Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ trộn ẩm tro xỉ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ trộn ẩm tro xỉ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 08:31:00 đến ngày 2022-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,458,186,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ bộ trộn ẩm và cung cấp Khớp giãn nở chân hồi liệu lò hơi cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mạiNhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ trộn ẩm tro xỉ năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Kết quả phân tích thành phần hóa học vật liệu trên hàng hóa, kết quả kiểm tra độ cứng trên sản phẩm (nếu có) do các đơn vị độc lập có chức năng thực hiện. - CQ/ Phiếu xuất xưởng; - Đối với hàng hóa sử dụng vật liệu nhập khẩu để chế tạo nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, TKHQ/ giấy tờ tương đương của vật liệu dùng để chế tạo hàng hóa đó. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3868 001; Fax: 0203 3868 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Địa chỉ: Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc xích máy phá đống | 300 | Cái | Bạc xích máy phá đống Vật liệu SCM 420 tôi thấm Cacbon- phi 55x93 | ||
| 2 | Bán khớp quạt sục cấp 1 silo tro bay | 1 | Bộ | Rotary air blower model RH-200 WCTR | ||
| 3 | Bán khớp quạt sục cấp 2 silo tro bay | 1 | Bộ | Rotary air blower model RM-120 WCTR | ||
| 4 | Bán khớp trục vít(bao gồm bulong đai ốc) 200t/h | 2 | Bộ | Đường kính ngoài D 295mmchiều dày 150mm, vật liệu C45 | ||
| 5 | Bánh răng truyền động cho trục vít bộ trộn ẩm 200 t/h | 1 | Bộ | Đường kính đỉnh răng D620mmSố răng 60 răngChiều dày 120mmDạng răng thẳng; Đường kính trục D110mm | ||
| 6 | Bu lông đầu lục giác M24x80-10.9 | 200 | Bộ | Bu lông M24x80-10.9 ren lửng, chiều dài đoạn ren 50mm, bộ bao gồm bu lông, đệm phẳng, đệm vênh, ê cu | ||
| 7 | Bu lông vách nghiền đầu mũ có ngạch chống xoay | 800 | Bộ | M20x85x2.5, bộ bao gồm bu lông, đệm phẳng, đệm vênh ê cu có nhựa khóa ren | ||
| 8 | Bulong bán khớp trục bộ trộn ẩm 100t/h | 100 | Bộ | M18x80 cấp bền 8.8Một bộ bao gồm: Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh đã được lắp thành bộ | ||
| 9 | Bulong bán khớp trục bộ trộn ẩm 200t/h | 30 | Bộ | M22 x 80 cấp bền 8.8 bao gồm bu lông + e cu + vòng đệm phẳng + vênh | ||
| 10 | Bulong cánh vít bộ trộn ẩm 100t/h | 400 | Bộ | M12x50 cấp độ bền 10.9. Một bộ bao gồm Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh đã được lắp thành bộ | ||
| 11 | Bulong lục giác đầu chìm máy phá đống | 1.000 | Bộ | M12x50- 10.9. bộ bao gồm bu lông + êcu + đệm phẳng+ đệm vênh (lắp thành 1 bộ) | ||
| 12 | Cánh vít bộ trộn ẩm 200t/h | 50 | cái | Cánh vít bộ trộn ẩm 200t/h; Cao: 300mm; Dày: 19 mm; Rộng: 207mm; Vật liệu KmTBCr26 | ||
| 13 | Con lăn băng tải quá cỡ ø140*1350 | 5 | Con | Trục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường | ||
| 14 | Con lăn băng tải quá cỡ ø140x460 | 5 | Con | Trục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường | ||
| 15 | Con lăn dẫn hướng gầu cào | 130 | Bộ | Vật liệu con lăn: thép 20X, tôi thấm Cacbon và tôi cứng đạt 55-62 HRC. Kích thước Ø160 x70, trục con lăn Ø78. Giá con lăn kt: dài 338x rộng 200x cao 125 x thép dày 12. Bộ bao gồm con lăn+ bi con lăn + giá con lăn. Khảo sát chi tiết hiện trường | ||
| 16 | Con lăn làn dưới Φ165,1x1400 | 20 | Con | Trục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường | ||
| 17 | Con lăn làn trên Φ165,1x465 | 10 | Con | Trục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường | ||
| 18 | Con lăn xích máy phá đống | 600 | Cái | Con lăn xích OD139mm, ID56mm - SCM435 | ||
| 19 | Chốt bảo vệ gầu nâng | 100 | cái | Vật liệu chế tạo: C45; đường kính 25mm; dài 64mm | ||
| 20 | Chốt bảo vệ máng cào 9&10 | 100 | cái | Vật liệu chế tạo: C45; đường kính 28mm; dài 144mm | ||
| 21 | Chốt chữ C máng cào 5,6,7,8 | 2.300 | Cái | D42xD26 dày 5, vật liệu SS400 | ||
| 22 | Chốt chữ I máng cào 5,6,7,8 | 400 | Cái | Ø 37/Ø24 x L 83,5 | ||
| 23 | Đoạn trục đầu ( phía bị động ) bộ trộn ẩm 200t/h | 2 | cái | Dùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h | ||
| 24 | Đoạn trục đầu (Phía chủ động) trục chính bộ trộn ẩm 200t/h | 2 | cái | Chiều dài 924mmĐường kính lớn nhất 135mmĐường kính trục nhỏ nhất 105mmBao gồm cả then, ống lót và mặt bíchVật liệu chế tạo C45 | ||
| 25 | Đoạn trục đầu (phía chủ động) trục chính bộ trộn ẩm100t/h | 4 | cái | Dùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-100t/h - chiều dài 764mm.- Đường kính lớn nhất 110mm. - Đường kính nhỏ nhất 95mm. Vật liệu C45 | ||
| 26 | Đoạn trục đầu (phía chủ động) trục lai bộ trộn ẩm 200t/h | 2 | Cái | Chiều dài 703mm. Đường kính lớn nhất 135mm; Đường kính trục nhỏ nhất 110mmBao gồm cả then, ống lót và mặt bíchVật liệu chế tạo C45 | ||
| 27 | Gối trục trục vít dẫn động bộ trộn ẩm 200t/h | 1 | Bộ | Gối trục bộ trộn ẩm (Lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h. Chiều cao: 400mm. Chiều rộng: 445mm. Chiều dày: 215mm. Vật liệu: C45. Một bộ bao gồm 02 gối) | ||
| 28 | Hộp giảm tốc bộ trộn ẩm 100t/h | 2 | Bộ | Model: BWD6-23-Y22-6P-ZP hãng Guomao hoặc tương đương. Một bộ bao gồm hộp giảm tốc và động cơ gắn liền | ||
| 29 | Khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu | 5 | bộ | Chi tiết 2, Kích thước ID 1295 x 1400Bao gồm phần vỏ thép và các chi tiết. Theo bản vẽ MD1-0-V-161-87-10823_AB0'- Kích thước Ø 1775x1400mm- Nhiệt độ làm việc: 1010ᵒ C; ∆X: + 190 mm; ∆Y: 52mm, ∆Z: 12mm:- Vật liệu: SUS 310- Bản vẽ tham khảo: 129166-1255Q-0386-MJ-05 S1&S2: Khảo sát thực tế hiện trường. | ||
| 30 | Khớp quạt tải tro | 1 | Bộ | Rotary air blower model RH-400 WC | ||
| 31 | Lò xo đối trọng gầu nâng | 4 | Cái | Đường kính dây lò xo D15mmChiều dài 700mmĐường kính ngoài D100mm | ||
| 32 | Lưỡi gạt gầu cào phải 1 răng, loại 3 | 260 | Cái | Lưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 630x105x10, 1 răng cào hàn trên lưỡi gạt, vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm. Khoan lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường | ||
| 33 | Lưỡi gạt gầu cào phải 3 răng, loại 2 | 130 | Cái | Lưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 540x105x10, 03 răng cào hàn trên lưỡi gạt vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm và 20x20x90mm. Khoan 4 lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường | ||
| 34 | Lưỡi gạt gầu cào trái 1 răng, loại 4 | 260 | Cái | Lưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 630x105x10, 1 răng cào hàn trên lưỡi gạt, vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm. Khoan lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường | ||
| 35 | Lưỡi gạt gầu cào trái 3 răng, loại 1 | 130 | Cái | Lưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 540x105x10, 03 răng cào hàn trên lưỡi gạt vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm và 20x20x90mm. Khoan 4 lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường | ||
| 36 | Nhông bị động van quay trộn ẩm 200t/h | 2 | Bộ | Nhông bị động van quay (Đường kính đỉnh răng D216mm. Đường kính lỗ trục D60mm. Chiều dày 55mm. Số răng: 25 răng. Nhông đơn. Vật liệu: C45) | ||
| 37 | Nhông chủ động van quay trộn ẩm 200t/h | 2 | Bộ | Nhông chủ động van quay (Đường kính đỉnh răng D216mm. Đường kính lỗ trục D55mm. Chiều dày 85mm. Số răng: 25 răng. Nhông đơn. Vật liệu: C45) | ||
| 38 | Nhông truyền động bị động bộ trộn ẩm 200t/h | 1 | cái | Đường kính đỉnh răng D179,5mm Bước xích 2,5 inch chiều dầy tổng thể 220mm. Đường kính lỗ D105mm. Số lượng răng 21, nhông xích kép. Vật liệu C45 . | ||
| 39 | Nhông truyền động chủ động bộ trộn ẩm 200t/h | 1 | cái | Đường kính đỉnh răng D180,5mm. Đường kính lỗ D110mm. chiều dầy 151,5mm.số răng 21 . Bước xích 2,5 inch loại nhông kép . Vật liệu C45. | ||
| 40 | Ống mềm cấp nước vào bộ trộn ẩm 200t/h | 8 | cái | DN 40 x 500mm có đai ren 2 đầuvật liệu SUS 304 | ||
| 41 | Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trôn ẩm 100t/h | 15 | cái | 130x160x12 | ||
| 42 | Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trôn ẩm 100t/h | 15 | cái | 85x110x12 | ||
| 43 | Phớt chèn gối trục bộ trộn ẩm 200t/h | 8 | cái | 120x160x14 | ||
| 44 | Phục hồi má xích cào máy phá đống | 803 | Cái | Đánh gỉ và phục hồi theo bản vẽ đính kèm. Chi tiết khảo sát hiện trường | ||
| 45 | Thanh chống mòn hộp dẫn hướng con lăn gầu cào | 200 | Mét | Vật liệu thép Hardox 500, kt bản rộng 60 x dày10mm. Khảo sát kích thước, khoảng cách lỗ tại hiện trường | ||
| 46 | Trục giữa bộ trộn ẩm 100t/h ( bao gồm mặt bích 2 đầu) | 1 | cái | Chiều dài 2605mm.Mặt bích: D280 x 26mm. Thân trục ống thép đúc DN150; SCH80. Một trục bao gồm trục, 02 mặt bích hai đầu và cánh vítVật liệu: Q345 | ||
| 47 | Trục giữa lai bộ trộn ẩm 200t/h | 1 | cái | Dùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h. Vật liệu Q345, chiều dài :3340mm. Thân trục ống D180mm Dầy 12mm. Mặt bích D285, dầy 30mm được hàn vào trục vít và có gân tăng cứng. trên mặt bích có 6 lỗ D23mm. một trục bao gồm 2 mặt bích 2 đầu . Trục vít bao gồm cả cánh vít | ||
| 48 | Trục vít giữa bộ trộn ẩm 200t/h | 1 | cái | Dùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h. Vật liệu Q345; chiều dài :3340mm. Thân trục ống D180mm Dầy 12mm. Mặt bích D285, dầy 30mm được hàn vào trục vít và có gân tăng cứng. trên mặt bích có 6 lỗ D23mm. một trục bao gồm 2 mặt bích 2 đầu . Trục vít bao gồm cả cánh vít | ||
| 49 | Vách nghiền 3 | 30 | Tấm | Kt: 590x483mm Vật liệu; thép đúc hợp kim (GS40CrMo 12), độ cứng 480 - 520 BHN | ||
| 50 | Vách nghiền than loại 5 | 8 | Tấm | Kt 600x483 vật liệu; thép đúc hợp kim (GS40CrMo 12), độ cứng 480 - 520 BHN | ||
| 51 | Van bi điều khiển khí nén lắp bích DN100 cấp nước trộn ẩm | 2 | cái | Van khí nén DN100 PN16 CF8,Dạng van kết nối bằng mặt bíchThân van bằng vật liệu SUS304Một bộ bao gồm thân van và bộ điều khiển khí nén | ||
| 52 | Van tay cấp nước pép phun bộ trộn ẩm 200t/h | 8 | cái | DN 40 vật liệu SUS 304 | ||
| 53 | Van tay DN100 cấp nước trộn ẩm , bao gồm cả phần bích nối 2 đầu 200t/h | 2 | cái | Van bi tay gạt DN100 PN16. Dạng van kết nối bằng mặt bích | ||
| 54 | Van tay DN300 | 2 | cái | Knife gate valve 300 NB Manually operated Assy. No: A-172X-01-H | ||
| 55 | Xích dẫn động bộ trộn ẩm 100t/h | 6 | bộ | Dùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-100t/h. Model: 160-2Cx10FT.Bước xích: 2inch. Dài 4m | ||
| 56 | Xích dẫn động bộ trộn ẩm 200t/h | 2 | bộ | Model: 200-2Cx5FT hãng Dongbo hoặc tương đương. Bước xích 2,5 Inch. Chiều dài 4,5m. Xích kép. Bao gồm cả nối xích | ||
| 57 | Xích dẫn động van quay bộ trộn ẩm 100t/h | 4 | bộ | Model: 80-1Cx10FT hãng Dongbo hoặc tương đương. Bước xích 1 Inch. Chiều dài 4m. Xích đơn. Bao gồm cả nối xích | ||
| 58 | Xích dẫn động van quay bộ trộn ẩm 200t/h | 2 | bộ | Model: 80-1Cx10FT hãng Dongbo hoặc tương đương. Bước xích 1 Inch. Chiều dài 4m. Xích đơn. Bao gồm cả nối xích. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ bộ trộn ẩm và cung cấp Khớp giãn nở chân hồi liệu lò hơi cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mạiNhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi