Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281309-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211278689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 16:40:00 đến ngày 2022-01-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,995,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Trường Trung học cơ sở xã Vân Trường, huyện Tiền Hải; Hạng mục: Tầng 2 nhà hiệu bộ và phòng học chức năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Trường – Địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy - Địa chỉ: Lô 51, khu TĐC tổ 25 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải - Địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Trường – Địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Trường – Địa chỉ: Xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Trường - Trụ sở UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải – Trụ sở UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG 2 - NHÀ HIỆU BỘ
1Thu dọn mặt bằng, vệ sinh mái tầng 1 và các kết cấu trước khi thi công tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,95
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,53
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,16
5Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,93
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,194100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,943tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,129tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,657tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,755
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,726100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cấu kiện
13Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,05
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,293100m²
15Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,11tấn
16Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07tấn
17Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,84
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,52100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,797tấn
20Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt310,97
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt367,71
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt319,72
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt413,73
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt215,76
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt264,45
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt169,81
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt394,96m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt155,478m
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,077100m²
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2100m²
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.117,89
33Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt650,02
34Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,187
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,84m
36Dán gạch vỉ vào lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,365
37Lát nền, sàn gạch KT 50x50cm tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,4
38Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,42
39Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,48
40Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,8
41Sản xuất cửa đi pa nô kính, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,72m2
42Sản xuất cửa sổ pa nô kính, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,4m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,24
44Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,12
45Sản xuất vách kính bằng nhôm XingFa hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,04m2
46Thanh INOX giằng chống bão vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,81kg
47Sản xuất cửa vệ sinh và cửa lật nhà vệ sinh bằng nhôm XingFa hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,42m2
48Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,46
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,76
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,131m²
52Lan can tay vịn Inox 304 cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,29kg
53Trụ INOX 304 cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,489tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,489tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,561m²
57Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,83100m²
58Lợp tôn úp nóc KT 600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,2md
59Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.102,45cái
60Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chia tầng KT30x20x15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
61Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
64Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
65Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
66Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
67Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
68Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
69Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
70Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
71Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
72Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350m
73Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
74Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
75Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt550m
77Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cuộn
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,736100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
80Lắp đặt Chếch, phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
81Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
82Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
85Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
86Lắp đặt van điện đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
87Van cơ chống trànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
88Giỏ máy bơmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
90Lắp đặt máy bơm nước 6m3/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
91Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
92Lắp đặt vòi mềm xịt rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
94Chân chậu lửngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
95Lắp đặt vòi chậu 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
96Xi phông thoát chậuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
97Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
98Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
99Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
100Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
101Lắp đặt van ren đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
102Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
103Băng tanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cuộn
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
110Hút bể phốt đã có để lắp lại hệ thống thoát bể phốt tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
111Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
114Lắp đặt van ren đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
116Lắp đặt van ren đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
117Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,81
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,81
119Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
120Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,75m
121Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
122Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
123Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
124Chân đỡ D10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
125Ống nhựa bảo vệ D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8m
126Thép bản 160x40x8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,61kg
127Bu lông 12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
128Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
129Ca máy kiểm tra đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt nền sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,56
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,75
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,58
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,23100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,23100m³/km
7Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,78m2
8Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,28
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,202100m²
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,036
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125,28
12Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,49
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,687
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121cấu kiện
C SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,05
2Thu dọn mặt bằng chặt bỏ các cây để thi công sân và bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,85
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,11100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,48100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,48100m³/km
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,41
8Bê tông gạch vỡ mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,41
9Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,41
D BỒN HOA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,2
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,07
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m³/km
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,94
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,68
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt246,3
8Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw Công suất ≥ 1,1Kw1
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->