Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 15:09:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,002,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,033,000 VNĐ ((Chín mươi triệu ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500564E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-150 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8T-2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) Công trình nâng cấp nhà lớp học Trường THTHCS Thịnh Lang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.033.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2439 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4526 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5174 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5587 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2965 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,0648 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6959 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4628 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7789 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2399 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6882 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1543 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,0217 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9418 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2901 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 21 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,98 | m2 |
| 22 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 25 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0332 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6324 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 29 | Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0369 | tấn |
| 30 | Vít nở INOX D10, L=100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can INOX | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,388 | m2 |
| 32 | Tay vịn gỗ 60x120 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m |
| 33 | Trụ cầu thang gỗ D160 cao 1200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4801 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0257 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6686 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9436 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4792 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2881 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4712 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7265 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8944 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2128 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7377 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2404 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6159 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5562 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2777 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0411 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0504 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2102 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0639 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6551 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4191 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4543 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7358 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4368 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 465,7255 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 208,374 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7698 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3849 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142,32 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 ( ốp tường tầng 3) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,16 | m2 |
| 65 | Tấm ngăn COMPOSIT + lắp đặt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 358,9528 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4946 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,965 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 434,2896 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2184 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 721,996 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 366,695 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2044 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 162,6156 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,512 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 261,18 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 580,73 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lưới chắn rác INOX D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 568,7842 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 298,1834 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,8924 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,0406 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Tủ điện 3 pha KT 500x400x250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện KT:210x345x62 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 104 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x25+1x10mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 484,6 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 864,6 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443,7 | m |
| 110 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,705 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | m3 |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 115 | Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 116 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT:500x600x180 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Cuộn vòi vải trắng cao su L=40m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 129 | Lăng phun | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 130 | Giá để vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 131 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 40M3/H | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 132 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng 40M3/H | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5386 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8087 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8411 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4086 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m2 |
| 143 | Màng khò nhiệt BITUMTHENL-3000 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 144 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,28 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,88 | m2 |
| 146 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 147 | Láng mái bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 148 | Nắp bể bằng tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Khoá bể MK | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8372 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3142 | m2 |
| 156 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4842 | m2 |
| 157 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 158 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Van phao điện téc nước D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y thăm nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1482 | 100m3 |
| 192 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | m3 |
| 194 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4447 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6408 | m3 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | m3 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 202 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8603 | m2 |
| 203 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 205 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 208 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 209 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 210 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5663 | m3 |
| 211 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4388 | m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2375 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6646 | m3 |
| 215 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 216 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7472 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4636 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2769 | 100m2 |
| 220 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,131 | m2 |
| 222 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 223 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | m3 |
| 225 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m2 |
| 226 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,69 | m3 |
| 227 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m3 |
| 228 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 229 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,191 | 10m2 |
| 230 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7856 | tấn |
| 231 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,666 | 10m2 |
| B | Nhà lớp học cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3088 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.493,2926 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 971,3338 | m2 |
| 10 | Bóc lớp láng sê nô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8286 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca máy |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8229 | m3 |
| 15 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 16 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,821 | m2 |
| 19 | Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,195 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi (cửa nhựa uPVC có lõi thép gia cường) mở quay 2 cánh khoá đa điểm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 21 | Phụ kiện cửa đi (cửa nhựa uPVC có lõi thép gia cường) mở trượt 2 cánh khoá bán nguyệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9832 | m2 cấu kiện |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,2262 | m2 |
| 24 | Gia công lan can INOX 304 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7424 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can INOX | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3364 | m2 |
| 26 | Vít nở INOX D10, L=100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cái |
| 27 | Trụ thang bằng gỗ D16 cao 1.2m + lắp đặt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tay vịn gỗ 60x120 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8286 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,1316 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 535,3378 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8416 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 860,4856 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 276,8318 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2536 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 665,2484 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 659,311 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.831,8194 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7932 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lưới chắn rác INOX D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Tủ điện 3 pha KT 500x400x150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện KT:200x300x150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 64 | Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 272,2 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134,1 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | 23KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62KW | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 500 lit | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | 80-150 lit | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | 0.8T-2T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 3,5 đến 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi