Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung ứng giống cây mít thái, các loại phân bón và hệ thống tưới và bảng tên mô hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung ứng giống cây mít thái, các loại phân bón và hệ thống tưới và bảng tên mô hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:52:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,970,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây mít thái | 34.617 | cây | Cây con ghép trồng trong túi bầu, tuổi từ 5 - 6 tháng tuổi, chiều cao cây 30 - 40cm (kể từ vết ghép), đường kính gốc 0,8 cm trở lên, bộ rễ phát triển mạnh, lá đang giai đoạn già, cây không cong queo, không nhiễm bệnh có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo đủ tiêu chuẩn làm giống. | ||
| 2 | Phân bón Urê (ĐM: 150 kg/ha) | 6.181,5 | kg | Công thức hóa học của phân ure là CO(NH2)2. Nitơ là thành phần chính và thường chiếm gần khoảng 50%. Đóng gói theo quy cách 50 kg/bao | ||
| 3 | Phân bón Lân Super (ĐM: 400 Kg/ha) | 16.484 | kg | Hàm lượng: P2O5: 15%-17%; MgO: 16%-20%; CaO: 28%-34%; SiO2: 25%-30%. Dạng bột. Đóng gói theo quy cách 25 kg/bao hoặc 50 kg/bao | ||
| 4 | Phân bón Kaliclorua (ĐM: 120 kg/ha) | 4.945,2 | kg | Hàm lượng K2O tối thiểu: 61%. Dạng bột. Đóng gói theo quy cách 50 kg/bao | ||
| 5 | Máy bơm nước | 28 | Cái | Kiểu máy 4 thì, 1 xi lanh; Dung tích xi lanh 163 cc. Tỷ số nén: 8,5:1; Công suất: 3,6 KW, mức tiêu hao nhiên liệu: 1,4 lít/giờ, dung tích nhớt: 0,58 lít, hệ thống khởi động bằng tay. Dung tích bình nhiên liệu: 3,1 lít, trọng lượng máy 15 kg. (bao gồm đầu bơm, ống hút) | ||
| 6 | Ống uPVC 60 dày 2,3mm áp lực PN8 (quy cách 4 m/cây) | 672 | m | Ống uPVC 60 dày 2,3mm áp lực PN8 (quy cách 4 m/cây) | ||
| 7 | Cây mít thái | 840 | cây | Cây con ghép trồng trong túi bầu, tuổi từ 5 - 6 tháng tuổi, chiều cao cây 30 - 40cm (kể từ vết ghép), đường kính gốc 0,8 cm trở lên, bộ rễ phát triển mạnh, lá đang giai đoạn già, cây không cong queo, không nhiễm bệnh có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo đủ tiêu chuẩn làm giống. | ||
| 8 | Phân bón Urê (ĐM: 150 kg/ha) | 300 | kg | Công thức hóa học của phân ure là CO(NH2)2. Nitơ là thành phần chính và thường chiếm gần khoảng 50%. Đóng gói theo quy cách 50 kg/bao | ||
| 9 | Phân bón Lân Super (ĐM: 400 Kg/ha) | 800 | kg | Hàm lượng: P2O5: 15%-17%; MgO: 16%-20%; CaO: 28%-34%; SiO2: 25%-30%. Dạng bột. Đóng gói theo quy cách 25 kg/bao hoặc 50 kg/bao | ||
| 10 | Phân bón Kaliclorua (ĐM: 120 kg/ha) | 240 | kg | Hàm lượng K2O tối thiểu: 61%. Dạng bột. Đóng gói theo quy cách 50 kg/bao | ||
| 11 | Vôi bột (ĐM :400 kg/ha) | 800 | kg | Vôi bột 20kg/bao | ||
| 12 | Ống uPVC 60 dày 2,3mm áp lực PN8 (quy cách 4 m/cây) | 200 | m | Ống uPVC 60 dày 2,3mm áp lực PN8 (quy cách 4 m/cây) | ||
| 13 | Bộ lọc đĩa BS60 Ø60 mm, (Đĩa lọc sử dụng nhựa PP, Đai cùm chịu lực và van xr đáy bằng đồng nguyên chất, áp xuất tối đa: 10 Bar, độ lọc tỉnh: 120mesh, đường kính hít, xã Ø 60, lưu lượng 25 m3/h. | 2 | bộ | Bộ lọc đĩa BS60 Ø60 mm, (Đĩa lọc sử dụng nhựa PP, Đai cùm chịu lực và van xr đáy bằng đồng nguyên chất, áp xuất tối đa: 10 Bar, độ lọc tỉnh: 120mesh, đường kính hít, xã Ø 60, lưu lượng 25 m3/h. | ||
| 14 | Đai khởi thủy nhựa Ø 20 mm + roăn cao su | 2.000 | cái | Đai khởi thủy nhựa Ø 20 mm + roăn cao su | ||
| 15 | Đai khởi thủy nhựa Ø 6 mm | 800 | cái | Đai khởi thủy nhựa Ø 6 mm | ||
| 16 | Ống nhựa dẽo đen LDPE Ø6mm (200m/cuộn) | 2.400 | m | Ống nhựa dẽo đen LDPE Ø6mm (200m/cuộn) | ||
| 17 | Béc bù áp áp model AQ206, lưu lượng 90L/H | 800 | cái | Béc bù áp áp model AQ206, lưu lượng 90L/H | ||
| 18 | Cây cắm có ren 17mm, cao 50cm, bằng nhựa POM. | 800 | cái | Cây cắm có ren 17mm, cao 50cm, bằng nhựa POM. | ||
| 19 | Dùi lổ ống 20 mm bằng nhựa | 2 | cái | Dùi lổ ống 20 mm bằng nhựa | ||
| 20 | Máy bơm nước 3Hp (mô tơ điện) Model: ACM220B3; công xuất: 3HP, điện áp 1 pha/220V; lưu lượng max: 1300lits/phút; cột áp max: 18,5 mét | 2 | cái | Máy bơm nước 3Hp (mô tơ điện) Model: ACM220B3; công xuất: 3HP, điện áp 1 pha/220V; lưu lượng max: 1300lits/phút; cột áp max: 18,5 mét | ||
| 21 | Bảng tên mô hình | 2 | bảng | Bảng tên mô hình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi