Gói thầu: GÓI THẦU XL SỐ 1: TOÀN BỘ HẠNG MỤC XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280961-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
Tên gói thầu GÓI THẦU XL SỐ 1: TOÀN BỘ HẠNG MỤC XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20211280952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 10:22:00 đến ngày 2022-01-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :972.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU XL SỐ 1: TOÀN BỘ HẠNG MỤC XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO CBCS VÀ PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 2 - TRẠI GIAM XUYÊN MỘC
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Xuyên Mộc - Cục C10
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng 15 - Cục C10


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam , địa chỉ: Số 141 ngõ 85 phố Hạ Đình phường thành xuân trung quận Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuyên Mộc - Cục C10


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu 2. Cam kết tài chính 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng sao y công chứng đối với công trình đã thi công xong. Đối với công trình đạt 80% thì hợp đồng sao y công chứng và xác nhận của chủ đầu tư với công việc đã thực hiện. 4. Bản báo cáo tài chính. 5. Bằng cấp bản sao y công chứng của cán bộ tham gia gói thầu 6. Bản vẽ thi công kèm thuyết minh biện pháp thi công. 7. Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuyên Mộc - Cục C10
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Xuyên Mộc Điện thoại: 02543879090 Địa chỉ: xã Tân Lâm – Huyện Xuyên Mộc – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam Điện thoại: 0904569939 Địa chỉ: số 141 ngõ 85, phố Hạ Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Tp Hà Nội VP giao dịch: phòng 1202 nhà N4B khu đô thị mới Trung Hòa Nhân Chính, quận Thanh Xuan Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Xuyên Mộc – Cục C10 Điện thoại: 02543879090
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,828m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,26m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,465m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,276m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,066100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,126m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,023Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,145Tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,206m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,696m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,064100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,037Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,209Tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,632m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,009Tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,014100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,124m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương 4CK
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53,92m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72,65m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V53,92m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V72,65m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,031100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,568m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,32m2
26Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,173m3
27Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,173Tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,672m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,264100m2
30Tôn úp nóc dày 0.45lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,6md
31Tôn viền mái dày 0.45lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8md
32Máng INOX 304 dày 0.4lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,2md
33Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh bằng khung thép, thưng tôn dày dày 1mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,2m2
34Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng khung thép, thưng tôn dày dày 0.8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,48m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,68m2
36Khóa cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,102Tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,48m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V26,728m2
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,168100m
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2- hộp <=4x5cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
B Hệ thống điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2-3x10mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2-3x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2-3x1,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130m
6Cột thép mạ kẽm D42x2 đỡ cáp điện nguồnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
7Kẹp ngừng cáp 50-120MM2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
8Kẹp treo cáp 4X16MM2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
9Bu lông mạ kẽm M16X300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Kẹp nối đồng nhôm Cu 6-50/Al 16-70 (2bulon)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
11Đầu dò báo cạn giếng khoanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
12Máng điện đi nổi 39x18 MMTiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
C Bệ đặt thiết bị
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,44m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,054100
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,054100
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,076Tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,026100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,04m3
D Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,508m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,699m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,648m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,043100
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,034Tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,057100
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,01Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,08Tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,572m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,169m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,023100m3
12Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,168m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,971m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,36m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,65m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V23,01m2
E Sân nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,049100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,495100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,467m3
F Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
4Kết cấu vách ống giếng khoan bằng ống PVC - D141Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8100m
5Kết cấu côn thu nối ống vách PVC-D141x114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
6Kết cấu vách ống lọc giếng khoan bằng ống PVC - D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,15100m
7Kết cấu vách ống lắng giếng khoan bằng ống PVC - D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,02100m
8Lắp đặt đường ống đẩy giếng khoan bằng ống PVC - D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC đường ống giếng khoan D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Cái
10Lắp đặt Tê nhựa PVC đường ống giếng khoan D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
11Lắp đặt nối ren ngoài PVC - D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Caí
12Lắp đặt nối ren trong PVC - D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
13Lắp đặt racco PVC - D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
14Lắp đặt van 1 chiều lá đồng DN50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
15Lắp đặt tê thu PVC - D60/34Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
16Lắp đặt van chặn PVC-D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
17Lắp đặt côn thu PVC-D34/21Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
18Lắp đặt cút PVC-D21Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
19Lắp đặt ống cong PVC3/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
20Lắp đặt măng sông inox 3/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
21Lắp đặt măng lơ thu inox DN15-3/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
22Lắp đặt nối ren trong PVC -D21-1/2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
23Lắp đặt đồng hồ áp dầu D100-7kg/cm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
24Chèn sỏiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5m3
25Chèn sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5m3
26Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1kmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,251100m3
27Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,224m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,52m2
29Nắp tôn che hố giếngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Nắp
G Tuyến ống dẫn nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,24m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V59,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,28m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,6m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,8m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,076Tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,256m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,592100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,69100m
12Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,08100m
H Phần thiết bị
1Bồn lắng đứng inox, kích thước D1,8xH4,8mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
2Bồn lọc inox, kích thước D1,3xH3,8mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
3Tháp làm thoáng cao tải inox, kích thước D0,8xH2,0mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
4Tấm lắng lamella bằng nhựa PVC (6m3)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m3
5Máy nén khí 2HPTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
6Máy bơm chìm P=3kW, H=40-45m, Q=8-10m3/hTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
7Máy bơm ly tâm trục ngang P=3kW, H=15-20m, Q=12-15m3/hTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
8Hệ thống hóa chất keo tụ, khử trùngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Hệ thống đường ống công nghệTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Tủ điện điều khiển, kích thước 0,8x1,0x0,2m Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :972.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu33
4 Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy khoan giếng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->