Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280960-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211273636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 13:49:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,993,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến và các công trình phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan - Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Caum quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện An Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần phá dỡ)
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật112,1946m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật14,2969m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật70,7m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật216,2736m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật156,1344m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật105,2786m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật92,6403m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật17,8136m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật299,0383m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật299,0383m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật299,0383m3
B Hạng mục 2: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật6,1045100m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật155,3632m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật396,5043100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật44,056m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật44,056m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,056m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,1998tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,7054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,9756tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,2865100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật114,2853m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,1429100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,1429100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,533m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật64,3928m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6112100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1889tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6413tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2401tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,4945m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3891100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1674tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,6319tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật2,4411m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,522m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0177tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,204m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,1699m3
30Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,798m2
31Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,9202m2
32Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật17,7182m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1144100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0853tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,7005m3
36Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật6,2872100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,0987100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,0987100m3/1km
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật21,478m3
C Hạng mục 3: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần khung)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,688100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,3319tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7177tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,3462tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật22,6787m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật5,4205100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,3814tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6002tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật12,289tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật44,5999m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,446100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,446100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật9,9127100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật17,0954tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật127,9915m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,2799100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,2799100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7179100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9146tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,5296tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,2539m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,774100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2904tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,6611tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,5394m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật180,6717m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,5904m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8539100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3282tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,5998tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,9669m3
32Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật978,622m2
33Dán khò chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật102,072m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,512m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,3292tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,3292tấn
37Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật424,0992m2
38Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,3349100m2
39Nẹp chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật742cái
D Hạng mục 4: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần hoàn thiện)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật25,3278m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật258,464m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,7099m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,0618m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật719,0121m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.783,8176m2
7Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật214,5975m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật177,6404m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật803,619m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật98,6m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật345,69m
12Đắp đấu trang trí đỉnh trụTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
13Đắp đấu trang trí chân trụTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Trát cửa mái trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
15Chi tiết sao trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật79,371m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,222m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật718,7434m2
19Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật60,2315m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,778m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật49,2285m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật312,675m2
23Công tác ốp đá xanh rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật30,3502m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,3414m2
25Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật49,1026kg
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật203,2975m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật93,3044m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật94,3466m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,8469m2
30Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật70,394m2
31Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật317,1563kg
32Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật11,976kg
33Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật1,7301tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật109,8m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật73,4604m2
36Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật51,4875m2
37Cửa kính cường lực - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật28,08m2
38Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật80,745m2
39Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật101,89m2
40Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật7,68m2
41Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật65,91m2
42Phụ kiện cửa kính cường lực - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Phụ kiên cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
44Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
45Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật769,0121m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.783,8176m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.195,8569m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.979,6745m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật769,0121m2
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3439tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3439tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật24,336m2
54Khung đỡ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật198,1231kg
55Mái kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật15,3111m2
56Thanh treo thép ống D60x3Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,8312100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,1152100m2
E Hạng mục 5: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần điện)
1Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200Theo yêu cầu kỹ thuật60bộ
2Lắp đặt đèn Panel 600x600-36WTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
3Lắp đặt đèn Panel 600x1200-75WTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
4Đèn DOWLIGHT âm trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật52bộ
5Đèn DOWLIGHT đôi âm trần 2x12WTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Đèn LED treo tường (24W/220V)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Đèn LED D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Tủ điện tổng vỏ kím loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tủ điện tầng vỏ kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật80cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
14Chiết áp liên công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật35cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
23Lắp đặt hỗn hợp công tắc 1 hạt + đảo chiều 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
24Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
25Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Dây LED 7WTheo yêu cầu kỹ thuật15md
27Aptomat MCCB 3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Aptomat MCCB 3P-75A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat MCCB 3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
30Aptomat MCCB 1P-60A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Aptomat MCCB 1P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Aptomat MCCB 1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Aptomat MCCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật9cái
34Aptomat MCCB 1P-16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật47cái
35Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.280m
36Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
37Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật850m
38Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
39Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật9m
40Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
41Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2m
42Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
43Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.750m
44Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật210m
45Ống gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật22m
46Mặt 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Mặt 5 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
48Mặt 4 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
49Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
50Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật101cái
51Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
52Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật126hộp
53Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật108hộp
54Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
55Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật41,2125kg
56Dây tiếp địa D12Theo yêu cầu kỹ thuật4m
57Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật5,8875kg
58Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật1100m
59Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
60Điều hòa phòng lãnh đạo 18.000 BTU ( Bao gồm nhân công, vật tư phụ ... )Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Ô cắm internetTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
62Ổ cắm internet âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
63Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật31cái
64Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật50m
65Cáp mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật530m
66Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
72Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật31sợi
73Đế âm tường tự chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật31cái
74Ống sun luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật430m
75Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật10hộp
76Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
F Hạng mục 6: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
5Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
9Lắp đặt gương đơn KT 510x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt gương đôi KT 1600x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
12Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
16Xi phông phễu thuTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
17Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Van khoá D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Van khoá D32Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
23Van khoá D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
25Đôi kẹp inox 304-D25Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
26Lắp đặt vòi rửa RumileTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
27Ống HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
28Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1,04100m
29Ống nhựa PPR D32 - vạch xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
30Ống nhựa PPR D50 - vạch xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
31Nối thẳng - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
32Nối thẳng - PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
33Nối thẳng - PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
34Nối thẳng chuyển bậc PPR D25-D32Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
35Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
36Nối góc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
37Nối góc 90 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật43cái
38Nối góc 90 PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
39Nối góc 90 HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Ba chạc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
41Ba chạc 90 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Ba chạc chuyển cấp -PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
43Ba chạc chuyển cấp -PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
44Nối thẳng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật59cái
45Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
47Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
48Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
50T inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
51Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật59cái
52Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
53Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
54Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
55Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
56Ống nhựa U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
57Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
58Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
59Ống nhựa U.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
60Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
61Nối thẳng U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
62Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
63Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
64Nối thẳng U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
65Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
66Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
67Nối thẳng U.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
68Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
69Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
72Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D75Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
73Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
74Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
75Ba chạc 90- U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
76Ba chạc 45- U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
77Ba chạc 45- U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
78Ba chạc 45 - U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
79Ba chạc 45 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
80Ba chạc 45 - U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
81Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
82Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D75-D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D110-D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
84Nối góc 90 - U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
85Nối góc 45 - U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật63cái
86Nối góc 45 - U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
87Nối góc 45 - U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
88Nối góc 45 - U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật66cái
89Nối góc 45 - U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
90Nối góc 45 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
91Nối góc 45 - U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
92Nối góc 45 - U.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
93Đai treo 32A D42Theo yêu cầu kỹ thuật22bộ
94Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
95Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
96Đai treo 50A D60Theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
97Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
98Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
99Đai treo 100A D114Theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
100Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
101Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
102Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
103Ba chạc 90 -U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
104Đầu bịt U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
105Đầu bịt U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
106Đầu bịt U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
107Đầu bịt U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
108Đầu bịt U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
109Đầu bịt U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
110Ống nhựa U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
111Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1100m
112Nối góc 90 - U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
113Nối góc 90 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
114Nối thẳng - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
115Cầu chắn rác DN50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
116Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
117Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
118Nối góc 45 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
G Hạng mục 7: Hạng mục Tường rào
1Đào đất móng từ cos hiện trạng xuống 0.3m, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,9768m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,6278100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1485tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,956tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,9053m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,8175100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8411tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật4,4963m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8435100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0819tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4566tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,4204m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,8791m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,9527m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,2582m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật205,8889m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật129,602m2
19Đắp chỉ trụ cỡ trung bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật43cái
20Gia công lan can hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,9966tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật63,8088m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật36,2771m2
23Chi tiết mũi giáo gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật316,9cái
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2,0335m2
25Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,17m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1304tấn
27Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
28Tôn sắt dày 4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật3,2628m2
29Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật8,6868m2
30Cửa xếp tự động L6,5mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bộ chữ tên công trình Alumilum màu đôngTheo yêu cầu kỹ thuật1công trình
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật335,4909m2
33Aptomat MCCB 1P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
34Aptomat MCCB 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
37Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật10m
38Ống HDPE D25/D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
39Đèn trụ cổng hình cầu D400Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Đèn pha LED cao áp 30W + cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
41Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Mặt MCCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Hộp nối phân dây KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3hộp
H Hạng mục 8: Sân thoát nước + bồn hoa
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,7618100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật19,045m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2452100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,492m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,899m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,361m3
7Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật105,7112m2
8Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,47m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1133100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9634m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3274100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,5808tấn
13Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4476tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,8935m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1091 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Theo yêu cầu kỹ thuật14đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật13mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5708100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3815100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3815100m3/1km
22Rải ni lông lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật12,168100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật151,035m3
24Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật167m
25Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật880,9m2
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6m
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,29m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật67,6m2
29Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật48,1m2
I Hạng mục 9: Bể nước cứu hỏa
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (70% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật2,0134100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (30% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật86,2887m3
3Phên nứa gia cố thành hố đàoTheo yêu cầu kỹ thuật106,08m2
4Đóng cọc gia cố thành hố đào, chiều dài L=4m, mật độ 7 cọc/mdTheo yêu cầu kỹ thuật2,856100m
5Đóng cọc tre d60-d80mm, L =3m, mật độ 30cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật55,8100m
6Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật6,2m3
7Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật6,2m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật6,2m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật1,1136100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,2637100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1916tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,6104tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0692tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,6621tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,0461tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0077tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2871tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,3m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,012m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,0976m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,5259100m2
23Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,831m3
24Băng cản nước PVC WaterstopTheo yêu cầu kỹ thuật61,6md
25Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật163,43m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,66m2
27Trát trần bểTheo yêu cầu kỹ thuật48,35m2
28Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật234,44m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,081m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0054100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
33Thang xuống bể inox 20x3Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
34Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật157,9487m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật129,68m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật129,68m3
J Hạng mục 10: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ dieselTheo yêu cầu kỹ thuật2máy
2Két nước mồi 300 LTheo yêu cầu kỹ thuật1bể
3Van phao cấp nước vào két nước mồi D27Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van chặn D80 mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van một chiều D80 mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van chặn D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Van chặn D15Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Van một chiều D25 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rọ hút đường kính D80Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật70m
14Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Tủ điện PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
16Aptomat 100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
18Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
19Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
21Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
22Giá đỡ két nước mồiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
24Giá đỡ máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Giá đỡ ống xả máy bơm DiezelTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Giá đỡ trụ nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật70m
28Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Theo yêu cầu kỹ thuật6m
29Lắp đặt ống thép D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
30Lắp đặt ống thép D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
31Lắp đặt ống thép D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
32Lắp đặt ống thép D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
33Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
34Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
35Đai ôm ống bằng Inox D34, D21Theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
36Bích thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
37Nối mềm Inox D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp bích thép đặc D80Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
39Lắp bích thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật20,5cặp bích
40Lắp bích thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
41Lắp bích thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
42Lắp đặt cút thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt cút thép hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Tê thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
46Tê thép hàn D50 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt côn thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt côn thép D50 x 32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đầu ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Đầu ren D25, D15Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
51Man ren mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
52Rắc co mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
53Mối hàn nối ống D80Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt van góc D50 áp suất caoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
60Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
61Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
62Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
63Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (650x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
64Tủ đựng bình chữa cháy (650x650x200)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
65Bình khí CO2 (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật3bình
66Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật5bình
67Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Sơn xử lý bề mặt ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật22,572m2
69Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật45,144m2
70Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật19,408m2
71Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
72Đục xuyên sàn và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2,762m3
73Đào đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật17,5m3
74Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,228100m3
75Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,283m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật3,432m2
77Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,096m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
79Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
80Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Khoan rút lõi bê tông D100Theo yêu cầu kỹ thuật2lỗ
82Khoan rút lõi bê tông D80Theo yêu cầu kỹ thuật1lỗ
83Khay chứa dầu trànTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Tê nhựa HDPE D21Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
85Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
87Măng sông SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
88Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Bộ sạc ắc quyTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
91Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật10m
92Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật0,89100m
94Nhà đặt bơm bằng tôn và thép V5Theo yêu cầu kỹ thuật1nhà
K Hạng mục 11: Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật243m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
11Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật13m
12Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật260m
13Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật7m
14Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
15Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
16Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Ga đấu nối KT :185x185Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
18Aptomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
21Đào đất đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
22Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
23Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hạng mục 12: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật287m
4Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật260m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật17m
6Lắp đặt attomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
M Hạng mục 13: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=50m - Thổ Nhĩ KỳTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Ống thép D = 65Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
4Ống thép D = 50Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
5Côn thép hàn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1tấm
7Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật4tấm
8Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật3tấm
9Bộ 3 dây cáp lụa D8 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Nở inox Ø8Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
11Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Cọc thoát sét: - Dài 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật54m
15Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cáiTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
16Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật40m
17Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật3m
18Cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3m2
20Đào đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2m3
21Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
22Đục nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
23Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật12m
24Máy bơm Điện ; Công suất động cơ: 15KW/20HP. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực; Q=27-78 m3/h; H=70,8 - 50,5m; Họng hút/xả : 65/50; Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật1máy
25Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Công suất động cơ: 21KW. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực; Q=27-78 m3/h; H=70,8 - 50,5m; Họng hút/xả : 65/50; Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật1máy
N Hạng mục 14: Chống mối công trình
1Đào hào chống mối bên ngoài công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật21,768m3
2Lấp đất hoàn trả sau phun thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật21,768m3
3Xử lý thuốc chống mối hào ngoài bằng dung dịch ECTheo yêu cầu kỹ thuật21,768m3
4Đào hào chống mối bên trong công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật35,172m3
5Lấp đất hoàn trả sau phun thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật35,172m3
6Xử lý thuốc chống mối hào trong bằng dung dịch ECTheo yêu cầu kỹ thuật35,172m3
7Xử lý thuốc chống mối mặt nền bằng dung dịch ECTheo yêu cầu kỹ thuật309,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông2
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->