Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình+mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình+mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 10:11:00 đến ngày 2022-01-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,805,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.689.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu sơn + sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa + Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + Cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình+mua sắm lắp đặt thiết bị Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Đầu tư xây dựng hồ điều hòa và công viên cây xanh khu trung tâm xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP + NỀN MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + XÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 18,295 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 18,295 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 18,295 | 100m3/1km | |
| 4 | San lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9 | 75,155 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 75,155 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua ( tính bằng giá cát đen ) | 4.975,862 | m3 | |
| 7 | Đào hữu cơ bằng thủ công | 109,935 | 1m3 | |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | 10,9935 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 10,9935 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 10,9935 | 100m3/1km | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 190,535 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 17,1482 | 100m3 | |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 37,033 | 1m3 | |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,333 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 22,5639 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,6263 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất trồng cây khuôn viên hồ | 10,4895 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 12,2673 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 12,2673 | 100m3/1km | |
| 20 | Phá dỡ đường BXM cũ dày 20cm | 0,2844 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,2844 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,2844 | 100m3/1km | |
| 23 | Đắp cát mang cống, móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,172 | 100m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,8327 | 100m3 | |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 10,2725 | 100m2 | |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 10,2725 | 100m2 | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 10,2725 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10,2725 | 100m2 | |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 1,7073 | 100tấn | |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 1,7073 | 100tấn | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tống rãnh vét M250 | 6,86 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,588 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 11,27 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,5096 | 100m2 | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 784 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 48,67 | m2 | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 7,5 | m2 | |
| 38 | Biển báo hình tam giác KT: 0,7*0,7*0,7m(báo giá HN Qúy II/2021) | 4 | biển | |
| 39 | Biển báo chữ nhật KT 0,6*0,6m(báo giá HN Qúy II/2021) | 0,36 | m2 | |
| 40 | Cột biển báo(báo giá HN Qúy II/2021) | 15,4 | m | |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 5 | cái | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 301,61 | m3 | |
| 43 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | 3.016,08 | m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 12,05 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng dài | 0,7306 | 100m2 | |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 50,23 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 80,36 | m2 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,7 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,2703 | 100m2 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,14 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,86 | m2 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,2556 | 100m3 | |
| 53 | Trồng cây xanh H>=2.5m, D = 8-10cm | 0,31 | 100cây | |
| 54 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 31 | 1 cây/năm | |
| 55 | Cỏ Lạc | 37 | 100m2 | |
| 56 | Trồng cỏ Lạc khuôn viên | 37 | 100m2 | |
| 57 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | 38,74 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | 30,9 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | 5,2981 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 20,85 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng dài | 1,0882 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt bó vỉa | 740 | m | |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | 109,79 | m3 | |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 73,19 | m3 | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 6,82 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,77 | m3 | |
| 67 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,2 | m3 | |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,4938 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4795 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,42 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng dài | 0,0479 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 8 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 960x530 | 8 | cấu kiện | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0419 | 100m3 | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,83 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 51 | 1cấu kiện | |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 17 | 1 đoạn ống | |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | 16 | mối nối | |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng bao ống cống | 53,38 | m2 | |
| 80 | Cung cấp đế cống BTCT D300 đúc sẵn | 51 | cấu kiện | |
| 81 | Cung cấp ống cống D300 tải trọng HL93, L=2,5m | 17 | cấu kiện | |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 11,06 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 168 | 1cấu kiện | |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 56 | 1 đoạn ống | |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 55 | mối nối | |
| 86 | Quét nhựa bitum nóng bao ống cống | 325,3 | m2 | |
| 87 | Cung cấp đế cống BTCT D600 đúc sẵn | 168 | cấu kiện | |
| 88 | Cung cấp ống cống D600 tải trọng VH, L=2,5m | 56 | cấu kiện | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mm | 0,45 | 100 m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | 0,547 | 100 m | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0289 | 100m3 | |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,18 | m3 | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,27 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn móng dài | 0,008 | 100m2 | |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,45 | m3 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,15 | m2 | |
| 97 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,15 | m3 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0129 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0087 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn móng dài | 0,0199 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,12 | m3 | |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,011 | tấn | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 0,64 | m2 | |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,011 | 100m3 | |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8476 | 100m3 | |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 5,15 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,48 | m3 | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 7,76 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn móng dài | 0,1975 | 100m2 | |
| 112 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,74 | m3 | |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,13 | m2 | |
| 114 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,69 | m3 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0882 | tấn | |
| 116 | Ván khuôn móng dài | 0,065 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,58 | m3 | |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,3854 | tấn | |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,4082 | tấn | |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2022 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 19,92 | m2 | |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5016 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,62 | m3 | |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,4376 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2962 | 100m2 | |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 12 | cái | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt nắp song chắn rác KT 960X530 | 12 | ck | |
| 129 | Bê tông dầm gác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,79 | m3 | |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1674 | tấn | |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,0799 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 12 | cái | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0.67x0.67m | 15 | ck | |
| B | HẠNG MỤC: BTN SẢN XUẤT Ở THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 1,7073 | 100tấn | |
| C | HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào hồ | 82,2797 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 21,3046 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 21,31 | 100m3/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | 21,31 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 579,6375 | 100m | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 159,6 | m3 | |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | 498,52 | m3 | |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | 534,19 | m2 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 166,13 | m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 13,9527 | 100m2 | |
| 11 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | 31,04 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 160,45 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơm, vữa XM M75, PCB30 | 2.339,39 | m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 231,86 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 14,1633 | tấn | |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 24,263 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | 15,5555 | 100m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 17,63 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 76,94 | m2 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 2,95 | m3 | |
| 21 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,01 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0878 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,229 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,06 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0067 | tấn | |
| 26 | Gia công dàn van | 0,0611 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0611 | tấn | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt vít nâng V1 ( Vít nâng+ trục nâng+ bu lông) | 1 | ck | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 3 | mối nối | |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 30,14 | m2 | |
| 33 | Cung cấp đế cống BTCT D800 đúc sẵn | 12 | m | |
| 34 | Cung cấp ống cống D800 tải trọng VH, L=2,5m | 10 | ck | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | 1,86 | 100 m | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,1074 | 100m3 | |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 23,8336 | 100m3 | |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 23,8336 | 100m3 | |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 1,1074 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 22,8336 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 22,8336 | 100m3/1km | |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | 22,8336 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 1,1074 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 1,1074 | 100m3/1km | |
| 45 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | 1,1074 | 100m3 | |
| 46 | Con tiện bê tông hình lục bình kích thước 150x150x670 | 1.031 | con | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.031 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,52 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5559 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,954 | 100m2 | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 293,4 | m | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 53,14 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 2,8693 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,72 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5536 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1437 | 100m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 764,85 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0024 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0189 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,234 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0005 | 100m3 | |
| 5 | Bu lông móng tủ M16x650 | 1 | bộ | |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | 1,5 | m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0774 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4032 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 7,056 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0072 | 100m3 | |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | 18 | bộ | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0256 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,304 | m3 | |
| 15 | Khung móng M16x340x340x500 | 8 | bộ | |
| 16 | Thép L63x63x6 | 371,8 | kg | |
| 17 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | 69,42 | kg | |
| 18 | Thép dẹt 40.4 | 2,6 | kg | |
| 19 | Bulông các loại | 4,16 | kg | |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,6942 | 100kg | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2,6 | 10 cọc | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,26 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 24 | Thép L63x63x6 | 28,6 | kg | |
| 25 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | 7,3 | kg | |
| 26 | Thép dẹt 40.4 | 0,2 | kg | |
| 27 | Bulông các loại | 0,32 | kg | |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,073 | 100kg | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,02 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,0544 | 100m3 | |
| 35 | Gạch đặc 220x100x65 | 14.040 | viên | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 14,04 | 1000v | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 612,3546 | m3 | |
| 38 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | 702 | 1m2 | |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 7,02 | 100m2 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0544 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1701 | 100m3 | |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,3183 | m3 | |
| 43 | Gạch đặc 220x100x65 | 420 | viên | |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,42 | 1000v | |
| 45 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | 21 | 1m2 | |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,21 | 100m2 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1701 | 100m3 | |
| 48 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ | 1 | 1 tủ | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 50 | Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm | 18 | cột | |
| 51 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | 18 | 1cột | |
| 52 | Cột đèn trang trí | 8 | cột | |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | 8 | 1 cột | |
| 54 | Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIM | 18 | bộ | |
| 55 | Bộ chùm đèn chiếu sáng trang trí | 8 | bộ | |
| 56 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | 26 | bộ | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 26 | m | |
| 58 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | 26 | cái | |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | 26 | 1 bảng | |
| 60 | Lắp cửa cột | 26 | 1 cửa | |
| 61 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | 26 | 1cột | |
| 62 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | 3 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 3 | 1 m | |
| 64 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | cái | |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 66 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2 | 15 | mét | |
| 67 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2 | 214 | mét | |
| 68 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2 | 675 | mét | |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 2,14 | 100m | |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 6,75 | 100m | |
| 72 | Đầu cốt đồng ép cáp M35 | 8 | cái | |
| 73 | Đầu cốt đồng ép cáp M16 | 64 | cái | |
| 74 | Đầu cốt đồng ép cáp M10 | 152 | cái | |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 15,2 | 10 đầu cốt | |
| 78 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | 208 | mét | |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 2,08 | 100m | |
| 80 | Đầu cốt đồng M6 | 104 | cái | |
| 81 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | 904 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 9,04 | 100m | |
| 83 | Ống thép mạ kẽm F60 | 21 | mét | |
| 84 | Lắp đặt ống thép | 2,1 | 10m | |
| 85 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | 45 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | 45 | m | |
| 87 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | 889 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | 889 | m | |
| 89 | Đầu cốt đồng M16 | 318 | cái | |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 31,8 | 10 đầu cốt | |
| 91 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 92 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | 144 | viên | |
| 93 | Bốc xếp dây dẫn các loại | 0,774 | tấn | |
| 94 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | 2,334 | tấn | |
| 95 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | 0,2322 | tấn | |
| 96 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | 0,7002 | tấn | |
| 97 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | 1 | ca | |
| 98 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 99 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | 1 | chuyến | |
| 100 | Bốc xếp dây dẫn các loại | 0,774 | tấn | |
| 101 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | 2,334 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập tay | 5 | bộ | |
| 2 | Máy xoay eo | 5 | bộ | |
| 3 | Máy đi bộ trên không | 5 | bộ | |
| 4 | Máy tập xà đơn | 5 | bộ | |
| 5 | Máy đạp xe | 5 | bộ | |
| 6 | Máy tập lưng bụng | 5 | bộ | |
| 7 | Máy tập cơ toàn thân | 5 | bộ | |
| 8 | Thiết bị cầu trượt công viên | 5 | bộ | |
| 9 | Thiết bị xích đu sắt | 5 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | 26 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.689.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san tự hành | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu sơn + sơn kẻ vạch | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm bánh thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa + Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 15 | Thiết bị đục phá bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + Cấp phối đá dăm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 19 | Ô tô vận chuyển | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi