Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280777-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211272003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 11:39:00 đến ngày 2022-01-04 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,355,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00334885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.006697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.348.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.046.883.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: San nền, cổng tường rào, nhà lớp học 10 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn và xây dựng Việt Phương. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,316100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,1008m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7639100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt229,5097m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4136100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,308tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1241tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,5838tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,199m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7545100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5028tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2382tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103,5703m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,4674m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5968100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8571tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3234tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,046tấn
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9785100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,8143100m3
21Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.739,54m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,3732m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,5828m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,601100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1159tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2399tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119,2994m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,667100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0161tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,4776tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3127tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,9733m3
33Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,8046100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6722tấn
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,3967m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9885100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3954tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7928tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,976m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,252100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2348tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9279tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4147m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5896100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4231tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt439,3602m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,0119m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,209m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6853m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.558,5836m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt408,8083m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.021,818m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt235,664m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt682,2892m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.598,4026m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67,38m
57Ốp tường gạch thẻ 60x240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,216m2
58Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,216m2
59Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạchcao chống ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138,504m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138,504m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138,504m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.967,3919m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.257,482m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.280,6918m2
65Vẽ tranh tường mầm nonTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,178m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt249,5464m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt557,35m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.362,8818m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt259,614m2
70Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt715,378m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,6206m3
72Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,8463m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,77m
74Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3224tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3224tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt282,15681m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,49100m2
78Gia công lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7676tấn
79Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,27m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1294m3
81Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,736m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101,4m
83Gia công lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4232tấn
84Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,77m2
85Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
86Lắp dựng thép thang lên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
87Tấm tôn cửa máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2346kg
88bản lề 85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
89Khóa treo gangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
90Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191,68m2
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34bộ
92Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50bộ
93Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8m2
94Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,6m2
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70bộ
96Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,48m2
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
99Vách kính cố định hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,8-2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58m2
100Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt148,08m2
101Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81,78m2
102Gia công vách khung thép hộp 30x60x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4629tấn
103Sơn tĩnh điện vách khung thép hộp 30x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt462,915kg
104Lắp dựng vách khung thép hộp 30x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,785m2
105Gia công khung thép mái sảnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4267tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4267tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,92481m2
108Mái sảnh tấm Aluminium PVDF, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,692m2
109Bu lông M22x80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
110Bu lông M20x500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
111Bu lông M20x250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
112Bu lông M14x250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D42 (thoát nước mái)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,592100m
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,804100m2
115Tủ điện tổng KT 600x400x180Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
116Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 9MCB)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10hộp
117Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10hộp
118Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-225aTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
119Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-125aTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
120Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-60aTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
121Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
122Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
123Lắp đặt aptomat MCB 1P-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
124Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
125Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
126Đèn Đèn LED ốp trần 260/18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52bộ
127Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90bộ
128Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
129Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70cái
134Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp sốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70cái
135Hộp chứa Aptomat âm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10hộp
136Lắp đặt Bình nước nóng 30LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
137Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137m
138Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
139Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
140Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt800m
141Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.635m
142Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137m
143Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
144Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt490m
145Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137m
146Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
147Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.860m
148Kim thu sét D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
149Dây dẫn sét thép D10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt257m
150Dây nối đất, thép D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
151Thanh nối tiếp địa, thép bản 40x4, mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
152Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cọc
153Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
154Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
155Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5hộp
156Thuê máy kiểm tra điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1ca
157Sắt cọc đỡ fi8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35kg
158Giá đỡ dây fi10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,785kg
159Bu lông đai ốc M12x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
160Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65kg
161Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cọc
162Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
163Cáp đồng trần M16 (16mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,72kg
164Kẹp đồng tiếp địa LeeweldTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
165Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,328100m3
166Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,328100m3
167Lắp đặt xí bệt (người lớn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
168Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60bộ
169Lắp đặt vòi rửa tay gắn tường, inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40bộ
170Lắp đặt phễu thoát sàn, inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
171Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
172Van phao điện tự độngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
173Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bể
174ống nhựa ppr D50 (ống nước lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,84100m
175ống nhựa ppr D40 (ống nước lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,19100m
176ống nhựa ppr D32 (ống nước lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,95100m
177ống nhựa ppr D20 (ống nước lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,87100m
178ống nhựa ppr D20 (ống nước nóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,38100m
179Van xoay PP-R D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
180Van xoay PP-R D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
181Van xoay PP-R D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
182Rắc co PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
183Rắc co PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
184Cút T nhựa PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
185Cút T nhựa PPR D50 x 32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
186Cút T nhựa PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
187Cút T nhựa PPR D32x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120cái
188Cút T nhựa PPR D20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
189Cút nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
190Côn nhựa PPR D50x40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
191Côn nhựa PPR D40x32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
192Côn nhựa PPR D32x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
193Cút nhựa PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
194Cút nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
195Cút nhựa PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
196Cút nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
197Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240cái
198Nút bịt ống D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240cái
199Dây cấp nước (xí bệt + bình nước nóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
200Bộ phụ kiện (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
201Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70cái
202Gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
203Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,97100m
204Ống nhựa thoát nước thải PVC D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,25100m
205Ống nhựa thoát nước thải PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65100m
206Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
207Tê nhựa 90 độ D110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
208Tê nhựa chéo 45 độ D75x75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
209Tê nhựa 90 độ D75x75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
210Tê nhựa chéo 45 độ D60x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
211Tê nhựa D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
212Côn nhựa D110x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
213Côn nhựa D75x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
214Ống kiểm tra D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
215Ống kiểm tra D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
216Miệng thông tắc D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
217Miệng thông tắc D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
218Cút nhựa 135 độ PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
219Cút nhựa 135 độ PVC D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
220Cút nhựa 135 độ PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
221Cút nhựa 90 độ PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
222Lắp nút bịt nhựa D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
223Lắp nút bịt nhựa D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
224Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,16100m
225Cút nhựa 90 độ PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
226Quả Cầu inox chặn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
227Swithching 8 portTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
228Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internetTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3hộp
229Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internet+ hạt ổ cắm internetTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
230Lắp đặt Cáp internet CAT5ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200m
231Lắp đặt Cáp internet CAT6ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
232Ống nhựa luồn dây DN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
233Lắp đặt hộp nối dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10hộp
B Hạng mục: San nền
1Đất cấp 3 (đất đồi) san nền, (đắp đất hệ số k=90)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10.342,1616m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,0239100m3
C Hạng mục: Chống mối
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54100m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,18541m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54m3
4Tạo hào phòng mối bên trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,1854m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt638,62621m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5419100m3
D Hạng mục: Bể phốt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1868100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,999m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0944tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,074tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0514100m2
6Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6795m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0604m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,316m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2256m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8698m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,049100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0757tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1868100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,999m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0944tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,074tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0514100m2
20Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6795m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0604m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,316m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2256m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8698m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,049100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0757tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141cấu kiện
28Cút sành D110 lắp trong bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
E Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9933100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,3127m3
3Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8185100m2
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192,932m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101,9652m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3875100m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,9436m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7845100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9141tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8755m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2115100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,081tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0733tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,358100m
15Công đục ống thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15công
16Thi công tầng lọc cátTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7624100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3275100m3
18Vải địa kỹ thuậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt712,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00334885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.006697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.348.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.046.883.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Số lượng: ≥ 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
16 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->