Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 16:40:00 đến ngày 2022-01-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,995,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở xã Vân Trường, huyện Tiền Hải; Hạng mục: Tầng 2 nhà hiệu bộ và phòng học chức năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Vân Trường – Địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Trường - Trụ sở UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải – Trụ sở UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG 2 - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng, vệ sinh mái tầng 1 và các kết cấu trước khi thi công tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,95 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,53 | m³ |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,16 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,93 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,194 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,943 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,657 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,755 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,726 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,05 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,293 | 100m² |
| 15 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 16 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,84 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,52 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,797 | tấn |
| 20 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 310,97 | m² |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 367,71 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 319,72 | m² |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 413,73 | m² |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215,76 | m² |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 264,45 | m² |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 169,81 | m² |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 394,96 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155,478 | m |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,077 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2 | 100m² |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.117,89 | m² |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 650,02 | m² |
| 34 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,187 | m² |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,84 | m |
| 36 | Dán gạch vỉ vào lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,365 | m² |
| 37 | Lát nền, sàn gạch KT 50x50cm tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198,4 | m² |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,42 | m² |
| 39 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,48 | m² |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,8 | m² |
| 41 | Sản xuất cửa đi pa nô kính, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,24 | m² |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,12 | m² |
| 45 | Sản xuất vách kính bằng nhôm XingFa hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 46 | Thanh INOX giằng chống bão vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,81 | kg |
| 47 | Sản xuất cửa vệ sinh và cửa lật nhà vệ sinh bằng nhôm XingFa hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,42 | m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,46 | m² |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,76 | m² |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,13 | 1m² |
| 52 | Lan can tay vịn Inox 304 cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,29 | kg |
| 53 | Trụ INOX 304 cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,489 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,489 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134,56 | 1m² |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,83 | 100m² |
| 58 | Lợp tôn úp nóc KT 600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,2 | md |
| 59 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.102,45 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chia tầng KT30x20x15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 550 | m |
| 77 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,736 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chếch, phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van điện đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Van cơ chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Giỏ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước 6m3/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi mềm xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Chân chậu lửng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Xi phông thoát chậu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cuộn |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 110 | Hút bể phốt đã có để lắp lại hệ thống thoát bể phốt tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 117 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,81 | m³ |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,81 | m³ |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,75 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Chân đỡ D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 125 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8 | m |
| 126 | Thép bản 160x40x8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,61 | kg |
| 127 | Bu lông 12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 129 | Ca máy kiểm tra đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,56 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,75 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,58 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 100m³/km |
| 7 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,78 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,28 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,202 | 100m² |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,036 | m³ |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125,28 | m² |
| 12 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,49 | m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,687 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 121 | cấu kiện |
| C | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,05 | m³ |
| 2 | Thu dọn mặt bằng chặt bỏ các cây để thi công sân và bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,85 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,11 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | 100m³/km |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,41 | m³ |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,41 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,41 | m³ |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,07 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m³/km |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,94 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,68 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 246,3 | m² |
| 8 | Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105,24 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Công suất ≥ 1,0Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw | Công suất ≥ 1,1Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi