Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 11:57:00 đến ngày 2022-01-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,182,460,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9773691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.227.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.455.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước tổng thể bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Búa căn khí nén hoặc máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thổi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông (vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng mới Đại đội kho vũ khí - đạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,305 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,622 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 16,483 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 5,334 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 59,933 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 4,419 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 3,978 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 21,515 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,887 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,79 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,058 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,25 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,245 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,551 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,465 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,547 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,726 | tấn | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,668 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,354 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 36,004 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,384 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,456 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 13,319 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | 16,193 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 43,256 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,633 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 76,318 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,597 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,757 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,614 | m3 | |
| 33 | Trải ni lông dày 0,2mm | 3,846 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,758 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,281 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,891 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,828 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,349 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,437 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,677 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,844 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,459 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,03 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,278 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,435 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,931 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,142 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,557 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,132 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,108 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,792 | tấn | |
| 56 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 12,102 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,485 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 14,144 | m3 | |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 8,754 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,572 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 6,856 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,585 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 6,004 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 63,981 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 106,578 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,08 | m3 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 869,394 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 181,48 | m | |
| 70 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,36 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 602,51 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 590,886 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 662,4 | m2 | |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 426,993 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 452,937 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 158,709 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.836,889 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,03 | m2 | |
| 79 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,79 | m2 | |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | 95,79 | m2 | |
| 81 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 110,5 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,084 | 100m | |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 38,932 | m2 | |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 85 | Kẻ rãnh chống trượt | 478,8 | m | |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,265 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 387,53 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | 299,8 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | 26,7 | m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở | 2,1 | m | |
| 91 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 30,96 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 63,305 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120x600mm | 59,268 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 57,96 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.245,34 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.882,562 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.516,256 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 611,646 | m2 | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 5,019 | 100m2 | |
| 100 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2 | tấn | |
| 102 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | 26,7 | m2 | |
| 103 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 102,48 | m2 | |
| 104 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, panô sắt dày 2mm, phụ kiện | 1,76 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cửa đi khung sắt, panô sắt dày 2mm, phụ kiện | 3,52 | m2 | |
| 106 | Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 53,28 | m2 | |
| 107 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 2mm, cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 23,1 | m2 | |
| 108 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện | 48 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 161,04 | m2 | |
| 110 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 23,1 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48 | m2 | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,76 | m2 | |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện | 34,404 | m2 | |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện | 16,15 | m2 | |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt thanh inox hộp sus 304 40x40x2mm, phụ kiện | 2,24 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,664 | 100m2 | |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 3,169 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo) | 60,205 | 100m3/19km | |
| 119 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 24 module | 1 | tủ | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 13 | tủ | |
| 122 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | 18 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 32 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 51 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 24 | cái | |
| 127 | Lắp đặt quạt đảo 55W | 10 | cái | |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 75W | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 16 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | cái | |
| 134 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 71 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm | 26 | cái | |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường | 4 | máy | |
| 138 | Lắp đặt quạt hút âm tường 30W | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 29 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | 16 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 24 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-10kA | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt MCCB 3P 63A-15kA | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-25kA | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 13 | cái | |
| 150 | Lắp đặt MCT 100/5A | 3 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt PCT 100/5A | 4 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đèn báo pha (bộ 3 cái) | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 2.456 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 1.874 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 234 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 875 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | 170 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | 38 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.283 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 322 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 50 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 7 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC đường kính 27mm | 66 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | 0,48 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt hộp nối âm tường | 30 | hộp | |
| 171 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 172 | Sản xuất tủ trung tâm báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH | 1 | trung tâm | |
| 173 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH | 1 | trung tâm | |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H | 2 | 5 đèn | |
| 175 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 176 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,8 | 10 đầu | |
| 177 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,8 | 5 nút | |
| 178 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 4 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 404 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 3x1,5mm2 | 150 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 492 | m | |
| 183 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 184 | Lắp đặt jack cắm điện thoại | 7 | cái | |
| 185 | Lắp đặt jack cắm mạng internet | 9 | cái | |
| 186 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pair | 1 | hộp | |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | 1 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt tủ rack 6U | 1 | tủ | |
| 189 | Switch 24 port | 1 | bộ | |
| 190 | Bộ phát wifi | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng | 1 | hộp | |
| 192 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | 1 | hộp | |
| 193 | Bộ lưu điện 3kVA | 1 | bộ | |
| 194 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairs | 159 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat3 | 135 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 211 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 15 | m | |
| 199 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10 | 0,25 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | 0,31 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 | 0,65 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | 0,52 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 41 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 35 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 25 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | 25 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | 26 | cái | |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm | 12 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | 24 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | 15 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 21 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 24 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | 8 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt công tắc mực nước 3 que | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN9 | 0,14 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | 0,26 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | 2,85 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | 0,87 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN6 | 0,28 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 12 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 14 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 21 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 33 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 21 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 24 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm | 8 | cái | |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 27 | cái | |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 23 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 27 | cái | |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 26 | cái | |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm | 8 | cái | |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm | 3 | cái | |
| 236 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 29 | cái | |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 20 | cái | |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 33 | cái | |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 24 | cái | |
| 240 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 5 | cái | |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 5 | cái | |
| 244 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 246 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 247 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 7 | cái | |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện | 4 | bộ | |
| B | NHÀ VỆ SINH, TẮM GIẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,716 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,605 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,624 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,336 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,494 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 7,444 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,594 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,5 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,222 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,145 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,011 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,255 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,589 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,287 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,347 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,774 | tấn | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,171 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,137 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,22 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,516 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,682 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,791 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,086 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,242 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,348 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,939 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,544 | m3 | |
| 30 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,622 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,023 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,565 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,673 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,635 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,795 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,258 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,224 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,367 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,674 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,184 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,069 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,026 | tấn | |
| 46 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 4,109 | m3 | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,725 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,816 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 22,8 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,417 | m3 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 82,2 | m | |
| 52 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,94 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,894 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 59,894 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 63,48 | m2 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 92,232 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 102,182 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 113,268 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,04 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,16 | m2 | |
| 61 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 47,11 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | 47,11 | m2 | |
| 63 | Kẻ ron 30x50mm | 67,2 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,018 | 100m | |
| 65 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,77 | m2 | |
| 66 | Kẻ rãnh chống trượt | 49,8 | m | |
| 67 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,88 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | 49,71 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | 18,56 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 5,29 | m2 | |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở | 1,6 | m | |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 11,87 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 27,68 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 173,34 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 238,25 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 126,747 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 262,814 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,182 | m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 1,076 | 100m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,4 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,4 | tấn | |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung sắt, panô sắt dày 2mm, phụ kiện | 3,96 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện | 11,2 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện | 4,8 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,96 | m2 | |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện | 4,8 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,8 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,76 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,184 | 100m2 | |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,456 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo) | 8,657 | 100m3/19km | |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo 55W | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 169 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 38 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | 69 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 66 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | 69 | m | |
| 103 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10 | 0,17 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | 0,29 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 | 0,25 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 41 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 35 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 25 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | 25 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | 26 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | 24 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | 15 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 21 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 24 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | 0,14 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | 0,76 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | 0,34 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN6 | 0,23 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 24 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 17 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 19 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 7 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 11 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 14 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm | 8 | cái | |
| 135 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 6 | cái | |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 14 | cái | |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 16 | cái | |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 17 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt gương soi 1250x700mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 32mm | 1 | bộ | |
| C | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,794 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,418 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,506 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 6,573 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,79 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,309 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,248 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 19,316 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,8 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,029 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,114 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,562 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,413 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,566 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,15 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,738 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,997 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,324 | tấn | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,235 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,156 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 28,127 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,879 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,128 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 6,236 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,712 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,085 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 26,816 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,426 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,188 | m3 | |
| 32 | Trải ni lông dày 0,2mm | 2,901 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,126 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,731 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,682 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,49 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,365 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,464 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,058 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,707 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,826 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,655 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,188 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 48 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 7,913 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | 0,689 | m3 | |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 6,293 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,236 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,192 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 38,003 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 7,985 | m3 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 271,46 | m | |
| 56 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,55 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,654 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 90,85 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 268,16 | m2 | |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 172,156 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 32,54 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 148,698 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 218,954 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,08 | m2 | |
| 65 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,23 | m2 | |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | 79,23 | m2 | |
| 67 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 14,2 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,063 | 100m | |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 15,73 | m2 | |
| 70 | Kẻ rãnh chống trượt | 112,8 | m | |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 173,6 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 103,84 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 13,44 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 7,59 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm nhám | 6,46 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | 3,3 | m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở | 3,2 | m | |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 29,428 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 254,27 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 654,753 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | 352,269 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 825,783 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,238 | m2 | |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 3,832 | 100m2 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,568 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,568 | tấn | |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,443 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,443 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,628 | m2 | |
| 91 | Bu lông neo M20, L=400mm | 28 | cái | |
| 92 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 31,92 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện | 3,52 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 30,24 | m2 | |
| 95 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện | 30,24 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 65,68 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,92 | m2 | |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện | 3,832 | m2 | |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm | 0,96 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,648 | 100m2 | |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,344 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo) | 25,528 | 100m3/19km | |
| 104 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 2 | tủ | |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 18 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W | 8 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt quạt trần 75W | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 22 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp D400 180W | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 7 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10kA | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCCB 4P 63A-15kA | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ELCB 3P 40A-7,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 1.092 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 295 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 81 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 245 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | 277 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 441 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 101 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 53 | m | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối âm tường | 15 | hộp | |
| 137 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 138 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H | 1 | 5 đèn | |
| 139 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 1 | 5 đèn | |
| 140 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,9 | 10 đầu | |
| 141 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | |
| 142 | Lắp đặt đầu báo ga | 0,1 | 10 đầu | |
| 143 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,2 | 5 nút | |
| 144 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 133 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 3x1,5mm2 | 108 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 221 | m | |
| 149 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | 0,06 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 | 0,44 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | 10 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | 11 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | 26 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 14 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | 0,12 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | 1,54 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | 0,16 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN10 | 0,14 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 14 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 54 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 14 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 12 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 63-63mm | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 110-63mm | 14 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110mm | 8 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 14 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 10 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 4 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-63-110mm | 8 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110-110mm | 7 | cái | |
| 189 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 20 | cái | |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 8 | cái | |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 11 | cái | |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 11 | cái | |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 8 | cái | |
| 194 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 202 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện | 1 | bộ | |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,155 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,91 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,083 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 1,72 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,375 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,444 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,455 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 2,303 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,271 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,119 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,059 | 100m2 | |
| 15 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,23 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,376 | m3 | |
| 23 | Kẻ roan 2000x2000mm | 5,635 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 10,725 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,725 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,725 | m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,257 | 100m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,268 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,125 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 0,041 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,268 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,125 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,041 | tấn | |
| 34 | Bu lông M20, L=500mm | 8 | cái | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,204 | m2 | |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,105 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19 km tiếp theo) | 2,002 | 100m3 | |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 45 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2 | 28 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 43 | m | |
| E | BÃI TẬP THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,051 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 2,88 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,18 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,293 | tấn | |
| 8 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,048 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 0,293 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | 0,048 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,305 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,028 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,216 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 1,152 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,13 | 100m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,341 | tấn | |
| 19 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,029 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 0,341 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | 0,029 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,732 | m2 | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | 0,369 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 24,59 | m3 | |
| 25 | Cắt roan chống nứt KT 2000x2000 | 245,9 | m2 | |
| F | ĐƯỜNG - CỔNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,312 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,386 | m3 | |
| 3 | Tháo tấm bảng tên cổng | 0,036 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,72 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,976 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,951 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,266 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,163 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,5 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,929 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,858 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,216 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,702 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,185 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,019 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,449 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 1,731 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,576 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,8 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,125 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,08 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,275 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,188 | 100m2 | |
| 25 | Trải ni lông dày 0,2mnm | 0,038 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,013 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,45 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,88 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,75 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 86,25 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,63 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 86,25 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,88 | m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,244 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,277 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,1 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,227 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,029 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 3,36 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,908 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | 3,202 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,961 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,208 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,423 | m3 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,437 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,143 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,32 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,341 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,035 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,062 | 100m2 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 3,991 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,051 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,24 | m3 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,04 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 65,54 | m | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,044 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,352 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,32 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | 20,74 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,99 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,32 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,31 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa cổng | 17,2 | m2 | |
| 71 | Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt | 17,2 | m2 | |
| 72 | Gia công ray thép | 0,169 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cửa cổng | 17,2 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng ray thép | 0,169 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,2 | m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,41 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,62 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,021 | tấn | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,004 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,831 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,89 | 100m3 | |
| 87 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 17,518 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao | 199,799 | m3 | |
| 89 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,299 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,389 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,487 | 100m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 121,65 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 121,65 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,65 | m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt túi đá 150x150 bọc lưới B40 | 123 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,2mm | 0,738 | 100m | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,034 | tấn | |
| 99 | Vệ sinh nền nhà hiện hữu | 4 | m2 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 19,015 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,015 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,015 | m2 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 17,975 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,975 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,975 | m2 | |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 6,48 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,48 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,48 | m2 | |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 7,6 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | 7,6 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,6 | m2 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 5,625 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,625 | m2 | |
| 114 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,04 | 100m3 | |
| 115 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | 137,28 | m3 | |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | 1,04 | 100m3 | |
| 117 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 5,2 | 100m2 | |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 5,2 | 100m2 | |
| 119 | Vệ sinh mặt đường | 182 | m2 | |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 1,82 | 100m2 | |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1,82 | 100m2 | |
| 122 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | 1,021 | 100tấn | |
| 123 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 38,685 | 100tấn/37,9km | |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,875 | m3 | |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 127 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,75 | m3 | |
| 128 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 2,5 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,3 | 100m2 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,033 | 100m | |
| 131 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 12,5 | m2 | |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,863 | m3 | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 135 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,745 | m3 | |
| 136 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 6,405 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,824 | 100m2 | |
| 138 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,59 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19 km tiếp theo) | 11,216 | 100m3/19km | |
| 140 | Lắp đặt tủ điều khiển motor cổng | 1 | tủ | |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | 30 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 25 | m | |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,792 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,788 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,792 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10 | 1,7 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | 1,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm | 43 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50-50mm | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-50-50mm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-32-50mm | 21 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 12 | Giếng khoan CN D140 sâu 70m | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | máy | |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới cỏ đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiện | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 + phụ kiện | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt công tắc mực nước 3 que | 1 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,65 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,274 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,349 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 3,332 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 4,896 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 16,32 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,72 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 17 | cấu kiện | |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,258 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,632 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,272 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,917 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,906 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,308 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,134 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, tải trọng 40tấn | 17 | bộ | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,682 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,205 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,456 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 9,54 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,92 | m3 | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,088 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 106 | cái | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,212 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,12 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,271 | 100m2 | |
| 44 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,636 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,81 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 2,015 | tấn | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,88 | m3 | |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,209 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,915 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,015 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,321 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,513 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,064 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,057 | tấn | |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | 0,488 | m3 | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,35 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 0,054 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,102 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,141 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 62 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,195 | tấn | |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,976 | 100m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,835 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,976 | 100m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | 25 | đoạn ống | |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 25 | mối nối | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,28 | m2 | |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,775 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,056 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 50 | cái | |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,781 | 100m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,668 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,781 | 100m3 | |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | 20 | đoạn ống | |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 20 | mối nối | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,024 | m2 | |
| 78 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,62 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,045 | 100m2 | |
| 80 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 40 | cái | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,86 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,282 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,549 | 100m3 | |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,94 | m3 | |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 4,41 | m3 | |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,965 | m3 | |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| 89 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,108 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,118 | 100m2 | |
| 91 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,308 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,244 | tấn | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 2,098 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 11,902 | m3 | |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 16,86 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 112,08 | m2 | |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | 112,08 | m2 | |
| 99 | Vỉ ngăn inox | 4,2 | m2 | |
| 100 | Làm tầng sỏi nhỏ | 0,84 | m3 | |
| 101 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | 0,84 | m3 | |
| 102 | Làm tầng lọc gạch vỡ | 1,05 | m3 | |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,172 | 100m3 | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 106 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,735 | m3 | |
| 107 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,627 | m3 | |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 110 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 112 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,074 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,05 | tấn | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 0,3 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 2,592 | m3 | |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,1 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,02 | m2 | |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,02 | m2 | |
| 120 | Vỉ ngăn inox | 0,7 | m2 | |
| 121 | Làm tầng sỏi nhỏ | 0,14 | m3 | |
| 122 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | 0,14 | m3 | |
| 123 | Làm tầng lọc gạch vỡ | 0,175 | m3 | |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,857 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,198 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,639 | 100m3 | |
| 127 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,037 | 100m3 | |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,487 | m3 | |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 55 | đoạn ống | |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 132 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,186 | 100m2 | |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,158 | tấn | |
| 134 | Đào móng chiều rộng | 0,195 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,14 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,832 | m3 | |
| 138 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 1,44 | m3 | |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,57 | m3 | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 141 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,033 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 143 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,085 | 100m2 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,078 | tấn | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày | 2,86 | m3 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày | 0,229 | m3 | |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,876 | m2 | |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,876 | m2 | |
| 151 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,565 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo) | 10,742 | 100m3/19km | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-50mm2 | 83 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 33 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | 103 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | 33 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 85/65mm | 114 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 50/40mm | 98 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | 86 | m | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,028 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | 2 | cọc | |
| 11 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | 2 | cái | |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | mối | |
| 13 | Hóa chất gem | 113 | kg | |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 15 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,41 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,392 | 100m3 | |
| 18 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | 25,92 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,41 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,008 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,041 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,064 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 0,223 | m3 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,005 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,045 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 31 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,005 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 37 | Sản xuất trụ BTLT 8,5m đơn | 1 | cột | |
| 38 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | 1 | cột | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,005 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,473 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt dây đồng trần C-25mm2 | 15 | m | |
| 45 | Kẹp IPC 95/25 | 2 | cái | |
| 46 | Sản xuất, lắp đầu đầu cosse đồng 25mm2 + chụp | 2 | cái | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt bu lông 12x25 + đai ốc + 2 long đền | 1 | cái | |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m + kẹp Cu | 3 | cọc | |
| 49 | Lắp đặt dây LV ABC 4x70mm2 | 164 | m | |
| 50 | Bu long móc 16x250 | 3 | cái | |
| 51 | Bu lông mắt 16x300 | 4 | cái | |
| 52 | Kẹp rẽ IPC 50-95/50-95 | 5 | cái | |
| 53 | Kẹp treo ABC 4x70 | 3 | cái | |
| 54 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | 5 | cột | |
| 56 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đèn led 100W lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | 9 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | 198 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2 | 90 | m | |
| 61 | Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mA | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt domino 3 cực 20A | 5 | cái | |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m | 5 | cọc | |
| 64 | Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2 | 150 | m | |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | 182 | m | |
| 67 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,147 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 70 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | 19,8 | m2 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,147 | 100m3 | |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,016 | 100m3 | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,135 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 1,58 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông | 20 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt dây cáp quang 2FO | 84 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi | 84 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | 78 | m | |
| 83 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | 50 | m | |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,005 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | 1 | cọc | |
| 88 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | 1 | cái | |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | mối | |
| 90 | Hóa chất gem | 57 | kg | |
| 91 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 92 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,008 | 100m3 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 96 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,041 | m3 | |
| 97 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,064 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 0,223 | m3 | |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,005 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,045 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 104 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,005 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,185 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,178 | 100m3 | |
| 112 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | 11,7 | m2 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,185 | 100m3 | |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,48 | m3 | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại chủ động, chiều dài 5m, bán kính bảo vệ Rp=75m | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | 154 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2,5mm | 0,03 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49x2,5mm | 0,03 | 100m | |
| 120 | Bộ chùm giữ cáp (sắt neo D6, tăng đơ,…) | 1 | bộ | |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | 2 | cọc | |
| 122 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | 2 | cái | |
| 123 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | mối | |
| 124 | Hóa chất gem | 90 | kg | |
| 125 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt sứ đỡ cáp | 21 | sứ | |
| 127 | Kẹp giữ cáp | 18 | cái | |
| 128 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 75 | m | |
| 130 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,027 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo) | 0,522 | 100m3/19km | |
| I | SÂN BÓNG CHUYỀN, SÂN PHƠI ĐỒ, BỆ LAU SÚNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,709 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,018 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sơn vạch giới hạn sân bằng sơn các loại, sơn 3 nước | 4,05 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,24 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,24 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 15 | Gia công khung phơi đồ thép | 0,212 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng khung phơi đồ thép | 0,212 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,021 | m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,346 | m3 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,038 | 100m2 | |
| 22 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,072 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,061 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,518 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,691 | m3 | |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,304 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,304 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,64 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,304 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| J | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | 3,454 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 230,29 | m3 | |
| 3 | Cắt roan chống nứt KT 2000x2000 | 2.302,9 | m2 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | 0,813 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,37 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | 48,787 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | 0,37 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 1,848 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1,848 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | 0,269 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 10,184 | 100tấn/37,9km | |
| 12 | Đắp đất hữu cơ | 53,36 | m3 | |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | 2,668 | 100m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,955 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,187 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 9,582 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 22,358 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,875 | 100m2 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,008 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,12 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,208 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,006 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,021 | 100m2 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 0,205 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,32 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 0,32 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,12 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,004 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,004 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,131 | m2 | |
| 36 | Bu lông Ø18 chôn đế bê tông | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống inox sus 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x1,8mm | 0,03 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống inox sus 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 51x1,8mm | 0,035 | 100m | |
| 39 | Quả cầu inox d=90x2mm | 1 | cái | |
| 40 | Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…) | 1 | bộ | |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,665 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo) | 50,634 | 100m3/19km | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 37,438 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 12,991 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,005 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,745 | 100m3 | |
| L | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | 8 | bình | |
| 2 | Bình CO2 loại 5kg | 8 | bình | |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | 4 | bảng | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| 5 | Máy lạnh 1,0 HP + dàn nóng: | 4 | bộ | |
| 6 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | 4 | bình | |
| 7 | Bình CO2 loại 5kg | 4 | bình | |
| 8 | Bảng nội quy PCCC | 2 | bảng | |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 10 | Bộ chữ inox "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" | 1,625 | m2 | |
| 11 | Bộ Barrier | 1 | bộ | |
| 12 | Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổng | 1 | cái | |
| 13 | Quốc huy bằng đồng gắn vào đế BTCT | 1 | cái | |
| 14 | Lá cờ quốc kỳ KT 1000x1500 | 1 | cái | |
| 15 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | 1 | cái | |
| M | THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG | |||
| 1 | Giường sắt 2 tầng + phản gỗ thông (Theo mẫu chung của Quân đội) Giường sắt 2 tầng kích thước: 0,95 x 2m Phản gỗ thông kích thước: 0,88 x 1,83m | 30 | cặp | |
| 2 | Tủ gỗ quần áoKích thước: 1,2 x 2,1mVật liệu: khung gỗ xoan đào | 12 | cái | |
| 3 | Bảng tên các phòng bằng mica | 27 | cái | |
| 4 | Bàn, ghế gỗ làm việc kết hợp để máy vi tínhVật liệu: gỗ gõ đỏ Bàn làm việc gỗ kích thước: 0,75 x 1,59mGhế gỗ kích thước: 45cm x 45cm x 1,46mQuy cách: Ván mặt Bàn làm việc dày 15mm, diềm mặt (30 x 70)mm, có kính dày 5mm trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, khóa chốt gỗQuy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ (15 x 150)mm lọng cong, diềm (30 x 70)mm ván mặt bên trong không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ | 12 | bộ | |
| 5 | Tủ tài liệuKích thước: NxSxC = (1.000x470x1.920)mm'Tủ sắt 2 cánh Vật liệu: làm bằng tole dày 1mmCó 2 khóa, bên trái có tấm kính soiSơn màu xám tro, sơn vân búa | 5 | bộ | |
| 6 | Bộ bàn ghế gỗ uống nước (1 bàn + 4 ghế) (gõ đỏ)Kích thước bàn: (1.050 x 650 x 750)(mm)Kích thước ghế : (450 x 1.050 x 450)(mm)Quy cách: Ván mặt dày 16mm, diềm mặt (30 x 70)mm, có kính dày 5mm trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng, ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, khóa chốt gỗ.Quy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ (15 x 150)mm lọng cong, diềm (30 x 70)mm ván mặt bên trong không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ. | 2 | bộ | |
| 7 | Giường gỗ đơn Kích thước: 1,4 x 2m Vật liệu: Khung gỗ gõ đỏ, thanh vạc giường bằng gỗ dầu | 12 | cái | |
| 8 | Bàn gỗ dàiKích thước: 0,6 x 1,6mVật liệu: gỗ gõ đỏ | 18 | cái | |
| 9 | Ghế gỗ đơnKích thước: 45cm x 45cm x 1,46mVật liệu: gỗ gõ đỏ | 54 | cái | |
| 10 | Bàn ăn inox (06 người/bàn), kích thước: 0,7x1,14m | 9 | cái | |
| 11 | Ghế inox bàn ăn: đường kính 30cm, cao 47cm | 54 | cái | |
| 12 | Tủ đựng thức ăn Inox | 1 | cái | |
| 13 | Xe đẩy thức ăn bằng inox | 1 | cái | |
| 14 | Hệ thống bếp dầu đơn | 1 | bộ | |
| 15 | Bếp gas đôi dân dụng + Bình gas | 1 | bộ | |
| 16 | Tủ lạnh lưu nghiệm thức ăn 50 lít | 1 | cái | |
| 17 | Tủ đông (01 ngăn đông; 01 ngăn mát) | 1 | cái | |
| 18 | Máy tập đạp xe đơn | 1 | cái | |
| 19 | Tập lưng bụng | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9773691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.227.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.455.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần đường | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước tổng thể bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm trong E-HSMT). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục tháp hoặc cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Xe nâng | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác | 10 |
| 17 | Cây chống | Đặc điểm thiết bị: cây | 2000 |
| 18 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: m2 | 1000 |
| 19 | Búa căn khí nén hoặc máy đục bê tông | Đặc điểm thiết bị: đục | 2 |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | Đặc điểm thiết bị: đo áp lực | 1 |
| 21 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đặc điểm thiết bị: đo điện | 1 |
| 22 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: đầm | 4 |
| 23 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: đầm | 2 |
| 24 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: đầm | 2 |
| 25 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hàn | 2 |
| 26 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: khoan | 2 |
| 27 | Máy cắt | Đặc điểm thiết bị: cắt | 2 |
| 28 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: cắt uốn cốt thép | 2 |
| 29 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Thổi | 1 |
| 30 | Máy trộn bê tông (vữa) | Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông (vữa) | 2 |
| 31 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Đặc điểm thiết bị: đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi