Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khối nhà A, C cơ sở Nguyễn Tất Thành - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khối nhà A, C cơ sở Nguyễn Tất Thành - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 15:31:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,910,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.206366356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041273271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả tính tương tự của hợp đồng: + Tương tự về tính chất: Có hạng mục bả , sơn, cảo lớp sơn cũ và hạng mục PCCC. Loại, cấp: Công trình dân dụng (công trình giáo dục), cấp III.+ Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng ≥ 2.429.637.633 đồng* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.429.637.633 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.859.275.266 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: chuyên ngành PCCC hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác- Có chứng chỉ bồi dưỡng về chuyên nghành thi công PCCCGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống màn hình led tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa khối nhà A, C cơ sở Nguyễn Tất Thành - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa khối nhà A, C cơ sở Nguyễn Tất Thành - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh lĩnh vực thi công PCCC trong trường hợp không liên danh hoặc đăng ký nhà thầu phụ thi công hạng mục PCCC. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 02 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM
ĐT: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.39400989, Fax: 08.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400989-122, Fax: 08.38265291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400989-122, Fax: 08.38265291 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chũa nhà C1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,34 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,34 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175,79 | m2 |
| 7 | Sơn dầu chân tường trong nhà cao 1m - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,13 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957,65 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,89 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957,65 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,89 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.786,09 | m2 |
| 15 | Sơn dầu chân tường ngoài nhà cao 1m - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,46 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,22 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,22 | m2 |
| 18 | Vệ sinh seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 19 | Chống dột lỗ đinh mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,37 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,37 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,37 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng hành lang cũ và quạt trần hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn lon gắn nổi 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ trần phẳng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,94 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu nam và vách chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 43 | Thi công trần thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90>60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D42>34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34>27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34>27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường cao 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,53 | m2 |
| 61 | Láng lớp vữa tôn nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,94 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,54 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,54 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,54 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn Led âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới và thay cảm biến tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bàn đặt đá granite khung inox hệ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bàn đặt đá granite khung inox hệ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Ốp đá granite vào bàn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 80 | Lắp đặt lavabo và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Tháo dỡ bình đựng dung dịch rửa tay | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt bình đựng dung dịch rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Tháo dỡ và lắp đặt máy sất tay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt thùng đựng rác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Thi công vách ngăn bằng compact mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | m2 |
| 92 | Lắp chốt ngang cửa phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 96 | Tháo dỡ trần tấm thả cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 97 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | 15,6 | m2 | |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,71 | m2 |
| 99 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,714 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,714 | m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 112 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,43 | m2 |
| 113 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,427 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp công tắc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 122 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 123 | Tháo dỡ phông màn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 124 | Tháo dỡ máy điều hoà âm trần 5.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,55 | m2 |
| 126 | Lắp đặt trần bằng ván MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,55 | m2 |
| 127 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,77 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | m2 |
| 129 | Ốp tấm gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,044 | m2 |
| 130 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 132 | Lắp đặt tủ điện 7 modules | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCB 1 Pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,31 | m2 |
| 137 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,31 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,31 | m2 |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 140 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 141 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m2 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | tấn |
| B | Cải tạo sửa chũa nhà C2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,51 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,51 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,71 | m2 |
| 5 | Sơn dầu chân tường đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,74 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,98 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,74 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầu chân tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 18 | Vệ sinh seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 19 | Chống dột lỗ đinh mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,78 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,78 | m2 |
| 22 | Tôn nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,78 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,98 | m2 |
| 25 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,98 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn lon gắn nổi 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 9 modules | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 Pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 Pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 35 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| C | Hệ thống PCCC nhà A | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Tháo dỡ tủ chữa cháy (50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van góc cũ (50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ ống thép STK DN80 (50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống thép STK DN50 (50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống thép STK DN32 (50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt T hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu hàn DN80/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co ren DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Măng sông DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Raco DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt T hàn DN80/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bi DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Công tác dòng chảy DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 500x650x220mm, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 x20m, áp lực 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cùm U bolt DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 27 | Thép hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 30 | Vật tư phụ thi công hệ thống (cao su non, bu lông đá cắt, que hàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.206366356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041273271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả tính tương tự của hợp đồng: + Tương tự về tính chất: Có hạng mục bả , sơn, cảo lớp sơn cũ và hạng mục PCCC. Loại, cấp: Công trình dân dụng (công trình giáo dục), cấp III.+ Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng ≥ 2.429.637.633 đồng* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.429.637.633 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.859.275.266 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: chuyên ngành PCCC hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác- Có chứng chỉ bồi dưỡng về chuyên nghành thi công PCCCGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống màn hình led tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi