Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 17:19:00 đến ngày 2022-01-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,845,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,746,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu bảy trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.468E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.551.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ năm trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênđể chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa Hạ, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.746.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,667 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | tấn |
| 5 | Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 mối nối |
| 7 | Thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,3 | kg |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,297 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,271 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,645 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,866 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,825 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,842 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | 1m2 |
| 47 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,906 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,963 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,052 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m3 |
| 53 | Ốp đá băm sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,231 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,325 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,772 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,778 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,682 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,536 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,542 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,454 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,256 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,14 | m |
| 68 | Chi tiết trang trí trụ (gờ, huỳnh vữa đắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,983 | m2 |
| 71 | Lát gạch gốm 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,93 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,272 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,571 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | m3 |
| 75 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 79 | Vách kính nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 83 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,474 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,956 | m |
| 86 | Ốp Aluminium Compite sử dụng hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 87 | Bảng hiệu "NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ CHÙA HẠ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 89 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 101 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 1m3 |
| 102 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 104 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Hộp cài 5ATM vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 130 | Tủ điện KT 380x250x150 tôn 1,5 ly lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m |
| 135 | Cọc đỡ dây thu sét d10 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,181 | kg |
| 136 | Bu lông đai ốc vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,655 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,93 | m |
| 4 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,042 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đá 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 7 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | kg |
| 11 | Phụ kiện cổng (bánh xe, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,079 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,425 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,407 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,395 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,901 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,296 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,109 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,674 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,824 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,515 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,824 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | m2 |
| 35 | Gạch thông gió 0,2x0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,662 | m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,35 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,419 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,536 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,432 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.468E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.551.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ năm trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênđể chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi