Gói thầu: GÓI THẦU XL SỐ 1: TOÀN BỘ HẠNG MỤC XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU XL SỐ 1: TOÀN BỘ HẠNG MỤC XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 10:22:00 đến ngày 2022-01-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :972.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU XL SỐ 1: TOÀN BỘ HẠNG MỤC XÂY LẮP CÔNG TRÌNH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHO CBCS VÀ PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 2 - TRẠI GIAM XUYÊN MỘC 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu 2. Cam kết tài chính 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng sao y công chứng đối với công trình đã thi công xong. Đối với công trình đạt 80% thì hợp đồng sao y công chứng và xác nhận của chủ đầu tư với công việc đã thực hiện. 4. Bản báo cáo tài chính. 5. Bằng cấp bản sao y công chứng của cán bộ tham gia gói thầu 6. Bản vẽ thi công kèm thuyết minh biện pháp thi công. 7. Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Xuyên Mộc - Cục C10 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Xuyên Mộc Điện thoại: 02543879090 Địa chỉ: xã Tân Lâm – Huyện Xuyên Mộc – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam Điện thoại: 0904569939 Địa chỉ: số 141 ngõ 85, phố Hạ Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Tp Hà Nội VP giao dịch: phòng 1202 nhà N4B khu đô thị mới Trung Hòa Nhân Chính, quận Thanh Xuan Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Xuyên Mộc – Cục C10 Điện thoại: 02543879090 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,465 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,276 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,023 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,145 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,206 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,037 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,209 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,632 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,009 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,124 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương | 4 | CK |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,92 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,65 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,92 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,65 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,568 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,173 | m3 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,173 | Tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,672 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0.45ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,6 | md |
| 31 | Tôn viền mái dày 0.45ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | md |
| 32 | Máng INOX 304 dày 0.4ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,2 | md |
| 33 | Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh bằng khung thép, thưng tôn dày dày 1mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng khung thép, thưng tôn dày dày 0.8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,68 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,102 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,48 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,728 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2- hộp <=4x5cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| B | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2-3x10mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2-3x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2-3x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 6 | Cột thép mạ kẽm D42x2 đỡ cáp điện nguồn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 7 | Kẹp ngừng cáp 50-120MM2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4X16MM2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bu lông mạ kẽm M16X300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Kẹp nối đồng nhôm Cu 6-50/Al 16-70 (2bulon) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đầu dò báo cạn giếng khoan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máng điện đi nổi 39x18 MM | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| C | Bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,054 | 100 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,054 | 100 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,076 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,508 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,699 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,034 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,08 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,169 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,971 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,65 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,01 | m2 |
| E | Sân nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,467 | m3 |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Kết cấu vách ống giếng khoan bằng ống PVC - D141 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Kết cấu côn thu nối ống vách PVC-D141x114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kết cấu vách ống lọc giếng khoan bằng ống PVC - D114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Kết cấu vách ống lắng giếng khoan bằng ống PVC - D114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống đẩy giếng khoan bằng ống PVC - D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường ống giếng khoan D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đường ống giếng khoan D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC - D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Caí |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong PVC - D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt racco PVC - D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều lá đồng DN50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu PVC - D60/34 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn PVC-D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PVC-D34/21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC-D21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống cong PVC3/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông inox 3/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng lơ thu inox DN15-3/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren trong PVC -D21-1/2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ áp dầu D100-7kg/cm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Chèn sỏi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Chèn sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 29 | Nắp tôn che hố giếng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Nắp |
| G | Tuyến ống dẫn nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,6 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,076 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,592 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,69 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bồn lắng đứng inox, kích thước D1,8xH4,8m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bồn lọc inox, kích thước D1,3xH3,8m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tháp làm thoáng cao tải inox, kích thước D0,8xH2,0m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tấm lắng lamella bằng nhựa PVC (6m3) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 5 | Máy nén khí 2HP | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm chìm P=3kW, H=40-45m, Q=8-10m3/h | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 7 | Máy bơm ly tâm trục ngang P=3kW, H=15-20m, Q=12-15m3/h | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 8 | Hệ thống hóa chất keo tụ, khử trùng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống đường ống công nghệ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Tủ điện điều khiển, kích thước 0,8x1,0x0,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :972.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy khoan giếng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi