Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp - thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp - thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 14:23:00 đến ngày 2022-01-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,423,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp - thi công xây dựng công trình Nâng cấp cải tạo Trường THCS Tân Tiến – hạng mục: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp 02 tầng khu B và dãy nhà lớp học khu C 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương maij Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dưong |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 287,1695 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,0994 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,5395 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,73 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 10 | Tháo hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,1 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 265,3675 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bao gồm cả gạch lát nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,0743 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,39 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3932 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7693 | m3 |
| 18 | Đào xúc cát bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,255 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,255 | m3 |
| 20 | Phá dỡ lớp granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,124 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,16 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 484,8163 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,985 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường phòng học | Theo yêu cầu kỹ thuật | 786,41 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 843,2098 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,2982 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,2982 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,2982 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,7613 | m3 |
| 31 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 212,053 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224,939 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 35 | Láng lót tạo phẳng sê nô không đánh mầu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,5395 | m2 |
| 36 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,5395 | m2 |
| 37 | Láng hoàn thiện mái có đánh màu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,5395 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8717 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 647 | cái |
| 40 | Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,0476 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,274 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, KT 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,8345 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 120x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,1948 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8202 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,21 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 516,6892 | m2 |
| 48 | Trát tường trong hành lang, ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 308,34 | m2 |
| 49 | Trát tường trong phòng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 803,49 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,648 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.641,5812 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.058,0678 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.747,3478 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 952,3012 | m2 |
| 55 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8115 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,5696 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,192 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6885 | m2 |
| 59 | Chỉ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,4986 | m2 |
| 61 | Chỉ bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,45 | m |
| 62 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5265 | m2 |
| 64 | Qủa cầu inox trang trí cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,1542 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,2 | m2 |
| 68 | GC cửa đi nhôm hệ dưới pano trên kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | GC cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,2 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,52 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7602 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3116 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 16A; 06A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.960 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 34 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần Chữa cháy) | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần điện thông tin) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| E | Hạng mục 5: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần chống sét) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 11 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,362 | kg |
| 12 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | kg |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng Khu B ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cút 90 PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đai + sâu vít bắt ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần sửa chữa) | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn và thiết bị điện, tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,58 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1415 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224,0784 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,881 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3136 | m3 |
| 15 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 917,2235 | m2 |
| 18 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.045,515 | m2 |
| 19 | Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,9 | m2 |
| 20 | Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ trong nhà, má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,049 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,13 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ dầm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,77 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 393,195 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 524,7934 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (tính cả lớp gạch lát nền cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0651 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 28 | Đục tẩy gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 287,6776 | m2 |
| 29 | Đục tẩy lớp trát granito tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,2307 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,1235 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,1235 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,1235 | m3 |
| 33 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (độ sâu đầm lèn 0,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0485 | m3 |
| 35 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0881 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4496 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,556 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 951,7255 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4496 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.009,655 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223,949 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,33 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 329,6641 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,2572 | m2 |
| 46 | Chống thấm WC bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,875 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông xốp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,831 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,26 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,31 | m2 |
| 50 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,31 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,902 | m2 |
| 52 | Chỉ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,9 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.185,9085 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.436,8374 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.859,0289 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.763,717 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1415 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt thép đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6566 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,3423 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 61 | GCLD cửa đi nhôm kính, nhôm hệ, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,1 | m2 |
| 62 | GCLD cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 64 | GCLD vách compact | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,94 | m2 |
| 65 | Gia công khung đỡ chậu rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,396 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5845 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính giáo cho tầng 1 và luân chuyển cho tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0285 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 16A; 06A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 33 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 34 | Tháo dỡ các điều hòa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 35 | Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Các điều hòa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 37 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| I | Hạng mục 9: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần bình chữa cháy vách tường - Đèn ) | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần điện thông tin ) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| K | Hạng mục 11: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần cấp nước) | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Măng sông PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 17 | Đầu bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| L | Hạng mục 12: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 12 | Cút 90 PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Côn 90 PVC-D90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Côn 90 PVC-D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn 90 PVC-D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đầu bịt D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Đầu bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Đầu bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| M | Hạng mục 13: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học khu C ( Phần thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 15 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi