Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280405-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 16:22:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,873,349,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây lắp 04 công trình xuất tuyến 22kV, 35kV sau TBA 110kV Kiện Khê bổ sung - năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam-chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xây dựng 01 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Kiện Khê để san tải cho lộ 373 E24.8 và kết nối mạch vòng với lộ 374 E24.11 TBA 110kV Châu Sơn - huyện Thanh Liêm | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 5 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại chống sét van: CSV35kV. | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly: DS35kV(TD) | 1 | Bộ | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| 3 | Điện trở tiếp đất | 89 | Vị trí | |
| 4 | Cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 3 | Quả | |
| 5 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 7 | chuỗi | |
| E | Xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 15 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 12 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 40 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-13 | 28 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 | 5 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-20-190-13 | 10 | Cột | |
| 7 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 | 4 | bộ | |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đúp dọc: X2C-35-D | 2 | bộ | |
| 9 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 6 | bộ | |
| 10 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng chữ Z: XZ-35 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-35 | 51 | bộ | |
| 13 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35-N | 7 | bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35-N | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo chữ Z cột đúp dọc: XNĐZ-35-D | 6 | bộ | |
| 17 | Xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35-N | 9 | bộ | |
| 18 | Xà néo cột pi, tim 2,6m: XII2,6-35 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 5 | bộ | |
| 20 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3 | 5 | bộ | |
| 22 | Thang trèo: TT-3M | 2 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 | 10 | bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3 | 12 | bộ | |
| 25 | Giằng cột: GC-16(190) | 6 | bộ | |
| 26 | Giằng cột: GC-18(190) | 14 | bộ | |
| 27 | Giằng cột: GC-20(190) | 3 | bộ | |
| 28 | Giằng cột: GC-20(II) | 2 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa: RC-1 | 74 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa: RC-2 | 15 | Bộ | |
| 31 | Dây dẫn: AC-120/19 (A cấp B thi công) | 17,667 | km | |
| 32 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công) | 25 | m | |
| 33 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 90 | m | |
| 34 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 0,036 | km | |
| 35 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 0,105 | km | |
| 36 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 83 | quả | |
| 37 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 20 | quả | |
| 38 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 456 | chuỗi | |
| 39 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công) | 6 | chuỗi | |
| 40 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 51 | chuỗi | |
| 41 | Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 12 | Vị trí | |
| 42 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 3 | Vị trí | |
| 43 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt sông rộng >50m | 1 | Vị trí | |
| 44 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 3 | Vị trí | |
| 45 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây 22kV | 2 | Vị trí | |
| 46 | Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công) | 56 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công) | 14 | cái | |
| 48 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp B thi công) | 33 | cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 50 | Ống nối dây dẫn ON-120 | 6 | cái | |
| 51 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công) | 75 | cái | |
| 52 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 21 | cái | |
| 53 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | 96 | Biển | |
| 54 | Biển báo an toàn chiều cao đường dây vượt sông | 1 | Biển | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 15 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 40 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) | 5 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) | 4 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 6 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 14 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 3 | Móng | |
| F | Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông: LT10. | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông: LT12. | 15 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông: LT14. | 6 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông: LT16. | 3 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ CSV: X-CSV. | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cột đơn: XDZ. | 14 | Bộ | |
| 7 | Xà néo cột đơn: XNZ. | 7 | Bộ | |
| 8 | Xà rẽ cân: X1R. | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà néo cột II: XII. | 3 | Bộ | |
| 10 | Dây néo: DN12. | 10 | Bộ | |
| 11 | Dây chống sét TK-50 | 0,637 | km | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 6,018 | km | |
| 13 | Sứ đứng: VHD35. | 1 | Quả | |
| 14 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 42 | Chuỗi | |
| 15 | Chuỗi néo pôlymer: CN35. | 72 | Chuỗi | |
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 5 | Bộ | |
| I | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| 3 | TN cáp ngầm | 1 | sợi | |
| J | Xây lắp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 40,5kV-3x240 | 5 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 40,5kV-3x240 | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công) | 25 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 110 | m | |
| 5 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 6 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 45 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công) | 323 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công) | 40 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công) | 18 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công) | 42 | cái | |
| 11 | Hào 1 cáp qua đường ô tô: HC-QĐ | 70 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp đi dọc đường đất: HC-ĐĐ | 58 | m | |
| 13 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-ĐBT | 85 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 | 228 | m | |
| 15 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV1-35 | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV2-35 | 4 | Bộ | |
| 17 | Colie bắt ống: CD-1 | 5 | Bộ | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 9 | Bộ | |
| 19 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 15 | cái | |
| 20 | Biển tên cầu dao | 3 | Bộ | |
| 21 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 2,9 | cái | |
| K | PHẦN TRẠM RECLOSER | |||
| L | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -35kV (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| M | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ, bao gồm cả biến điện áp | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 2 | Bộ | |
| N | Xây lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện | 15 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | 15 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 (A cấp B thi công) | 25 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 (A cấp B thi công) | 65 | m | |
| 6 | Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 75 | m | |
| 7 | Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 63 | m | |
| 8 | Đầu cốt M6 (A cấp B thi công) | 36 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M35 (A cấp B thi công) | 40 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 (A cấp B thi công) | 10 | cái | |
| 11 | Đầu cốt AM70 (A cấp B thi công) | 39 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM120 (A cấp B thi công) | 42 | cái | |
| 13 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 14 | Cách điện đứng PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 50 | Cái | |
| 15 | Ghíp 3 bulong (CC95) (A cấp B thi công) | 42 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 15 | m | |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | |
| 18 | Khoá Minh Khai | 3 | Bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn trạm | 3 | Bộ | |
| 20 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 15 | cái | |
| 21 | Biển tên trạm | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCDL-35 | 3 | Bộ | |
| 23 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha lệch X1L-35 | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | 3 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ máy biến áp tự dùng XTU-35 | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | 5 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3B | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + CSV: XP-3+CSV-35 | 3 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2A | 5 | Bộ | |
| 32 | Ghế thao tác và thang trèo GTT+TT3 | 3 | Bộ | |
| 33 | Dây leo tiếp địa dọc cột trạm cắt: DLTĐ-16 | 3 | Bộ | |
| O | PHẦN TRẠM ĐO ĐẾM | |||
| P | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -35kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt biến dòng 1 pha -35kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| Q | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | Bộ | |
| 5 | Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| R | Kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định TI đo | 9 | cái | |
| S | Xây lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | cái | |
| 2 | Dây dẫn AC120/19 (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 (A cấp B thi công) | 5 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 (A cấp B thi công) | 15 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC-4x2,5mm2 | 5 | m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC-4x1,5mm2 | 5 | m | |
| 7 | Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 9 | m | |
| 8 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 4 | Quả | |
| 9 | Cách điện đứng PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 17 | Quả | |
| 10 | Ghíp 3 bulong (CC120) (A cấp B thi công) | 15 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt AM70 (A cấp B thi công) | 9 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt AM120 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt M35 (A cấp B thi công) | 8 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt M50 (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 8 | M | |
| 16 | Hòm công tơ: HCT | 1 | Hòm | |
| 17 | Đai thép không gỉ (cả khóa đai): ĐTKG | 6 | Cái | |
| 18 | Khóa minh khai: KMK | 1 | Cái | |
| 19 | Biển báo an toàn: BBAT | 1 | Bộ | |
| 20 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 3 | cái | |
| 21 | Biển báo tên trạm: BBTT | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCDL-35 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ TI - 35kV | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ TU và chống sét van: TU-35kV | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha lệch X1L-35 | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | 3 | Bộ | |
| 29 | Ghế thao tác và thang trèo GTT+TT3 | 1 | Bộ | |
| 30 | Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm: RC-2 phần theo ĐM 4970 | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây leo tiếp địa dọc cột trạm cắt: DLTĐ-16 | 1 | Bộ | |
| 32 | Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm: RC-2 | 1 | Cột | |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| U | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 2 | 11 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 2 | 11 | Hệ thống | |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ hai | 29 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2) | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | 29 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 13 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 2 | 2 | tín hiệu | |
| X | Cấu hình DMS | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 64 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 167 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 344 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 344 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 167 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 167 | ngăn | |
| Y | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| Z | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| AA | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| AB | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| AC | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 167 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 167 | hàm | |
| AD | Công trình: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Kiện Khê để san tải cho lộ 373 E3.2, 379 E3.2 và kết nối mạch vòng với TBA 110kV Thạch Tổ - huyện Thanh Liêm | |||
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AF | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | Bộ | |
| AG | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | Bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất | 16 | Vị trí | |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 3 | chuỗi | |
| AH | Xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 | 2 | Cột | |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35-N | 3 | bộ | |
| 5 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 6 | bộ | |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 4 | bộ | |
| 7 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35-D | 3 | bộ | |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D | 2 | bộ | |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3 | 2 | bộ | |
| 12 | Giằng cột: GC-18(190) | 4 | bộ | |
| 13 | Giằng cột: GC-20(190) | 1 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa: RC-1 | 12 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa: RC-2 | 4 | Bộ | |
| 16 | Dây dẫn: AC-120/19 (A cấp B thi công) | 2,937 | km | |
| 17 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công) | 5 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 15 | m | |
| 19 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 28 | quả | |
| 20 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 78 | chuỗi | |
| 21 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 12 | chuỗi | |
| 22 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| 23 | Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công) | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công) | 2 | cái | |
| 25 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 26 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 3 | cái | |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | 16 | Biển | |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 10 | Móng | |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 1 | Móng | |
| AI | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AJ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao | 5 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 5 | Bộ | |
| AK | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 5 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| 3 | Điện trở tiếp đất | 2 | Vị trí | |
| 4 | TN cáp ngầm | 3 | sợi | |
| AL | Xây lắp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 40,5kV-3x240 | 5 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 40,5kV-3x240 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 35kV 3M-3x240mm2 | 9 | Bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công) | 25 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 125 | m | |
| 6 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 15 | m | |
| 7 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 60 | m | |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công) | 2.598 | m | |
| 9 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 17 | quả | |
| 10 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 24 | quả | |
| 11 | Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công) | 40 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công) | 20 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công) | 45 | cái | |
| 14 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công) | 30 | cái | |
| 15 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè đường : HC-VH | 2.042 | m | |
| 16 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường nhựa: HC-ĐN | 140 | m | |
| 17 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông : HC-BT | 18 | m | |
| 18 | Hào 1 cáp đi dọc đường đất: HC-ĐĐ | 170 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 | 2.245 | m | |
| 20 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE: Ф 222 (ống PE đặc biệt) | 140 | m | |
| 21 | Xà néo cầu dao cột đơn: XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 4 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đúp: XP-1A | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2 | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3 | 4 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và CSV: XĐC+CSV | 5 | Bộ | |
| 28 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3 | 6 | Bộ | |
| 29 | Cổ dề bắt ống: COLIE-1 | 5 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa: RC-2 | 2 | Bộ | |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 250 | Bộ | |
| 32 | Thẻ tên lộ cáp ngầm: T-CN | 486 | Bộ | |
| 33 | Biển đầu cáp | 10 | Bộ | |
| 34 | Biển tên lộ | 10 | Bộ | |
| 35 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 15 | cái | |
| 36 | Biển tên cầu dao | 5 | Bộ | |
| 37 | Hố ga hộp nối cáp | 9 | hố | |
| AM | PHẦN TRẠM CẮT LBS | |||
| AN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt LBS 35kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -35kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| AO | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu dao phụ tải LBS 38,5kV-630A ( bao gồm TU ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 2 | cái | |
| AP | Xây lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo LBS) tổng tiết diện | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | 5 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 (A cấp B thi công) | 5 | m | |
| 5 | Dây nhôm bọc AC120/19- 35kV-XLPE4.3/HDPE 1x120mm2 (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc AC70/11- 35kV-XLPE4.3/HDPE 1x70mm2 (A cấp B thi công) | 12 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M-6 (A cấp B thi công) | 11 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 (A cấp B thi công) | 8 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 11 | Cách điện đứng VHD-38,5 cả ty (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 12 | Cách điện đứng Polymer PPI-38,5 cả ty (A cấp B thi công) | 15 | Cái | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (A cấp B thi công) | 9 | Cái | |
| 14 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp điều khiển: OD-32/25 | 5 | m | |
| 15 | Đai thép không gỉ (cả khóa đai): ĐTKG | 6 | bộ | |
| 16 | Khóa minh khai | 1 | Bộ | |
| 17 | Biển báo an toàn: BBAT | 1 | Bộ | |
| 18 | Biển báo tên trạm cắt: BBTT | 1 | Bộ | |
| 19 | Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV | 3 | cái | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XLBS-35 | 1 | Bộ | |
| 21 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-35 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp tự dùng: XTU-35 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà lệch đỡ cầu dao: XCDL-35A | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3A | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo: XP3A + CSV | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2A | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1A | 2 | Bộ | |
| 28 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT | 1 | Bộ | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| AR | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 2 | 3 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 2 | 3 | Hệ thống | |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai | 8 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ hai | 9 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | 9 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 13 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| AU | Cấu hình DMS | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 9 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 8 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 29 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 29 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 8 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 8 | ngăn | |
| AV | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 1 | hàm | |
| AW | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 1 | hàm | |
| AX | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| AY | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| AZ | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 8 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 8 | hàm | |
| BA | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Kiện Khê để cấp điện Khu công nghiệp Thanh Liêm - huyện Thanh Liêm | |||
| BB | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| BC | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-24kV (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A (A cấp B thi công) | 7 | Bộ | |
| BD | Xây lắp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van, đầu cáp (A cấp B thi công) | 290 | m | |
| 4 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công) | 545 | m | |
| 5 | Cách điện đứng: VHĐ-24 (A cấp B thi công) | 28 | Quả | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 40 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 | 314 | m | |
| 8 | Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 | 61 | m | |
| 9 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XCSV-22 | 6 | Bộ | |
| 10 | Xà cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 5 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác: GTT | 5 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo: TS-5,5m | 5 | Bộ | |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột: COLIE | 6 | Bộ | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 36 | Bộ | |
| 15 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 7 | Cái | |
| 16 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa ô tô: HC-ĐN(22) | 61 | Cái | |
| 17 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc vỉa hè: HC-VH(22) | 224 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt: M50 (A cấp B thi công) | 52 | bộ | |
| 19 | Đầu cốt đồng: M95 (A cấp B thi công) | 16 | bộ | |
| BE | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | 7 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV | 8 | Bộ | |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | Sợi | |
| BF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BG | Xây lắp | |||
| 1 | Dây dẫn: AC120/19 (A cấp B thi công) | 9.861 | m | |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp B thi công) | 214 | Quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 93 | Chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công) | 36 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa: RC-1 | 53 | Bộ | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | 32 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 33 | cột | |
| 9 | Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-22N | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn : XNB-22 | 7 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng sứ kép: X2-22 | 34 | Bộ | |
| 12 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 11 | Bộ | |
| 13 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 18 | Giằng cột: GC-18(190) | 12 | Bộ | |
| 19 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 2 | Vị trí | |
| 20 | Biển báo an toàn đường dây | 53 | Vị trí | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 32 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 9 | móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 12 | móng | |
| BH | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 7 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Tiếp địa cột bê tông | 53 | Bộ | |
| BI | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| BJ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Recloser 24kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp B thi công) | 4 | máy | |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 3 | Chống sét van 24kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV-630A (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| BK | Xây lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 54 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng VHD 24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 4 | AC120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 120 | m | |
| 5 | Dây ACSR-120/19 (A cấp B thi công) | 72 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 (A cấp B thi công) | 66 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 (A cấp B thi công) | 24 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 (A cấp B thi công) | 48 | Cái | |
| 9 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 30 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm M35 (nối đất cho CSV) (A cấp B thi công) | 100 | m | |
| 11 | Ống co nghiệt trung thế OCN Φ120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng) | 18 | m | |
| 12 | Xà lệch đỡ lèo X1L | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1-2P | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ Recloser cột đơn: X-LBS | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì và máy cắt Recloser 2 phía | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía: XTU-2P | 2 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 4 | Bộ | |
| 24 | Ghế cách điện 2 phía | 2 | Bộ | |
| 25 | Ghế cách điện cột đơn | 2 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo: TS-5 | 2 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo: TS-5,5m | 2 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa: RC-2 | 4 | Bộ | |
| 29 | Dây leo tiếp địa: DLTD-18 | 4 | Bộ | |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 | 40 | m | |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 | 24 | m | |
| 32 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 40 | Bộ | |
| 33 | Khoá Việt Tiệp | 4 | Cái | |
| 34 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 35 | Biển tên trạm | 4 | Cái | |
| 36 | Biển báo Cầu dao | 4 | Bộ | |
| BL | HỆ THỐNG ĐO XA | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 4 | bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT.5E | 40 | m | |
| 3 | Hạt mạng RJ45 AMP | 4 | cái | |
| 4 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 4 | m | |
| 5 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | 1 | HT | |
| BM | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, điện áp | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 4 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV | 8 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV - 35kV | 6 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa cột bê tông | 4 | vị trí | |
| BN | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Kiện Khê để san tải cho lộ 475 E3.2 và kết nối mạch vòng với lộ 473 E24.8 - huyện Thanh Liêm | |||
| BO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BP | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao | 5 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 5 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao tháo ra lắp lại | 2 | Bộ | |
| 4 | Biến điện áp tháo ra lắp đặt lại TU.TD | 1 | Bộ | |
| 5 | Recloser tháo ra lắp đặt lại RECL.TD | 1 | Bộ | |
| 6 | Tụ bù tháo ra lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 22kV tháo ra lắp lại | 2 | Bộ | |
| BQ | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 5 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| 3 | Điện trở tiếp đất | 62 | Vị trí | |
| 4 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 3 | Quả | |
| 5 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 7 | chuỗi | |
| BR | Xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 20 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-11 | 10 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 21 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 7 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-13 | 13 | Cột | |
| 7 | Xà néo cuối kép 22kV hai mạch: XNCK-22-2M | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo góc mạch kép 2 mạch: XNGK-22-2M | 11 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ thẳng 22kV hai mạch chuỗi đỡ: XĐT-22-2M | 10 | bộ | |
| 10 | Xà néo thẳng đơn 22kV hai mạch: XN-22-2M | 4 | bộ | |
| 11 | Xà phụ lệch dẫn lèo XPL-3F | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ thẳng 22kV ba pha bằng: XĐT-22-3B | 20 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ vượt 22kV ba pha bằng: XĐV-22-3B | 2 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ ba pha cột đôi ngang tuyến: XRK-22N | 2 | bộ | |
| 15 | Xà néo cuối kép 22kV ba pha bằng: XNCK-22-3B | 3 | bộ | |
| 16 | Xà néo thẳng đơn 22kV hai mạch cột thường: XN-22-2M.CT | 3 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ thẳng 22kV hai mạch chuỗi đỡ cột thường: XĐT-22-2M.CT | 5 | bộ | |
| 18 | Xà néo cuối kép 22kV hai mạch cột thường; XNCK-22-2M.CT | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-3S | 6 | bộ | |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-6S | 2 | bộ | |
| 21 | Thang sắt: TS-3 | 2 | bộ | |
| 22 | COLIE ôm ống và ôm cáp | 5 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ 1 cáp và chống sét van: XĐC-CSV-1 | 5 | bộ | |
| 24 | Xà rẽ 3 pha cột đơn: XR-22 | 1 | bộ | |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 | 4 | bộ | |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2 | 5 | bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3 | 8 | bộ | |
| 28 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm: GC2-14;16;18;20 | 12 | bộ | |
| 29 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm: GC3-12;14;16 | 3 | Bộ | |
| 30 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm: GC3-18 | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế cách điện thao tác cầu dao: GTT-CD | 5 | Bộ | |
| 32 | Xà cầu dao: XCD-22 | 5 | Bộ | |
| 33 | Chụp đầu cột CT-2,5m | 19 | Bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-1 | 8 | Bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-2 | 3 | Bộ | |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-3 | 1 | Bộ | |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-4 | 1 | Bộ | |
| 38 | Dây dẫn: AC-120/19 (A cấp B thi công) | 23,3723 | km | |
| 39 | Dây dẫn: ACSR-95/16 (A cấp B thi công) | 0,7466 | km | |
| 40 | Dây đồng mềm đấu nối tiếp địa chống sét van: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 155 | m | |
| 41 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp B thi công) | 171 | quả | |
| 42 | Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công) | 28 | quả | |
| 43 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công) | 90 | chuỗi | |
| 44 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 252 | chuỗi | |
| 45 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 (A cấp B thi công) | 24 | chuỗi | |
| 46 | Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 5 | Vị trí | |
| 47 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 (A cấp B thi công) | 30 | cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công) | 42 | cái | |
| 50 | Ống nối dây dẫn ON-50 | 9 | cái | |
| 51 | Ghíp nhôm 3 bulông (A cấp B thi công) | 186 | cái | |
| 52 | Tiếp địa: RC-1 | 62 | cái | |
| 53 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | 15 | cái | |
| 54 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | 62 | Biển | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 4 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 20 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 3 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 2 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 7 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 2 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 5 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 64 | Móng cột ly tâm ghép 3 MTK3-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 65 | Móng cột ly tâm ghép 3 MTK3-PC16(13) | 3 | Móng | |
| BS | Phần tận dụng tháo lắp lại | |||
| 1 | Cầu chì 22kV tháo ra lắp đặt lại | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ tháo ra lắp đặt lại XP-1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV và cầu chì tháo ra lắp đặt lại XCSV-SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà phụ lệch tháo ra lắp đặt lại XPL-3 | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tụ bù tháo ra lắp đặt lại XTUB | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà néo II tháo ra lắp đặt lại XN-II | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà cầu dao II tháo ra lắp đặt lại XCD-II | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà cầu chì, chống sét van II tháo ra lắp lại XSI-CSV-II | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà Recloes, TU tháo ra lắp đặt lại XRCL-TU | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cột II tháo ra lắp đặt lại GTT-II | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang sắt tháo ra lắp đặt lại TS-II | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà cầu dao tháo ra lắp đặt lại XCD.TD | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác cột đơn GTT.CD | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà rẽ cột đơn tháo ra lắp đặt lại: XR-22.TD | 1 | Bộ | |
| BT | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Cột bê tông: LT12. | 20 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông: LT14. | 25 | Cột | |
| 4 | Xà néo cột đơn XN-22 | 28 | bộ | |
| 5 | Xà néo cột đôi XNK-22 | 5 | bộ | |
| 6 | Xà cầu dao cột II XCDII-22 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | 8 | bộ | |
| 8 | Xà néo II XNII-22 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà rẽ 22 XR-22 | 7 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ Z XĐZ-22 | 14 | bộ | |
| 11 | Xà phụ XP3 | 1 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác II GTTII | 1 | bộ | |
| 13 | Thang sát | 1 | bộ | |
| 14 | Xà néo ZXNZ-22 | 2 | bộ | |
| 15 | Dây néo | 6 | dây | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 5,397 | km | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | 6,96 | km | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc: AC95/16-XLPE2,5/HDPE | 0,414 | km | |
| 19 | Sứ đứng VHĐ-22 | 190 | quả | |
| 20 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ22kV | 42 | Chuỗi | |
| 21 | Chuỗi néo pôlymer: CN22kV | 114 | Chuỗi | |
| BU | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BV | Xây lắp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 | 5 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240 | 3 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 24kV 3M-3x240mm2 | 4 | Bộ | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công) | 1.334 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 (A cấp B thi công) | 24 | cái | |
| 6 | Hào cáp đi dưới nền đường đất: RC24-1 | 57 | m | |
| 7 | Rãnh cáp đơn đi dưới hè đường : RC24-1H | 56 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ba đi dưới hè đường : RC24-3H | 250 | m | |
| 9 | Rãnh cáp đi dưới đường nhựa: RC24-1D | 200 | m | |
| 10 | Rãnh cáp đi dưới đường bê tông: RC24-1BT | 50 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/160 | 1.128 | m | |
| 12 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | 25 | m | |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường | 12,5 | Bộ | |
| 14 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm đi dưới ruộng | 2,85 | Bộ | |
| 15 | Rút cáp và lắp đặt lại cáp ngầm | 80 | m | |
| 16 | Hố ga hộp nối cáp | 4 | hố | |
| 17 | Khoan đặt cáp qua đường quốc lộ | 1 | vị trí | |
| BW | Thí nghiệm | |||
| 1 | TN cáp ngầm | 1 | sợi | |
| BX | PHẦN TRẠM RECLOSER | |||
| BY | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 22kV (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -24kV (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22kV (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| BZ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ, bao gồm cả biến điện áp | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 22kV | 4 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 10 | 1 pha | |
| CA | Xây lắp | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải 22kV (A cấp B thi công) | 10 | cái | |
| 2 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối đất CSV (A cấp B thi công) | 70 | m | |
| 3 | Dây dẫn AC120/19 (A cấp B thi công) | 135 | m | |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 5 | Đầu cốt M50 (A cấp B thi công) | 42 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM150 (A cấp B thi công) | 54 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công) | 20 | Bộ | |
| 8 | Cách điện đứng PPI-24 (A cấp B thi công) | 21 | Cái | |
| 9 | Chuỗi néo CN-24 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 10 | Ghíp 3 bulong (CC120) (A cấp B thi công) | 78 | Cái | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | 15 | cái | |
| 12 | Biển báo tên trạm, biến cấm trèo | 10 | Bộ | |
| 13 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | 1 | m | |
| 14 | Xà phụ XP-1 | 2 | Cái | |
| 15 | Xà phụ XP-2 | 2 | cái | |
| 16 | Xà phụ XP-3 | 2 | m | |
| 17 | Xà cầu dao XCD-22 | 4 | cái | |
| 18 | Xà phụ lệch dẫn lèo XPL-3F | 3 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ Recloes, cầu chì, CS cột kép X-RCK | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp cột kép X-TUK | 4 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ Recloes, cầu chì, CS cột đơn X-RCĐ | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn X-TUĐ | 1 | Bộ | |
| 23 | Ghế cách điện thao tác cầu dao GTT-CD(1/2) | 5 | Bộ | |
| 24 | Thang sắt TS-3 | 3 | Bộ | |
| 25 | Chụp cột CT-2,5m | 3 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa dọc cột: TĐ-5 | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa dọc cột: TĐ-6 | 1 | Bộ | |
| CB | HỆ THỐNG ĐO XA | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT.5E | 30 | m | |
| 3 | Hạt mạng RJ45 AMP | 3 | cái | |
| 4 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 3 | m | |
| CC | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 2 | 2 | hàm | |
| CD | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 2 | 11 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 2 | 11 | Hệ thống | |
| CE | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ hai | 29 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| CF | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2) | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | 29 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 13 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 2 | 2 | tín hiệu | |
| CG | Cấu hình DMS | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 47 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 119 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 274 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 274 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 119 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 119 | ngăn | |
| CH | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 1 | hàm | |
| CI | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 1 | hàm | |
| CJ | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| CK | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| CL | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 119 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 119 | hàm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi