Gói thầu: Gói thầu số 103: Cung cấp vật tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, truyền thông và màn hình hiển thị Nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 103: Cung cấp vật tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, truyền thông và màn hình hiển thị Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 15:39:00 đến ngày 2022-01-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,380,444,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.114E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Đối tượng ký hợp đồng tượng tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng không phải là đơn vị thương mại cụ thể: các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.532.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 01, 02, 03, 04, 05, 06.( Nếu văn bản xác nhận của đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu đính kèm giấy chứng nhận đại lý của nhà sản xuất xác nhận). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật triển khai nâng cấp hệ thống lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện tử, tự động hoá, vật lý, điều khiển, công nghệ thông tinCó tối thiểu 1 trong các chứng chỉ về Storage của các hãng sau cấp: HPE, DELL EMC, HITACHI,NetApp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật triển khai cân bằng tải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện tử, tự động hoá, vật lý, điều khiển, công nghệ thông tinCó tối thiểu 1 trong các chứng chỉ sau: Palo Alto (PCNSE), CISCO (DCASDS), hoặc Citrix (CCA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 103: Cung cấp vật tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, truyền thông và màn hình hiển thị Nhà máy Dự toán các gói thầu thuộc Dự án đầu tư mua sắm năm 2021 bằng nguồn Quỹ Đầu tư phát triển NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Catalog của hàng hóa chào bán; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa tương tự Nhà thầu đã cấp. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 01, 02, 03, 04, 05, 06.(Nếu văn bản xác nhận của đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu đính kèm giấy chứng nhận đại lý của nhà sản xuất xác nhận). - Văn bản cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa và hoàn thành dịch vụ là 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. - Đầy đủ các văn bản cam kết theo nội dung của của E-HSMT. - Các Hợp đồng tương tự đáp ứng theo nội dung E-HSMT kèm theo các tài liệu chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) kèm theo cam kết tín dụng của 1 ngân hàng tại Việt Nam với giá trị quy định trong HSMT. - Hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp ( bản gốc hoặc bản photo công chứng ) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ổ cứng mở rộng cho tủ đĩa | 14 | Cái | - Size: 2.5"- Capacity: ≥ 2200 GB - Rotational speed: ≥ 9500 RPM- Interface: SAS- Type: HDD- Transfer rate: ≥ 11.2 Gbit/s- Tương thích với hệ thống tủ đĩa có sẵn của nhà máyBảo hành: 36 tháng | CO, CQ | |
| 2 | SAN Switch | 2 | Bộ | - Kiểu dáng: Rackmount 1U- Cổng tối đa: ≥22- Cổng kết nối: Hổ trợ các tốc độ 32/16/8/4 Gbps FC (32/16/8 Gbps với kênh quang học 32 Gbps hoặc 16/8/4 với kênh quang học 16 Gbps). Có sẵn 8 cổng active với tốc độ 16Gbps- Tổng băng thông: ≥ 750 Gbps full duplex.- Độ trễ tối đa: ≤ 910 ns when FEC enabled- Software: Power Pack+ software, SAN Network Advisor, Smart SAN for 3PAR- Các tính năng bổ sung giá trị khác: FEC, NVMe/F ready, VMID, Power Pack+ includes Fabric Vision- Dây nhảy quang: Tối thiểu 8 dây LC/LC Multi-mode OM4 2 fiber 15m CableBảo hành 36 tháng. | CO, CQ | |
| 3 | Ổ cứng lắp thêm cho Server | 4 | Cái | - Plug Type: Hot Plug- Carrier Type: SC- Interface Type: SAS hoặc SATA- Form Factor: SFF- Workload Type: RI- MAX Random Read IOPS (4KiB): ≥ 65,000@Q32- MAX Random Write IOPS (4KiB): ≥ 15,000@Q1- Power Idle Time (Watts): ≤ 1.5- Capacity: ≥ 460 GB- Certified: VMWare/ vSAN HCL Certification; Microsoft Windows Server 2019 Certification; Software Defined Data Center (SDDC) Premium AQ Certification - Tương thích với server có sẵnBảo hành 36 tháng. | CO, CQ | |
| 4 | Ram lắp thêm cho Server | 32 | Cái | - DIMM Capacity: 30÷35 GB- DIMM Rank: Dual Rank (2R)- Voltage: 1.1÷1.3- DRAM Depth: 1.8÷3 Gb- DRAM Width (bit): x4- DRAM density: 6÷10 Gb- DIMM Native Speed: 2595÷2700 MT/s- Tương thích với server có sẵn.Bảo hành 36 tháng. | CO, CQ | |
| 5 | Nguồn lắp thêm cho Server | 4 | Cái | - Type: Hotplug- Input Voltage Range ( V rms ): 100÷240- Frequency Range: 50÷60 (Hz)- Maximum Rated Output (Watts): 790÷850- Nominal Input Current (A): 3.6-9.1- Maximum Rated Input (W): 864-899- Maximum Rated VA (Volt-Amp): 873-908- Tương thích với server có sẵn.Bảo hành 36 tháng | CO, CQ | |
| 6 | Server bổ sung | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ theo chương V Yêu cầu về Kỹ thuật/mục 2.3 yêu cầu kỹ thuật cụ thể/ bảng danh mục và thông số kỹ thuật, tài liệu đính kèm cụ thể của hàng hóa đối với mục hàng sever bổ sung (STT 06 trong bảng). (Do hệ thống hạn chế không quá 2000 ký tự) | CO, CQ | |
| 7 | License Windows | 1 | Bộ | - License máy chủ: WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NL CoreLic.-License cho người sử dụng (CAL): WinRmtDsktpSrvcsCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | ||
| 8 | License Exchange | 1 | Bộ | - License máy chủ Microsoft Exchange: ExchgSvrStd 2019 SNGL OLP NL- License cho người sử dụng (CAL): ExchgStdCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | ||
| 9 | Thiết bị NAS backup dữ liệu | 1 | Bộ | - - Form factor: Rackmount 3U- CPU specifications: • Number of Cores: 8÷12• Number of Threads: 14÷20• Processor Base Frequency: ≥ 2.0 GHz • Max Turbo Frequency: ≥ 2.65 GHz• Cache: 10÷16 MB• TDP: 40÷48 W- Memory: 8 GB DDR4 ECC UDIMM, expandable up to 64GB - Drive: 16 x SSD 4TB 2.5'' SATA III• DRAM Cache Memory: 4÷8 GB• Sequential Read: 500÷600 MB/s• Sequential Write: 500÷600 MB/s• Data Security: AES 256-bit Full Disk Encryption, TCG/Opal V2.0, Encrypted Drive(IEEE1667)- External ports • 2 x USB 3.0 port • 2 x Expansion port - LAN • 2 x 10GbE RJ45 (10GBase-T) • 4 x 1GbE RJ45 - PCIe 3.0 slot • 2 x 8-lane x 8 slot• High-performance network interface card support- Scheduled power on/ off: Yes - Networking protocol: CIFS, AFP, NFS, FTP, WebDAV, CalDAV, iSCSI, Telnet, SSH, SNMP, VPN (PPTP, OpenVPN™, L2TP) - File system • Internal: Btrfs, ext4 • External: Btrfs, ext4, ext3, FAT, NTFS, HFS+, exFAT3 - Storage management • Maximum single volume size: 108TB/ 200TB (at least 32GB RAM required, for RAID 5 or RAID 6 groups only) • Maximum internal volumes: 1,024 • Maximum iSCSI Targets: 128 • Maximum iSCSI LUNs: 512 • iSCSI LUN clone/ snapshot support - Supported RAID type: Basic, JBOD, RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10 - File sharing capability • Maximum user account: 16,000 • Maximum user group: 512 • Maximum shared folder: 512 • Maximum concurrent CIFS/ AFP/ FTP connections: 2,048 - Virtualization: VMware vSphere® 6, Microsoft Hyper-V®, Citrix®, OpenStack® - Security: FTP over SSL/ TLS, IP auto-block, firewall, encrypted network backup over Rsync, HTTPS connection- Supported clients: Windows 7 onward, Mac OS X® 10.10 onwardBảo hành 12 tháng | CO, CQ | |
| 10 | License backup | 1 | License | - Mã V-VBRVUL-0I-SU1YP-00- Veeam Backup & Replication Universal License. Includes Enterprise Plus Edition features.1 Year Subscription Upfront Billing & Production (24/7) Support | ||
| 11 | Phần mềm bản quyền di chuyển file | 1 | License | - Chuyển tệp tự động tất cả trong một xử lý mọi thứ từ di chuyển, xóa đến sao chép tệp- Có thể đặt bộ lọc tệp và thư mục dựa trên tên, ngày và kích thước tệp- Có thể đổi tên, mã hóa hoặc giải mã tệp- Tạo thư mục dựa trên tên hoặc ngày của tệp và kiểm tra xem tệp đã tồn tại chưa- Các tính năng khác bao gồm ghi nhật ký chi tiết, hỗ trợ quét thư mục con, tùy chọn dòng lệnh- Giấy phép 1 năm và có thể cài đặt nhiều lần | ||
| 12 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ theo chương V Yêu cầu về Kỹ thuật/mục 2.3 yêu cầu kỹ thuật cụ thể/ bảng danh mục và thông số kỹ thuật, tài liệu đính kèm cụ thể của hàng hóa đối với mục hàng thiết bị cân bằng tải (STT 12 trong bảng). (Do hệ thống hạn chế không quá 2000 ký tự) | CO, CQ | |
| 13 | Mini PC (không bao gồm màn hình) | 12 | Cái | - Intel Core i3 10110U CPU: Intel Core i3 10110U- Graphic: Intel HD Graphic- Memory: 4GB DDR4 2666MHz SO-DIMM- Storage : M.2 PCIE GEN3x4 256G SSD- WLAN: Wi-Fi 6, Bluetooth 5.0, 2*2- LAN: Gigabit LAN, Intel® WGI219VWifi- Side(Front) I/O: 1 x USB 3.1 Gen2 Type-C(w/ quick charge), 1 x USB3.1 Gen1 Type-A, 1x 4-in-1 Card Reader, 1 x Consumer Infrared Sensor, 2 x Microphone Array, 1x Audio Jack(optional), 1 x K-Lock(side)- Back I/O: 1 x HDMI, 1 x USB 3.1 Gen1 Type-C(w/ DP output), 1 x VGA Port, 2 x USB 3.1 Gen1 Type-A, 1 x RJ45 LAN, 1 x DC-in .- OS: Windows 10 Home- Size: ≤ 116 x 116 x 50 mm- Weight: ≤ 700gBảo hành 12 tháng. | CO, CQ | |
| 14 | Tivi loại 1 | 12 | Cái | - Smart TV- 65 inch 4K- Kết nối: LAN, WIFI, Blutooth, HDMI, USB- Cổng: AV Composite hoặc Component, HDMI, USB- Chiếu hình từ điện thoại lên TV- Hẹn giờ bật tắt(Kèm chuột và bàn phím không dây)- Bảo hành 12 tháng | ||
| 15 | Tivi loại 2 | 5 | Cái | - Smart TV- 75 inch 4K- Kết nối: LAN, WIFI, Blutooth, HDMI, USB- Cổng: AV Composite hoặc Component, HDMI, USB- Chiếu hình từ điện thoại lên TV- Hẹn giờ bật tắt- Bảo hành 12 tháng | ||
| 16 | Máy chủ cung cấp nội dung | 1 | Cái | - CPU: Intel Xeon Silver 4210R 2.4GHz ,(3.2GHz Turbo, 10C, 9.6GT/s 2UPI,13.75MBCache, HT(100W) DDR4-2400 1st)- Chipset: Intel® C621 (Lewisburg)- Memory: 32GB 4x8GB DDR4 2933MHz RDIMM ECC Memory- Storage: 1x3.5" 4TB 7200rpm SATA AG-Enterprise Hard Drive3.5" 3TB 7200rpm SATA AG-Enterprise Hard Drive- Integrated Intel AHCI SATA chipset controller (8x 6.0Gb/s), SW RAID 0,1,5,10- Single Processor Air Heatpipe- Optical Disk Drive: 8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk Drive- Precision T5820/T7820/T7920 Resource DVD- CyberLink Media Essentials for Windows 10- Graphics: Nvidia Quadro RTX4000, 8GB, 3DP, VirtualLink (XX20T)- Audio Controller: Integrated Realtek ALC3234 High Definition Audio Codec (2 Channel)- Wired Mouse Black- Wired Keyboard KB216 English- OS: Windows 10 Pro for Workstations (4 Cores Plus) English- Monitor: 21.5 inch (22 Monitor1920 x 1080 at 60 Hz)Bảo hành 12 tháng | CO, CQ | |
| 17 | Vật tư, thiết bị truyền dẫn | 1 | Gói | Vật tư thiết bị truyền dẫn- Dây cáp mạng: 100m.- Cáp HDMI 2m: 12 sợi.- Cáp HDMI 10m: 5 sợi.- Nẹp điện: 20 cây 3m- Khung treo Tivi 65”: 12 cái.- Khung treo Tivi 75”: 5 chiếc.- Công tắc hẹn giờ tự động: 12 cái.- Dây điện 100m bao gồm phích cắm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.114E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Đối tượng ký hợp đồng tượng tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng không phải là đơn vị thương mại cụ thể: các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.532.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 01, 02, 03, 04, 05, 06.( Nếu văn bản xác nhận của đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu đính kèm giấy chứng nhận đại lý của nhà sản xuất xác nhận). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật triển khai nâng cấp hệ thống lưu trữ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện tử, tự động hoá, vật lý, điều khiển, công nghệ thông tinCó tối thiểu 1 trong các chứng chỉ về Storage của các hãng sau cấp: HPE, DELL EMC, HITACHI,NetApp | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật triển khai cân bằng tải | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện tử, tự động hoá, vật lý, điều khiển, công nghệ thông tinCó tối thiểu 1 trong các chứng chỉ sau: Palo Alto (PCNSE), CISCO (DCASDS), hoặc Citrix (CCA) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi