Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 và số 2 phần vật liệu chịu lửa năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280432-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 và số 2 phần vật liệu chịu lửa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211280332
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực KTCN năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 09:57:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,262,399,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến Sửa chữa phần vật liệu chịu lửa và có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng vật liệu chịu lửa các lò hơi, lò nung trong các nhà máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng vật liệu chịu lửa các lò hơi, lò nung tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Búa hơi (hoặc búa điện) đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị (D mũi đục = 5 ÷ 20mm)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích/ tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 và số 2 phần vật liệu chịu lửa năm 2022
Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 và số 2 phần vật liệu chịu lửa năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực KTCN năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 38m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 7,2 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
2 Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 7,2 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
3 Tháo dỡ bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
4 Bọc lại bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
5 Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 11,092 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
6 Gia cố lưới thép tại trần 2 cyclone bằng thép sus 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 8 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
7 Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 360 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
8 Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống cyclone Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 360 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
9 Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD, định mức 0,62kg/m2 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 27 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
10 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,552 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
11 Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 38m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 11,092 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
12 Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa tại Cyclone, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 11,092 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
13 Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 7,2 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
14 Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 38m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 11,092 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
15 Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 11,092 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
16 Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 3,461 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1
17 Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,101 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
18 Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,101 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
19 Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 1,8 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
20 Tháo dỡ gạch chịu lửa bị hư hỏng trong các kết cấu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 16,226 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
21 Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép sus 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 9 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
22 Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 150 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
23 Hàn neo dầm bê tông bằng bằng thép SUS 304, D12*290mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 150 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
24 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,159 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bê tông bằng thép SUS 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,17 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
26 Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 2,377 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
27 Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa (trần và dầm) tại bộ quá nhiệt, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 2,377 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
28 Bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch xây các loại, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,873 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
29 Xây lại tường bộ quá nhiệt bằng gạch chịu lửa cao nhôm, KT 230*114*65mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,873 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
30 Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,101 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
31 Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 8,723 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
32 Bốc xếp bê tông, gạch hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 8,723 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
33 Vận chuyển bê tông, gạch hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 2,722 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1
34 Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 25m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 7,2 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
35 Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 7,2 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
36 Đục bỏ phần bê tông tại các vị trí bị hư hỏng tại buồng đốt, bộ sấy, hộp gió Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 5,51 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
37 Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 160 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
38 Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 160 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
39 Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép Sus 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,9 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
40 Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD, định mức 0,62kg/m2 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 33,47 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
41 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,369 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
42 Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 5,51 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
43 Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 5,51 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
44 Tháo dỡ bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 20 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
45 Bọc lại bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 20 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
46 Trộn đắp bê tông cách nhiệt bên ngoài lớp bảo ôn cách nhiệt, độ dày 50mm. Bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 20 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
47 Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 7,2 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
48 Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 15m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 5,51 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
49 Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 5,51 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
50 Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 1,674 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1
51 Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 38m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,4 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
52 Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,4 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
53 Tháo dỡ bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
54 Bọc lại bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
55 Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 15,228 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
56 Gia cố lưới thép tại trần 2 cyclone bằng thép sus 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 18 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
57 Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 400 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
58 Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống cyclone Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 440 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
59 Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD, định mức 0,62kg/m2 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 36 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
60 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,866 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
61 Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 38m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 15,228 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
62 Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa tại Cyclone, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 15,228 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
63 Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,4 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
64 Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 38m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 15,228 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
65 Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 15,228 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
66 Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 4,751 Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2
67 Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 4,203 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
68 Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 4,203 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
69 Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,2 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
70 Tháo dỡ gạch chịu lửa bị hư hỏng trong các kết cấu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 23,906 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
71 Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép sus 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 16 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
72 Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 200 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
73 Hàn neo dầm bê tông bằng bằng thép SUS 304, D12*290mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 200 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
74 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,264 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bê tông bằng thép SUS 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,275 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
76 Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,777 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
77 Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa (trần và dầm) tại bộ quá nhiệt, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,777 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
78 Bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch xây các loại, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 22,554 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
79 Xây lại tường bộ quá nhiệt bằng gạch chịu lửa cao nhôm, KT 230*114*65mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 22,47 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
80 Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 4,203 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
81 Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 40m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 13,399 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
82 Bốc xếp bê tông, gạch hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 13,399 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
83 Vận chuyển bê tông, gạch hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 4,18 Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2
84 Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 25m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,4 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
85 Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,4 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
86 Đục bỏ phần bê tông tại các vị trí bị hư hỏng tại buồng đốt, bộ sấy, hộp gió Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 10,048 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
87 Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 300 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
88 Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 360 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
89 Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép Sus 304 phi 8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,15 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
90 Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD, định mức 0,62kg/m2 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 67,02 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
91 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,147 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
92 Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 10,048 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
93 Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 10,048 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
94 Tháo dỡ bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
95 Bọc lại bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
96 Trộn đắp bê tông cách nhiệt bên ngoài lớp bảo ôn cách nhiệt, độ dày 50mm. Bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr/SiCZrPT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
97 Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 14,4 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
98 Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 15m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 10,048 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
99 Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 10,048 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
100 Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 3,135 Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến Sửa chữa phần vật liệu chịu lửa và có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng vật liệu chịu lửa các lò hơi, lò nung trong các nhà máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng vật liệu chịu lửa các lò hơi, lò nung tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp).32
3 Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp).32
4 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 30 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông ≥ 1,5kw4
3 Búa hơi (hoặc búa điện) đục phá bê tông (D mũi đục = 5 ÷ 20mm)6
4 Máy mài ≥ 1kw2
5 Máy cắt ≥ 1kw2
6 Máy hàn ≥23kw1
7 Pa lăng xích/ tời điện ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->