Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266885-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20211186632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:09:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,002,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,033,000 VNĐ ((Chín mươi triệu ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80-150 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8T-2T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3,5 đến 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Công trình nâng cấp nhà lớp học Trường THTHCS Thịnh Lang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T; Địa chỉ: Số 43, tổ 07, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hoà Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình . Địa chỉ: Tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.033.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2439100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4526m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5174100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2052100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,8312m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,5587m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,2965m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,0648m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6959m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,055tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4628tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7789tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2399tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6882tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0628100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1543100m2
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,0217m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,9418m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2901m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
21Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,98m2
22Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
23Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
24Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,56m2
25Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,76m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0332tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật102,6324m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,2m2
29Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0369tấn
30Vít nở INOX D10, L=100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200cái
31Lắp dựng lan can INOXTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,388m2
32Tay vịn gỗ 60x120Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,4m
33Trụ cầu thang gỗ D160 cao 1200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,4801m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,0257m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6686m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9436m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,4792m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,2881m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4712tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7265tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8944tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2128tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7377tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2404tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6159tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5562tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2777tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,0411tấn
51Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0504100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2102100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0639100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6551100m2
55Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4191100m2
56Bê tông xỉ nhẹ tôn nền, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,4543m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,7358m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,4368m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật465,7255m2
60Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật208,374m2
61Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,7698m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,3849m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật142,32m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 ( ốp tường tầng 3)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,16m2
65Tấm ngăn COMPOSIT + lắp đặtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật358,9528m2
67Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật134,4946m2
68Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,965m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật434,2896m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật234,2184m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật721,996m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật366,695m2
73Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,2044m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật162,6156m2
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,512m2
76Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,18m2
77Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật580,73m2
78Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m
79Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
81Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Lưới chắn rác INOX D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật568,7842m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật298,1834m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.136,8924m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.110,0406m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64100m2
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Tủ điện 3 pha KT 500x400x250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Tủ điện KT:210x345x62Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Tủ điện kim loại 1MCBTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
103Lắp đặt hộp nốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
104Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x25+1x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật109,1m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật484,6m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,5m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật864,6m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.443,7m
110Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,98m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,705m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,275m3
113Bình chữa cháy CO2 MT5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bình
114Bình chữa cháy MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bình
115Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
116Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
117Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt dây cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75m
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
125Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT:500x600x180Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
127Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Cuộn vòi vải trắng cao su L=40mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cuộn
129Lăng phunTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
130Giá để vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
131Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 40M3/HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
132Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng 40M3/HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5386100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0898100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,264m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,86m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,604m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8087tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8411tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2513tấn
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4086100m2
142Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m2
143Màng khò nhiệt BITUMTHENL-3000Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
144Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,28m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,88m2
146Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,28m2
147Láng mái bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,04m2
148Nắp bể bằng tônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Khoá bể MKTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8372m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4522m3
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,17m2
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,3142m2
156Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,4842m2
157Quét vôi ngoài nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
158Láng mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,46m2
159Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,408m2
162Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m
164Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
170Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt vòi rửa đồng D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Van phao điện téc nước D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
176Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
177Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
178Lắp đặt chậu rửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
179Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
180Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
181Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
183Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
184Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
185Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
186Lắp đặt Y thăm nhựa PVC, đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
188Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42cái
189Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
190Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1482100m3
192Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8232m3
194Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4447m3
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6408m3
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8232m3
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0505tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m2
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
202Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,8603m2
203Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
204Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
205Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
206Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
207Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
208Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98m
209Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
210Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,5663m3
211Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4388m3
212Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0125m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2375m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6646m3
215Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
216Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1553m3
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7472m3
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4636tấn
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2769100m2
220Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,131m2
222Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91cái
223Lớp đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,3m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6m3
225Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật208m2
226Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,69m3
227Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,72m3
228Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,674tấn
229Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,19110m2
230Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,7856tấn
231Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,66610m2
B Nhà lớp học cải tạo
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,68m2
2Tháo dỡ vách kínhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,35m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,85m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,012m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6156m3
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,012m3
7Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,3088m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.493,2926m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật971,3338m2
10Bóc lớp láng sê nôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,8286m2
11Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Công
12Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Công
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Ca máy
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8229m3
15Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
16Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
17Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
18Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,821m2
19Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,195m2
20Phụ kiện cửa đi (cửa nhựa uPVC có lõi thép gia cường) mở quay 2 cánh khoá đa điểmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6
21Phụ kiện cửa đi (cửa nhựa uPVC có lõi thép gia cường) mở trượt 2 cánh khoá bán nguyệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,9832m2 cấu kiện
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,2262m2
24Gia công lan can INOX 304Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7424tấn
25Lắp dựng lan can INOXTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,3364m2
26Vít nở INOX D10, L=100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật184cái
27Trụ thang bằng gỗ D16 cao 1.2m + lắp đặtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Tay vịn gỗ 60x120Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,3m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0718tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1236100m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,8286m2
34Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,1316m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật535,3378m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,8416m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật860,4856m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật276,8318m2
39Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,2536m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật665,2484m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật659,311m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.831,8194m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7932100m2
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m
45Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Lưới chắn rác INOX D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Tủ điện 3 pha KT 500x400x150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Tủ điện KT:200x300x150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Tủ điện kim loại 1MCBTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48cái
60Lắp đặt hộp nốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
61Bình chữa cháy CO2 MT5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bình
62Bình chữa cháy MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bình
63Hộp đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
64Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật102m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật272,2m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,2m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.134,1m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.352,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5KW2
3 Máy đào 0,8m31
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy đầm bàn 1,0KW2
6 Máy đầm cóc 70kg2
7 Máy hàn xoay chiều 23KW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW2
9 Máy mài 2,7KW2
10 Máy trộn bê tông 500 lit2
11 Máy trộn vữa 80-150 lit2
12 Máy vận thăng 0.8T-2T1
13 Ô tô tự đổ 3,5 đến 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->