Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281308-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211228529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 16:43:00 đến ngày 2022-01-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,316,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8974E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kW hoặc bề rộng lưỡi ≥ 3m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 Tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng tại thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục (phía Đông thị trấn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0978.954.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng ADI, địa chỉ: Số 2, ngõ 70 đường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam, Sở Công thương tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục; Sở Công thương tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0978.954.103


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0978.954.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V90,863100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3.260,31m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,603100m3
3Mua đá lẫn đất đắp taluy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.663,799m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V13,638100m3
5Mua đá lẫn đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.929,375m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,688100m3
7Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.531,307m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,164100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,588100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,517100m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,923100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V4,113100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2,987100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,101100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,749100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,648100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,827100m2
19GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,953m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.1271 cấu kiện
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,24m3
23GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,765100m2
24GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,593100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V47,86m3
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x18x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,53m
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V81,797100m3
28Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V405,77m3
29Đào móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,35m3
31Trát tường bó gáy hè vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,67m2
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V71m3
34GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
36Vữa lót viên vỉa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
37GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
38Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4001 cấu kiện
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,61 đoạn ống
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V881 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
6Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V301cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,051 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4251 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,475mối nối
11Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29m3
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,451 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8051 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,255mối nối
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
17GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
18Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,98m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,57m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
22GCLD ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
25GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1021 cấu kiện
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
28GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
29Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
30Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,22m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,94m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,08m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
34GCLD ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,756100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
36GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép L100X75X7 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,408tấn
40Nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
41Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605m3
42Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
45Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100tấn
46Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100tấn
47Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100tấn
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
52GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
54Lắp dựng đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x30x5cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,374100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,176100 m
3Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,15100m
5Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
6Lắp đặt cút 45 độ PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt tê 45 độ PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
9GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
14GCLD ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
19Gia công cấu kiện thép L100X75X7 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,536tấn
20Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V228,4m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m3
22Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V288,4m2
23Lát gạch block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V288,4m2
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,38100 m
2Lắp đầu bịt nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đầu bịt nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đai khởi thủy HDPE D110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Khâu nối ren D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Kép thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Khâu nối ren D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van ti thép - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 12,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
8Lắp đặt tê nhựa ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối co giãn ĐK 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt tê HDPE ĐK160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Nắp chụp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8041m3
19GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
24GCLD ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
26GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Thép V100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,84kg
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4991m3
34GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
38GCLD ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
40GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7071m3
47GCLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358m2
52GCLD ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
54GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
60Thép V100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,77kg
61Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V244,951m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,273100m3
63Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,273100m3
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI)
1Cáp đồng ngầm 3x240mm2 - 35/20(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V318,5m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V171,75m
3Đầu cáp 3M - 36kV/240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
7Sứ đứng polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
8Sứ chuỗi néo kép 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
9Sứ chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
10Xà khóa XK-2TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà khóa XKL-2TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà đỡ lèo 3 pha XĐL - 3AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà đỡ lèo 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ lèo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà đỡ chống sét văn và đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Ghế thao tác + thang leo 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ghế thao tác + thang leo 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thanh chắn ra vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tiếp địa cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Móng 2 cột tròn MTĐ - PC18Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
23Cột bê tông PC.I -18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Biển báo số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tháo cột LT16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
27Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Tháo dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V876m
29Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 35kV và cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V275m
30Rãnh cáp ngầm 35kV và cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V275m
31Móng 2 cột tròn MTĐ - PC18Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
32ống nhựa xoắn chịu lực 230/175Mô tả kỹ thuật theo chương V290,5m
33ống nhựa trơn chịu lực D250PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
34Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
36Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
38Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
39Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
40Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sîi
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP VIỄN THÔNG
1Cáp quang ngầm 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V861m
2Hộp nối cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
3ống nhựa uPVC (3 lớp) màu vàng D90x5,0 luồn cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V285m
4Giá bắt chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Giá bắt cuấn cáp trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Chuỗi néo cáp quang+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Chống rung cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I CÁP NGẦM
1Cáp đồng ngầm 3x70mm2 - 35/20(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Đầu cáp 3M - 35kV/70Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
7Sứ đứng polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
8Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ lèo 3 pha XĐL - 3AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ lèo 3 pha XĐL - 3BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ chống sét văn và đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác + thang trèo 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thanh chắn ra vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Rãnh cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
17ống nhựa xoắn chịu lực 130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
18ống nhựa trơn chịu lực D140PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
21Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
22Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
23Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
24Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
J XÂY LẮP TBA
1Lắp máy biến áp 400kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp tủ điện RMU 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Vỏ TBA Kios 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 0,4kV tổng 600A và Tủ bù 150kVAR (bù tự động 3 cấp) liên thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Cáp đồng Cu/xlpe/pvc 35kV- 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/70 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
8Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
9Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
10Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Bệ đặt máy biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bệ
12Trát, sơn bệ đặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
13Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
14Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
15Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
16Bóng đèn các khoangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thí nghiệm máy biến áp 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
18Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3P/đoạn
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
23Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
24Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp đồng ngầm 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,11m
2Cáp đồng ngầm 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V602,1m
3Cáp đồng ngầm 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V333,34m
4Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
5Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
6Bảo vệ Rãnh cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V670,5m
7Tủ bao gom 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
8Tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Rãnh cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V670,5m
10Rãnh cáp chờ vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
11Móng tủ 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12ống nhựa xoắn chịu lực 130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V989,634bộ
13ống nhựa trơn chịu lực D140PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
14ống nhựa xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
15Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V67cọc
16Ca xe vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
17Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
L CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác cao 9m D78-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Cột thép bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
3Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
4Bộ đèn LED - 100W Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
5Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Móng cột đèn chiếu sáng 9mMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
8Móng cột đèn chiếu sáng 6mMô tả kỹ thuật theo chương V17móng
9Rãnh cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V408m
10Cáp đồng ngầm 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890,26m
11Dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V890,26m
12Dây đồng Cu/pvc/pvc dẹt 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Dây đồng cu/pvc 1x2.5mm2 chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V300m
14ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V882,912m
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54đầu
16Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
17Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
18Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V378cái
19Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
20Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V27vị trí
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
M PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV. Tủ điện phân phối tổng hạ thế 600V-800A & tủ tụ bù 150kVAr (01 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện trung thế 3 ngăn 35KV loại compact RM6-Ne-IQI :+ I=Q=I+, bao gồm:- 2 ngăn CDPT RM6-35KV 630A/20kA/s kiểu safeplus (hãng ABB/Trung Quốc hoặc tương đương)- 1 ngăn CDPT 35kV kiểu safeplus -200A -20kA/s kèm bệ đỡ chì 35kV bảo vệ máy biến áp (hãng ABB/Trung Quốc hoặc tương đương)- 1 bộ ống chì bảo vệ 35kV cho máy 400KVA (Hãng EFO/Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8974E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 6 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3kw2
7 Máy hàn Công suất ≥ 14kw2
8 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
10 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m33
11 Máy ủi Công suất ≥ 70 kW hoặc bề rộng lưỡi ≥ 3m1
12 Máy lu rung Tải trọng lu ≥ 25T2
13 Máy lu tĩnh Tải trọng lu ≥ 8T2
14 Máy san Công suất ≥ 80 kW1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50 - 60m3/h1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 80 Tấn/giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->