Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253817-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn
Tên gói thầu Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211253806
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 14:05:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,590,632,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ - huấn luyện ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành An toàn lao động; Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về sơ cấp cứu tại nơi làm việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn Công nhân lái xe chuyên dùng:+ Có 04 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu và chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trên caoCông nhân thực hiện gói thầu+ Có 20 công nhân có chứng chỉ nghề chắm sóc hoa viên cây cảnh và chứng chỉ hoặc chứng nhận luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có tải trọng chuyên chở > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 11,0m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 22,0m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 8m3)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bơm xăng
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Bơm điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ống nhựa dẻo > Ø 21mm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 500
9-Kéo tỉa cây
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy phát cỏ (động cơ xăng)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy tỉa (động cơ xăng)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cưa (động cơ xăng)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022
Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn; địa chỉ: Lầu 1 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kiến trúc Xây dựng Vạn Thuận Phát + Thẩm định dự toán gói thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 1 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư Vấn và Xây Dựng Ngô Hùng địa chỉ: 85/14 Đường Trần Vĩnh Kiết - P. An Bình - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 1, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn; địa chỉ: Lầu 1 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.7
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc …). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 15.2
Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn; địa chỉ: Lầu 1 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 855
2 Phát thảm cỏ (01 tháng/lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 57
3 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m/lần 13,2
4 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 18,9996
5 Trồng dặm cỏ lá gừng (01 tháng /lần) dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1% Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1m2/lần 57
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (sùng), mỗi năm 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 28,5
7 Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 19,0008
8 Duy trì cây cảnh tạo hình (01 tháng/lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 1,92
9 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 15,9996
10 Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cây 24
11 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cây 12
12 Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch) 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000m2/lần 147,06
13 Duy trì tượng đài (15 ngày/ tháng, ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái/lần 180
14 Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000m2/lần 85,5
15 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 36
16 Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 36
17 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và cây trổ hoa bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 3.796,2
18 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (mỗi tháng 1 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 228
19 Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (mỗi tháng 1 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m/lần 139,2
20 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 75,9996
21 Trồng dặm cỏ (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1m2/lần 228
22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 114
23 Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 75,9996
24 Tưới nước bồn hoa, cây xanh bằng xe bồn 8m3 dãy phân cách đường 26 tháng 3 (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 1.227,6
25 Duy trì cây hàng rào, đường viền (1 lần/tháng) cây Chuổi Ngọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/năm 13,5
26 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (2% diện tích trên tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1m2 108
27 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/lần 59,4
28 Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần /năm, 06 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 4,8
29 Duy trì cây cảnh tạo hình (04 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 3,81
30 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100chậu/lần 118,8
31 Duy trì cây cảnh trồng chậu ( tháng duy trì lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100chậu/năm 7,08
32 Duy trì cây xanh loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 183
33 Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cây 91,5
34 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cây 36
35 Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch): 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000m2/lần 1.046,43
36 Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000m2/lần 342
37 Duy trì bể phun (4 lần/ tháng) > 20m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bể/ lần 48
38 Duy trì tượng đài (15 ngày/ tháng, ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái/lần 180
39 Bảo vệ công viên ban ngày và đêm (bao gồm điều hành công viên) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Ha/Ngày.Đêm 295,92
40 Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng ngày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000 cây/lần 65,88
41 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 48
42 Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 36
43 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 6.561
44 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (1 lần / tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 437,4
45 Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (1 lần / tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m/lần 85,44
46 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 179,5596
47 Trồng dặm cỏ lá gừng (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 1%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1m2/lần 538,68
48 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 269,34
49 Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 179,5608
50 Duy trì cây hàng rào, đường viền (02 lần/tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/năm 22,38
51 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (dự kiến 1% diện tích / tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V m2 44,76
52 Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 1,2
53 Duy trì cây cảnh tạo hình (06 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 10,68
54 Tưới nước cây cảnh chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 chậu/lần 34,2
55 Duy trì cây cảnh trồng chậu (tháng duy trì 1 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100chậu/năm 2,28
56 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 99,9996
57 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cây 36
58 Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch) 15 ngày / tháng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000m2/lần 1.292,76
59 Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày / tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000m2/lần 656,1
60 Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng 15 ngày / tháng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000 cây/lần 36,54
61 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (10 ngày/ tháng, tưới 3 ngày/ lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 22.220,64
62 Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 569,76
63 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (một lần / tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 1.709,28
64 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 569,76
65 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (15 ngày / tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 941,4
66 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 573
67 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (07 ngày/ tháng,04 ngày tưới 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 107,9628
68 Duy trì bồn cảnh lá mầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/năm 1,2852
69 Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 189
70 Duy trì cây bóng mát, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 33,9996
71 Duy trì thảm cỏ gốc cây (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2 / bồn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bồn/năm 60
72 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày): tính từ tháng 7 đến hết tháng 12 năm 2022 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 10.622,64
73 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 1 lần (06 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 90,24
74 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 360,96
75 Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ, thảm hoa (mỗi năm 1 đợt, mỗi đợt 3 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 354,0864
76 Bón phân thảm cỏ, thảm hoa 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 236,058
77 Duy trì cây cảnh tạo hình (01 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 1,464
78 Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây/năm; 6 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 221,004
79 Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây/năm; 6 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 600
80 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 24
81 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (cây/năm; 12 lần/năm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 24
82 Vận chuyển rác cây loại 1: do lấy cành cây khô, cành cây gãy do mưa bảo, cắt mé tạo tán Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 50,0004
83 Vận chuyển rác cây loại 2: do lấy cành cây khô, cành cây gãy do mưa bảo, cắt mé tạo tán Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 50,0004
84 Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng 10 ngày / tháng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000 cây/lần 125,04
85 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000 cây/lần 80,0004
86 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1000 cây/lần 24,9996
87 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (5 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 1.746
88 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 6 lần (02 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 43,62
89 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 27,9996
90 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 01 đợt, mỗi đợt 3 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 21
91 Bón phân thảm cỏ, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 21
92 Duy trì cây bóng mát loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cây/năm 35,004
93 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 1.243,8
94 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 6 lần (02 tháng 01 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 62,196
95 Làm cỏ tạp, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 41,46
96 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 62,196
97 Bón phân thảm cỏ, 03 tháng / lần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 31,092
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.886E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính: 1 Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng: 2 Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ - huấn luyện ATLĐ: 1 Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành An toàn lao động; Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về sơ cấp cứu tại nơi làm việc31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 1 Trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.31
5 Công nhân 24 Công nhân lái xe chuyên dùng:+ Có 04 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu và chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trên caoCông nhân thực hiện gói thầu+ Có 20 công nhân có chứng chỉ nghề chắm sóc hoa viên cây cảnh và chứng chỉ hoặc chứng nhận luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có tải trọng chuyên chở > 2,5 tấn Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 11,0m) Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác.2
3 Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H > 22,0m) Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác.1
4 Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 5m3) Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa > 8m3) Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Bơm xăng Tình trạng sử dụng còn tốt.5
7 Bơm điện Tình trạng sử dụng còn tốt.5
8 Ống nhựa dẻo > Ø 21mm Tình trạng sử dụng còn tốt.500
9 Kéo tỉa cây Tình trạng sử dụng còn tốt.10
10 Máy phát cỏ (động cơ xăng) Tình trạng sử dụng còn tốt.5
11 Máy tỉa (động cơ xăng) Tình trạng sử dụng còn tốt.5
12 Máy cưa (động cơ xăng) Tình trạng sử dụng còn tốt.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->