Gói thầu: Gói thấu số 1: Vật tư y tế tiêu hao, y dụng cụ, hóa chất lâm sàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 1: Vật tư y tế tiêu hao, y dụng cụ, hóa chất lâm sàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:55:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,836,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm 1cc + kim 26 | 7.500 | Cái | Hộp/ 100 Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2'';Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 2 | Bơm tiêm 3cc + kim 25 | 1.100 | Cái | Hộp/ 100 Cái | Bơm 3 ml các loại: Kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 3 | Bơm tiêm 5cc + kim 25 và kim 23 | 146.000 | Cái | Hộp/ 100 Cái | Bơm 5 ml các loại: Kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 4 | Bơm tiêm 10cc + kim 23G | 17.500 | Cái | Hộp/ 100 Cái | Bơm 10 ml các loại: Kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 5 | Bơm tiêm 20cc + kim 23G | 150 | Cái | Hộp/ 50 cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G.Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 6 | Bơm tiêm 50cc đầu lớn và đầu nhỏ | 11.000 | Cái | Hộp/ 25 cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 7 | Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện có khóa | 20 | Cái | Gói /20 cái | Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Vật liệu polypropylene. Không có kim tiêm kèm theo. Đạt tiêu chuẩn EN ISO | |
| 8 | Kim rút thuốc các số | 110.000 | Cái | Hộp/ 100 Cái | Kim các số (18G, 23G, 25G) Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 9 | Kim chọc tủy sống G18, G20, G22, G23, G25, G26, G27 | 85 | Cái | Hộp/25 cái | Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | |
| 10 | Kim luồn tĩnh mạch an tòan G22 có cổng tiêm thuốc | 350 | Cái | Hộp/50 cái | Kích cỡ 22G (0.9 x 25 mm), có cánh, có cửa. Vật liệu FEP-Teflon. Đạt EN ISO | |
| 11 | Kim luồn tĩnh mạch an tòan G24 không có cổng tiêm thuốc | 25.000 | Cái | Hộp/50 cái | Kích cỡ 24G, có cánh, không cửa. Vật liệu FEP-Teflon. Đạt EN ISO . | |
| 12 | Kim luồn tĩnh mạch an tòan G16, G18, G20 | 220 | Cái | Hộp/50 cái | Có cổng tiêm thuốc an toàn, số G16, G18, G20 | |
| 13 | Kim nha ngắn | 200 | Cái | Hộp/100 Cái | Kích thước 0.4 x 21 mm | |
| 14 | Nút đậy kim luồn có cổng tiêm thuốc | 15.000 | Cái | Hộp/100 cái | Có cổng chích thuốc không chứa latex. Đầu nối Luer lock. Thể tích mồi dịch 0.16 ml. Đạt tiêu chuẩn EN ISO | |
| 15 | Băng cá nhân 20mmx60mm | 18.500 | Miếng | Hộp/100 Miếng | Miếng 20mm x 60mm | |
| 16 | Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 2.700 | Cuộn | Hộp/12 Cuộn | Băng dính vải lụa, dễ xé, kích thước 2.5cm x 5m | |
| 17 | Băng keo cuộn co giãn | 12 | Cuộn | Hộp/1 cuộn | Kích thước 10 cm x 10 m | |
| 18 | Băng thun 3 móc 10cm * 4.5m | 30 | Cuộn | Hộp/30 cuộn | 10 cm x 4.5 m | |
| 19 | Bông (mỡ) không thấm 1kg | 24 | Kg | Thùng/12 kg | ||
| 20 | Bông gòn fi 20 đã tiệt trùng | 300 | Gói | Gói 50 gam | Kích thước fi 20 | |
| 21 | Bông hút y tế 1kg | 120 | Kg | Gói/ kg | Gói 1 cuộn 1 kg | |
| 22 | Gạc cuộn 0,09 x 2,5m | 400 | Cuộn | Thùng/1200 cuộn | Kích thước 0,09 m x 2,5 m | |
| 23 | Gạc vô trùng 6*10cm 6 lớp | 200 | Cái | Gói/ 1 cái, Bịch/ 10 gói | Kích thước 6 x 10 cm x 6 lớp | |
| 24 | Gạc vô trùng 6*22 cm *6 lớp | 200 | Cái | Gói/ 1 cái, Bịch/ 50 cái | Kích thước 6 x 22 cm x 6 lớp | |
| 25 | Gạc y tế 0,8m | 500 | Mét | Bao/1000 mét | Khổ 0,8m | |
| 26 | Gạc y tế tiệt trùng 10*10cm*8 lớp | 1.000 | Cái | Gói 1 cái, Bịch 10 gói | Kích thước 10 cm x 10 cm x 8 lớp | |
| 27 | Gạc y tế tiệt trùng 10*10cm*8 lớp có cản quang | 500 | Cái | Gói 1 cái, Bịch 50 cái | Kích thước 10 cm x 10 cm x 8 lớp, có cản quang | |
| 28 | Gạc bụng 20*20 4 lớp | 50 | Miếng | Miếng | Kích thước 20 x 20 cm x 4 lớp | |
| 29 | Khẩu trang y tế | 14.500 | Cái | Hộp/ 50 cái | 3 lớp, TCCS | |
| 30 | Khẩu trang y tế tiệt trùng, 3 lớp | 1.000 | Cái | Gói/1 cái | 3 lớp tiệt trùng, | |
| 31 | Mechè cầm máu mũi 0.75 cm x 20 cm x 4 lớp tiệt trùng | 40 | Cái | Gói/1 cái , bịch 50 gói | TCCS | |
| 32 | Miếng cầm máu mũi có dây rút dài 8 cm | 10 | Miếng | Hộp/10 miếng | Kích thước 0.75 cm x 20 cm x 4 lớp, tiệt trùng | |
| 33 | Mũ giấy tiệt trùng Tiêu chuẩn FDA | 900 | Cái | Gói/1 cái, Bịch/100 gói | ||
| 34 | Màng dán trong phẫu thuật Tegaderm film hoặc tương đương | 100 | Cái | Gói/ 1 cái H/100 gói | Tiệt trùng, gói 1 cái | |
| 35 | Băng dính y tế vải có gạc IV Dressing hoặc tương đương | 100 | Miếng | Gói/ 1 miếng Hộp 50 miếng | Kích thước 6x7cm | |
| 36 | Bộ truyền dịch bầu 150ml | 20 | Bộ | Gói/ 1 bộ | Đầu khóa vặn xoắn Luer lock. Không có chất phụ gia DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn. Đạt tiêu chuẩn EN ISO | |
| 37 | Catheter tĩnh mạch rốn số 3.5Fr, số 4Fr, số 4,5Fr, số 5Fr | 40 | Cái | Hộp/25 Cái | ||
| 38 | Catheter tĩnh mạch trung ương 2 nòng, kim thẳng, cỡ 513 Duo Paed S513 hoặc tương đương | 10 | Cái | Hộp/10 Cái | Cỡ 513 (nhi). | |
| 39 | Catherter Epicutanneo-cava-catheter 24G( 2fr) hoặc tương đương | 3 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 40 | Catheter Premicath 28G (1Fr) hoặc tương đương | 3 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 41 | Dây hút đàm có kiểm soát số 6/8/10/12/14 (có nắp) | 4.305 | Cái | Gói/ 1 Cái | Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 42 | Dây hút phẫu thuật dài 2m đã tiệt trùng | 280 | Cái | Thùng/100 cái | ||
| 43 | Dây nối dịch 75 cm, đường kính nhỏ | 4.000 | Cái | Gói /10 cái | chiều dài 15cm, đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9mm, thể tích mồi dịch 0.6ml. Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP. Chứng nhận EN ISO | |
| 44 | Dây nối dịch 15, đường kính nhỏ | 200 | Cái | Gói/ 1 cái | chiều dài 75cm, đường kính trong 1.3mm, đường kính ngoài 2.3mm, thể tích mồi dịch 0.2ml. Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP. Chứng nhận EN ISO | |
| 45 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh | 1.500 | Cái | Thùng/100 cái | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 46 | Dây truyền dịch 20 giọt | 7.000 | Bộ | Bịch/25 bộ | Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền ổn định, có thể cài đặt tốc độ truyền từ 5ml/h-250ml/h.Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 47 | Dây truyền máu (dài 180cm) | 500 | Bộ | Bịch/ 10 bộ | Dây dài 180cm. Không có DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn. Chứng nhận EN ISO | |
| 48 | Ống đặt nội khí quản các số, có bóng | 1.615 | Cái | Hộp/ 10 cái | ||
| 49 | Ống đặt nội khí quản các số, không bóng | 700 | cái | Hộp/ 10 cái | ||
| 50 | Ống thông tĩnh mạch trung tâm hai đường dẫn 7Fr | 2 | Cái | Bịch/ 1 Cái | ||
| 51 | Sonde dạ dày các số từ 12-16 | 190 | Cái | Bịch/ 10 cái | Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 52 | Sonde dạ dày sơ sinh và trẻ em các số 5/6/8/10 | 800 | Cái | Gói/ 1 Cái | Ống dài 50 cm, đầu ống chia vạch theo cm, đầu tù, dây mềm mại, tránh tổn thương | |
| 53 | Sonde Foley 2 nhánh số 28 có bóng chèn | 50 | Cái | Hộp 10 cái | Số 28, có bóng chèn | |
| 54 | Sonde Foley 2 nhánh số 8,10,12,14,16,18,20,22 | 180 | Cái | Hộp 10 cái | Sonde Foley 2 nhánh số 8,10,12,14,16,18,20,22 | |
| 55 | Sonde nelaton các số | 10 | Cái | Hộp/10 cái | Số 14 đến 18 | |
| 56 | Sonde rectal các số | 100 | Cái | Gói 1 cái | Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 57 | Threeway stop cock | 200 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 58 | Threeways + dây 25 cm | 900 | Cái | Hộp/50 cái | ||
| 59 | Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm. | 36 | Tép | Hộp/36 tép | Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm. | |
| 60 | Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 13 mm. | 36 | Tép | Hộp/36 tép | Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 13 mm. | |
| 61 | Chỉ Nylon (1/0)75cm | 24 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tổng hợp nylon số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. | |
| 62 | Chỉ Nylon (2/0)75cm | 72 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tổng hợp nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. | |
| 63 | Chỉ Nylon (4/0)75cm | 96 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ không tan tổng hợp nylon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. | |
| 64 | Chỉ Nylon (5/0)75cm | 72 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. | |
| 65 | Chỉ Nylon (6/0)75cm | 24 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm. | |
| 66 | Chỉ silk (2/0) 75cm kim 3/8 kim tam giác 24mm | 72 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. | |
| 67 | Chỉ silk (3/0) 75cm kim 3/8 kim tam giác 26mm | 24 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. | |
| 68 | Chỉ silk (4/0) 75cm kim 3/8 kim tam giác 18mm | 72 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. | |
| 69 | Chỉ silk (6/0) 45cm kim 3/8 kim tam giác 12mm | 72 | Tép | Hộp/24 tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 6/0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm | |
| 70 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm. | 12 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm. | |
| 71 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. | 24 | Tép | H/12 tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. | |
| 72 | Chỉ vicryl 4/0 | 400 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn. | |
| 73 | Chỉ vicryl 6/0 | 24 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang S-14 dài 8mm 1/4 vòng tròn. | |
| 74 | Chỉ Vycryl số 1 | 12 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. | |
| 75 | Chỉ Vycryl số 2 | 12 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. | |
| 76 | Chỉ Vycryl số 3 | 12 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. | |
| 77 | Chỉ Vycryl số 5 | 12 | Tép | Hộp/12 tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn. | |
| 78 | Chỉ Catgut 4.0 | 24 | Tép | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. | |
| 79 | Bộ buồng đếm tế bào có tráng bạc | 2 | Bộ | Hộp 1 bộ | Gồm: Hộp đựng, 1 Buồng đếm neubauer tráng bạc, 1 ống hút Hồng cầu kèm dây, ống hút bạch cầu kèm dây | |
| 80 | Chổi rửa ống nghiệm ϕ 12 | 5 | Cái | Cái | ||
| 81 | Chổi rửa ống nghiệm ϕ 16 | 10 | Cái | Cái | ||
| 82 | Cốc có mỏ TT1000ml | 15 | Cái | Cái | ||
| 83 | Đầu col vàng 20-200µl | 20.000 | Cái | 1000 Cái/ Bịch | Bằng nhựa, có khía | |
| 84 | Đầu col xanh | 5.000 | Cái | 500 Cái/ Bịch | Bằng nhựa, có khía | |
| 85 | Đèn cồn | 10 | Cái | Cái | ||
| 86 | Đĩa petri nhựa Þ 90 | 1.000 | Cái | 500 cái/thùng | Kích thước Þ 90 | |
| 87 | Giá đựng ống nghiệm 90 chỗ (13mm) | 2 | Cái | Cái | ||
| 88 | Giấy đo PH | 5 | Cuộn | Gói/Cuộn | ||
| 89 | Giấy lau kính hiển vi | 20 | Xấp | T/50 xấp, X/50 tờ | ||
| 90 | Lam kính nhám (26 x 76 mm, dày 1mm) | 70 | Hộp | Hộp/ 72Cái | ||
| 91 | Lam men xét nghiệm 22*22, dày 1mm | 70 | Hộp | Vỉ/10 hộp, Hộp/100 miếng | ||
| 92 | Lancets | 2 | Hộp | H/200 cái | ||
| 93 | Lọ hút đàm vô trùng | 100 | Lọ | Lọ | Vô trùng, gói 1 lọ | |
| 94 | Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn (55ml) | 1.000 | Cái | Bịch /500 cái | Thể tích 55 ml | |
| 95 | Lọ nắp đỏ vô trùng (50ml) | 500 | Lọ | Bịch /500 lọ | Thể tích 50 ml | |
| 96 | Ống Citrat 3,8% (2ml) | 800 | Ống | 2400 ống/ thùng | Ống citrat 3,8%, thể tích 2ml | |
| 97 | Ống EDTA 1mL | 7.000 | Ống | Hộp 100 ống | Ống EDTA, thể tích 1ml | |
| 98 | Ống EDTA K2 (2ml) | 3.000 | Ống | Hộp 100 cái / 2000 ống thùng | Ống EDTA, thể tích 2ml | |
| 99 | Ống EDTA K3 (0.5ml) | 7.000 | Ống | Hộp 100 ống | Ống EDTA, thể tích 0.5ml | |
| 100 | Ống Heparin | 200 | Cái | Hộp 100 cái | Thể tích 2ml | |
| 101 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 3.500 | Ống | 500 Ống /Bịch | Có nắp, thể tích 5ml | |
| 102 | Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml | 7.000 | Ống | 500 Ống /Bịch | Không nắp, thể tích 5ml | |
| 103 | Ống nghiệm serum HTM | 9.000 | Ống | 2500 ống/ thùng | ||
| 104 | Ống nghiệm thủy tinh 13*100mm không nắp | 2.000 | Cái | Hộp 100 cái | Không nắp, kích thước 13 x 100 mm | |
| 105 | Ống nghiệm thủy tinh 16*160mm không nắp | 100 | Cái | Hộp 100 cái | Không nắp, kích thước 16 x 100 mm | |
| 106 | Pipette Pasteur nhựa | 100 | Cái | Cái | ||
| 107 | Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng đựng trong ống | 500 | Que | Thùng 2000 que | ||
| 108 | Tăm Bông vô trùng lấy mẫu | 500 | Que | Gói /100 que | Que nhựa 1 đầu quấn gòn, thân bằng nhựa trắng, tiệt trùng, dài 150mm, gói 100 que | |
| 109 | Typ Eppendorf 1.5ml | 1.000 | Ống | 1000 ống/ bịch | Thể tích 1.5ml, bằng nhựa | |
| 110 | Vòng cấy thường, đầu cấy nhọn | 10 | Cái | Cái | ||
| 111 | Vòng cấy thường, đầu cấy tròn | 10 | Cái | Cái | ||
| 112 | Air way số 1,2,3,4 (60, 70, 80, 90, 100 mm) | 185 | Cái | Gói/ 1 cái | Các số 1,2,3,4 (60, 70, 80, 90, 100 mm) | |
| 113 | Ampu bag người lớn, trẻ em | 3 | Cái | Gói/ 1 cái | Bằng silicon | |
| 114 | Bàn chải phẫu thuật | 50 | Cái | Cái | Bằng nhựa | |
| 115 | Băng keo chỉ thị nhiệt độ 1.25*55mm (hấp ẩm) | 20 | Cuộn | Gói/ 1 cuộn | ||
| 116 | Bao đo huyết áp của máy monitor Infinium (các cỡ) | 10 | Cái | Cái | Kích thước: sơ sinh, trẻ em. Phù hợp với máy monitor Infinium hoặc tương đương | |
| 117 | Bộ dây dẫn đo huyết áp động mạch xâm lấn | 5 | Bộ | Gói/ 1 Bộ | Tương thích với máy monitor Infinium hoặc tương đương | |
| 118 | Bóng đèn cực tím 120cm | 1 | Cái | Cái | ||
| 119 | Bóng đèn cực tím 60cm | 3 | Cái | Cái | ||
| 120 | Bóng đèn cực tím 90cm | 3 | Cái | Cái | ||
| 121 | Bóp bóng giúp thở 1000 ml | 10 | Cái | Cái | Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 1000 ml | |
| 122 | Bóp bóng giúp thở 2000 ml | 10 | Cái | Cái | Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 2000 ml | |
| 123 | Bóp bóng giúp thở 3000 ml | 10 | Cái | Cái | Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 3000 ml | |
| 124 | Bóp bóng giúp thở 500 ml | 10 | Cái | Cái | Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 500 ml | |
| 125 | Bóp bóng silicon sơ sinh có peep | 2 | Cái | Hộp/ 1 cái | 100% silicon, sử dụng nhiều lần. Tích hợp van giảm áp an toàn 40cm2 H2O, tích hợp van Peep, túi trữ khí 250ml, mask silicon số 3, dây oxy sử dụng 1 lần | |
| 126 | Bột bó 10 cm | 100 | Cuộn | Cuộn | Bột cuộn liền, kích thước 27 m x 10 cm | |
| 127 | Bột bó 7.5 cm | 100 | Cuộn | Cuộn | Bột cuộn liền, kích thước 27 m x 7.5 cm | |
| 128 | Cây rửa mũi | 5 | Bịch | Bịch/ 05 cây | Bằng nhựa | |
| 129 | Cây rửa Tai | 50 | Bịch | Bịch/ 05 cây | Bằng nhựa | |
| 130 | Chén đựng thuốc (cho máy xông khí dung Comfor 2000) | 20 | Cái | Gói/ 1 cái | Bằng nhựa, phù hợp với máy Comfor 2000 hoặc tương đương | |
| 131 | Đai xương đòn các số | 15 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 132 | Dao mổ sz 10,11,12,15,20,21 | 700 | Cái | H/100, T/100H | ||
| 133 | Đầu lọc rửa tay phòng mổ | 4 | Cái | Cái | Lõi lọc làm bằng sợi thủy tinh nhỏ. Lõi lọc có khả năng lọc được các hạt có kích thước 0.5micromet | |
| 134 | Dây cắt amidan đầu coblato ENT lưỡng cực Radiofrequyency Plasmab hoặc tương đương | 5 | Cái | Hộp/ 1 cái | ||
| 135 | Dây garo tay | 100 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 136 | Đè lưỡi gỗ | 44.800 | Cái | Hộp/ 100 cái | ||
| 137 | Fuji (Bột + nước) IX A35 hoặc tương đương | 1 | Cặp | Hộp 1 cặp | ||
| 138 | Găng phẩu thuật tiệt trùng 6,5 - 8 | 2.690 | Đôi | Hộp/50 đôi | Các số 6.5/ 7/ 7.5/ 8 | |
| 139 | Găng tay rời các cỡ | 31.600 | Đôi | Hộp/50 đôi | Cỡ S, M có bột trơn, nhám | |
| 140 | Găng tay vô khuẩn | 300 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 141 | Gel siêu âm | 15 | Bình | Bình/ 5 lít | ||
| 142 | Giấy điện tim 3 cần 63*30, 60*30, 20*80 | 14 | Cuộn | Cuộn | ||
| 143 | Giấy siêu âm đen trắng Sony UPC (110x20m) hoặc tương đương | 80 | Cuộn | Hộp/ | ||
| 144 | Giấy thấm y tế | 20 | kg | kg | ||
| 145 | Kim ống | 1 | Bịch | Bịch 100 cái | ||
| 146 | Kính bảo hộ | 6 | Cái | Cái | ||
| 147 | Mask bóp bóng lớn (bằng silicon) | 4 | Cái | Cái | ||
| 148 | Mask bóp bóng sơ sinh (bằng silicon) | 4 | Cái | Cái | ||
| 149 | Mask bóp bóng trung (bằng silicon) | 4 | Cái | Cái | ||
| 150 | Mask gây mê số 0 | 5 | Cái | Cái | ||
| 151 | Mask gây mê số 1 | 5 | Cái | Cái | ||
| 152 | Mask gây mê số 2 | 5 | Cái | Cái | ||
| 153 | Mask gây mê số 3 | 5 | Cái | Cái | ||
| 154 | Mask gây mê số 4 | 5 | Cái | Cái | ||
| 155 | Mask gây mê số 5 | 5 | Cái | Cái | ||
| 156 | Mask oxy không túi dự trữ | 50 | Cái | Cái | ||
| 157 | Mask oxy trẻ em, người lớn (có túi) | 100 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 158 | Mask xông khí dung người lớn, trẻ em | 260 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 159 | Miếng dán Điện cực tim trẻ em | 360 | Cái | Bịch/ 50 cái | ||
| 160 | Miếng thử lò hấp Bowie Dick internal steam indicator sheet hoặc tương đương | 100 | Miếng | 50 Miếng/hộp, thùng/ 5 hộp | ||
| 161 | Ram Canula máy NCPAP GGM hoặc tương đương ( cỡ S, M, L) | 9 | Cái | Cái | Làm bằng silicon mềm, đường kính dây mũi từ 3mm - 5mm tùy size, không chứa độc tố EDTA | |
| 162 | Nẹp gỗ | 2 | Bộ | Gói/ 1 Bộ | ||
| 163 | Nhiệt kế cặp nách | 100 | Cái | Hộp 1 cái | Nhiệt kế thủy ngân | |
| 164 | Ống dây silicon sử dụng nhiều lần cho máy xông khí dung Comfort 2000 | 20 | cái | Gói/ 1 cái | Chiều dài 120cm, bằng silicon, tương thích với máy Comfort 2000 | |
| 165 | Ống nghe 2 dây | 13 | Bộ | Bộ | ||
| 166 | Ống thở T loại 1 lít | 10 | Bộ | Bộ | ||
| 167 | Phin lọc khí cỡ lớn | 150 | Cái | Cái | 03 chức năng | |
| 168 | Phin lọc khí cỡ nhỏ | 50 | Cái | Cái | 03 chức năng | |
| 169 | Phin lọc khí cỡ trung | 600 | Cái | Cái | 03 chức năng | |
| 170 | Pin máy đo đường huyết Accu-check | 13 | Viên | viên | ||
| 171 | Que thử đường huyết dành cho máy đo đường huyết Accu-chek Active | 2.850 | Test | Hộp/ 50 test | ||
| 172 | Sensor dùng cho máy đo SPO2 cầm tay | 10 | Cái | Cái | 9 chân, tương thích với máy SPO2 cầm tay Advanced hoặc tương đương | |
| 173 | Tampon ngắn | 100 | Gói | Gói/100 | ||
| 174 | Tạp dề | 52 | Cái | Gói/ 1 cái | ||
| 175 | Test kiểm soát gói đồ hấp 3M-1243 hoặc tương đương | 1.000 | Miếng | 500 miếng/túi; 2 túi/thùng | ||
| 176 | Túi dự trữ oxy | 5 | Cái | Cái | Galoong oxy, thể tích 42 lít | |
| 177 | Túi ép dẹp 100mm*200m | 7 | Cuộn | Cuộn | ||
| 178 | Túi ép dẹp 250mm*200m | 5 | Cuộn | cuộn 200 mét | ||
| 179 | Túi ép dẹp cuộn phồng 100mm*200m | 5 | Cuộn | Cuộn | ||
| 180 | Túi ép dẹp cuộn phồng 200mm*200m | 5 | Cuộn | Cuộn | ||
| 181 | Túi gắn vào ampu bag 250ml | 1 | Bịch/20 cái | Bịch/20 cái | Thể tích túi 1600 ml | |
| 182 | Prong sơ sinh ( Cỡ S, M, L) | 9 | Cái | Cái | dây mềm làm bằng nhựa PVC, prong cong, đường kính ống 15mm, không chứa độc tố DEHP | |
| 183 | Vòng đeo tay cho bệnh nhân | 800 | Sợi | Sợi | Bằng nhựa:màu xanh, màu hồng | |
| 184 | Phim X -quang 10 x 12 inch(25x30cm) dùng cho máy in Agfa Drystar 5302 hoặc tương đương | 60 | Hộp | Hộp 100 tấm | Dùng cho in hình ảnh y tế với thang xám có độ dày PET 168µm Nền xanh, mật độ quang học tối đa ≥ 3.2 Nạp phim và xem phim dưới ánh sáng ban ngày Kích thước 10x12 inch (25x30 cm).Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối | |
| 185 | Phim X quang 8x10 inch(20 x25cm) dùng cho máy in agfa Drystar 5302 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hộp 100 tấm | Dùng cho in hình ảnh y tế với thang xám có độ dày PET 168µm Nền xanh, mật độ quang học tối đa ≥ 3.2 Nạp phim và xem phim dưới ánh sáng ban ngày Kích thước 8x10 inch(20 x25cm).Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối | |
| 186 | Phim X quang 10 x 12 inch dùng cho máy in Drypro 832 - Konica minolta hoặc tương đương | 4 | Hộp | Hộp 125 tấm | Kích thước 10x12 inch (25x30 cm) | |
| 187 | Quả lọc máu(Multifiltrate kit 4 CVVHDF 600) hoặc tương đương | 1 | Cái | 1 Cái/thùng | Diện tích màng 1,4 m2 đi kèm bộ dây máu, dây dẫn, dây dẫn bù dịch. Phù hợp với máy lọc máu liên tục Fresenius. Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối | |
| 188 | Quả lọc máu(Multifiltrate kit paed CRRT/SCUF) hoặc tương đương | 2 | Cái | 2 cái / thùng | Diện tích màng 0.2 m2 đi kèm bộ dây dịch túi thải, túi thải, dây dẫn bù dịch. Phù hợp với máy lọc máu liên tục Fresenius. Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối. | |
| 189 | Quả lọc máu(Multifiltrate kit Midi CVVHDF 400) hoặc tương đương | 2 | Cái | 3 cái/ thùng | Diện tích màng 0.75m2. hệ thống dây dịch lọc, dây bù có túi làm ấm. Phù hợp với máy lọc máu liên tục Fresenius. Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối. | |
| 190 | Túi thải | 40 | Cái | 40 cái/thùng | Thể tích chứa 10L, đầu kết nối male luer-lock. Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối | |
| 191 | Bàn khám có nệm | 1 | Bộ | Bộ | Làm bằng inox SUS Nhật Bản, các nước Tây Âu, Hàn Quốc Kích thước: + Dài: 1700 mm + Rộng: 600 mm + Cao: 700 mm - Gồm 2 phần: mặt bàn và chân bàn + Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng + Khung mặt bàn bằng inox Ø 25mm hoặc 30x30, chân bàn bằng inox Ø32 mm - Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA - Phần đỡ đầu nâng hạ được 0◦ đến + 45◦ - Có nệm mút dầy 70 mm phù hợp với bàn khám - Bàn khám được đánh bóng khám - Sản phẩm được bảo hành 12 tháng | |
| 192 | Cây truyền dịch | 10 | Cây | Cây | ||
| 193 | Chén chum số 3 | 20 | Cái | Cái | ||
| 194 | Hộp đựng gòn Phi 8, cao 7.5cm | 7 | Cái | Cái | ||
| 195 | Hộp thuốc cấp cứu phản vệ (hộp nhựa) | 2 | Hộp | Hộp | ||
| 196 | Huyết áp trung | 1 | Bộ | Bộ | Huyết áp cơ, thích họp cho trẻ em, có thang đo tuyến tính lên đến 300mmHg, dung sai tối đa +/- 3mmHg, | |
| 197 | Kelly thẳng 18cm | 20 | Cái | Cái | ||
| 198 | Kềm cong đầu nhỏ 14 cm | 5 | Cái | Cái | ||
| 199 | Kéo lớn cắt gạc 20cm inox | 6 | Cái | Cái | ||
| 200 | Kéo mũi thẳng 14 cm | 5 | Cái | Cái | ||
| 201 | Kéo mũi thẳng cắt chỉ 10 cm | 10 | Cái | Cái | ||
| 202 | Kẹp phẫu tích có mấu 16cm | 1 | Cái | Cái | ||
| 203 | Máy hút đàm 2 bình | 1 | Cái | Cái | Dung tích 1000ml. Nguồn điện áp 220v/50 HZ -Độ ồn 0.075 Mpa - kich thước đóng gói 35cm x 28cm x 27cm -trọng luọng 4.4kg | |
| 204 | Hộp inox fi 20, cao 15 cm, có nắp đậy | 4 | Hộp | Hộp | ||
| 205 | Pipette bầu thủy tinh 1ml | 2 | Cái | Cái | ||
| 206 | Pipette bầu thủy tinh 5ml | 2 | Cái | Cái | ||
| 207 | Micropipette P100 (dải điều chỉnh 10- 100µL) | 1 | Cái | Cái | ||
| 208 | Micropipette P200 (dải điều chỉnh 20- 200µL) | 1 | Cái | Cái | ||
| 209 | Micropipette P1000 (dải điều chỉnh 100- 1000µL) | 1 | Cái | Cái | ||
| 210 | Quả bóp cao su 1 van 30ml | 2 | Quả | Quả | ||
| 211 | Kìm Mallgil | 2 | Cái | Cái | ||
| 212 | Cloramin B 25% | 31 | Kg | Túi/ 1kg | ||
| 213 | Presept 2,5g | 3.100 | Viên | Hộp/ 100 viên | ||
| 214 | Oxy già 3% | 24 | Lít | Chai/ 1 lít | ||
| 215 | Cồn 70⁰ | 425 | Lít | Chai/ 1 lít | ||
| 216 | Cồn 90º | 20 | Lít | Chai/ 1 lít | ||
| 217 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lít | Chai/ 1 lít | ||
| 218 | Dầu xả | 60 | Lít | Can 2 lít | ||
| 219 | Dermanios Scrub chlohexidine hoặc tương đương | 10 | Chai | Chai 1 lít | ||
| 220 | Hexanios 25 ml / Clean exclean gói hoặc tương đương | 2.450 | Gói | Gói 25ml | ||
| 221 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA hoặc tương đương | 1 | Can | Can 5 lít | ||
| 222 | Anioxyde 1000 hoặc tương đương | 2 | Can | Can / 5 lít | ||
| 223 | Javel | 100 | Lít | Can / 1 lít | ||
| 224 | Nước cất 2 lần | 1.350 | Lít | Can 10 lít | ||
| 225 | Nước cất 1 lần | 6.000 | Lít | Can/ 30 lít | ||
| 226 | Bột Than hoạt tính | 3 | Kg | Túi 1 ký | ||
| 227 | Glycerin | 11 | Lít | Can/ 1 lít | ||
| 228 | Gel bôi trơn K-Y dùng trong phẫu thuật | 3 | Tube | Hộp/ 1 tuýp | ||
| 229 | Dung dịch khử khuẩn | 15 | Chai | 1000ml/chai | Hydrogen peroxide 2; 12% hợp chất bạc 17ppm. Tương thích với máy phun khử khuẩn bề mặt Nocospray Nồng độ phun: 1ml/m3 | |
| 230 | Dung dịch khử khuẩn ổ nhiễm | 10 | Chai | 1000ml/chai | Hydrogen peroxide 2; 6% hợp chất bạc 17ppm Nồng độ phun: 1ml/m3. Tương thích với máy phun khử khuẩn bề mặt Nocospray | |
| 231 | Dung dịch nước rửa tay | 400 | Chai | Chai 500ml | Sodium lauryl ether sunphate, coconut fatty acid, diethanol amide, cocamido propyl betain, chất bảo vệ da, hương liệu'' | |
| 232 | Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 700 | Chai | Chai 500ml | Ethanol 80%, isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconate 0.5%, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu | |
| 233 | ASO Latex Kit | 2 | Hộp | Hộp 50 test | ||
| 234 | Anti A | 40 | Lọ | Lọ 10mL | ||
| 235 | Anti B | 40 | Lọ | Lọ 10mL | ||
| 236 | Anti D | 30 | Lọ | Lọ/ 10mL | ||
| 237 | RF Latex Kit | 2 | Hộp | Hộp/ 100 test | ||
| 238 | BA 90 (Thạch máu cừu) | 500 | Đĩa | Hộp 10 đĩa | ||
| 239 | Bl -ESC ( Bilie Esculin) | 50 | Tube | Bịch 10 tube | ||
| 240 | Bộ nhuộm Gram | 3 | Bộ | Bộ 4 chai 100ml | ||
| 241 | Bộ nhuộm Ziehl | 1 | Bộ | Bộ 3 chai 100ml | ||
| 242 | CAHI 90 | 300 | Đĩa | Hộp 10 đĩa | ||
| 243 | Kovacs | 5 | Tube | Tube 1.2ml | ||
| 244 | Lugol 3% | 1 | Chai | Chai 500mL | ||
| 245 | C-Reactive Protein (CRP) + Control CRP | 14 | Hộp | Hộp/ 100 test | 1 bộ 2 chai R1 + R2 | |
| 246 | MHBA 90 | 100 | Đĩa | Hộp/10 đĩa | ||
| 247 | Môi trường cấy máu BHI 2 phase | 7 | Bịch | Bịch 48 chai | ||
| 248 | NALC | 4 | Bịch | Bịch 10 mẫu | ||
| 249 | Widal | 2 | Bộ | 8 lọ x 5 ml (Kèm control)/Bộ | ||
| 250 | HBsAb (4mm) | 100 | Test | Hộp 30 test | ||
| 251 | HBsAg 3.5mm | 150 | Test | Hộp 50 test | ||
| 252 | HBeAb | 25 | Test | Hộp 40 test | ||
| 253 | HBeAg | 50 | Test | Hộp 30 test | ||
| 254 | HBcAb 3mm | 30 | Test | Hộp 50 test | ||
| 255 | HBcAg 5mm | 50 | Test | Hộp 25 test | ||
| 256 | Dengue Ag (NS1 Ag ) | 450 | Test | H/30 test | ||
| 257 | Dengue IgM/IgG | 60 | Test | Hộp 30 test | ||
| 258 | HAV IgM, S/P | 60 | Test | Hộp 30 test | ||
| 259 | Anti HCV 3.5 mm | 50 | Test | Hộp 50 test | ||
| 260 | H.pylori Ag (dạng que) | 100 | Test | Hộp 30 test | ||
| 261 | Rotavirus | 40 | Test | Hộp 25 test | ||
| 262 | Đĩa tẩm Amikacin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 263 | Đĩa tẩm Amox + Clavulanic | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 264 | Đĩa tẩm Ampicillin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 265 | Đĩa tẩm Azithromycin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 266 | Đĩa tẩm Bacitracin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 267 | Đĩa tẩm Cefepime | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 268 | Đĩa tẩm Cefoperazon | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 269 | Đĩa tẩm Cefoperazon + Sulbactam | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 270 | Đĩa tẩm Cefotaxim | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 271 | Đĩa tẩm Ceftriaxon | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 272 | Đĩa tẩm Cefuroxim | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 273 | Đĩa tẩm Cephalexin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 274 | Đĩa tẩm Ciprofloxacin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 275 | Đĩa tẩm Clindamycin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 276 | Đĩa tẩm Doxycillin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 277 | Đĩa tẩm Erythromycin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 278 | Đĩa tẩm Gentamycin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 279 | Đĩa tẩm Impemem | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 280 | Đĩa tẩm Levofloxacin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 281 | Đĩa tẩm Ofloxacin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 282 | Đĩa tẩm Oxacillin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 283 | Đĩa tẩm Oxidase | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 284 | Đĩa tẩm Vancomycin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 285 | Đĩa tẩm Novobiocin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 286 | Đĩa tẩm Polymycin B | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 287 | Đĩa tẩm Nitrocefin | 2 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 288 | Đĩa tẩm Optochin | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 289 | Đĩa tẩm Ceftazidime | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 290 | Đĩa tẩm Ceftazidime/ Clavulanic | 4 | Ống | ống/50 dĩa | ||
| 291 | Đĩa tẩm Peniciline | 4 | Ống | ống/50 dĩa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi