4227 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 144,1423 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,4142 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,32 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,532 | 100m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax 37,5 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,62 | m3 |
| 36 | Cây Bằng Lăng Ổi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | Cây |
| 37 | Cây Thần Tài Núi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | Cây |
| 38 | Cây Ngâu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27 | Cây |
| 39 | Cây Vạn Tuế | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | Cây |
| 40 | trồng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68 | 1 cây |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68 | 1 cây |
| 42 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,91 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,904 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5808 | 100m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,68 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,187 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,187 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,187 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,187 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất hố trồng cây | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1729 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (30cm trên cùng) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,573 | 100m3 |
| 52 | Biển báo tam giác | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 54 | Biển báo hình tròn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 56 | Biển báo hình chữ nhật | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 58 | Cọc biển báo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,1 | m |
| 59 | Nắp đậy cọc biển báo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,1786 | m2 |
| 61 | Vạch sơn gờ giảm tốc (rộng 20cm, dày 6mm) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,25 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,39 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1848 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5601 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,924 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,726 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác composite: KT khung ngoài (400x900)mm, KT khung trong (300x800)mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 7 | Lắp Lưới chắn rác composite: KT khung ngoài (400x900)mm, KT khung trong (300x800)mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8656 | 100m |
| 9 | Van lật D200 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3549 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2559 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0657 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0657 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,25 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,75 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | mối nối |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax 37.5mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,77 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6314 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,899 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7812 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7812 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7812 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,956 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,17 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,39 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,51 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,054 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,304 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax 37.5mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7759 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,425 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3122 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,26 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0418 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2216 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7484 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7484 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.142,0461 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 174,1221 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7672 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,9693 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 147,95 | m3 |
| 46 | Băng cản nước sika 020 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.519,1 | m |
| 47 | Chèn đay tẩm nhựa đường (1 lớp) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 89,78 | m2 |
| 48 | Bọc vải địa art 14 3 lớp | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,429 | 100m2 |
| 49 | Nắp hố ga composite khung âm KT(850x850)mm chịu lực | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 50 | Lắp nắp hố ga composite khung âm KT(850x850)mm chịu lực | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | 1 cấu kiện |
| 51 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,765 | 100m |
| 52 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,785 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,765 | 100m cọc |
| 54 | Khấu hao cọc cừ larsen (1.17%+3.5%)*76,1*595 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12.687,3159 | Kg |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,5589 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,519 | 100m3 |
| 57 | Đá dăm giảm tải | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250,896 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,9424 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,9424 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,9424 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.276 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,76 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,76 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,76 | 100m3 |
| 65 | Di dời cây xanh | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cây |
| 66 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6224 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6224 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6224 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6224 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,173 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng thép STK, đường kính 150mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa dọc khóa PVC, đường kính ống 150mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt miệng khóa nước gang đúc d=150mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Khóa gang BB D100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 8 | Tê gang BBB D100-100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Tê gang FFF D100-100 (CH) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Tê gang BBB D150-100 (BBB) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Vòng bích thép D110 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 12 | mối nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 13 | Khâu nối mềm FF D100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối mềm BE D100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Khâu nối mềm EE D100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D100 -1'' DI (XK) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ D100 -2'' DI | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy D110x2'' HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy D110x3/4'' | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Nối góc D63 1/4 HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 22 | Nối góc D32 HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Khóa D50mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 24 | Khóa ren D25 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Khóa ren D20 nối kép 3/4'' HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Tê ren ngoài D32x3/4'' HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Cút gang 90 D100 FF | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 28 | Cút gang 45 D100 BB | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Bu gang D100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 30 | Co ren trong HDPE D32x3/4'' | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Côn thu HDPE D63-32 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Đoạn ống gang nối D100 ( D118, dày 8,3) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống D20 thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | 100m |
| 34 | Chụp inox + bu lông | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 35 | Hộp bảo vệ van xả khí | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Hộp |
| 36 | Khâu nối RN D63 2'' | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 37 | Kép nối RN D63 2'' | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối RN D50 2'' | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 39 | Kép nối RN D50 2'' | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 40 | Khâu nối ren ngoài D32x1'' HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 41 | Khâu nối ren ngoài D25x1'' HDPE | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài D20 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Chụp van xả khí D250, cao 50cm bằng thép tấm dày 0.5mm gia công (17.3kg/cái) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 44 | Tấm thép chắn dòng 0,5*0,8 dày 5ly | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 45 | Đồng hồ D100 BB | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 46 | Nút trám D25 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 47 | Nối thẳng D110 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van thử áp lực 25mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Hố van | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | hố |
| 51 | Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,6988 | kg |
| 52 | Lắp đặt Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,6988 | kg |
| 53 | Bê tông M200 đá 1x2 (tường hố van) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4599 | m3 |
| 54 | Bê tông M100 đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6216 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,991 | m2 |
| 56 | Giấy dầu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,094 | m2 |
| 57 | Đan | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | tấm |
| 58 | Thép d8 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,83 | kg |
| 59 | Thép d10 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,24 | kg |
| 60 | Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 127,8552 | kg |
| 61 | Lắp đặt Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 127,8552 | kg |
| 62 | Bê tông M200 đá 1x2 (tấm đan) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2598 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | tấm |
| 64 | Vòi tưới cây | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 65 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,173 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,173 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8296 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5813 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2484 | 100m3 |
| 72 | Bê tông gối đỡ M200 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,328 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,26 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,565 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,409 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,29 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1825 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1825 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,27 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,344 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2759 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,65 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0912 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0912 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,75 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0977 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3273 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3273 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bịt đầu D60 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 19 | Bịt đầu D100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 84 | cái |
| 20 | Vữa tạo dốc M100 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | m3 |
| 21 | Ống PVC thấm nước mưa | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,759 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1856 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,3075 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,211 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,3307 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0637 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0943 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,892 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,892 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,892 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,19 | m3 |
| 33 | Gạch thẻ đậy | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,3151 | 1000v |
| 34 | Lưới cảnh báo cáp | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0707 | 100m2 |
| 35 | Mốc báo cáp ngầm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | mốc |
| F | Hạng mục 6: Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng trụ đôi | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 2 | Móng |
| 2 | Mương cáp ngầm nền đường nhựa cũ loại 2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 23 | Mét |
| 3 | Mương cáp ngầm nền đường loại 5 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 14 | Mét |
| 4 | Mương cáp ngầm vỉa hè loại 2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 33 | Mét |
| 5 | Mương cáp ngầm vỉa hè loại 5 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 6 | Mét |
| 6 | Hố ga cáp ngầm trung thế | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 4 | Hố |
| 7 | Tiếp địa cột; LR-6 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng | 1 | VT |
| 8 | Trụ BTLT NPC.I 14-190-11 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 4 | Trụ |
| 9 | Cáp AV(1x185)-12,7kV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng | 184 | Mét |
| 10 | Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-24 KV- M(1x300) mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 624 | Mét |
| 11 | Cáp CXV-24 KV- M(1x300) mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 30 | Mét |
| 12 | Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA-24 KV- M(3x95) mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 47 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x35) mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 150 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 30 | Mét |
| 15 | Khóa néo ép; KNE-185 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh trung thế; KRN-300 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp răng trung thế; KR-300/35 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 15 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 60 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M300 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 24 | Cái |
| 20 | Thanh đồng bắt đầu cáp | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 3 | Bộ |
| 21 | Cụm đấu rẽ dây 185 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 6 | Bộ |
| 22 | Cụm đấu rẽ ( loại 2 kẹp răng ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng | 3 | Bộ |
| 23 | Chuỗi polyme | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng | 6 | Bộ |
| 24 | Sứ đỡ 24kv + ty sứ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng | 10 | Bộ |
| 25 | Sứ đỡ 24kv + ty sứ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 11 | |
| 26 | Dây buộc cổ sứ định hình | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 21 | Sợi |
| 27 | Ốc siết cáp; OSC-35 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 60 | Cái |
| 28 | Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x300 mm2 ( Ngoài trời ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 12 | Bộ |
| 29 | Đầu cáp ngầm 24 KV dây 3x95 mm2 ( Ngoài trời ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 2 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đỡ, chống sét van trụ sắt | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 2 | Bộ |
| 31 | Xà sứ đỡ, chống sét van trụ BTLT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ đầu cáp ngầm trụ sắt | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ đầu cáp ngầm 1 pha trụ BTLT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ đầu cáp ngầm 3 pha trụ BTLT- Loại 1 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ đầu cáp ngầm 3 pha trụ BTLT- Loại 2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 1 | Bộ |
| 36 | Ống nhựa fi 65/50 (Dự phòng cáp quang ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 98 | Bộ |
| 37 | Ống nhựa fi 105/80 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 283 | Mét |
| 38 | Ống nhựa chịu lực fi 110 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 273 | Mét |
| 39 | Thanh U mạ kẽm 160x64x5 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 15 | Mét |
| 40 | Ống thép tráng kẽm fi 34 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 12 | Ống |
| 41 | Đai thép + khóa đai (bộ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 15 | Bộ |
| 42 | Mốc báo vị trí cáp ngầm | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 8 | VT |
| 43 | Mối nối tiếp địa | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 5 | Bộ |
| 44 | Xà néo nạnh 2 LT-dọc | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt | 2 | Bộ |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực 01 ruột, điện áp 1kV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Chi phí thí nghiệm | 1 | sợi |
| 46 | Tiếp địa cột bê tông | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Chi phí thí nghiệm | 2 | VT |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van 21A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Chi phí thí nghiệm | 12 | Bộ/1 pha |
| 48 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe : 10,0 T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Vận chuyển trụ từ nơi cung cấp đến công trình | 0,7 | ca |
| 49 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe : 5,0 T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Vận chuyển dây dẫn, xà, các loại đến công trình | 0,5 | ca |
| 50 | Trụ BTLT14m + móng | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 4 | Trụ |
| 51 | Xà néo vuông 2LT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ nạnh 1LT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 2 | Bộ |
| 53 | Xà néo nạnh 1LT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 2 | Bộ |
| 54 | Chuỗi Polyme | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 30 | Cái |
| 55 | Chuỗi sứ thủy tinh | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 12 | Cái |
| 56 | Giáp níu dây bọc | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 12 | Sợi |
| 57 | Khóa néo 3 Bulong | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 30 | Bộ |
| 58 | Sứ đứng + ty sứ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 15 | Bộ |
| 59 | Cáp AV(1x185)-12,7kV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 599 | Mét |
| 60 | Cụm đấu rẽ ( loại 2 kẹp răng ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ | 3 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Mương cáp vỉa hè loại 2 đường cáp | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG - TẬN DỤNG | 96 | Mét |
| 2 | Mương cáp đường bê tông cũ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG - TẬN DỤNG | 64 | Mét |
| 3 | Hố ga cáp ngầm | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG - TẬN DỤNG | 1 | Hố |
| 4 | Mương cáp vỉa hè loại 2 đường cáp | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG | 96 | Mét |
| 5 | Mương cáp đường bê tông cũ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG | 64 | Mét |
| 6 | Hố ga cáp ngầm | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG | 1 | Hố |
| 7 | Đai thép + khóa | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 9 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm hạ thế | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 4 | Bộ |
| 9 | Ghíp nối 1 Bulong | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp siết cáp | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 3 | Cái |
| 11 | Cáp CXV/DSTA-(3x95+1x50)-0,6/1KV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 50 | Mét |
| 12 | Cáp CXV/DSTA-(3x120+1x70)-0,6/1KV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 209 | Mét |
| 13 | Đầu cos M95 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 18 | Cái |
| 14 | Đầu cos M50 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cos M120 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 21 | Cái |
| 16 | Đầu cos M70 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 3 | Mét |
| 17 | Ống nhựa xoắn fi 105/80 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 231 | Mét |
| 18 | Ống chịu lực fi 110 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 28 | Mét |
| 19 | Hộp công tơ loại 1 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Hộp |
| 20 | Công tơ 1 pha | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Bộ |
| 21 | Xà gá hộp công tơ loại 1 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 22 | Dây xuống hộp công tơ M(2x6) | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 15 | Mét |
| 23 | Dây hộ dân M(2x6) | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 60 | Mét |
| 24 | Mốc báp cáp ngầm | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT | 21 | Cái |
| 25 | Trụ BTLT8.4m + móng | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 4 | Trụ |
| 26 | Hộp đo xa | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 1 | Hộp |
| 27 | Dây lên hộp đo xa M(2x6) | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 2 | Mét |
| 28 | Bulong móc 250 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 8 | Cái |
| 29 | Móc treo cáp | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 6 | Cái |
| 30 | Đai thép + khóa | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 10 | Bộ |
| 31 | Ghíp nối 2 Bulong | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 4 | Cái |
| 32 | Ghíp nối 1 Bulong | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 8 | Cái |
| 33 | Kẹp đỡ cáp | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 34 | Kẹp siết cáp | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 10 | Cái |
| 35 | Cáp ABC(4x95)-0,6/1kV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 184 | Mét |
| 36 | Cáp CXV/DSTA-(3x95+1x50)-0,6/1kV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 48 | Mét |
| 37 | Ống nhựa xoắn fi 105/80 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 62 | Mét |
| 38 | Hộp công tơ loại 1 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 3 | Hộp |
| 39 | Công tơ 1 pha | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 3 | Bộ |
| 40 | Xà gá hộp công tơ loại 1 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 1 | Bộ |
| 41 | Dây xuống hộp công tơ M(2x6) | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 15 | Mét |
| 42 | Dây hộ dân M(2x6) | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ | 60 | Mét |
| H | Hạng mục 8: Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm; | TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG | 1 | Vt |
| 2 | Móng nền trạm | TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG | 1 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van 21KV (LA-21) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Cái |
| 5 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 250KVA | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Bộ |
| 7 | Cách điện tăng cường FCO | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng + Ty sứ | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 6 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng + Ty sứ | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | 3 | Bộ |
| 10 | Chụp cách điện FCO | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Cái |
| 11 | Chụp cách điện thu lôi van | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Cái |
| 12 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Cái |
| 13 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 4 | Cái |
| 14 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | 39 | Mét |
| 15 | Cáp MV(3x120+1x70) - 0.6/1KV | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 18 | Mét |
| 16 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 35 | Mét |
| 17 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 2 | Bộ |
| 18 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Bộ |
| 21 | Gông giữ MBA | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Bộ |
| 22 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Bộ |
| 23 | Dây buộc cổ sứ định hình | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 6 | Sơi |
| 24 | Dây buộc cổ sứ định hình | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | 3 | Sơi |
| 25 | Kẹp răng trung thế | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cos M35 | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | 30 | Cái |
| 27 | Ống thép fi34 dài 3m | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 3 | Ống |
| 28 | Đai thép + khóa đai (bộ) | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 2 | Bộ |
| 29 | Biển tên trạm | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG | 1 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha loại | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM | 1 | máy |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van 21A | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM | 3 | Bộ/1 pha |
| 33 | TN tiếp đất trạm biến áp điện áp | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM | 1 | hệ thống |
| 34 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Máy |
| 35 | Chống sét van 21KV (LA-21) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 36 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 250KVA | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Bộ |
| 37 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Bộ |
| 38 | Cách điện tăng cường FCO | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Bộ |
| 39 | Sứ đứng + Ty sứ | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 6 | Bộ |
| 40 | Chụp cách điện FCO | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 41 | Chụp cách điện thu lôi van | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 42 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 43 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 4 | Cái |
| 44 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 30 | Mét |
| 45 | Cáp MV(3x120+1x70) - 0.6/1KV | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 18 | Mét |
| 46 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 35 | Mét |
| 47 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 2 | Bộ |
| 48 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Bộ |
| 50 | Gông giữ MBA | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Bộ |
| 51 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Bộ |
| 52 | Dây buộc cổ sứ | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 6 | Sơi |
| 53 | Cụm đấu rẽ | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Bộ |
| 54 | Kẹp đấu rẽ | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Bộ |
| 55 | Ống thép fi34 dài 3m | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 3 | Ống |
| 56 | Đai thép + khóa đai (bộ) | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 2 | Bộ |
| 57 | Biển tên trạm | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Cái |
| 58 | Biển cấm trèo | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ | 1 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ thép chiếu sáng cao 8m + cần đèn đơn cao 2m | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 10 | Trụ |
| 2 | Trụ thép chiếu sáng cao 8m + cần đèn đôi (90º) cao 2m | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ thép chiếu sáng cao 8m + cần đèn đôi (180º) cao 2m | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ trang trí cao 3.5m + chùm đèn trang trí 5 bong Led 12W | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 2 | Trụ |
| 5 | Móng trụ thép chiếu sáng | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ trang trí | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 2 | Móng |
| 7 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 12 | Bộ |
| 8 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 2 | Bộ |
| 9 | Mương cáp đường bê tông cũ | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 45 | Mét |
| 10 | Mương cáp vỉa hè loại 1 đường cáp | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 342 | Mét |
| 11 | Mương cáp vượt đường | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 49 | Mét |
| 12 | Hố ga cáp ngầm | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 8 | Hố |
| 13 | Ống nhựa chịu lực fi 75 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 63 | Mét |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 15 | Móng tủ điện chiếu sáng | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 16 | Đèn Led 120W-220V | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 14 | Bộ |
| 17 | Cáp CXV/DSTA-(3x16+1x10)-0,6/1kV | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 9 | Mét |
| 18 | Cáp CXV/DSTA-(3x10+1x6)-0,6/1kV | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 478 | Mét |
| 19 | Dây đồng trần M10 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 478 | Mét |
| 20 | Dây lên đèn M(3x1.5) | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 208 | Mét |
| 21 | Tiếp địa Lr-6 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 1 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa Lr-1 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 14 | Vị trí |
| 23 | Luồn đầu cáp cửa trụ | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 29 | Vị trí |
| 24 | Đầu cos M16 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 3 | Cái |
| 25 | Đầu cos M10 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 124 | Cái |
| 26 | Đầu cos M6 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 32 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn 65/50 | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 376 | Mét |
| 28 | Đánh số trụ | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | 14 | Vị trí |
| 29 | Trụ BLTL 8.4m + Móng | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 5 | Trụ |
| 30 | Chụp cần đèn | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 5 | Bộ |
| 31 | Bulong móc | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 6 | Cái |
| 32 | Kẹp đỡ cáp | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp siết cáp | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 3 | Cái |
| 34 | Ghíp nối | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 10 | Cái |
| 35 | Cầu chì cá | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 5 | Cái |
| 36 | Đèn Sodium 100W-220V | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 12 | Bộ |
| 37 | Cáp ABC(4x16)-0,6/1kV | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 196 | Mét |
| 38 | Cáp CXV/DSTA-(3x10+1x6)-0,6/1kV | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 222 | Mét |
| 39 | Trụ thép chiếu sáng cao 5m + Móng + Cần đèn đơn 2m | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 3 | Trụ |
| 40 | Trụ thép chiếu sáng cao 5m + Móng+ Cần đèn đôi 2m | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 2 | Trụ |
| 41 | Dây lên đèn M(2x1.5) | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 85 | Mét |
| 42 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho bãi | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ | 1 | Trọn bộ |
| 43 | Vân chuyển vật tư, vật liệu điện từ nơi cung cấp đến công trình - Xe tải 05 tấn | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - VẬN CHUYỂN | 0,5 | ca |
| 44 | Vận chiuyển trụ chiếu sáng, đèn, dây dẫn tháo dỡ bàn giao - Xe tải 05 tấn | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - VẬN CHUYỂN | 0,3 | ca |
| J | Hạng mục 10: Chi phí cắt đóng điện, đấu nối, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | |||
| 1 | Đường dây trung thế | Chi tiết theo chương III và V Hồ sơ mời thầu. Theo tỷ lệ % theo quy định pháp luật. | 1 | gói |
| 2 | Phần đường dây hạ thế | Chi tiết theo chương III và V Hồ sơ mời thầu. Theo tỷ lệ % theo quy định pháp luật | 1 | gói |
| 3 | Phần trạm biến áp | Chi tiết theo chương III và V Hồ sơ mời thầu. Theo tỷ lệ % theo quy định pháp luật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5930862654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.183759842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục Giao thông có giá trị 2.148.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.202.138.477 VND. Nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng công trình giao thông có giá trị đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng nếu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND không đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.202.138.476 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung 170 kW | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 3 tấn | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích 10T | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 5 CV | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 7 | Máy đào 0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25 m3 | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 2,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 15 | Máy rải 130 -140 CV | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 18 | Máy xúc lật 3,2 m3 | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 19 | Ô tô thùng 2,5 T | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 21 | Ôtô tải 2 tấn | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông asphan 120T/h | Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi