Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215955-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211129209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 02:18:00 đến ngày 2022-01-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,062,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18855E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC) đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.487.990.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ tư vấn về giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp và đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Điện áp dòng ra 20-200A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Thanh Liêm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: số 79 Lạc Trung –Q.Hai bà Trưng – Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK. + Đơn vị thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH công an tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hoạt động lĩnh vực thi công PCCC (Theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng Cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại: (024) 39712310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan chuyên môn thuộc Tổng Cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại (024) 39712310
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp giá đỡ tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,210 đầu
4Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 600x200x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 600x200x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2bộ
9Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
10Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 2 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
12Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Dây nguồn cấp điện cho tủ trung tâm báo cháy 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Cáp điều khiển chống nhiễu 20Px0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Cáp điện chống nhiễu, chống cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
17Ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
18Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
19Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
20Lắp đặt T có nắp đậy nối dây, đường kính T 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
21Lắp đặt kẹp ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V700cái
22Ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
B Phần chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 1 mặt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt chỉ một hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
3Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt chỉ 2 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
5Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
7Ống nhựa PVC chống cháy D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
9Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
10Lắp đặt T có nắp đậy nối dây, đường kính T 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt kẹp ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
12Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tủ điện chiếu sáng sự cố KT 450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C PHẦN CHỮA CHÁY
1Ống thép thép tráng kẽm D25mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Ống thép thép tráng kẽm D32mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
3Ống thép thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
4Ống thép thép tráng kẽm D65mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Ống thép thép tráng kẽm D80mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
6Ống thép thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
7Lắp đặt giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
10Cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Cút thép tráng kẽm D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Tê thép tráng kẽm D32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê thép tráng kẽm D50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Tê thép tráng kẽm D80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Tê thép tráng kẽm D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Côn tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Côn tráng kẽm D80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Côn tráng kẽm D100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Van khóa mặt bích D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van bi tay gạt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van bi tay vặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Van ren 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van ren 2 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Van góc cho tủ chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Van mặt bích (cho lực lượng chữa cháy) D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Công tắc áp lực (dải từ 0-10AT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Lắp đặt các loại còn lại.
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cáp điện CU/XLPE-FR 4x16mm2 (cấp nguồn bơm điện chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Dây dẫn điện CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Cáp điện CU/XLPE-FR 4x4m2 (Cấp nguồn bơm bù áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Rọ hút đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rọ hút đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Y lọc đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Y lọc đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cặp bích
16Bình nước mồi 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Hộp chữa cháy ngoài trời KT: 700x900x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Hộp chữa cháy trong nhà KT: 600x900x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
21Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65mm, dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lăng phun D50x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
24Lăng phun D65x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
25Bình khí CO2-MT3 (Tham khảo Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg DRAGON hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
26Bình bột ABC-MFZL4 (Tham khảo Bình chữa cháy bột ABC 4kg DRAGON MFZL4 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31ủng chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5đôi
32Quần áo bảo hộ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Găng tayMô tả kỹ thuật theo chương V5đôi
34Mũ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Mặt nạ phòng độcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
39Bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2535m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,0738m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
E Hệ thống chữa cháy tự động phòng máy chủ
1Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 4 zone 1 khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, DI TÁN KHẨN CẤPMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
4Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
5Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
8Đầu báo khói quang kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
9Đầu báo nhiệt cố định kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
10Nút nhấn xả khí, dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
11Nút nhấn dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
12Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
13Còi đèn chớp báo xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
14Cáp chống cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Ống thép thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 10 kênh Horing A H-00212+ Acquy theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Bộ hiển thị và điều khiển phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bộ ổn áp 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Máy bơm Điện trục liền 30KW: Động cơ Toàn Phát , Đầu bơm Balotti xuất xứ Việt Nam, ráp trên khung sắt hình Việt Nam, Công suất động cơ: 30Kw, Model đầu bơm : VY65-250/30Kw hoặc tương đương. Lưu lượng Q=54-144m3/h, Cột áp H= 79.5-48.5m, Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang, trục bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Máy bơm bù 3Kw Balotti Việt Nam: VYM4-14/3; Lưu lượng Q=1,5-8 m3/h, Cột áp H= 136-63m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ điện điều khiển 3 bơm, linh kiện Hàn Quốc, vỏ tủ Việt Nam (2 bơm điện+ 01bù áp) Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHÒNG MÁY CHỦ
1Tủ trung tâm điều khiển xả khí GST-301Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Bình thép đúc 82.5L chứa khí FM200, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18855E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC) đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.487.990.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ tư vấn về giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp và đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, phòng cháy chữa cháy32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt Công suất ≥ 2kW1
3 Máy hàn thép Điện áp dòng ra 20-200A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->