Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 11:39:00 đến ngày 2022-01-04 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,355,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00334885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.006697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.348.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.046.883.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: San nền, cổng tường rào, nhà lớp học 10 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69,1008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7639 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 229,5097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4136 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,308 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,1241 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,5838 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,199 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7545 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2382 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103,5703 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,4674 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5968 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8571 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,046 | tấn |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9785 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,8143 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.739,54 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82,3732 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,5828 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,601 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1159 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2399 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119,2994 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,667 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0161 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,4776 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3127 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 173,9733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,8046 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6722 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,3967 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9885 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3954 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7928 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,976 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2348 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9279 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4147 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5896 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4231 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 439,3602 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,0119 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,209 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6853 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.558,5836 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 408,8083 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.021,818 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235,664 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 682,2892 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.598,4026 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67,38 | m |
| 57 | Ốp tường gạch thẻ 60x240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,216 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,216 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,504 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,504 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,504 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.967,3919 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.257,482 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.280,6918 | m2 |
| 65 | Vẽ tranh tường mầm non | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,178 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 249,5464 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 557,35 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.362,8818 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 259,614 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 715,378 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,6206 | m3 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,8463 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120,77 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3224 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3224 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 282,1568 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,49 | 100m2 |
| 78 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7676 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,27 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1294 | m3 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,736 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101,4 | m |
| 83 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4232 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,77 | m2 |
| 85 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp dựng thép thang lên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 87 | Tấm tôn cửa mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2346 | kg |
| 88 | bản lề 85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Khóa treo gang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 191,68 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 93 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114,6 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | bộ |
| 96 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,8-2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | m2 |
| 100 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 148,08 | m2 |
| 101 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81,78 | m2 |
| 102 | Gia công vách khung thép hộp 30x60x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4629 | tấn |
| 103 | Sơn tĩnh điện vách khung thép hộp 30x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 462,915 | kg |
| 104 | Lắp dựng vách khung thép hộp 30x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,785 | m2 |
| 105 | Gia công khung thép mái sảnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4267 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4267 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,9248 | 1m2 |
| 108 | Mái sảnh tấm Aluminium PVDF, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,692 | m2 |
| 109 | Bu lông M22x80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Bu lông M20x500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Bu lông M20x250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 112 | Bu lông M14x250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 (thoát nước mái) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,592 | 100m |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,804 | 100m2 |
| 115 | Tủ điện tổng KT 600x400x180 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 116 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 9MCB) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 117 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-225a | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-125a | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-60a | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 126 | Đèn Đèn LED ốp trần 260/18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 135 | Hộp chứa Aptomat âm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137 | m |
| 138 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 139 | Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 140 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 141 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.635 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137 | m |
| 143 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 490 | m |
| 145 | Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137 | m |
| 146 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 147 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.860 | m |
| 148 | Kim thu sét D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 149 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 257 | m |
| 150 | Dây nối đất, thép D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 151 | Thanh nối tiếp địa, thép bản 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cọc |
| 153 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 154 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 156 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 157 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | kg |
| 158 | Giá đỡ dây fi10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,785 | kg |
| 159 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 160 | Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | kg |
| 161 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 162 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 163 | Cáp đồng trần M16 (16mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,72 | kg |
| 164 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 165 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa tay gắn tường, inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thoát sàn, inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 172 | Van phao điện tự động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bể |
| 174 | ống nhựa ppr D50 (ống nước lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 175 | ống nhựa ppr D40 (ống nước lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 176 | ống nhựa ppr D32 (ống nước lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 177 | ống nhựa ppr D20 (ống nước lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 178 | ống nhựa ppr D20 (ống nước nóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 179 | Van xoay PP-R D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 180 | Van xoay PP-R D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 181 | Van xoay PP-R D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 182 | Rắc co PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Rắc co PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 184 | Cút T nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 185 | Cút T nhựa PPR D50 x 32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 186 | Cút T nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 187 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 188 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 190 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 192 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240 | cái |
| 198 | Nút bịt ống D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240 | cái |
| 199 | Dây cấp nước (xí bệt + bình nước nóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 200 | Bộ phụ kiện (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 202 | Gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 203 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,97 | 100m |
| 204 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 205 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 206 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 207 | Tê nhựa 90 độ D110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 208 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 209 | Tê nhựa 90 độ D75x75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Tê nhựa chéo 45 độ D60x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 211 | Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 212 | Côn nhựa D110x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 213 | Côn nhựa D75x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 214 | Ống kiểm tra D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 215 | Ống kiểm tra D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 216 | Miệng thông tắc D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 217 | Miệng thông tắc D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 218 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 219 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 220 | Cút nhựa 135 độ PVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 221 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 224 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 225 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 226 | Quả Cầu inox chặn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 227 | Swithching 8 port | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 229 | Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internet+ hạt ổ cắm internet | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cáp internet CAT5E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 231 | Lắp đặt Cáp internet CAT6E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 232 | Ống nhựa luồn dây DN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 233 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền, (đắp đất hệ số k=90) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10.342,1616 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,0239 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,1854 | 1m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,1854 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 638,6262 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5419 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1868 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0944 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0604 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,316 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2256 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8698 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0757 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1868 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0944 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0604 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,316 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2256 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8698 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0757 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 28 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9933 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,3127 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8185 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192,932 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101,9652 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3875 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,9436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7845 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9141 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8755 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2115 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,358 | 100m |
| 15 | Công đục ống thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | công |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7624 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 712,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00334885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.006697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.348.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.046.883.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi