Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình+mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281600-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình+mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211220575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 10:11:00 đến ngày 2022-01-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,805,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.689.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu sơn + sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa + Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình+mua sắm lắp đặt thiết bị
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Đầu tư xây dựng hồ điều hòa và công viên cây xanh khu trung tâm xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP + NỀN MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + XÂY XANH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I18,295100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I18,295100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I18,295100m3/1km
4San lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,975,155100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV75,155100m3
6Đất mua ( tính bằng giá cát đen )4.975,862m3
7Đào hữu cơ bằng thủ công109,9351m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m310,9935100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I10,9935100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I10,9935100m3/1km
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I190,5351m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I17,1482100m3
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I37,0331m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I3,333100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9522,5639100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,985,6263100m3
17Đắp đất trồng cây khuôn viên hồ10,4895100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I12,2673100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I12,2673100m3/1km
20Phá dỡ đường BXM cũ dày 20cm0,2844100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,2844100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,2844100m3/1km
23Đắp cát mang cống, móng kè, độ chặt Y/C K = 0,950,172100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,8327100m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm10,2725100m2
26Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m210,2725100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m210,2725100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm10,2725100m2
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T1,7073100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T1,7073100tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tống rãnh vét M2506,86m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,588100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3011,27m3
34Ván khuôn móng dài0,5096100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg7841 cấu kiện
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm48,67m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm7,5m2
38Biển báo hình tam giác KT: 0,7*0,7*0,7m(báo giá HN Qúy II/2021)4biển
39Biển báo chữ nhật KT 0,6*0,6m(báo giá HN Qúy II/2021)0,36m2
40Cột biển báo(báo giá HN Qúy II/2021)15,4m
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm5cái
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30301,61m3
43Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB303.016,08m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3012,05m3
45Ván khuôn móng dài0,7306100m2
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3050,23m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3080,36m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB302,7m3
49Ván khuôn móng dài0,2703100m2
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,14m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,86m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8511,2556100m3
53Trồng cây xanh H>=2.5m, D = 8-10cm0,31100cây
54Duy trì cây bóng mát mới trồng311 cây/năm
55Cỏ Lạc37100m2
56Trồng cỏ Lạc khuôn viên37100m2
57Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB3038,74m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2 M25030,9m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa5,2981100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3020,85m3
61Ván khuôn móng dài1,0882100m2
62Lắp đặt bó vỉa740m
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30109,79m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤673,19m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I6,82100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,77m3
67Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,2m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4938tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,4795100m2
70Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,42m3
71Ván khuôn móng dài0,0479100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy8cái
73Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 960x5308cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0419100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,83m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu511cấu kiện
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm171 đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm16mối nối
79Quét nhựa bitum nóng bao ống cống53,38m2
80Cung cấp đế cống BTCT D300 đúc sẵn51cấu kiện
81Cung cấp ống cống D300 tải trọng HL93, L=2,5m17cấu kiện
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤611,06m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1681cấu kiện
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm561 đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm55mối nối
86Quét nhựa bitum nóng bao ống cống325,3m2
87Cung cấp đế cống BTCT D600 đúc sẵn168cấu kiện
88Cung cấp ống cống D600 tải trọng VH, L=2,5m56cấu kiện
89Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mm0,45100 m
90Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm0,547100 m
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0289100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,18m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB300,27m3
94Ván khuôn móng dài0,008100m2
95Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,45m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,15m2
97Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,15m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0129tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0087tấn
100Ván khuôn móng dài0,0199100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,12m3
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,011tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB300,64m2
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,011100m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8476100m3
108Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65,15m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,48m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB307,76m3
111Ván khuôn móng dài0,1975100m2
112Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3023,74m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3075,13m2
114Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,69m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0882tấn
116Ván khuôn móng dài0,065100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,58m3
118Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,3854tấn
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,4082tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2022100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu151cấu kiện
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3019,92m2
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5016100m3
124Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,62m3
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4376tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2962100m2
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy12cái
128Cung cấp, lắp đặt lắp đặt nắp song chắn rác KT 960X53012ck
129Bê tông dầm gác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,79m3
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1674tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,0799100m2
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy12cái
133Cung cấp, lắp đặt lắp đặt nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0.67x0.67m15ck
B HẠNG MỤC: BTN SẢN XUẤT Ở THÀNH PHỐ
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h1,7073100tấn
C HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA
1Đào hồ82,2797100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II21,3046100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II21,31100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV21,31100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I579,6375100m
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30159,6m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30498,52m3
8Miết mạch tường đá loại lồi534,19m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6166,13m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập13,9527100m2
11Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa31,04m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30160,45m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơm, vữa XM M75, PCB302.339,39m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30231,86m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm14,1633tấn
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình24,263100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,9015,5555100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3017,63m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3076,94m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB302,95m3
21Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,01m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0878tấn
23Ván khuôn móng dài0,229100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,06m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0067tấn
26Gia công dàn van0,0611tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0611tấn
28Cung cấp lắp đặt vít nâng V1 ( Vít nâng+ trục nâng+ bu lông)1ck
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm41 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm3mối nối
32Quét nhựa bitum nóng vào tường30,14m2
33Cung cấp đế cống BTCT D800 đúc sẵn12m
34Cung cấp ống cống D800 tải trọng VH, L=2,5m10ck
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm1,86100 m
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,1074100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,923,8336100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II23,8336100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV1,1074100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II22,8336100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II22,8336100m3/1km
42San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV22,8336100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV1,1074100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV1,1074100m3/1km
45San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV1,1074100m3
46Con tiện bê tông hình lục bình kích thước 150x150x6701.031con
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1.0311 cấu kiện
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB303,52m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5559tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,954100m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30293,4m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB3053,14m3
53Ván khuôn móng dài2,8693100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB308,72m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5536tấn
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1437100m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ764,85m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0024100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0189100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 1500,234m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0005100m3
5Bu lông móng tủ M16x6501bộ
6Thép dẹt 40x41,5m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0774100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4032100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1507,056m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0072100m3
11Khung móng M24x300x300x67518bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0256100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1502,304m3
15Khung móng M16x340x340x5008bộ
16Thép L63x63x6371,8kg
17Thép tròn D12 dây nối tiếp địa69,42kg
18Thép dẹt 40.42,6kg
19Bulông các loại4,16kg
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,6942100kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II2,610 cọc
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,26100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,26100m3
24Thép L63x63x628,6kg
25Thép tròn D12 dây nối tiếp địa7,3kg
26Thép dẹt 40.40,2kg
27Bulông các loại0,32kg
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,073100kg
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,02100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,02100m3
32Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II0,02100m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,210 cọc
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,0544100m3
35Gạch đặc 220x100x6514.040viên
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ14,041000v
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm612,3546m3
38Nilong báo hiệu cáp ngầm7021m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong7,02100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,0544100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1701100m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm18,3183m3
43Gạch đặc 220x100x65420viên
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,421000v
45Nilong báo hiệu cáp ngầm211m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,21100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1701100m3
48Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ11 tủ
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
50Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm18cột
51Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m181cột
52Cột đèn trang trí8cột
53Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 81 cột
54Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIM18bộ
55Bộ chùm đèn chiếu sáng trang trí8bộ
56Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P26bộ
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm26m
58Cầu đấu dây, thanh bắt ATM26cái
59Lắp bảng điện cửa cột261 bảng
60Lắp cửa cột261 cửa
61Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m261cột
62Dây đồng Cu/PVC 1x35mm23m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 31 m
64Đầu cốt đồng M352cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
66Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm215mét
67Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2214mét
68Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2675mét
69Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,15100m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 2,14100m
71Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 6,75100m
72Đầu cốt đồng ép cáp M358cái
73Đầu cốt đồng ép cáp M1664cái
74Đầu cốt đồng ép cáp M10152cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6,410 đầu cốt
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 15,210 đầu cốt
78Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5208mét
79Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 2,08100m
80Đầu cốt đồng M6104cái
81Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40904m
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 9,04100m
83Ống thép mạ kẽm F6021mét
84Lắp đặt ống thép2,110m
85Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn45m
86Lắp đặt dây đơn 45m
87Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn889m
88Lắp đặt dây đơn 889m
89Đầu cốt đồng M16318cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 31,810 đầu cốt
91Băng dính cách điện20cuộn
92Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm144viên
93Bốc xếp dây dẫn các loại0,774tấn
94Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép2,334tấn
95Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly 0,2322tấn
96Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly 0,7002tấn
97Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn1ca
98Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn1ca
99Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)1chuyến
100Bốc xếp dây dẫn các loại0,774tấn
101Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép2,334tấn
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy tập tay5bộ
2Máy xoay eo5bộ
3Máy đi bộ trên không5bộ
4Máy tập xà đơn5bộ
5Máy đạp xe5bộ
6Máy tập lưng bụng5bộ
7Máy tập cơ toàn thân5bộ
8Thiết bị cầu trượt công viên5bộ
9Thiết bị xích đu sắt5bộ
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực3sợi
2Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng261 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.689.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san tự hành Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Cần cẩu Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy ép đầu cốt Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Thiết bị nấu sơn + sơn kẻ vạch Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
7 Đầm bánh thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
9 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
10 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
11 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy lu rung Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Thiết bị nấu nhựa + Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
15 Thiết bị đục phá bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + Cấp phối đá dăm Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
17 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
18 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
19 Ô tô vận chuyển Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
20 Ô tô tưới nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
21 Trạm trộn bê tông 80T/h Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->