Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228711 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 22:46:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,722,457,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.583.686.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Vệ sinh công nghiệp cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.017.160.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng (Cán bộ quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 03 năm hoạt động trong lĩnh vực Vệ sinh tại Bệnh viện.- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Bằng cấp;+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện;+ Chứng nhận kỹ năng giám sát, đánh giá chất lượng công tác VSMT trong cơ sở khám chữa bệnh; sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải y tế;+ Chứng nhận PCCC và ATLĐ;+ Chứng nhận kỹ thuật an toàn hóa chất.+ Chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.+ Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh); Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 02 năm hoạt động trong lĩnh vực Vệ sinh tại Bệnh viện- Trình độ: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Bằng cấp;+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện;+ Chứng nhận kỹ năng giám sát, đánh giá chất lượng công tác VSMT trong cơ sở khám chữa bệnh; sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải y tế;+ Chứng nhận đào tạo kỹ năng giám sát về vệ sinh môi trường, sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải y tế khu vực điều trị bệnh nhân Covid-19;+ Chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+Chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, …);+ Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh); Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 01 năm hoạt động trong lĩnh vực Vệ sinh tại Bệnh viện.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu đối với 100% công nhân tham gia trực tiếp, gồm:+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện;+ Chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+Chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng, …+ Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh); Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Còn tốt.Công suất làm sạch ≥ 2100 m2/h. Thùng chứa hóa chất và thùng chứa nước thải ≥ 40 lít. Độ ồn ≤ 70 dB (có catalogue đính kèm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Còn tốtCông suất ≥ 1000W, độ ồn ≤ 70dB (có catalogue đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút khô/ ướt 2 động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Còn tốtCông suất ≥ 2400W, có bình chứa ≥ 60 lít có ống hút và bàn hút (có catalogue đính kèm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Còn tốtKhối lượng giặt ≥18kg(có catalogue đính kèm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Còn tốtKhối lượng sấy ≥15kg (có catalogue đính kèm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe làm vệ sinh (5 xô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 34 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Mẫu số 04A, Chương IV E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị: bảng kê danh sách trang thiết bị máy móc dự kiến phục vụ gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn tài chính) hoặc đi thuê (hợp đồng thuê máy móc) đối với các thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 04B, Chương IV, E-HSMT. 6. Các tài liệu cần nộp theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III, E-HSMT Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; E-HSDT. - Bản cam kết đáp ứng chất lượng dịch vụ theo yêu cầu của Bệnh viện; - Bản cam kết các loại hóa chất sử dụng để làm vệ sinh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo an toàn cho đồ vải khi sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội, 42A phố Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 024.38211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội, 42A phố Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 024.38211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội, 42A phố Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 024.39727204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Số 42A Phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.38211297 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí công nhân | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Người | 330 | Chi phí cho công nhân làm tại nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh:(12 tháng) |
| 2 | Chi phí giám sát | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Người | 12 | Chi phí cho công nhân làm tại nhà H (12 tháng) |
| 3 | Chi phí BHLĐ (quần áo) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 696 | Chi phí cho công nhân làm tại nhà H (12 tháng) |
| 4 | Chi phí công nhân | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Người | 192 | Chi phí cho công nhân làm tại nhà H (12 tháng) |
| 5 | Chi phí giám sát | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Người | 6 | Chi phí cho công nhân làm tại nhà H (12 tháng) |
| 6 | Chi phí BHLĐ (quần áo) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 408 | Chi phí cho công nhân làm tại nhà H (12 tháng) |
| 7 | Máy chà sàn liên hợp | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Khấu hao thiết bị |
| 8 | Máy chà sàn đơn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Khấu hao thiết bị |
| 9 | Máy hút khô/ ướt 2 động cơ | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Khấu hao thiết bị |
| 10 | Máy giặt | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 24 | Khấu hao thiết bị |
| 11 | Máy sấy | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Khấu hao thiết bị |
| 12 | Xe làm sạch (5 xô) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 276 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 13 | Tủ sắt 1 cánh đơn KT:R380 x S450 x C1830mm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 132 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 14 | Tủ sắt KT: R1000 x S450 x C1830mm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 24 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 15 | Thang nhôm 4m | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 16 | Gạt kính | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 96 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 17 | Xe vận chuyển chất thải y tế 120 lít | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 192 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 18 | Xe vận chuyển chất thải sinh hoạt 240 lít | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 228 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 19 | Cây nối dài 2.4m | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 20 | Làn nhựa có quai xách KT: 450x320x300mm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 48 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 21 | Cây lau khô KT: 60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 192 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 22 | Cây lau ẩm KT: 40cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 23 | Biển báo đang làm vs | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 336 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 24 | Gạt sàn KT: cán cao 1.5m, bàn gạt 45cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 312 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 25 | Xô nhựa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 540 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 26 | Ghế đẩu nhựa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 312 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 27 | Áo mưa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 312 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 28 | Vải lau khô KT: 60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Miếng | 1.560 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 29 | Vải lau ẩm KT:40cm (màu sắc theo QĐ) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Miếng | 8.400 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 30 | Xẻng nhựa cán cao | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 31 | Bình xịt 0.5 lít | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 648 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 32 | Dây thông tắc 3m | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 36 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 33 | Ủng | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Đôi | 300 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 34 | Nón lá | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 35 | Kẹp gắp rác | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 336 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 36 | Khăn lau (màu sắc theo QĐ) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 16.800 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 37 | Dao cạo kính chuyên dụng | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 312 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 38 | Chổi phất trần | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 312 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 39 | Tay gạt nhựa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 40 | Cọ vệ sinh | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 336 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 41 | Cây cạo sàn chuyên dụng | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 42 | Chổi sơn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 43 | Chổi cước | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 324 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 44 | Chổi nhựa (wc) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 312 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 45 | Găng tay cao su dầy | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Đôi | 1.200 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 46 | Khẩu trang vải | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 1.200 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 47 | Thanh hao | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bó | 60 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 48 | Thụt vệ sinh | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 36 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 49 | Chổi tre | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 36 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 50 | Ráp cọ | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 2.940 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 51 | Pad chà sàn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Miếng | 36 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 52 | Hóa chất làm sạch sàn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 660 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 53 | Hóa chất làm sạch kính | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 672 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 54 | Hóa chất làm sạch wc, bổn tiểu | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 1.380 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 55 | Hóa chất tẩy cặn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 1.200 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 56 | Hoá chất tạo mùi thơm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 960 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 57 | Hóa chất làm sạch đa năng: đồ inox, sứ, … | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 660 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 58 | Hoá chất làm sạch& khử khuẩn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 1.392 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 59 | Hóa chất tạo mùi thơm (tinh dầu quế) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 48 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 60 | Bộ giặt vải lau, khăn làm sạch | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 240 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 61 | Javel | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 600 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 62 | Túi nilon màu xanh KT:90x100cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 108 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 63 | Túi nilon màu xanh KT: 80x90cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 2.298 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 64 | Túi nilon màu xanh KT: 35x60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 1.026 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 65 | Túi nilon màu xanh KT: 30x50cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 20,4 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 66 | Túi nilon màu đen KT: 90x100cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 87,6 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 67 | Túi nilon màu đen KT: 76x80cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 15,6 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 68 | Túi nilon màu đen KT: 44x70cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 210 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 69 | Túi nilon màu đen KT: 35x60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 12 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 70 | Túi nilon màu trắng KT: 76x80cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 129,6 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 71 | Túi nilon màu vàng KT: 90x100cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 282 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 72 | Túi nilon màu vàng KT: 44x70cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 552 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 73 | Túi nilon màu vàng KT: 35x60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 588 | Chi phí cho khối nhà A, B, C, D, E, F và ngoại cảnh: |
| 74 | Xe làm sạch (5 xô) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 132 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 75 | Tủ sắt 1 cánh đơn KT:R380 x S450 x C1830mm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 84 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 76 | Thang nhôm 4m | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 77 | Gạt kính | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 84 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 78 | Xe vận chuyển chất thải y tế 120 lít | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 72 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 79 | Xe vận chuyển chất thải sinh hoạt 240 lít | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 72 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 80 | Cây nối dài 2.4m | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 96 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 81 | Làn nhựa có quai xách KT: 450x320x300mm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 36 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 82 | Cây lau khô KT: 60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 72 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 83 | Cây lau ẩm KT: 40cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 84 | Biển báo đang làm vs | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 85 | Gạt sàn KT: cán cao 1.5m, bàn gạt 45cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 86 | Xô nhựa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 96 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 87 | Ghế đẩu nhựa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 88 | Áo mưa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 144 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 89 | Vải lau khô KT: 60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Miếng | 960 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 90 | Vải lau ẩm KT:40cm (màu sắc theo QĐ) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Miếng | 4.980 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 91 | Xẻng nhựa cán cao | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 92 | Bình xịt 0.5 lít | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 336 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 93 | Dây thông tắc 3m | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 12 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 94 | Ủng | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Đôi | 204 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 95 | Nón lá | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 144 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 96 | Kẹp gắp rác | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 97 | Khăn lau (màu sắc theo QĐ) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 9.600 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 98 | Dao cạo kính chuyên dụng | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 99 | Chổi phất trần | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 100 | Tay gạt nhựa | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 101 | Cọ vệ sinh | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Bộ | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 102 | Cây cạo sàn chuyên dụng | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 103 | Chổi sơn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 104 | Chổi cước | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 105 | Chổi nhựa (wc) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 106 | Găng tay cao su dầy | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Đôi | 816 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 107 | Khẩu trang vải | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 696 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 108 | Thụt vệ sinh | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 24 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 109 | Ráp cọ | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Cái | 1.800 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 110 | Pad chà sàn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Miếng | 24 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 111 | Hóa chất làm sạch sàn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 396 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 112 | Hóa chất làm sạch kính | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 384 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 113 | Hóa chất làm sạch wc, bổn tiểu | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 624 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 114 | Hóa chất tẩy cặn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 480 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 115 | Hoá chất tạo mùi thơm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 480 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 116 | Hóa chất làm sạch đa năng: đồ inox, sứ, … | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 360 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 117 | Hoá chất làm sạch& khử khuẩn | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 828 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 118 | Hóa chất tạo mùi thơm (tinh dầu quế) | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 24 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 119 | Bộ giặt vải lau, khăn làm sạch | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 180 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 120 | Javel | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Lít | 360 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 121 | Túi nilon màu xanh KT: 80x90cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 216 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 122 | Túi nilon màu xanh KT: 35x60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 288 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 123 | Túi nilon màu xanh KT: 30x50cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 624 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 124 | Túi nilon màu đen KT: 44x70cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 36 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 125 | Túi nilon màu trắng KT: 44x70cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 48 | Chi phí cho khối nhà H: |
| 126 | Túi nilon màu vàng KT: 35x60cm | Mô tả tại Chương V- EHSMT | Kg | 372 | Chi phí cho khối nhà H: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.583686E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.583.686.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Vệ sinh công nghiệp cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.017.160.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng (Cán bộ quản lý chung) | 1 | Có ≥ 03 năm hoạt động trong lĩnh vực Vệ sinh tại Bệnh viện.- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Bằng cấp;+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện;+ Chứng nhận kỹ năng giám sát, đánh giá chất lượng công tác VSMT trong cơ sở khám chữa bệnh; sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải y tế;+ Chứng nhận PCCC và ATLĐ;+ Chứng nhận kỹ thuật an toàn hóa chất.+ Chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.+ Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh); Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 2 | Có ≥ 02 năm hoạt động trong lĩnh vực Vệ sinh tại Bệnh viện- Trình độ: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Bằng cấp;+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện;+ Chứng nhận kỹ năng giám sát, đánh giá chất lượng công tác VSMT trong cơ sở khám chữa bệnh; sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải y tế;+ Chứng nhận đào tạo kỹ năng giám sát về vệ sinh môi trường, sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải y tế khu vực điều trị bệnh nhân Covid-19;+ Chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+Chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, …);+ Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh); Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân | 50 | Có ≥ 01 năm hoạt động trong lĩnh vực Vệ sinh tại Bệnh viện.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu đối với 100% công nhân tham gia trực tiếp, gồm:+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện;+ Chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+Chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng, …+ Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh); Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp | Tình trạng: Còn tốt.Công suất làm sạch ≥ 2100 m2/h. Thùng chứa hóa chất và thùng chứa nước thải ≥ 40 lít. Độ ồn ≤ 70 dB (có catalogue đính kèm). | 1 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | Tình trạng: Còn tốtCông suất ≥ 1000W, độ ồn ≤ 70dB (có catalogue đính kèm) | 1 |
| 3 | Máy hút khô/ ướt 2 động cơ | Tình trạng: Còn tốtCông suất ≥ 2400W, có bình chứa ≥ 60 lít có ống hút và bàn hút (có catalogue đính kèm). | 1 |
| 4 | Máy giặt | Tình trạng: Còn tốtKhối lượng giặt ≥18kg(có catalogue đính kèm). | 2 |
| 5 | Máy sấy | Tình trạng: Còn tốtKhối lượng sấy ≥15kg (có catalogue đính kèm). | 2 |
| 6 | Xe làm vệ sinh (5 xô) | Tình trạng: Còn tốt | 34 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi