Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà xưởng sửa chữa-bảo dưỡng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà xưởng sửa chữa-bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 10:20:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,908,283,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng nhà xưởng/kho kết cấu thép tiền chế mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 12,54 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- 02 Kỹ sư xây dựng.- 01 Kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 6 mỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 6 mỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà xưởng sửa chữa-bảo dưỡng Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp theo quy định của pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban QLDA điện lực dầu khí Thái Bình 2 Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và thân | |||
| 1 | Cắt đầu cọc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Xúc đầu cọc đã đập lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đầu cọc đã đập ra bãi thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất cát bằng dầm cóc, K = 0,95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 lót móng rộng >250cm đá 1x2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,33 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,69 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, giằng M350 bền sunfats đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,91 | m3 |
| 11 | bề tông giằng dầm, giằng tường M300 bền sunfat đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ cột M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m3 |
| 13 | Bê tông mái khu nhà vệ sinh, dày 11cm M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 14 | Bê tông bịt đầu cọc M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m3 |
| 17 | Thép nối đầu cọc: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | Tấn |
| 18 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng: F >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,06 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp cốt thép cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | Tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông móng, giằng móng, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép cho bê tông cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch chỉ vữa XM M75 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M 75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,74 | m2 |
| 35 | Trát tường trong nhà vữa XM M 75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,13 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,13 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,74 | m2 |
| 38 | Ốp tường WC+Phòng tắm, gạch ceramíc (200x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m2 |
| 39 | Lát nền khu WC, phòng tắm gạch Ceramic (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 40 | Lát nền khu phòng làm việc, phòng thay đồ Ceramic (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,7 | m2 |
| 41 | Lớp nền sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m2 |
| 42 | Lớp vữa láng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 44 | Moto điện, điều khiển, phụ kiện cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Cửa đi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | m2 |
| 46 | Cửa đi panel bằng nhôm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 48 | Ốp bàn chậu rửa băng đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 49 | Tủ đựng đồ bằng tôn, ngăn riêng từng cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 50 | Trần treo chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9 | m2 |
| 51 | Giáo hoàn thiện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m2 |
| 52 | Giáo hoàn thiện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m2 |
| 53 | Hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| B | Phần kết cấu thép | |||
| 1 | Sản xuất dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | Tấn |
| 3 | Sản xuất dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | Tấn |
| 5 | Sản xuất Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | Tấn |
| 7 | Sản xuất Xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng Xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | Tấn |
| 9 | Sản xuất Giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | Tấn |
| 11 | Sản xuất Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | Tấn |
| 13 | Sản xuất Kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | Tấn |
| 15 | Sản xuất Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 16 | Làm sạch thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 17 | Sơn 3 lớp thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 19 | Bulong liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.084 | Bộ |
| 20 | Bulong liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 21 | Bulong liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780 | Bộ |
| 22 | Bulong neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 23 | Bulong neo M26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Bộ |
| 24 | Mua sắm, gia công, chế tạo vào lắp đặt Sàn platform (Tks 32 steel grating) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | M2 |
| 25 | Ladder lên sàn platform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Tấn |
| 26 | Rãnh thoát nước: Gia công, chế tạo và lắp đặt Thép gờ đỡ nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 27 | Rãnh thoát nước: Mua sắm, gia công, chế tạo vào lắp đặt Tấm đậy(Tks 32 steel grating) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M2 |
| 28 | Chèn sika grout lỗ chờ bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | M3 |
| 29 | Phun cát làm sạch bề mặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.791 | M2 |
| 30 | Sơn kết cấu 3 nước sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.791 | M2 |
| C | Phần tôn bao che | |||
| 1 | - Cung cấp, lợp tôn mái lớp trong | Tôn lợp mái thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 75 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coating Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | 100m2 |
| 2 | - Cung cấp, lợp tôn mái lớp ngoài | Tôn lợp mái thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 75 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coatingMô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | 100m2 |
| 3 | - Cung cấp, lắp đặt bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, chiều dày 75mm | Tôn lợp mái thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 75 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coatingMô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,42 | m2 |
| 4 | - Bốc xếp vận chuyển tấm lợp lên cao. | Tôn lợp mái thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 75 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coatingMô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | 100m2 |
| 5 | - Cung cấp, lợp tôn tường, vách lớp trong | Tôn lợp vách thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 50 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coatingMô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m2 |
| 6 | - Cung cấp, lợp tôn tường, vách lớp ngoài | Tôn lợp vách thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 50 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coatingMô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m2 |
| 7 | - Cung cấp, lắp đặt bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, chiều dày 50mm. | Tôn lợp vách thk. 0.75 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/ coating + thk. 50 fireglass wool + thk. 0.50 zinc/aluminum alloycoated steel sheet (az200) w/coatingMô tả kỹ thuật theo chương V | 533,92 | m2 |
| 8 | - Bốc xếp vận chuyển tấm lợp các loại lên cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc thk 0.7 pvdf metal flashing rộng 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | md |
| 10 | Tôn chắn đỉnh tường xây thk 0.7 pvdf outside ridge flashing rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | md |
| 11 | Máng thu nước mái stainless steel PL.-1.6T, rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | md |
| 12 | Gia công lắp dựng thép L40x40x3 đỡ máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 13 | Quạt thông gió mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống nhựa thoát nước mưa mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 15 | Quả cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Quả |
| 16 | Cút nhựa 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Đai ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | La va bô cả gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Phễu thu sà inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Ống PPr D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Ống PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Ống PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Van cửa co ren + rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D42x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Côn PPR D42x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút PPR Hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút PPR Hàn D25 – D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Cút PPR Hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 22 | Cút PPR Ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Song kép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Song kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Téc nước trên mái nhà WC 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa thoát nước thải uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 34 | Ống nhựa thoát nước thải uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Ống nhựa thoát nước thải uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Ống nhựa thoát nước thải uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Tê nhựa chéo 45o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê nhựa chéo 45o D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê nhựa chéo 45o D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê nhựa 90o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa 90o D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Tê nhựa 90o D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê nhựa 90o D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê nhựa 90o D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Cút nhựa 135o D110-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút nhựa 135o D76-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa 135o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90o D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Ống kiểm tra D110-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Côn nhựa D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn nhựa D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa D110-D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa D110-D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa D110-D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện MCCB tổng 3P-400A; form 2a; bao gồm: thiết bị đóng cắt, bảo vệ, vật tư liên quan để hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện MCCB tổng 3P-250A; form 2a; bao gồm: thiết bị đóng cắt, bảo vệ, vật tư liên quan để hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn cao áp 250Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Đèn chữ chống nước FL36wx3 có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang chống bụi FL40wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn quang chống nước FL36wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn quang lắp nổi FL36wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn bóng compact 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 220v, loai lắp tường (2P+E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Ổ cắm 220v, loai lắp tường , độ cao h=1000m (2P+E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Ổ cắm 380v, loai lắp tường , độ cao h=1000m (2P+E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Aptomat gắn tường , chờ thiết bị 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Ống luồn cáp RGS M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Ống luồn cáp PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Ống ruột gà thép bọc nhựa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Dây Cu/XLPE/LSZH 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Dây Cu/XLPE/LSZH 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Dây Cu/XLPE/LSZH 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 20 | Dây Cu/XLPE/LSZH 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Kim thu sét đồng D16, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bện Cu 1Cx150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1Cx120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Hàn hóa nhiệt (bao gồm cả thuốc hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mối |
| 27 | Cọc tiếp đia, thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 28 | Bộ kiểm tra kết nối (disconnecting link) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Băng đồng 25x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 30 | Cọc tiếp đia, thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 31 | Vật tư phụ (ống sleeve, đầu cos, thẻ treo cáp, dây thít, sơn, kẹp băng đồng, bulong, nở, vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng nhà xưởng/kho kết cấu thép tiền chế mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 12,54 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- 02 Kỹ sư xây dựng.- 01 Kỹ sư điện. | 3 | Đại học trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn 01 | 1 | Cao đăng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy cắt, uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 5 | Cẩu ≥ 25 tấn | Cẩu ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn 6 mỏ | Máy hàn 6 mỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi