Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253817-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:05:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,590,632,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ - huấn luyện ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành An toàn lao động; Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về sơ cấp cứu tại nơi làm việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lái xe chuyên dùng:+ Có 04 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu và chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trên caoCông nhân thực hiện gói thầu+ Có 20 công nhân có chứng chỉ nghề chắm sóc hoa viên cây cảnh và chứng chỉ hoặc chứng nhận luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có tải trọng chuyên chở > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 11,0m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 22,0m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bơm xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ống nhựa dẻo > Ø 21mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Kéo tỉa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy phát cỏ (động cơ xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy tỉa (động cơ xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cưa (động cơ xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022 Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc …). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn; địa chỉ: Lầu 1 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 855 | |
| 2 | Phát thảm cỏ (01 tháng/lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 57 | |
| 3 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m/lần | 13,2 | |
| 4 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 18,9996 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ lá gừng (01 tháng /lần) dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 57 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (sùng), mỗi năm 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 28,5 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 19,0008 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình (01 tháng/lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 1,92 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 15,9996 | |
| 10 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 24 | |
| 11 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 12 | |
| 12 | Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch) 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 147,06 | |
| 13 | Duy trì tượng đài (15 ngày/ tháng, ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cái/lần | 180 | |
| 14 | Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 85,5 | |
| 15 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 36 | |
| 16 | Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 36 | |
| 17 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và cây trổ hoa bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 3.796,2 | |
| 18 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (mỗi tháng 1 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 228 | |
| 19 | Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (mỗi tháng 1 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m/lần | 139,2 | |
| 20 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 75,9996 | |
| 21 | Trồng dặm cỏ (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 228 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 114 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 75,9996 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, cây xanh bằng xe bồn 8m3 dãy phân cách đường 26 tháng 3 (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 1.227,6 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (1 lần/tháng) cây Chuổi Ngọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 13,5 | |
| 26 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (2% diện tích trên tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 108 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/lần | 59,4 | |
| 28 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần /năm, 06 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 4,8 | |
| 29 | Duy trì cây cảnh tạo hình (04 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 3,81 | |
| 30 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 118,8 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng chậu ( tháng duy trì lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100chậu/năm | 7,08 | |
| 32 | Duy trì cây xanh loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 183 | |
| 33 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 91,5 | |
| 34 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 36 | |
| 35 | Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch): 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 1.046,43 | |
| 36 | Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 342 | |
| 37 | Duy trì bể phun (4 lần/ tháng) > 20m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | Bể/ lần | 48 | |
| 38 | Duy trì tượng đài (15 ngày/ tháng, ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cái/lần | 180 | |
| 39 | Bảo vệ công viên ban ngày và đêm (bao gồm điều hành công viên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | Ha/Ngày.Đêm | 295,92 | |
| 40 | Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng ngày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây/lần | 65,88 | |
| 41 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 48 | |
| 42 | Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 36 | |
| 43 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 6.561 | |
| 44 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (1 lần / tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 437,4 | |
| 45 | Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (1 lần / tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m/lần | 85,44 | |
| 46 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 179,5596 | |
| 47 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 538,68 | |
| 48 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 269,34 | |
| 49 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 179,5608 | |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (02 lần/tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 22,38 | |
| 51 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (dự kiến 1% diện tích / tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2 | 44,76 | |
| 52 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 1,2 | |
| 53 | Duy trì cây cảnh tạo hình (06 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 10,68 | |
| 54 | Tưới nước cây cảnh chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/lần | 34,2 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (tháng duy trì 1 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100chậu/năm | 2,28 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 99,9996 | |
| 57 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 36 | |
| 58 | Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch) 15 ngày / tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 1.292,76 | |
| 59 | Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày / tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 656,1 | |
| 60 | Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng 15 ngày / tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây/lần | 36,54 | |
| 61 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (10 ngày/ tháng, tưới 3 ngày/ lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 22.220,64 | |
| 62 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 569,76 | |
| 63 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (một lần / tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 1.709,28 | |
| 64 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 569,76 | |
| 65 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (15 ngày / tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 941,4 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 573 | |
| 67 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (07 ngày/ tháng,04 ngày tưới 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 107,9628 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 1,2852 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 189 | |
| 70 | Duy trì cây bóng mát, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 33,9996 | |
| 71 | Duy trì thảm cỏ gốc cây (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2 / bồn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bồn/năm | 60 | |
| 72 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày): tính từ tháng 7 đến hết tháng 12 năm 2022 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 10.622,64 | |
| 73 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 1 lần (06 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 90,24 | |
| 74 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 360,96 | |
| 75 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ, thảm hoa (mỗi năm 1 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 354,0864 | |
| 76 | Bón phân thảm cỏ, thảm hoa 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 236,058 | |
| 77 | Duy trì cây cảnh tạo hình (01 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 1,464 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây/năm; 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 221,004 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây/năm; 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 600 | |
| 80 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 24 | |
| 81 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (cây/năm; 12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 24 | |
| 82 | Vận chuyển rác cây loại 1: do lấy cành cây khô, cành cây gãy do mưa bảo, cắt mé tạo tán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 50,0004 | |
| 83 | Vận chuyển rác cây loại 2: do lấy cành cây khô, cành cây gãy do mưa bảo, cắt mé tạo tán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 50,0004 | |
| 84 | Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng 10 ngày / tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây/lần | 125,04 | |
| 85 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây/lần | 80,0004 | |
| 86 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây/lần | 24,9996 | |
| 87 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (5 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 1.746 | |
| 88 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 6 lần (02 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 43,62 | |
| 89 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 27,9996 | |
| 90 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 01 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 21 | |
| 91 | Bón phân thảm cỏ, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 21 | |
| 92 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1cây/năm | 35,004 | |
| 93 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 1.243,8 | |
| 94 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 6 lần (02 tháng 01 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 62,196 | |
| 95 | Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 41,46 | |
| 96 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 62,196 | |
| 97 | Bón phân thảm cỏ, 03 tháng / lần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 31,092 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.886E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính: | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng: | 2 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ - huấn luyện ATLĐ: | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành An toàn lao động; Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về sơ cấp cứu tại nơi làm việc | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 24 | Công nhân lái xe chuyên dùng:+ Có 04 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu và chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trên caoCông nhân thực hiện gói thầu+ Có 20 công nhân có chứng chỉ nghề chắm sóc hoa viên cây cảnh và chứng chỉ hoặc chứng nhận luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có tải trọng chuyên chở > 2,5 tấn | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 11,0m) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. | 2 |
| 3 | Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 22,0m) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. | 1 |
| 4 | Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 5m3) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 8m3) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Bơm xăng | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 7 | Bơm điện | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 8 | Ống nhựa dẻo > Ø 21mm | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 500 |
| 9 | Kéo tỉa cây | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 10 |
| 10 | Máy phát cỏ (động cơ xăng) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 11 | Máy tỉa (động cơ xăng) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 12 | Máy cưa (động cơ xăng) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi