Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp - thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280976-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp - thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211273691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 14:23:00 đến ngày 2022-01-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,423,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp - thi công xây dựng công trình
Nâng cấp cải tạo Trường THCS Tân Tiến – hạng mục: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp 02 tầng khu B và dãy nhà lớp học khu C
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT - Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và đô thị - Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương maij Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dưong
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần tháo dỡ)
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật5công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật287,1695m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,335tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật28,0994m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật134,5395m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật168,73m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật27,2m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật12m
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật162m
10Tháo hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật101,1m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật19,5m2
12Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật265,3675m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bao gồm cả gạch lát nền)Theo yêu cầu kỹ thuật39,0743m3
14Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật38,39m2
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật11,3932m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,7693m3
18Đào xúc cát bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,255m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật6,255m3
20Phá dỡ lớp granitoTheo yêu cầu kỹ thuật46,124m2
21Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật108,16m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật484,8163m2
23Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật271,985m2
24Phá lớp vữa trát tường phòng họcTheo yêu cầu kỹ thuật786,41m2
25Phá lớp vữa trát má cửaTheo yêu cầu kỹ thuật45m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật843,2098m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật130,2982m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật130,2982m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật130,2982m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,7613m3
31Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật212,053m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật224,939m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,335tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,335tấn
35Láng lót tạo phẳng sê nô không đánh mầu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật134,5395m2
36Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật134,5395m2
37Láng hoàn thiện mái có đánh màu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật134,5395m2
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,8717100m2
39Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật647cái
40Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1082100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật27,0476m3
42Xây tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,274m3
43Lát nền, sàn, KT 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật556,8345m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 120x500Theo yêu cầu kỹ thuật38,1948m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,8202m3
46Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật114,21m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật516,6892m2
48Trát tường trong hành lang, ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật308,34m2
49Trát tường trong phòng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật803,49m2
50Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật100,648m2
51Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật1.641,5812m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật1.058,0678m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.747,3478m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật952,3012m2
55Gia công lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật0,8115tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật53,5696m2
57Lắp dựng lan can sắt hành langTheo yêu cầu kỹ thuật66,192m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,6885m2
59Chỉ bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật52,71m
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,4986m2
61Chỉ bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật36,45m
62Gia công lan can cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,1083tấn
63Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật9,5265m2
64Qủa cầu inox trang trí cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật1quả
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật1,346tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật57,1542m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật106,2m2
68GC cửa đi nhôm hệ dưới pano trên kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật33,32m2
69Phụ kiện cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
70GC cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật106,2m2
71Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
72Lắp dựng cửa nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật139,52m2
73Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,5m2
74Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật5,55m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật2,7602100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,3116100m2
B Hạng mục 2: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần điện)
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật72bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật72bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 6-8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật10hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16ATheo yêu cầu kỹ thuật26cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 16A; 06ATheo yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
16Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
19Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật300m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật800m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.960m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật350m
29Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật480m
30Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật850m
31Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật450m
32Lắp đặt Ống Gen D32Theo yêu cầu kỹ thuật150m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
34Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật1hệ
C Hạng mục 3: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần Chữa cháy)
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
D Hạng mục 4: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần điện thông tin)
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
2Lắp đặt modem wifiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tp links 8 portsTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Theo yêu cầu kỹ thuật300m
5Giắc mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật30m
E Hạng mục 5: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần chống sét)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật13,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
6Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật140m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo yêu cầu kỹ thuật120cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
F Hạng mục 6: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần thoát nước)
1Ống PVC-C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,64100m
2Măng sông PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
3Cút 90 PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Cút 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Đai + sâu vít bắt ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
G Hạng mục 7: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần sửa chữa)
1Hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật10m3
2Tháo dỡ hệ thống dây dẫn và thiết bị điện, tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước WCTheo yêu cầu kỹ thuật5công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật96,58m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật217,2m
9Tháo dỡ hoa sắt cũTheo yêu cầu kỹ thuật130,64m2
10Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật11,1415m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật224,0784m2
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
13Phá dỡ bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật7,881m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật7,3136m3
15Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật9,8m
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật3m2
17Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật917,2235m2
18Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.045,515m2
19Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật130,9m2
20Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ trong nhà, má cửaTheo yêu cầu kỹ thuật93,049m2
21Cạo bỏ lớp sơn bả cũ dầm ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật159,13m2
22Cạo bỏ lớp sơn bả cũ dầm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật135,77m2
23Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật393,195m2
24Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật524,7934m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật134,4m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (tính cả lớp gạch lát nền cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật14,0651m3
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,01m3
28Đục tẩy gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật287,6776m2
29Đục tẩy lớp trát granito tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật30,2307m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật99,1235m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật99,1235m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật99,1235m3
33Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (độ sâu đầm lèn 0,4m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2019100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật5,0485m3
35Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,0881m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4496m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,556m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật951,7255m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,4496m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.009,655m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật223,949m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,33m
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật329,6641m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,2572m2
46Chống thấm WC bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật35,875m2
47Đổ bê tông xốp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật5,831m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật170,26m2
49Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,31m2
50Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật58,31m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,902m2
52Chỉ bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật82,9m
53Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật2.185,9085m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật1.436,8374m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.859,0289m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.763,717m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật11,1415m2
58Gia công hoa sắt thép đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật1,6566tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật70,3423m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật131,04m2
61GCLD cửa đi nhôm kính, nhôm hệ, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật37,1m2
62GCLD cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật63,18m2
63Phụ kiện cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
64GCLD vách compactTheo yêu cầu kỹ thuật59,94m2
65Gia công khung đỡ chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,1267tấn
66Lắp dựng khung đỡ chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,1267tấn
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,396m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,5845100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính giáo cho tầng 1 và luân chuyển cho tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật4,0285100m2
H Hạng mục 8: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần điện)
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật72bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật72bộ
3Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
6Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật8hộp
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16ATheo yêu cầu kỹ thuật24cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 16A; 06ATheo yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
15Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
18Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật300m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.100m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật700m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.800m
25Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật320m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật450m
29Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật800m
30Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật450m
31Lắp đặt Ống Gen D32Theo yêu cầu kỹ thuật150m
32Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật16hộp
33Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật1hệ
34Tháo dỡ các điều hòa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6máy
35Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
36Lắp đặt Các điều hòa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6máy
37Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật1hệ
I Hạng mục 9: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần bình chữa cháy vách tường - Đèn )
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
J Hạng mục 10: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần điện thông tin )
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt modem wifiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tp links 8 portsTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Theo yêu cầu kỹ thuật260m
5Giắc mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật260m
K Hạng mục 11: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần cấp nước)
1Ống PPR-PN10-D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,57100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,37100m
3Cút 90 PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
4Cút 90 PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
5Tê 90 PPR-DN25Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
6Tê 90 PPR-DN40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Tê 90 PPR-DN40/25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
9Cút ren trong PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
10Van 2 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
11Van 2 chiều PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Van 1 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Van 1 chiều PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Măng sông PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
15Măng sông PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
16Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
17Đầu bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
L Hạng mục 12: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần thoát nước)
1Ống PVC-C2-D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
2Ống PVC-C2-D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
3Ống PVC-C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Ống PVC-C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Măng sông PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Măng sông PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Măng sông PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
8Măng sông PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
9Tê 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
10Tê 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
11Cút 90 PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật31cái
12Cút 90 PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
13Cút 90 PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
14Cút 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật41cái
15Cút 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật29cái
16Côn 90 PVC-D90/34Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
17Côn 90 PVC-D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Côn 90 PVC-D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Đầu bịt D34Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
22Đầu bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
23Đầu bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
M Hạng mục 13: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần thiết bị)
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
3Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Chậu rửa âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
8Vòi chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
15Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->