Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280448-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211280418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 09:49:00 đến ngày 2022-01-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,279,199,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 259,187,992 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu một trăm tám mươi bảy nghìn chín trăm chín mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5930862654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.183759842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục Giao thông có giá trị 2.148.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.202.138.477 VND. Nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng công trình giao thông có giá trị đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng nếu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND không đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.202.138.476 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung 170 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật 3,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô thùng 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ôtô tải 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông asphan 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Mở rộng đường Đỗ Ngọc Du từ đường 5,5m lên 10,5m
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Kiến trúc INCONARCH. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng LTH.DESIGN. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dưng thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.187.992   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 3 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9366100m3
2Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,9745100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,5749100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,5749100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,5749100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2975100m3
7Lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,95, h=30cmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9844100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,9858100m3
9Mua đất đắp K98Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.452,7656m3
10Vận chuyển đất đắp (11.5km - Mỏ Phú Hạ)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.452,7656m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,6884100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,6884100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,6884100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,6884100m2
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7817100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7817100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7817100tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5032100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5032100m3
20Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,345100m
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,6m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,6992100m2
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu544m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu49,7742m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6863100m2
26Cấp phối đá dăm đệm Dmax 37,5Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,6388m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,0265m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5027100m2
29Cấp phối đá dăm đệm Dmax 37,5Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,885m3
30Lát gạch Gạch Terrazo (40x40) dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.441,4227m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu144,1423m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,4142100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,32m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,532100m2
35Cấp phối đá dăm đệm Dmax 37,5Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,62m3
36Cây Bằng Lăng ỔiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22Cây
37Cây Thần Tài NúiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3Cây
38Cây NgâuChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu27Cây
39Cây Vạn TuếChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16Cây
40trồng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu681 cây
41Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu681 cây
42Trồng cỏ lá gừngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,91100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,904m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5808100m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,68m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,187100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,187100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,187100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,187100m3
50Đắp đất hố trồng câyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1729100m3
51Đắp đất hữu cơ trồng cây (30cm trên cùng)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,573100m3
52Biển báo tam giácChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8Cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8cái
54Biển báo hình trònChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4Cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4cái
56Biển báo hình chữ nhậtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6Cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
58Cọc biển báoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu53,1m
59Nắp đậy cọc biển báoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18cái
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu211,1786m2
61Vạch sơn gờ giảm tốc (rộng 20cm, dày 6mm)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,25m2
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,39m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1848tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5601tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,924100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,726m3
6Lưới chắn rác composite: KT khung ngoài (400x900)mm, KT khung trong (300x800)mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22cái
7Lắp Lưới chắn rác composite: KT khung ngoài (400x900)mm, KT khung trong (300x800)mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu221 cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8656100m
9Van lật D200Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3549100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2559100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0657100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0657100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0657100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,25đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,75đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12mối nối
19Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax 37.5mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,77m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6314100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,899100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7812100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7812100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7812100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,956m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,17m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,39m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,51100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,054tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,304m3
31Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax 37.5mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7759100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,425100m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3122m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,26m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0418tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2216tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7484tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7484tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu281 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.142,0461m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu174,1221tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,7672tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu43,9693100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu147,95m3
46Băng cản nước sika 020Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.519,1m
47Chèn đay tẩm nhựa đường (1 lớp)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu89,78m2
48Bọc vải địa art 14 3 lớpChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,429100m2
49Nắp hố ga composite khung âm KT(850x850)mm chịu lựcChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
50Lắp nắp hố ga composite khung âm KT(850x850)mm chịu lựcChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu71 cấu kiện
51Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu51,765100m
52Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,785100m
53Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu51,765100m cọc
54Khấu hao cọc cừ larsen (1.17%+3.5%)*76,1*595Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12.687,3159Kg
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,5589100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31,519100m3
57Đá dăm giảm tảiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu250,896m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,9424100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,9424100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,9424100m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.276m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,76100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,76100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,76100m3
65Di dời cây xanhChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10cây
66Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6224100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6224100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6224100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6224100m3
D Hạng mục 4: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,173100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,37100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,015100m
4Lắp đặt ống lồng thép STK, đường kính 150mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa dọc khóa PVC, đường kính ống 150mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6m
6Lắp đặt miệng khóa nước gang đúc d=150mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
7Khóa gang BB D100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
8Tê gang BBB D100-100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
9Tê gang FFF D100-100 (CH)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
10Tê gang BBB D150-100 (BBB)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
11Vòng bích thép D110Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8cái
12mối nối mềm mặt bích đường kính 100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8cái
13Khâu nối mềm FF D100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
14Khâu nối mềm BE D100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
15Khâu nối mềm EE D100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
16Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3bộ
17Lắp đai khởi thuỷ D100 -1'' DI (XK)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
18Lắp đai khởi thuỷ D100 -2'' DIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
19Đai khởi thủy D110x2'' HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
20Đai khởi thủy D110x3/4''Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
21Nối góc D63 1/4 HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
22Nối góc D32 HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2cái
23Khóa D50mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12cái
24Khóa ren D25Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
25Khóa ren D20 nối kép 3/4'' HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2cái
26Tê ren ngoài D32x3/4'' HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
27Cút gang 90 D100 FFChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
28Cút gang 45 D100 BBChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2cái
29Bu gang D100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12cái
30Co ren trong HDPE D32x3/4''Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
31Côn thu HDPE D63-32Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
32Đoạn ống gang nối D100 ( D118, dày 8,3)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,04100m
33Ống D20 thépChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,004100m
34Chụp inox + bu lôngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1Bộ
35Hộp bảo vệ van xả khíChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1Hộp
36Khâu nối RN D63 2''Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
37Kép nối RN D63 2''Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
38Khâu nối RN D50 2''Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15cái
39Kép nối RN D50 2''Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
40Khâu nối ren ngoài D32x1'' HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4cái
41Khâu nối ren ngoài D25x1'' HDPEChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
42Khâu nối ren ngoài D20Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
43Chụp van xả khí D250, cao 50cm bằng thép tấm dày 0.5mm gia công (17.3kg/cái)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1Cái
44Tấm thép chắn dòng 0,5*0,8 dày 5lyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1Cái
45Đồng hồ D100 BBChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1Cái
46Nút trám D25Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
47Nối thẳng D110Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu40cái
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
49Lắp đặt van thử áp lực 25mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
50Hố vanChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2hố
51Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu52,6988kg
52Lắp đặt Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu52,6988kg
53Bê tông M200 đá 1x2 (tường hố van)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,4599m3
54Bê tông M100 đá 4x6Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6216m3
55Ván khuônChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,991m2
56Giấy dầuChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,094m2
57ĐanChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6tấm
58Thép d8Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,83kg
59Thép d10Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,24kg
60Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu127,8552kg
61Lắp đặt Thép V70x70x6 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu127,8552kg
62Bê tông M200 đá 1x2 (tấm đan)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2598m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6tấm
64Vòi tưới câyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1Cái
65Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,173100m
66Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,37100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,173100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,37100m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,8296100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5813100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2484100m3
72Bê tông gối đỡ M200Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,328m3
E Hạng mục 5: Thông tin liên lạc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,26m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,565tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,409100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,29m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1825tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1825tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,27m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,344tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2759100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,65m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0912tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0912tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,75m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0977tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3273tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3273tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu181 cấu kiện
18Bịt đầu D60Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18cái
19Bịt đầu D100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu84cái
20Vữa tạo dốc M100Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,21m3
21Ống PVC thấm nước mưaChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,027100m
22Đào móng công trình đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,759100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1856100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,3075100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,211100m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,3307100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0637100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0943100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,892100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,892100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,892100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,19m3
33Gạch thẻ đậyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,31511000v
34Lưới cảnh báo cápChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0707100m2
35Mốc báo cáp ngầmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9mốc
F Hạng mục 6: Đường dây trung thế
1Móng trụ đôiĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng2Móng
2Mương cáp ngầm nền đường nhựa cũ loại 2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng23Mét
3Mương cáp ngầm nền đường loại 5ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng14Mét
4Mương cáp ngầm vỉa hè loại 2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng33Mét
5Mương cáp ngầm vỉa hè loại 5ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng6Mét
6Hố ga cáp ngầm trung thếĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng4Hố
7Tiếp địa cột; LR-6ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Xây dựng1VT
8Trụ BTLT NPC.I 14-190-11ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt4Trụ
9Cáp AV(1x185)-12,7kVĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng184Mét
10Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-24 KV- M(1x300) mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt624Mét
11Cáp CXV-24 KV- M(1x300) mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt30Mét
12Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA-24 KV- M(3x95) mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt47Mét
13Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x35) mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt150Mét
14Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt30Mét
15Khóa néo ép; KNE-185ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt6Cái
16Kẹp rẽ nhánh trung thế; KRN-300ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt12Cái
17Kẹp răng trung thế; KR-300/35ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt15Cái
18Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt60Cái
19Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M300ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt24Cái
20Thanh đồng bắt đầu cápĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt3Bộ
21Cụm đấu rẽ dây 185ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt6Bộ
22Cụm đấu rẽ ( loại 2 kẹp răng )ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng3Bộ
23Chuỗi polymeĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng6Bộ
24Sứ đỡ 24kv + ty sứĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Tận dụng10Bộ
25Sứ đỡ 24kv + ty sứĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt11
26Dây buộc cổ sứ định hìnhĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt21Sợi
27Ốc siết cáp; OSC-35ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt60Cái
28Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x300 mm2 ( Ngoài trời )ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt12Bộ
29Đầu cáp ngầm 24 KV dây 3x95 mm2 ( Ngoài trời )ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt2Bộ
30Xà sứ đỡ, chống sét van trụ sắtĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt2Bộ
31Xà sứ đỡ, chống sét van trụ BTLTĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt2Bộ
32Xà đỡ đầu cáp ngầm trụ sắtĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt2Bộ
33Xà đỡ đầu cáp ngầm 1 pha trụ BTLTĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt2Bộ
34Xà đỡ đầu cáp ngầm 3 pha trụ BTLT- Loại 1ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt1Bộ
35Xà đỡ đầu cáp ngầm 3 pha trụ BTLT- Loại 2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt1Bộ
36Ống nhựa fi 65/50 (Dự phòng cáp quang )ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt98Bộ
37Ống nhựa fi 105/80ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt283Mét
38Ống nhựa chịu lực fi 110ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt273Mét
39Thanh U mạ kẽm 160x64x5ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt15Mét
40Ống thép tráng kẽm fi 34ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt12Ống
41Đai thép + khóa đai (bộ)ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt15Bộ
42Mốc báo vị trí cáp ngầmĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt8VT
43Mối nối tiếp địaĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt5Bộ
44Xà néo nạnh 2 LT-dọcĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt2Bộ
45Thí nghiệm cáp lực 01 ruột, điện áp 1kV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Chi phí thí nghiệm1sợi
46Tiếp địa cột bê tôngĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Chi phí thí nghiệm2VT
47Thí nghiệm chống sét van 21AĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Chi phí thí nghiệm12Bộ/1 pha
48Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe : 10,0 TĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Vận chuyển trụ từ nơi cung cấp đến công trình0,7ca
49Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe : 5,0 TĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt - Vận chuyển dây dẫn, xà, các loại đến công trình0,5ca
50Trụ BTLT14m + móngĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ4Trụ
51Xà néo vuông 2LTĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ2Bộ
52Xà đỡ nạnh 1LTĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ2Bộ
53Xà néo nạnh 1LTĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ2Bộ
54Chuỗi PolymeĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ30Cái
55Chuỗi sứ thủy tinhĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ12Cái
56Giáp níu dây bọcĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ12Sợi
57Khóa néo 3 BulongĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ30Bộ
58Sứ đứng + ty sứĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ15Bộ
59Cáp AV(1x185)-12,7kVĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ599Mét
60Cụm đấu rẽ ( loại 2 kẹp răng )ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tháo dỡ3Bộ
G Hạng mục 7: Đường dây hạ thế
1Mương cáp vỉa hè loại 2 đường cápĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG - TẬN DỤNG96Mét
2Mương cáp đường bê tông cũĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG - TẬN DỤNG64Mét
3Hố ga cáp ngầmĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG - TẬN DỤNG1Hố
4Mương cáp vỉa hè loại 2 đường cápĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG96Mét
5Mương cáp đường bê tông cũĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG64Mét
6Hố ga cáp ngầmĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÂY DỰNG1Hố
7Đai thép + khóaĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT9Bộ
8Đầu cáp ngầm hạ thếĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT4Bộ
9Ghíp nối 1 BulongĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT6Cái
10Kẹp siết cápĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT3Cái
11Cáp CXV/DSTA-(3x95+1x50)-0,6/1KVĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT50Mét
12Cáp CXV/DSTA-(3x120+1x70)-0,6/1KVĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT209Mét
13Đầu cos M95ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT18Cái
14Đầu cos M50ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT2Cái
15Đầu cos M120ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT21Cái
16Đầu cos M70ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT3Mét
17Ống nhựa xoắn fi 105/80ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT231Mét
18Ống chịu lực fi 110ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT28Mét
19Hộp công tơ loại 1ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Hộp
20Công tơ 1 phaĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Bộ
21Xà gá hộp công tơ loại 1ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT1Bộ
22Dây xuống hộp công tơ M(2x6)ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT15Mét
23Dây hộ dân M(2x6)ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT60Mét
24Mốc báp cáp ngầmĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT21Cái
25Trụ BTLT8.4m + móngĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ4Trụ
26Hộp đo xaĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ1Hộp
27Dây lên hộp đo xa M(2x6)ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ2Mét
28Bulong móc 250ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ8Cái
29Móc treo cápĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ6Cái
30Đai thép + khóaĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ10Bộ
31Ghíp nối 2 BulongĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ4Cái
32Ghíp nối 1 BulongĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ8Cái
33Kẹp đỡ cápĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ3Cái
34Kẹp siết cápĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ10Cái
35Cáp ABC(4x95)-0,6/1kVĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ184Mét
36Cáp CXV/DSTA-(3x95+1x50)-0,6/1kVĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ48Mét
37Ống nhựa xoắn fi 105/80ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ62Mét
38Hộp công tơ loại 1ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ3Hộp
39Công tơ 1 phaĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ3Bộ
40Xà gá hộp công tơ loại 1ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ1Bộ
41Dây xuống hộp công tơ M(2x6)ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ15Mét
42Dây hộ dân M(2x6)ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO DỠ60Mét
H Hạng mục 8: Trạm biến áp
1Tiếp địa trạm;TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG1Vt
2Móng nền trạmTRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG1Móng
3Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KVTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Máy
4Chống sét van 21KV (LA-21)TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Cái
5Tủ điện hạ áp trọn bộ 250KVATRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Bộ
6Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Bộ
7Cách điện tăng cường FCOTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Bộ
8Sứ đứng + Ty sứTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG6Bộ
9Sứ đứng + Ty sứTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT3Bộ
10Chụp cách điện FCOTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Cái
11Chụp cách điện thu lôi vanTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Cái
12Chụp cách điện sứ trung thế MBATRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Cái
13Chụp cách điện sứ hạ thế MBATRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG4Cái
14Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT39Mét
15Cáp MV(3x120+1x70) - 0.6/1KVTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG18Mét
16Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG35Mét
17Xà sứ đỡ ( XSĐ )TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG2Bộ
18Xà sứ đỡ ( XSĐ )TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT1Bộ
19Xà cầu chì tự rơi (XCCTR)TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Bộ
20Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Bộ
21Gông giữ MBATRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Bộ
22Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Bộ
23Dây buộc cổ sứ định hìnhTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG6Sơi
24Dây buộc cổ sứ định hìnhTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT3Sơi
25Kẹp răng trung thếTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT3Cái
26Đầu cos M35TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT30Cái
27Ống thép fi34 dài 3mTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG3Ống
28Đai thép + khóa đai (bộ)TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG2Bộ
29Biển tên trạmTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Cái
30Biển cấm trèoTRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - TẬN DỤNG1Cái
31Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha loại TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM1máy
32Thí nghiệm chống sét van 21ATRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM3Bộ/1 pha
33TN tiếp đất trạm biến áp điện áp TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM1hệ thống
34Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KVTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Máy
35Chống sét van 21KV (LA-21)TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Cái
36Tủ điện hạ áp trọn bộ 250KVATRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Bộ
37Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Bộ
38Cách điện tăng cường FCOTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Bộ
39Sứ đứng + Ty sứTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ6Bộ
40Chụp cách điện FCOTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Cái
41Chụp cách điện thu lôi vanTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Cái
42Chụp cách điện sứ trung thế MBATRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Cái
43Chụp cách điện sứ hạ thế MBATRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ4Cái
44Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ30Mét
45Cáp MV(3x120+1x70) - 0.6/1KVTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ18Mét
46Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ35Mét
47Xà sứ đỡ ( XSĐ )TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ2Bộ
48Xà cầu chì tự rơi (XCCTR)TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Bộ
49Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Bộ
50Gông giữ MBATRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Bộ
51Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Bộ
52Dây buộc cổ sứTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ6Sơi
53Cụm đấu rẽTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Bộ
54Kẹp đấu rẽTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Bộ
55Ống thép fi34 dài 3mTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ3Ống
56Đai thép + khóa đai (bộ)TRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ2Bộ
57Biển tên trạmTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Cái
58Biển cấm trèoTRẠM BIẾN ÁP - THÁO DỠ1Cái
I Hạng mục 9: Đường dây chiếu sáng
1Trụ thép chiếu sáng cao 8m + cần đèn đơn cao 2mĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT10Trụ
2Trụ thép chiếu sáng cao 8m + cần đèn đôi (90º) cao 2mĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT1Trụ
3Trụ thép chiếu sáng cao 8m + cần đèn đôi (180º) cao 2mĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT1Trụ
4Trụ trang trí cao 3.5m + chùm đèn trang trí 5 bong Led 12WĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT2Trụ
5Móng trụ thép chiếu sángĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT12Móng
6Móng trụ trang tríĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT2Móng
7Bảng điện cửa trụ loại 1ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT12Bộ
8Bảng điện cửa trụ loại 2ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT2Bộ
9Mương cáp đường bê tông cũĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT45Mét
10Mương cáp vỉa hè loại 1 đường cápĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT342Mét
11Mương cáp vượt đườngĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT49Mét
12Hố ga cáp ngầmĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT8Hố
13Ống nhựa chịu lực fi 75ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT63Mét
14Tủ điện chiếu sángĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT1Bộ
15Móng tủ điện chiếu sángĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT1Bộ
16Đèn Led 120W-220VĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT14Bộ
17Cáp CXV/DSTA-(3x16+1x10)-0,6/1kVĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT9Mét
18Cáp CXV/DSTA-(3x10+1x6)-0,6/1kVĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT478Mét
19Dây đồng trần M10ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT478Mét
20Dây lên đèn M(3x1.5)ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT208Mét
21Tiếp địa Lr-6ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT1Vị trí
22Tiếp địa Lr-1ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT14Vị trí
23Luồn đầu cáp cửa trụĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT29Vị trí
24Đầu cos M16ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT3Cái
25Đầu cos M10ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT124Cái
26Đầu cos M6ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT32Cái
27Ống nhựa xoắn 65/50ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT376Mét
28Đánh số trụĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT14Vị trí
29Trụ BLTL 8.4m + MóngĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ5Trụ
30Chụp cần đènĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ5Bộ
31Bulong mócĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ6Cái
32Kẹp đỡ cápĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ3Cái
33Kẹp siết cápĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ3Cái
34Ghíp nốiĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ10Cái
35Cầu chì cáĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ5Cái
36Đèn Sodium 100W-220VĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ12Bộ
37Cáp ABC(4x16)-0,6/1kVĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ196Mét
38Cáp CXV/DSTA-(3x10+1x6)-0,6/1kVĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ222Mét
39Trụ thép chiếu sáng cao 5m + Móng + Cần đèn đơn 2mĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ3Trụ
40Trụ thép chiếu sáng cao 5m + Móng+ Cần đèn đôi 2mĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ2Trụ
41Dây lên đèn M(2x1.5)ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ85Mét
42Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho bãiĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - THÁO DỠ1Trọn bộ
43Vân chuyển vật tư, vật liệu điện từ nơi cung cấp đến công trình - Xe tải 05 tấnĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - VẬN CHUYỂN0,5ca
44Vận chiuyển trụ chiếu sáng, đèn, dây dẫn tháo dỡ bàn giao - Xe tải 05 tấnĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - VẬN CHUYỂN0,3ca
J Hạng mục 10: Chi phí cắt đóng điện, đấu nối, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
1Đường dây trung thếChi tiết theo chương III và V Hồ sơ mời thầu. Theo tỷ lệ % theo quy định pháp luật.1gói
2Phần đường dây hạ thếChi tiết theo chương III và V Hồ sơ mời thầu. Theo tỷ lệ % theo quy định pháp luật1gói
3Phần trạm biến ápChi tiết theo chương III và V Hồ sơ mời thầu. Theo tỷ lệ % theo quy định pháp luật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5930862654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.183759842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục Giao thông có giá trị 2.148.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.202.138.477 VND. Nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng công trình giao thông có giá trị đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng nếu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND không đáp ứng yêu cầu về tỷ trọng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.101.069.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.202.138.476 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật cấp thoát nước hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
5 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Công nhân kỹ thuật 30 Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung 170 kW Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
2 Cần cẩu bánh hơi 3 tấn Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
3 Cần cẩu bánh xích 10T Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
4 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
5 Máy bơm nước 5 CV Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
6 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
7 Máy đào 0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
8 Máy đào 1,25 m3 Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
9 Máy khoan đứng 2,5 kW Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
10 Máy lu bánh thép 10T Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
11 Máy lu rung 25T Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
12 Máy mài 2,7 kW Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
13 Máy nén khí diezel 600 m3/h Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
14 Máy phun nhựa đường 190 CV Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
15 Máy rải 130 -140 CV Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
16 Máy trộn bê tông 250 lít Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
17 Máy ủi 110 CV Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
18 Máy xúc lật 3,2 m3 Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
19 Ô tô thùng 2,5 T Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
20 Ô tô tưới nước 5 m3 Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
21 Ôtô tải 2 tấn Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
23 Trạm trộn bê tông asphan 120T/h Theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->