Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263118-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 20:30:00 đến ngày 2022-01-08 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,071,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5011E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.050.060.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.150.181.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên Ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị Trung tâm hành chính công huyện Tân Yên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Tân Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.139,2 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 438,193 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 379,169 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m³ |
| 5 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,345 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,813 | tấn |
| 8 | Con kê bê tông D110 dày 30mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.780 | cái |
| 9 | Ống để kiểm tra lắng đáy - ống thép D113,5x2,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,048 | 100m |
| 10 | Ống siêu âm - ống thép D59,9x1,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,478 | 100m |
| 11 | Thép bản bịt đáy ống, nối ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209,093 | kg |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,508 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,096 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,096 | 10m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,83 | 100m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,771 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,877 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,877 | 10m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,296 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,62 | m³ |
| 21 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122,804 | m³ |
| 22 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng >250cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 368,915 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,866 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,761 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,333 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,476 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,444 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,692 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,709 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,476 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114,832 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,923 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,175 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,86 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,86 | 10m3 |
| 38 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242,324 | m³ |
| 39 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,65 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,418 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,142 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,563 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,771 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 157,604 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,455 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,877 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,041 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,392 | tấn |
| 49 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.819,8 | m³ |
| 50 | Bê tông thương phẩm tĩnh, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 145,532 | m³ |
| 51 | Bê tông thương phẩm tĩnh, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400-W10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,992 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,329 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,366 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,679 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,208 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,504 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 270,339 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,428 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 558,438 | m² |
| 61 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,657 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,332 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,515 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,893 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,846 | 100m² |
| 66 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,544 | tấn |
| 67 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,236 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,588 | 100m² |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 72 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,141 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,665 | 100m² |
| 74 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,854 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,098 | tấn |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 100m³ |
| 78 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,38 | m³ |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,547 | m³ |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,109 | m³ |
| 81 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,549 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,537 | 100m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,466 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,878 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,241 | m³ |
| 86 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,859 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,774 | 100m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,095 | tấn |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,415 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,796 | 10m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,796 | 10m3 |
| 92 | Gia công dầm mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,024 | tấn |
| 93 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,024 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,575 | 1m² |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,387 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,387 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,214 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,214 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 349,691 | 1m² |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,65 | m³ |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,427 | m² |
| 102 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,758 | m³ |
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,296 | 100m² |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 105 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,175 | 10m3/km |
| 106 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km 4km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,175 | 10m3/km |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,627 | 10m3/km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,627 | 10m3/km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,627 | 10m3/km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,627 | 10m3/km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,627 | 10m3/km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,627 | 10m3/km |
| B | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,4486 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8843 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.417,7315 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.866,8443 | m2 |
| 5 | Trát dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,76 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192,958 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8.337,7477 | m2 |
| 8 | Trát dầm trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,455 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 394,9967 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 684,3188 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ( bả 2 nước ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8.795,1994 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8.795,1994 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.095,5623 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 126,7385 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209,456 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209,456 | m2 |
| 17 | Trải thảm sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209,456 | m2 |
| 18 | Sơn epoxy màu ghi tăng cứng bề mặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,0916 | m2 |
| 19 | Sơn epoxy màu ghi tăng cứng bề mặt chống trơn trượt mài phảng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 652,818 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.970,1195 | m2 |
| 21 | Lát đá granit màu nâu dầy 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,936 | m2 |
| 22 | Lát đá granit màu nâu dầy 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 246,8052 | m2 |
| 23 | Lát đá marble màu sáng dày 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,8348 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.816,0085 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.564,7922 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 238,2904 | m2 |
| 27 | Nẹp Z quanh trần thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 319,36 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( bả 2 nước ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.803,0826 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.803,0826 | m2 |
| 30 | Chống thấm sika | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 290,9624 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 238,2904 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,752 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 782,816 | m2 |
| 34 | Tấm composite dày 12mm màu ghi sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 152,196 | m2 |
| 35 | Tay vịn khuyệt tật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Gia công Inox L50x50x5 đỡ bàn đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6179 | tấn |
| 37 | Lắp dựng Inox L50x50x5 đỡ bàn đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6179 | tấn |
| 38 | Lát đá mặt lavabo kim sa đen hạt trung T10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,1632 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,529 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 369,3858 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 369,3858 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 369,3858 | m2 |
| 43 | Lát đá granit màu vàng Saphia T10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 433,7942 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2183 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150,2198 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123,2316 | m2 |
| 47 | Tay vịn gỗ lim lào tròn D60 sơn PU màu đậm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136,924 | m |
| 48 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.484,28 | m |
| 49 | Nẹp U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.484,28 | m |
| 50 | Ốp đá thang máy đỏ đậm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137,4154 | m2 |
| 51 | Nẹp góc Inox 304 chữ T trang trí thang máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 153,9 | m |
| 52 | Dán màng chống thấm đã bao gồm thi công hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,1036 | m2 |
| 53 | Láng nền bảo vệ lớp màng chống thấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,1036 | m2 |
| 54 | Cửa thép chống cháy 1 cánh khung thép dày 1.2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy phụ kiện bản lề chốt và lắp đặt hoàn thiện, giới hạn chịu lửa 70 phút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107,65 | m2 |
| 55 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53 | bộ |
| 56 | Tay co thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53 | bộ |
| 57 | Cửa thép chống cháy 2 cánh khung thép dày 1.2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy phụ kiện bản lề chốt và lắp đặt hoàn thiện, giới hạn chịu lửa 70 phút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 58 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Tay co thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Tay co thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Cửa cuốn khe thoáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,756 | m2 |
| 63 | Bộ tời 700kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Bộ lưu điện 800kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,36 | m |
| 66 | Hộp che động cơ cửa cuốn bằng Aluminum | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,36 | m |
| 67 | Cửa mở 2 chiều đẩy thủy lực, kính cường lực dầy 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 68 | Tay nắm cửa Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 69 | Bàn lề sàn cửa thuỷ lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Khóa cửa thủy lực sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Kẹp trên cửa thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Kẹp dưới cửa thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Kẹp L cửa thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên dày 4cm gỗ Lim lào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,725 | m2 |
| 75 | Khuôn cửa kép gỗ lim lào 60x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m |
| 76 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm kính an toàn 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 440,3969 | m2 |
| 77 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố, hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2.5mm bao gồm cả cửa và phụ kiện, kính dán an toàn 10.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 178,89 | m2 |
| 78 | Cửa đi hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 348,7 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 109 | bộ |
| 81 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 493,9491 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh đa điểm, thanh cài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 466 | bộ |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,5059 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,32 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,32 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá granit tự nhiên kim sa đen hạt trung T10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130,5108 | m2 |
| 87 | Xẻ rãnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 88 | Nẹp U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 89 | Lát đá bazan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,02 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0746 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,176 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3478 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu T10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 264,191 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt T10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 761,4794 | m2 |
| 95 | Lợp tôn dày 0.47mm chống nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4369 | 100m2 |
| 96 | Lợp tôn thường dày 0.47mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4369 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,08 | m |
| 98 | Tôn úp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,16 | m |
| 99 | Chống thấm bằng sika | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,76 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,76 | m2 |
| 101 | Lát gạch cotto màu đỏ 400x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 178,134 | m2 |
| 102 | Kính cường lực 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 103 | Lan can kính, tay vịn inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,58 | m2 |
| 104 | Lan can kính dán cường lực 13.52mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,58 | m2 |
| 105 | Trụ lan can Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Tay vịn inox D50x25x1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2724 | kg |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,6378 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3288 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4352 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 162,0048 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 544,8 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,77 | 100m2 |
| 113 | Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 754,66 | m2 |
| 114 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90,7415 | 10m3/1km |
| 115 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90,7415 | 10m3/1km |
| C | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Aptomat ACB-3P-400A-50kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-63A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-32A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Biến dòng 400/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 400A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Aptomat MCCB-3P-800A-50kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB-3P-630A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB-3P-80A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-50A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-32A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB-3P-25A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Biến dòng 800/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 800A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Đồng hồ đo đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Aptomat MCCB-3P-300A-50kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB-3P-250A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB-3P-125A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-32A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-25A-36kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 30 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng 320/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng 300A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Đồng hồ đo đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Aptomat ACB-3P-1250A-50kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Thanh cái đồng 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Aptomat MCCB-3P-50A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCCB-3P-50A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Aptomat MCCB-3P-10A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Khởi động sao-tam giác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 47 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 48 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Chuyển mạch volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 51 | Mạch điều khiển bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Rơle bảo vệ mất pha lệch pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 54 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Khởi động trực tiếp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 58 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 59 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Mạch điều khiển bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 61 | Rơle bảo vệ mất pha lệch pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H800xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 63 | Aptomat MCCB-3P-32A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 68 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 71 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H600xW500xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 72 | Tủ điện bơm chữa cháy (TĐ-BCC) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Contactor 2 pha 9A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Rơ le thời gian | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 79 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 81 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Thanh cái đồng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 83 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H700xW500xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 84 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Contactor 2 pha 9A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Rơ le thời gian | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 90 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 92 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Thanh cái đồng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 94 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H700xW500xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 95 | Aptomat MCCB-3P-80A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 99 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 102 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H800xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 103 | Aptomat MCCB-3P-32A-18kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 106 | Contactor 1 pha 9A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Rơ le thời gian | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 109 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 111 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Thanh cái đồng 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 113 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 114 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 118 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 122 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 124 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 126 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 127 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 134 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 136 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 138 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 139 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 143 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 146 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 148 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 150 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 151 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 158 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 160 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 162 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 163 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 167 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 170 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 172 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 174 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 175 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 179 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 182 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 184 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 185 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 186 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 187 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 194 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 196 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 197 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 198 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 199 | Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 203 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 204 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 207 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 208 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 209 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | Thanh cái đồng 63A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 211 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 212 | Aptomat MCCB-3P-32A-25kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Aptomat MCB-3P-25A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 217 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 218 | Volkế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 219 | Chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 220 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H600xW400xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 221 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 222 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 223 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 224 | Khung vỏ tủ điện âm tường 4modules bằng tôn, lắp 1 hàng aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | tủ |
| 225 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 226 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 227 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 228 | Khung vỏ tủ điện âm tường 5modules bằng tôn, lắp 1 hàng aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | tủ |
| 229 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 231 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 232 | Khung vỏ tủ điện âm tường 6modules bằng tôn, lắp 1 hàng aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 233 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 234 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 236 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 237 | Thanh cái đồng 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 238 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 239 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 240 | Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H800xW600xD250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 241 | Ổ cắm điện đôi 3 cực loại lắp âm tường 250V-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 607 | cái |
| 242 | Ổ cắm điện đôi 3 cực loại chống nước lắp âm tường 250V-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 243 | Công tắc điện đơn 1 chiều loại lắp chìm 220V/10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | cái |
| 244 | Công tắc điện đôi 1 chiều loại lắp chìm 220V/10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 245 | Công tắc điện ba 1 chiều loại lắp chìm 220V/10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 246 | Công tắc điện bốn 1 chiều loại lắp chìm 220V/10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 247 | Công tắc điện đơn 2 chiều loại lắp chìm 220V/10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 248 | Công tắc điện đôi 2 chiều loại lắp chìm 220V/10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 249 | Công tắc bình nước nóng loại lắp chìm 220V/20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 250 | Đèn LED ốp trần 15W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 251 | Đèn máng đơn dài 600mm, bóng LED 12W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 252 | Đèn máng đôi dài 1200mm, bóng LED 2x18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 253 | Đèn máng đơn dài 600mm, bóng LED 12W, chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 254 | Đèn máng đơn dài 1200mm, bóng LED 18W, chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 255 | Đèn máng đôi dài 1200mm, bóng LED 2x18W, chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 256 | Đèn downlight bóng LED 220V/7W, lắp âm trần chống thấm nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122 | bộ |
| 257 | Đèn downlight bóng LED 220V/9W, lắp âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 364 | bộ |
| 258 | Đèn downlight bóng LED 220V/15W, lắp âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | bộ |
| 259 | Đèn LED panel 600x600 âm trần 40W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 520 | bộ |
| 260 | Đèn downlight bóng LED 220V/2x12W, lắp âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 261 | Cu/XLPE/PVC - FR (1x120)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176 | m |
| 262 | Cu/XLPE/PVC - FR (4x50)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 263 | Cu/XLPE/PVC - FR (4x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 264 | Cu/XLPE/PVC - FR (4x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 265 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 266 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 198 | m |
| 267 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | m |
| 268 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 269 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,6 | m |
| 270 | Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 271 | Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 272 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 273 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.488 | m |
| 274 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.544 | m |
| 275 | Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 276 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8.940 | m |
| 277 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10.590 | m |
| 278 | Cu/PVC (1x150)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 279 | Cu/PVC (1x70)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176 | m |
| 280 | Cu/PVC (1x25)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 281 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 308 | m |
| 282 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 154 | m |
| 283 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.758 | m |
| 284 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.677,6 | m |
| 285 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.470 | m |
| 286 | Thang cáp W300xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 287 | Máng cáp W200xH50, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 288 | Máng cáp W100xH50, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 289 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7.314 | m |
| 290 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 đi ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.953 | m |
| 291 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 604,8 | m |
| 292 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 đi ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 381,6 | m |
| 293 | Ống nhựa chống cháy PVC D32 đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 294 | Ống nhựa chống cháy PVC D32 đi ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 295 | Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 296 | Dây nối đất, thanh đồng dẹt 25x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 297 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 298 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 299 | Mối hàn hòa nhiệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 300 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 301 | Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 302 | Dây nối đất, thanh đồng dẹt 25x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 303 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 304 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 305 | Mối hàn hòa nhiệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 306 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 307 | Dây nối đất, thanh đồng dẹt 25x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 308 | Bulông, êcu INOX D8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 309 | Cọc nối đất thép D16 mạ đồng, dài 2,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 310 | Cáp thoát sét, đồng bện 70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 311 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 312 | Chân trụ đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 313 | Nở nhựa D8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 314 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 315 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 316 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 317 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 318 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 319 | ống luồn dây PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 320 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 321 | Hoá chất làm giảm điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 322 | Mối hàn nhiệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Hộp đấu dây PVC 2000x200x80 tại trung gian các tầng (Kèm cầu đấu dây 10A và phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | hộp |
| 2 | Cáp tín hiệu AWG17 ((2x1,5mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | 10 m |
| 3 | Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.750 | m |
| 5 | Cáp UTP CAT6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | 10 m |
| 6 | Dây nhảy CAT6 1m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37 | chiếc |
| 7 | Cáp HDMI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 8 | Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.750 | m |
| 10 | Bộ phát wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 11 | Dây nhảy UTP CAT6 dài 1m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 462 | Cái |
| 12 | Cáp UTP CAT6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.848 | 10 m |
| 13 | Ổ cắm thoại RJ45 (Mặt, hạt, đế âm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 231 | cái |
| 14 | Ổ cắm thoại RJ45 (Mặt, hạt, đế âm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 231 | cái |
| 15 | Ống nhựa cứng PVC D20 đi chìm, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.496 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng PVC D20 đi nổi, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.784 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 18 | Thang cáp W300xH100x1.5, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Máng cáp kèm nắp W200xH50x1.5, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 20 | Máng cáp kèm nắp W300xH50x1.5, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| E | Hạng mục: Hệ thống điều hòa thông gió | |||
| 1 | Cửa gió Louver KT: 200x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 2 | Cửa gió Louver KT: 400x300, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cửa |
| 3 | Hộp cửa gió KT: 150x150/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hộp cửa gió KT: 350x250/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cửa gió Louver KT: 200x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cửa |
| 6 | Cửa gió Louver KT: 400x300, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 7 | Hộp cửa gió KT: 150x150/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Hộp cửa gió KT: 350x250/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ống UPVC D190, Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m |
| 10 | Ống UPVC D140, Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0966 | 100m |
| 11 | Cút 90 độ UPVC D90, Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cút 90 độ UPVC D140, Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Vent cap D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Vent cap D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 16 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 17 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 18 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 19 | Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,28 | m |
| 20 | Ống gió 200x200 tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,72 | m |
| 21 | Ống gió 300x200 tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,88 | m |
| 22 | Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m |
| 23 | Cút 90 độ KT: 150x150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Cút 90 độ KT: 300x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cút 30 độ KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Côn vuông tròn KT: 150x150/D150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Côn thu KT: 200x200/150x150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Côn thu KT: 300x200/200x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Côn thu KT: 400x200/300x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Z KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Chân rẽ vuông tròn KT: 250x150/D150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 32 | Chân rẽ KT: 250x150/150x150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 33 | Chân rẽ KT: 300x200/200x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Cửa gió KT: 200x200+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cửa |
| 35 | Hộp cửa gió KT: 150x150/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 36 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 37 | Cửa gió Louver KT: 800x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cửa |
| 38 | Hộp cửa gió KT: 750x150/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Côn đầu quạt KT: 400x200/D400/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Canvas bằng simili 2 lớp D400 (Tạm tính)+Bích thép V30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 43 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 44 | Ống gió kèm bảo ôn dạng tấm dày 16mm D250 tôn dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,58 | m |
| 45 | Ống gió kèm bảo ôn dạng tấm dày 16mm D300 tôn dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 46 | Ống gió kèm bảo ôn dạng tấm dày 16mm 350x250 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,92 | m |
| 47 | Cút 30 độ KT: 350x250, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | Cút 90 độ KT: D250, tôn dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 49 | Côn thu vuông tròn KT: 350x250/D250, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 50 | Chân rẽ KT: 350x250/D250, tôn dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 51 | Cửa gió KT: 600x600 kiểu khuếch tán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | cửa |
| 52 | Cửa gió KT: 600x600+van điều chỉnh OBD kiểu khuếch tán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cửa |
| 53 | Cửa gió KT: 600x600 kiểu nan thẳng kèm lưới lọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cửa |
| 54 | Cửa gió KT: 1200x150 kiểu slot | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cửa |
| 55 | Cửa gió KT: 1200x150 kiểu slot kèm lưới lọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cửa |
| 56 | Hộp cửa gió KT: 550x550/L300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 57 | Hộp cửa gió KT: 1150x100/L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 58 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138 | m |
| 59 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 60 | Canvas kèm bảo ôn KT : 1110X220X200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 61 | Canvas kèm bảo ôn KT : 1220X220X200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Canvas kèm bảo ôn KT : 1300X250X200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Hộp gió đầu máy KT: 1110x200/L500, tôn dày 0.95mm (7.1-9.0) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 64 | Hộp gió đầu máy KT: 1220x200/L500 kèm tiêu âm, tôn dày 0.95mm (11.2-16.0) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Hộp gió đầu máy KT: 1300x250/L500 kèm tiêu âm, tôn dày 0.95mm (11.2-16.0) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Côn đầu máy KT: 1110x200/400x250/L500(7.1-9.0) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 67 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,6 | cái |
| 68 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 69 | Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250,48 | m |
| 70 | Ống gió 200x150 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 188,82 | m |
| 71 | Ống gió 250x200 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1 | m |
| 72 | Ống gió 300x150 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122,54 | m |
| 73 | Ống gió 300x200 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,26 | m |
| 74 | Ống gió 300x300 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m |
| 75 | Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 113,71 | m |
| 76 | Ống gió 500x200 tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,62 | m |
| 77 | Ống gió 500x300 tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,79 | m |
| 78 | Ống gió 700x300 tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,19 | m |
| 79 | Cút 45 độ KT: 300x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Cút 45 độ KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 81 | Cút 90 độ KT: 150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 82 | Cút 90 độ KT: 200x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 83 | Cút 90 độ KT: 300x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 84 | Cút 90 độ KT: 500x200, tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Côn thu vuông tròn KT: 150x150/D150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 86 | Côn thu vuông tròn KT: 250x200/D250, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Côn thu vuông tròn KT: 300x300/D300, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 88 | Côn thu KT: 200x150/150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 89 | Côn thu KT: 300x150/200x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Côn thu KT: 300x150/150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Côn thu KT: 300x300/150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Côn thu KT: 400x200/150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Côn thu KT: 400x200/200x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Côn thu KT: 500x200/400x200, tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Côn thu KT: 500x200/500x150, tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Côn thu KT: 500x300/400x200, L=200, tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 97 | Côn thu KT: 600x300/500x200,L=200 tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Côn thu KT: 700x300/500x300,L=350 tôn dày 0.75mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Côn thu KT: 800x400/700x300,L=200 tôn dày 0.95mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Chân rẽ KT: 250x150/150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 101 | Chân rẽ KT: 300x150/200x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 102 | Chân rẽ KT: 350x200/250x200, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Chân rẽ KT: 400x150/300x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Chân rẽ KT: 400x300/300x300, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Z KT: 150x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Z KT: 200x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 107 | Z KT: 300x150, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Z KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 109 | Hộp cửa gió KT: 1450x150/L300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 110 | Hộp cửa gió KT: 1450x350/L300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Hộp cửa gió KT: 550x550/L300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Van điều chỉnh lưu lượng KT : 150x150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 113 | Van điều chỉnh lưu lượng KT : 250x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Van điều chỉnh lưu lượng KT : 300x300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Tiêu âm KT: 500x300, tôn dày 0.75mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8 | m |
| 116 | Tiêu âm KT: 600x300, tôn dày 0.75mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m |
| 117 | Tiêu âm KT: 800x400, tôn dày 0.95mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m |
| 118 | Cửa gió KT: 600x600 kiểu khuếch tán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cửa |
| 119 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 354 | m |
| 120 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 121 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 122 | Côn đầu quạt KT: 200x150/D400/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Côn đầu quạt KT: 300x150/D400/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Côn đầu quạt KT: 300x200/D400/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 125 | Côn đầu quạt KT: 1250x150/D400/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 126 | Côn đầu quạt KT: 500x300/D500/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 127 | Côn đầu quạt KT: 1250x150/D500/L200 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 128 | Côn đầu quạt KT: 600x300/D560/L300 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Côn đầu quạt KT: 500x200/D560/L250 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Côn đầu quạt KT: 800x400/D560/L400 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Côn đầu quạt KT: 1450x350/D560/L500 (Tạm tính)/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Canvas bằng simili 2 lớp D400 (Tạm tính)+Bích thép V30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 133 | Canvas bằng simili 2 lớp D500 (Tạm tính)+Bích thép V30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 134 | Canvas bằng simili 2 lớp D560 (Tạm tính)+Bích thép V30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Cửa gió Louver KT: 1500x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm), kèm lưới lọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cửa |
| 136 | Cửa gió Louver KT: 1500x400, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm), kèm lưới lọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 137 | Hộp tiêu âm quạt KT: 800x800x800 (tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84 | Bộ |
| 139 | Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 140 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 600 | cái |
| 141 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 142 | Ống gas Ø 6.4 dày 0.81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9174 | 100m |
| 143 | Ống gas Ø 9.5 dày 0.81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2394 | 100m |
| 144 | Ống gas Ø 12.7 dày 0.81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6217 | 100m |
| 145 | Ống gas Ø 15.9 dày 0.81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7308 | 100m |
| 146 | Ống gas Ø 19.1 dày 0.81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2038 | 100m |
| 147 | Ống gas Ø 22.2 dày 0.81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,638 | 100m |
| 148 | Ống gas Ø 28.6 dày 0.99mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6447 | 100m |
| 149 | Ống gas Ø 34.9 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7132 | 100m |
| 150 | Ống gas Ø 41.3 dày 1.43mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6796 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,3886 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống gas Ø 6.4 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9174 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống gas Ø 9.5 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2394 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống gas Ø 12.7 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6217 | 100m |
| 155 | Bảo ôn ống gas Ø 15.9 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7308 | 100m |
| 156 | Bảo ôn ống gas Ø 19.1 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2038 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống gas Ø 22.2 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,638 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống gas Ø 28.6 dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6447 | 100m |
| 159 | Bảo ôn ống gas Ø 34.93 dày 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7132 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống gas Ø 41.28 dày 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6796 | 100m |
| 161 | Ống nước ngưng DN27,Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9963 | 100m |
| 162 | Ống nước ngưng DN34,Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6844 | 100m |
| 163 | Ống nước ngưng DN42,Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7869 | 100m |
| 164 | Ống nước ngưng DN48,Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9903 | 100m |
| 165 | Ống nước ngưng DN90,Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 166 | Ống nước ngưng DN110,Class 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1917 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nước ngưng D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9963 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nước ngưng D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6844 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nước ngưng D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7869 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nước ngưng D48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9903 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nước ngưng D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nước ngưng D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1917 | 100m |
| 173 | Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9963 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống nước ngưng D35 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6844 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7869 | 100m |
| 176 | Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9903 | 100m |
| 177 | Bảo ôn ống nước ngưng D89 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 178 | Bảo ôn ống nước ngưng D114 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1917 | 100m |
| 179 | Giá đỡ ống gas, nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.630 | cái |
| 180 | CU/PVC 1x1.5 mm2 (dây chống nhiễu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.516,26 | m |
| 181 | CU/PVC 2x0.75 mm2 (dây chống nhiễu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.101,61 | m |
| 182 | CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,44 | m |
| 183 | CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11.305,08 | m |
| 184 | CU/PVC 1x2.5 mm2 ( E ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.652,54 | m |
| 185 | CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,11 | m |
| 186 | CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,07 | m |
| 187 | CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 171,8 | m |
| 188 | CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 ( E ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 273,98 | m |
| 189 | Ống ruột gà D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.402,86 | m |
| 190 | Ống PVC D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.101,61 | m |
| 191 | Ống PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.527,25 | m |
| 192 | Trunking KT : 200x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,1 | m |
| 193 | Trunking KT : 300x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,47 | m |
| 194 | Trunking KT : 500x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,12 | m |
| 195 | Trunking KT : 800x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,08 | m |
| 196 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 197 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 198 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 200 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 201 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 202 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 203 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 204 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 205 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 207 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 208 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 209 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 210 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 211 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 214 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 215 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 216 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 217 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 218 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 219 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 221 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 222 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 223 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 224 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 225 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 228 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 229 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 230 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 231 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 232 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 234 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 235 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 236 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 237 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 238 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 239 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 240 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 242 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 243 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 244 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 245 | Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 246 | Thanh cái đồng cho dòng 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 247 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 248 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 249 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 250 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 251 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 252 | Vỏ tủ KT: 1000x600x450( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 253 | Thanh cái đồng cho dòng 630A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 254 | Aptomat MCCB 4P 630A-50KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 255 | Aptomat MCCB 3P 50A-18KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 256 | Aptomat MCCB 3P 63A-18KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 257 | Aptomat MCCB 3P 80A-18KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 258 | Aptomat MCB 3P 100A-18KA LS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 259 | Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 5 đèn |
| 260 | Ampe kế 0-630A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 261 | Vôn kế 0-600V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 262 | Cầu chì 6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 263 | Biến dòng 630/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 264 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 265 | Thermostat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 266 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 267 | Ống gió EI45 600x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,82 | m |
| 268 | Ống gió EI45 800x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,73 | m |
| 269 | Ống gió EI45 1000x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,56 | m |
| 270 | Ống gió EI451200x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,53 | m |
| 271 | Ống gió EI45 1600x250, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m |
| 272 | Ống gió EI45 1600x300, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m |
| 273 | Côn thu KT: 800x250/600x250/L=400, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 274 | Côn thu KT: 1000x250/800x250/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 275 | Côn thu KT: 1200x250/1000x250/L=600, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 276 | Côn thu KT: 1600x300/1600x250/L=800, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 277 | Côn thu KT: 1700x400/1600x300/L=200, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 278 | Cút 45 độ KT: 1600x300, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 279 | Chân rẽ KT: 950x200/1050x200, tôn dày tối thiểu 0.75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 280 | Chạc ba KT: 1600x250/1200x250/800x250, tôn dày tối thiểu 0.75/bích V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 281 | Cửa gió KT: 1000x250+van điều chỉnh OBD dạng nan thằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cửa |
| 282 | Van VCD: 1200x250/L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 283 | Tiêu âm KT: 1700x400, tôn dày tối thiểu 0.75mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m |
| 284 | Côn đầu quạt KT: 1700x400/D900/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75 (tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 285 | Canvas bằng simili 2 lớp D920 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 287 | Hộp thạch cao chống cháy chịu được 250 độ C trong 2H KT: 1200X1200X1200 (Tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 288 | Cửa gió Louver KT: 2000x900, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 289 | Hộp cửa gió tôn dày tối thiểu 0.75 KT: 1950x850/L300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 290 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 291 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 292 | Ống gió EI30 500x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110,43 | m |
| 293 | Ống gió EI30 1000x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,46 | m |
| 294 | Ống gió EI30 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m |
| 295 | Ống gió 1200x350, tôn dày 0.95/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,46 | m |
| 296 | Cút 90 độ KT: 500x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 297 | Cút 90 độ KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 298 | Cút 30 độ KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 299 | Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 300 | Chân rẽ KT: 1000x250/1000x350, L=200, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 301 | Chạc ba KT: 1000x250/500x300/500x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 302 | Cửa gió KT: 800x600+van điều chỉnh OBD dạng nan thằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cửa |
| 303 | Hộp gió KT: 750x550/L=250, tôn dày tối thiểu 0.75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 304 | Van MFD: 1000x250/L=250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 305 | Côn đầu quạt KT: 1200x350/D900/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75 (tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 306 | Côn đầu quạt KT: 1200x1200/500x500/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 307 | Canvas bằng simili 2 lớp 510x510 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 308 | Canvas bằng simili 2 lớp D920 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 309 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 310 | Bệ bê tông KT: 2500X2000X200 (Tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bệ |
| 311 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 312 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 313 | Ống gió EI45 1000x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,78 | m |
| 314 | Ống gió EI45 1200x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 315 | Ống gió EI45 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,35 | m |
| 316 | Cút 90 độ KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 317 | Côn thu KT: 1200x350/1200x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 318 | Côn thu KT: 1200x350/1200x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 319 | Z KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 320 | Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 321 | Chân rẽ KT: 750x550/850x550, L=200, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 322 | Cửa gió KT: 800x600+van điều chỉnh OBD dạng nan thằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cửa |
| 323 | Hộp gió KT: 750x550/L=250, tôn dày tối thiểu 0.75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 324 | Van FD: 1200x350/L=350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 325 | Côn đầu quạt KT: 1200x350/D900/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75 (tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 326 | Côn đầu quạt KT: 1200x1200/500x500/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 327 | Canvas bằng simili 2 lớp 510x510 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 328 | Canvas bằng simili 2 lớp D920 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 329 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 330 | Bệ bê tông KT: 2500X2000X200 (Tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bệ |
| 331 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 332 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 333 | Ống gió 550x350, tôn dày 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m |
| 334 | Ống gió 800x600, tôn dày 0.95/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,89 | m |
| 335 | Ống gió 800x600 EI30, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,58 | m |
| 336 | Cút 90 độ EI30, tôn dày tối thiểu 0.75mm KT: 800x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 337 | Cút 45 độ EI30, tôn dày tối thiểu 0.75mm KT: 800x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 338 | Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 339 | Chân rẽ KT: 550x350/550x450, tôn dày 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 340 | Cửa gió KT: 600x400+van điều chỉnh OBD dạng nan thằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cửa |
| 341 | Van xả áp cơ KT: 1000x600/L=200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 342 | Côn đầu quạt KT: 800x600/D800/L=500, tôn dày 0.95(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 343 | Côn đầu quạt KT: 1200x1200/D800/L=500, tôn dày 0.95(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 344 | Canvas bằng simili 2 lớp D800 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 345 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 346 | Bệ bê tông KT: 1200X1200X200 (Tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bệ |
| 347 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 348 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Lô |
| 349 | Ống gió EI30 900x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,15 | m |
| 350 | Ống gió EI30 800x500, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,79 | m |
| 351 | Ống gió EI30 1800x400, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,76 | m |
| 352 | Cút 90 độ KT: 800x500, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 353 | Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 354 | Chân rẽ KT: 900x300/1100x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 355 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 900x300/L=300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 356 | Van xả áp cơ KT: 1000x300/L=200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 357 | Côn đầu quạt KT: 1800x400/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 358 | Côn đầu quạt KT: 2250x750/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 359 | Côn đầu quạt KT: 800x500/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 360 | Côn đầu quạt KT: 1200x1200/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 361 | Cửa gió Louver KT: 2500x800, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cửa |
| 362 | Hộp cửa gió tôn dày tối thiểu 0.75 KT: 2450x750/L300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 363 | Lò xo chống rung quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 364 | Hộp thạch cao chống cháy chịu được 250 độ C trong 2H KT: 1000X1000X1000 (Tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 365 | Bệ bê tông KT: 1200X1200X200 (Tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bệ |
| 366 | Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 367 | Vật tư phụ (ty ren, bu lông…) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 368 | Dây điện CU/PVC/FR/1X1.0mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 830,9 | m |
| 369 | Dây điện CU/XLPE/FR/2X1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 261,93 | m |
| 370 | Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/3X4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 129,4 | m |
| 371 | Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/3X6mm3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,8 | m |
| 372 | Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/1X4mm2 ( E ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,2 | m |
| 373 | Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/1X6mm2 ( E ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 374 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 214,3 | m |
| 375 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,7 | m |
| 376 | Trunking KT: 50x50 = 2500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,52 | m |
| 377 | Trunking KT: 100x50 = 5000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9 | m |
| 378 | Cảm biến khói kèm bộ điều khiển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 379 | Tủ van MFD KT:300X200x200 (Tạm tính) trọn bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | tủ |
| 380 | Vỏ tủ KT: 800x600x400( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 381 | Thanh cái đồng cho dòng 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 382 | Aptomat MCCB 3P 32A-25KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 383 | Aptomat MCCB 3P 32A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 384 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 385 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 386 | Ampe kế 0-50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 387 | Vôn kế 0-450V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 388 | Cầu chì 6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 389 | Biến dòng 50/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 390 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V sang 24V 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 391 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 392 | Vỏ tủ KT: 1200x800x400( tạm tính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 393 | Thanh cái đồng cho dòng 150A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 394 | Aptomat MCCB 3P 25A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 395 | Aptomat MCCB 3P 32A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 396 | Aptomat MCCB 3P 40A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 397 | Aptomat MCCB 3P 125A-25KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 398 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 399 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 400 | Ampe kế 0-50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 401 | Vôn kế 0-450V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 402 | Cầu chì 6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 403 | Biến dòng 150/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 404 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V sang 24V 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 405 | Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| F | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | bộ |
| 2 | ống thải chữ P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | cái |
| 3 | Dây cấp + van khóa Dây cấp + Van khóa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | cái |
| 4 | Vòi lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | bộ |
| 5 | Chậu xí bệt + nắp rửa cơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 6 | Vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 7 | Tiểu treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh 30l | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh 20l | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Vòi cấp nước D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Van phao cơ DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van phao thủy lực DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bồn nước inox 4m3 T10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 19 | ống ppr D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | ống ppr D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | ống ppr D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | ống ppr D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | ống ppr D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 24 | ống ppr D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,86 | 100m |
| 25 | ống ppr D20 PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,16 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 32 | Van 2 chiều D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Van cổng DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Van 2 chiều DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Tê D80x50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Tê D50x50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Tê D40x40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Tê D25x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 40 | Tê thu D63x50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Tê thu D50x32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tê thu D40x32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Tê thu D32x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Tê thu D25x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | cái |
| 45 | Tê D20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 46 | Côn thu D32x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Côn thu D25x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 48 | Cút 90 DN80x80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Cút 90 DN50x50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Cút 90 D63x63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Cút 90 D40x32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cút 90 D32x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cút 90 D32x32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Cút 90 D25x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 55 | Cút 90 D20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 340 | cái |
| 56 | Tê 1 đầu ren trong D20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 57 | Cút 90 1 đầu ren trong D20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209 | cái |
| 58 | Măng xông ống D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 59 | Măng xông ống D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Măng xông ống D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Măng xông ống D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Măng xông ống D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 63 | Măng xông ống D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 154 | cái |
| 64 | Kép thép D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 212 | cái |
| 65 | ống u.pvc D140 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 66 | ống u.pvc D125 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 67 | ống u.pvc D110 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 68 | ống u.pvc D90 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 69 | ống u.pvc D75 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 70 | ống u.pvc D60 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 71 | ống u.pvc D42 C2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 72 | Tê chếch D140x140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Tê chếch D125x125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 74 | Tê chếch D110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 75 | Tê chếch D90x90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 76 | Tê chếch D75x75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 77 | Tê chếch D60x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 78 | Cút 45 D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 79 | Cút 45 D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 80 | Cút 45 D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 81 | Cút 45 D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 82 | Cút 45 D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 83 | Cút 45 D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 84 | Cút 45 D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146 | cái |
| 85 | Côn thu D140x125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 86 | Côn thu D110x90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Côn thu D90x75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 88 | Côn thu D90x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 89 | Côn thu D75x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 90 | Côn thu D60x42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146 | cái |
| 91 | Tê thông tắc trục đứng D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Tê thông tắc trục đứng D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Bít xả D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 94 | Bít xả D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 95 | Bít xả D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Bít xả D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 97 | Bít xả D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 98 | Phễu thu sàn D90 PBFV-110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 99 | Măng xông nối ống D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 100 | Măng xông nối ống D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 101 | Măng xông nối ống D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 102 | Măng xông nối ống D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 103 | Măng xông nối ống D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 104 | Măng xông nối ống D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 105 | Đai đỡ ống các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | cái |
| 106 | Ty thép treo ống phi 10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | cái |
| 107 | ống u.pvc D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 100m |
| 108 | ống u.pvc D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 109 | ống u.pvc D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 110 | Cút 45 D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 111 | Cút 45 D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Côn thu D140x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Côn thu D140x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Măng xông nối ống D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 117 | Măng xông nối ống D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 118 | Đai vít neo giữ ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| G | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,8 | 5 đèn |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 329 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.055 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop loại 127 adds/1 loop | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho tủ trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói loại thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,7 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Module cách ly sự cố ngắn mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Module cho đầu báo cháy loại thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ đầu vào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ đầu vào/ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Module cho chuông báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu loạỉ 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 290 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy loạỉ 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.810 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 730 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm HDPE luồn dây tín hiệu D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 255 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm luồn dây tín hiệu D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.170 | m |
| 31 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.093 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.522 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 259 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 160mmx160mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103 | hộp |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =62,6l/s, H = 56 m.c.n | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có Q = 1,5 l/s, H>= 60 m.c.n | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút nước DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút nước DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Alarm valve D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van an toàn DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn ren DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn ren D25 kiểu bi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn tín hiệu kiểu bướm D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn tín hiệu kiểu bướm D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả tràn D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp loại 300lits | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 67 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 68 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x35+1x25mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 69 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong cho bơm bù) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D20 bảo hộ cáp nguồn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 800x700x220mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1050x600x180mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | hộp |
| 77 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu phun drencher phun xuống 68 độ C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đầu phun sprinkler phun xuống 68 độ C (K= 5.6) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 469 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đầu phun sprinkler phun lên 68 độ C K=8,0 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,69 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,74 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,44 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống thép DN=100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,69 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống thép D | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt bích thép DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cặp bích |
| 97 | Lắp bích thép DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cặp bích |
| 98 | Lắp đặt măng sông thép DN65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông thép DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông thép DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông thép DN32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông thép DN25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 272 | cái |
| 103 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 688 | bộ |
| 104 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 105 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 107 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 309 | cái |
| 108 | Lắp đặt ubol ôm ống D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt quang treo ống D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 112 | Lắp đặt quang treo ống D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 568 | cái |
| 113 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 366 | m |
| 114 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt tê thép D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 179 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thép thu D125/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thép thu D125/80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê thép thu D50/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thép thu D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 149 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút tráng kẽm D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút tráng kẽm D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút tráng kẽm D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.208 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn tráng kẽm D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn tráng kẽm D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn tráng kẽm D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn tráng kẽm D25/15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 479 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép đúc D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101 | cái |
| 140 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 479 | cái |
| 141 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225 | bình |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ kích thước 1200x600x180 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (búa phá kính, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Sơn sắt thép 3 lớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 522 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,5174 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 522,2088 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 522,2088 | 10m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: BỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0185 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6305 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4712 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1642 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4102 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400-W10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 15 | Băng cản nước V25 CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,694 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,52 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 19 | Chống thấm sika topseal 107 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,44 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,52 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2438 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2123 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7428 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7428 | 10m3/1km |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3893 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,426 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,552 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4338 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4286 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4026 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3438 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4523 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2188 | tấn |
| 45 | Băng cản nước V25 CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7623 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,564 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 49 | Chống thấm sika topseal 107 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,704 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,564 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,13 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,13 | m2 |
| 54 | Nắp bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1695 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6376 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6376 | 10m3/1km |
| 58 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5125 | 100m3 |
| 59 | Bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,744 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,5653 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,195 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5102 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,2615 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6972 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2484 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9364 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,6453 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7778 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0953 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8207 | tấn |
| 72 | Băng cản nước V25 CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,8 | m |
| 73 | Trát vách chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 214,34 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,06 | m2 |
| 75 | Chống thấm sika topseal 107 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 289,4 | m2 |
| 76 | Trát vách chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 214,34 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,06 | m2 |
| 78 | Trát vách chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 177,48 | m2 |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 177,48 | m2 |
| 80 | Nắp bể nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6762 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,0356 | 10m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,0356 | 10m3/1km |
| 84 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2134 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2134 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5003 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5003 | 10m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5003 | 10m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5003 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5003 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5003 | 10m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, bê tông M100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,322 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông M250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,744 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,492 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,492 | 10m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, cột tiết diện ≤0,1m2, cao ≤6m đá 1x2, bê tông M250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,629 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm, cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm, cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà cao ≤6m, đá 1x2, bê tông M250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,664 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, bê tông M250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,713 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,247 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm, cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,238 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng (lanh tô) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng (lanh tô), D ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,84 | m³ |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,883 | m² |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m² |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,764 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,18 | m² |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,1 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ cắt nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,96 | m |
| 32 | Bả bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,883 | m² |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,364 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,247 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,18 | m² |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, 03 lớp Sika top seal 107 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,352 | m² |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,364 | m² |
| 38 | Bê tông đá dăm, nền, đá 4x6, bê tông M100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,944 | m³ |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 600x600, VXM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,364 | m² |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 400x400 (Cotto màu đỏ), VXM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,988 | m² |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m² |
| 42 | Đá granít mầu trắng vân mây- ốp tường ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,285 | m² |
| 43 | Đá granít mầu xanh đen- ốp tường ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,03 | m² |
| 44 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện cửa hoa sắt 12x12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,32 | m2 |
| 45 | Cửa đi CD (900x2250) hệ nhôm 4400, kính 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 46 | Cửa sổ CS1 (1800x2000) hệ nhôm 4400, kính 8,38mm, mở trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 47 | Vách CS2 (2060x2000) hệ nhôm 4400, kính 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,12 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,853 | 100m² |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,026 | 10m3/km |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,026 | 10m3/km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 10m3/km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 10m3/km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 10m3/km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 10m3/km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 10m3/km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 10m3/km |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,696 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,291 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,221 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,207 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,238 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,222 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,554 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,554 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176,105 | 1m² |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu xanh dày 1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,544 | 100m² |
| 16 | Tôn thu nước dày 0.4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,549 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,549 | 10m3/km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 10m3/km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 10m3/km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 10m3/km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 10m3/km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 10m3/km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 10m3/km |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới- cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,658 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên- cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,549 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,99 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,99 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,376 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn móng băng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m² |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,992 | m³ |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, dày trát 1,5cm, VXM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | m² |
| 9 | Ốp đá granít tự nhiên vào bồn cây, sử dụng keo dán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,88 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu bồn cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,515 | m³ |
| 11 | Trồng cây long não- cao 4->5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 12 | Trồng cây bằng lăng- cao 3->4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 13 | Trồng cây- chuyển vị trí: TT 2cg/cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 14 | Thảm cỏ trong bồn cây (TT cỏ nhật) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 259,5 | m2 |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,118 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,118 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,064 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,064 | 10m3/km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,064 | 10m3/km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,064 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,064 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,064 | 10m3/km |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,22 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,38 | m² |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,45 | 1m² |
| 14 | Bộ bánh xe sắt liên kết hàn vào khung cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | Mô tơ điện cho cổng trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,15 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,21 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,3 | m² |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,58 | m² |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,58 | m² |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,66 | 1m² |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m² |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 36 | Đắp mũ cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 37 | Ốp đá granite trụ cổng màu xanh đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,46 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 10m3/km |
| 42 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (5,5km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 10m3/km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10m3/km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10m3/km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10m3/km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10m3/km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10m3/km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10m3/km |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Thép 40x4mm L 300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Ecu + long đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 9 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4 mm L:=200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Thép tròn D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m |
| 12 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Áp to mat 6A-250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Bu lông + ecu M6 bắt bảng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Bu lông + ecu M8 bắt tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Khung móng cột M24x300x300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Cột |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, cột đèn cao áp M24 300x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 18 | Cột đèn lắp cần rời bát giác 6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cột |
| 19 | Cần đèn đơn 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cần đèn |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 100w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt áp tô mát 1P 6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Tiếp địa cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Aptomat 3P-32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Contactor 3P-20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ổn áp 350W-lioa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3P -20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cầu đấu dây 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Rơ le thời gian 24h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Công tắc chuyển mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 31 | Cầu đấu dây 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Đèn sợi đốt 40W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m |
| 36 | Cu/pvc 1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 37 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 38 | Bu lông + Ecu các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tấm đề bắt thiết bị 500x1100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Các phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Công tơ 3 pha điện tử | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện 600x350x1200 dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA (4x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 44 | Cáp 0.4kV Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 46 | Tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10 (trọng lượng 90kg/km) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,94 | 100m3 |
| 48 | Băng báo cáp CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 49 | Gạch chỉ CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.016,64 | viên |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3783 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,297 | 100m3 |
| 52 | Đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van phao cơ DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Đấu nối cấp nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Ống HDPE D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 58 | Cút HDPE D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0758 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6138 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4355 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1088 | tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 70 | Thép V100x100x5mm CBG 17740/kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 72 | Thép U100x50x3mm CBG 24500/kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1086 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1086 | tấn |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,395 | 10m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,395 | 10m3/1km |
| 77 | Ống upvc D200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7799 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất đế cống, D600 CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | đoạn ống |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,3493 | 10m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,3493 | 10m3/1km |
| 85 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,332 | m3 |
| 86 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,06 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 246 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,6 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3393 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,38 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 246 | cấu kiện |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7596 | 100m2 |
| 94 | Song chắn rác Composite KT 860x430, tải trọng 12,5T CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 95 | Song chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12,5T CBG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3854 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,026 | m3 |
| 98 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2452 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,359 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,657 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7218 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0689 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2984 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,8878 | m2 |
| 106 | Thép V100x100x5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,64 | m |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0964 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2891 | 10m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2891 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3985 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3985 | 10m3/1km |
| 112 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3985 | 10m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7714 | 10m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7714 | 10m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7714 | 10m3/1km |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7714 | 10m3/1km |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7714 | 10m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7714 | 10m3/1km |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3661 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8529 | 100m3 |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,05 | 100m |
| 6 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,235 | 100m |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2888 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 380 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,076 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv. | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 329,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,08 | kg |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1421 | tấn |
| 7 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | Quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 9 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (24kV 1x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 1km/1 dây |
| 12 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 m |
| 14 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn, biển tên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190 | md |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 100m |
| 23 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 750KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,84 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 750KVA-22/0,4KV. | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 282,5 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0416 | 100kg |
| 6 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TBA KIOS 750KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1292 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1203 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1034 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,27 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,564 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG. | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D160/125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T12C-1,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156,97 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4984 | 100kg |
| 6 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 188 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 100m |
| 8 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC (0,6/1kV) 1x240mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (0,6/1kV) 1x240mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 385 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,17 | 100m |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 880 | tấn/lần TN |
| Y | Hạng mục: Thiết bị hệ thống điện | |||
| 1 | Kim thu sét loại phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp II R=35m (kim thu và phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Z | Hạng mục: Thiết bị hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ Rack 19'' 42U Kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Micro chọn 10 vùng từ xa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | CD/MP3/FM Player | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ thu sóng AM/FM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu tin nhắn khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ Mixer tiền khuếch đại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đấu nối 10 vùng loa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Ampli công suất 480W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ lưu điện online công suất 5kVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Loa gắn trần 3W/100V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92 | 1 loa |
| 13 | Loa gắn trần 6W/100V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | 1 loa |
| 14 | Loa gắn tường 6W/100V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 loa |
| 15 | Loa nén 15W/100V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 loa |
| 16 | Tủ Rack 19'' 42U Kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Camera IP bán cầu cố định | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 18 | Camera IP thân dài cố định | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 19 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Ổ cứng lưu dữ liệu HDD 8T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Màn hình theo dõi, quan sát LCD 32 inch kèm giá đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Máy tính chạy hệ điều hành Windows | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Switch 24 Ports PoE có cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Patch panel 24 Ports | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 25 | ODF 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | ODF 4 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Switch quang 4 Ports quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Nguồn dự phòng UPS 5 kVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Tủ Rack 19'' 42U Kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Modem quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | ODF 32 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Switch quang 12 Ports quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Switch mạng 48 Ports có cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 34 | Switch mạng 24 Ports có cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Switch mạng 12 Ports có cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Patch panel 24 Ports | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 37 | Tổng đài điện thoại 16 trung kế 150 máy nhánh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| AA | Hạng mục: Thiết bị Hệ thống điều hòa thông gió | |||
| 1 | Quạt thông gió gara, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 16000 m3/h / 24000 m3/h -Cột áp 350PA / 788PA -Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Quạt tăng áp, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 35000 m3/h -Cột áp 350PA -Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 19000 m3/h -Cột áp 350PA -Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Quạt tăng áp, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 25500 m3/h -Cột áp 600PA -Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút khói, kiểu ly tâm, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 24000 m3/h -Cột áp 800PA -Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút khói, kiểu ly tâm, chống cháy 300 độ c trong 2h - Lưu lượng 25000 m3/h - Cột áp 500PA - Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 900 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 700 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 500 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 300 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 250 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Quạt hút khí thải, kiểu treo tường - Lưu lượng 100 m3/h - Cột áp 30PA - Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Quạt hút khí thải, kiểu gắn trần -Lưu lượng 100 m3/h -Cột áp 50PA - Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Quạt hút khí thải, kiểu gắn trần -Lưu lượng 500 m3/h -Cột áp 50PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Quạt hút WC, kiểu hướng trục -Lưu lượng 1200 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 4000 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 1700 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 1100 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 900 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục - Lưu lượng 800 m3/h - Cột áp 200PA - Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 600 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 400 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 300 m3/h -Cột áp 150PA -Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:5.6KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | Bộ |
| 25 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:7.1KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | Bộ |
| 26 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:9.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | Bộ |
| 27 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:11.2KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:14.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 29 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A - CSL:7.1KW- Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 30 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A -CSL:9.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 31 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A -CSL:11.2KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A -CSL:14.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ điều khiển dàn lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146 | Bộ |
| 34 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Bộ mở rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 36 | Mặt nạ giàn lạnh cattssel | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 118 | Bộ |
| 37 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | Bộ |
| 38 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | Bộ |
| 39 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37 | Bộ |
| 40 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | Bộ |
| 41 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 42 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 43 | Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:28HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tổ |
| 44 | Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:38HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Tổ |
| 45 | Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:40HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tổ |
| 46 | Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:44HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Tổ |
| 47 | Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A- CSL:46HP - Nguồn điện 3P/380V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tổ |
| 48 | Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:48HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tổ |
| 49 | Lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| AB | Hạng mục: Thiết bị hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt: Q=15m3/h; H=50m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp: Q=5m3/h; H=14m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bình tích áp 500L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| AC | Hạng mục: Thiết bị hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop loại 127 adds/1 loop | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =62,6l/s, H = 56 m.c.n | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có Q = 1,5 l/s, H>= 60 m.c.n | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| AD | Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp và máy phát điện | |||
| 1 | Cầu dao 1 pha 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Máy phát điện công suất 750 kVA liên tục | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AE | Hạng mục: Thiết bị thang máy | |||
| 1 | Thang máy 900kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Thang máy 1000kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5011E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.050.060.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.150.181.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước hoặc thủy lợi. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện nhẹ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên Ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy ép cọc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 13 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 6 |
| 17 | Máy toàn đạc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi