Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 16:43:00 đến ngày 2022-01-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,316,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8974E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kW hoặc bề rộng lưỡi ≥ 3m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 Tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng tại thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục (phía Đông thị trấn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0978.954.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,863 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.260,3 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,603 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất đắp taluy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.663,799 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,638 | 100m3 |
| 5 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.929,375 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,688 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.531,307 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,164 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,588 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,517 | 100m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,923 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,749 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,827 | 100m2 |
| 19 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,953 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.127 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | 100m2 |
| 24 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,593 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x18x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,53 | m |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,797 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,77 | m3 |
| 29 | Đào móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m3 |
| 31 | Trát tường bó gáy hè vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,67 | m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 34 | GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 36 | Vữa lót viên vỉa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 37 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,05 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,425 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,475 | mối nối |
| 11 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,45 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,805 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,255 | mối nối |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,57 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 25 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,756 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 36 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công cấu kiện thép L100X75X7 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | tấn |
| 40 | Nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 41 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m3 |
| 42 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100tấn |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 52 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 54 | Lắp dựng đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x30x5cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 45 độ PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 14 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công cấu kiện thép L100X75X7 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | tấn |
| 20 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,4 | m2 |
| 23 | Lát gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,4 | m2 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100 m |
| 2 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Khâu nối ren D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kép thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Khâu nối ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ti thép - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối co giãn ĐK 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE ĐK160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Nắp chụp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | 1m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 26 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Thép V100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | kg |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 1m3 |
| 34 | GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 38 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 40 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | 1m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m2 |
| 52 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 54 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 60 | Thép V100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,77 | kg |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,95 | 1m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI) | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3x240mm2 - 35/20(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,75 | m |
| 3 | Đầu cáp 3M - 36kV/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 7 | Sứ đứng polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 8 | Sứ chuỗi néo kép 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 10 | Xà khóa XK-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà khóa XKL-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL - 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ chống sét văn và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác + thang leo 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác + thang leo 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thanh chắn ra vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 23 | Cột bê tông PC.I -18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Biển báo số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tháo cột LT16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 27 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Tháo dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | m |
| 29 | Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 35kV và cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 30 | Rãnh cáp ngầm 35kV và cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 31 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 32 | ống nhựa xoắn chịu lực 230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m |
| 33 | ống nhựa trơn chịu lực D250PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 40 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sîi |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cáp quang ngầm 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | m |
| 2 | Hộp nối cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | ống nhựa uPVC (3 lớp) màu vàng D90x5,0 luồn cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 4 | Giá bắt chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Giá bắt cuấn cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Chống rung cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3x70mm2 - 35/20(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cáp 3M - 35kV/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 7 | Sứ đứng polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 8 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL - 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL - 3B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét văn và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác + thang trèo 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thanh chắn ra vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 18 | ống nhựa trơn chịu lực D140PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 22 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 24 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| J | XÂY LẮP TBA | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 400kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ TBA Kios 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 0,4kV tổng 600A và Tủ bù 150kVAR (bù tự động 3 cấp) liên thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Cáp đồng Cu/xlpe/pvc 35kV- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/70 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 8 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Bệ đặt máy biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 12 | Trát, sơn bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 14 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 15 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 16 | Bóng đèn các khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 18 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đoạn |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,11 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,1 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,34 | m |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 6 | Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,5 | m |
| 7 | Tủ bao gom 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,5 | m |
| 10 | Rãnh cáp chờ vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 11 | Móng tủ 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,634 | bộ |
| 13 | ống nhựa trơn chịu lực D140PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 15 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cọc |
| 16 | Ca xe vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 17 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 9m D78-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Cột thép bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 3 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 4 | Bộ đèn LED - 100W Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 9 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,26 | m |
| 11 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,26 | m |
| 12 | Dây đồng Cu/pvc/pvc dẹt 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Dây đồng cu/pvc 1x2.5mm2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,912 | m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu |
| 16 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 20 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV. Tủ điện phân phối tổng hạ thế 600V-800A & tủ tụ bù 150kVAr (01 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trung thế 3 ngăn 35KV loại compact RM6-Ne-IQI :+ I=Q=I+, bao gồm:- 2 ngăn CDPT RM6-35KV 630A/20kA/s kiểu safeplus (hãng ABB/Trung Quốc hoặc tương đương)- 1 ngăn CDPT 35kV kiểu safeplus -200A -20kA/s kèm bệ đỡ chì 35kV bảo vệ máy biến áp (hãng ABB/Trung Quốc hoặc tương đương)- 1 bộ ống chì bảo vệ 35kV cho máy 400KVA (Hãng EFO/Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8974E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 6 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kw | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 10 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 3 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 70 kW hoặc bề rộng lưỡi ≥ 3m | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Tải trọng lu ≥ 25T | 2 |
| 13 | Máy lu tĩnh | Tải trọng lu ≥ 8T | 2 |
| 14 | Máy san | Công suất ≥ 80 kW | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50 - 60m3/h | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 80 Tấn/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi