Gói thầu: Mua sắm tập trung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021 - 2022 cho các trường, điểm trường Trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280139-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Tên gói thầu Mua sắm tập trung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021 - 2022 cho các trường, điểm trường Trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211261562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước đã được giao tại Quyết định số 2193/QĐ-UBND ngày 09/11/2021của UBND tỉnh Lạng Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 14:29:00 đến ngày 2022-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,578,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 377,369,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi bảy triệu ba trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8868471E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.773694E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiếu cho tiểu học, trung học cơ sở.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực:-Hợp đồng ;-Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng-Biên bản thanh thanh lý hợp đồng-Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc tương đươngNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai hợp đồng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, cơ khí. Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành sư phạm được giao phụ trách kiểm soát chất lượng sản phẩm.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tối thiểu 02 người cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành về tài chính kế toánNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm tập trung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021 - 2022 cho các trường, điểm trường Trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Mua sắm tập trung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021 - 2022 cho các trường, điểm trường Trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước đã được giao tại Quyết định số 2193/QĐ-UBND ngày 09/11/2021của UBND tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. Địa chỉ số 6, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 0204 3854 267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Giải pháp Hạ tầng Hoàng Thành. Số 24 ngõ 181 Nguyễn An Ninh, Hoàng Mai, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại An Thu. Số nhà 31 ngõ 264/29, tổ 13, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. Địa chỉ số 6, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 0204 3854 267


E-CDNT 10.1(a)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương II của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q)... - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hoá dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá theo Chương V. - Đối với thiết bị ti vi, máy tính: có thư cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng và Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo thông số trong E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối). - Đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V của E- HSMT yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các điểm trường tỉnh Hà Giang quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu hàng mẫu để kiểm tra chất lượng trong vòng 03 ngày làm việc tại một trong các vị trí quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu và không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 377.369.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. Địa chỉ số 6, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 0204 3854 267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MÔN NGOẠI NGỮ00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Ti vi128PhòngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Máy tính xách tay128PhòngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Nến (Parafin) rắn4505 hộp/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Ống nghiệm90010 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Lọ thủy tinh miệng rộng4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Chậu thủy tinh4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Cốc loại 1 lít4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)3604 lọ / PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Nến3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Ống đong hình trụ 100ml4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Thìa café nhỏ4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Muối ăn901 lọ/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Đường901 lọ/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Phễu chiết hình quả lê4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Đũa thủy tinh4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Giấy lọc1802 hộp/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Cát hoặc dầu ăn901 lọ/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Chủ đề 2. Vật sống00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Kính hiển vi3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Tiêu bản tế bào thực vật4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Tiêu bản tế bào động vật4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Kính lúp90010 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30THIẾT BỊ DÙNG CHUNG00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Giá để ống nghiệm4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Đèn cồn4505 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Cốc thuỷ tinh loại 250ml90010 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Lưới thép3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Găng tay cao su2.70030 đôi/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Áo choàng2.70030 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Kính bảo vệ mắt không màu2.70030 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Chổi rửa ống nghiệm3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Khay mang dụng cụ và hóa chất3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Bộ giá đỡ cơ bản3604 Bộ/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Bình chia độ3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Biến thế nguồn3604 cái/ PHBMTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43MÔN CÔNG NGHỆ00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44THIẾT BỊ DÙNG CHUNG00.0Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Bộ vật liệu cơ khí180BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Bộ dụng cụ cơ khí180BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Bộ vật liệu điện180BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Bộ dụng cụ điện180BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển180BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Biến thể nguồn180BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8868471E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.773694E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiếu cho tiểu học, trung học cơ sở.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực:-Hợp đồng ;-Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng-Biên bản thanh thanh lý hợp đồng-Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Quản lý chung 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc tương đươngNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.55
2 Tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai hợp đồng 3 - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, cơ khí. Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành sư phạm được giao phụ trách kiểm soát chất lượng sản phẩm.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.33
3 Tối thiểu 02 người cán bộ thanh quyết toán 2 Có trình độ Đại học chuyên ngành về tài chính kế toánNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.3
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->