Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 11:08:00 đến ngày 2022-01-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,584,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.376886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,909 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.909.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người chuyên nghành công nghệ thông tin(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, lu chặt nền, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn ông nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục tháp hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cẩu bánh hơi hoặc tải có cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng bơm hóa chất, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đánh bóng mặt sân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh, hạng mục: Nhà 2 tầng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658/Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 . Địa chỉ: Xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0988626328) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Minh. Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0982872658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | THEO E-HSMT | 6,558 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | THEO E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | THEO E-HSMT | 2,986 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO E-HSMT | 1,365 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO E-HSMT | 2,173 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 23,346 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | THEO E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | THEO E-HSMT | 2,147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | THEO E-HSMT | 2,508 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 61,163 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm độ sụt 12 ± 2 mác 200, hệ số hao hụt 1.015 | THEO E-HSMT | 61,817 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 2,908 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 10,643 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO E-HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 M150 hệ số hao hụt 1.015 | THEO E-HSMT | 28,617 | m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà mác 150, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 28,195 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | THEO E-HSMT | 2,517 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | THEO E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 4,923 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 6,204 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 37,131 | m3 |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm độ sụt 12 ± 2 mác 200, hệ số hao hụt 1.015 | THEO E-HSMT | 37,688 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 6,822 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 5,121 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 91,334 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm độ sụt 12 ± 2 mác 250, hệ số hao hụt 1.015 | THEO E-HSMT | 92,7044 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | THEO E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO E-HSMT | 1,149 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 9,173 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 26,848 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | THEO E-HSMT | 134,266 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 23,626 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 653,799 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 31,294 | m2 |
| 52 | Mua Sikatop Seal 107 DM1,5kg/m2 * 2 lớp | THEO E-HSMT | 631,227 | kg |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | THEO E-HSMT | 210,409 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 92,079 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 526,546 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 170,556 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 1.142,317 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 34,037 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 23,488 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 244,383 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 104,58 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 138,343 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ bóng | THEO E-HSMT | 1.913,866 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ bóng | THEO E-HSMT | 954,622 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | THEO E-HSMT | 1,546 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO E-HSMT | 1,546 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO E-HSMT | 136,413 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | THEO E-HSMT | 3,45 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc Suntex khổ 400mm dày 0,4mm | THEO E-HSMT | 71,1 | m |
| 70 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mm | THEO E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO E-HSMT | 1,005 | 1m2 |
| 73 | Gioăng cao su rộng 30 dày 10 | THEO E-HSMT | 3 | m |
| 74 | Tấm kim loại dày 10 | THEO E-HSMT | 18,84 | kg |
| 75 | Vữa bitum, chống ẩm đổ nóng | THEO E-HSMT | 2 | vị trí |
| 76 | Sắt L30*30*3 | THEO E-HSMT | 4,027 | kg |
| 77 | Thép C80*40*3 | THEO E-HSMT | 16,108 | kg |
| 78 | Trụ cầu thang T3 gỗ lim Nam Phi | THEO E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Trụ cầu thang T4 gỗ lim Nam Phi | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6-7cm + con tiện gỗ lim Nam phi h= 70 ÷ 80cm | THEO E-HSMT | 9,96 | m |
| 81 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | THEO E-HSMT | 46,209 | kg |
| 82 | Bản mã Inox 50x50x5mm | THEO E-HSMT | 46 | cái |
| 83 | Bản mã Inox 70x70x5mm | THEO E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | THEO E-HSMT | 3,802 | kg |
| 85 | Bản mã Inox 50x50x5mm | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Hoa sắt thép hộp 16x20x0,8mm (Hao hụt 2%) | THEO E-HSMT | 255,199 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO E-HSMT | 71,712 | 1m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | THEO E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | THEO E-HSMT | 76,59 | m2 |
| 90 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 250 mm | THEO E-HSMT | 279,32 | m |
| 91 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 140 mm | THEO E-HSMT | 12,12 | m |
| 92 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | THEO E-HSMT | 345,4 | m |
| 93 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm | THEO E-HSMT | 86,02 | m2 |
| 94 | Bản lề cối mạ 160 | THEO E-HSMT | 310 | cái |
| 95 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C VT2 2 đầu chìa | THEO E-HSMT | 14 | cái |
| 96 | Cremon cửa KZ (có khóa) + Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5m +Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,0m | THEO E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) + Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5m | THEO E-HSMT | 20 | bộ |
| 98 | Chốt cửa | THEO E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ xingfa 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. | THEO E-HSMT | 74,722 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. | THEO E-HSMT | 7,315 | m2 |
| 101 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | THEO E-HSMT | 35,911 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO E-HSMT | 73,765 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | THEO E-HSMT | 15 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | THEO E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | THEO E-HSMT | 11 | bộ |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | THEO E-HSMT | 27 | bộ |
| 107 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | THEO E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | THEO E-HSMT | 112,783 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | THEO E-HSMT | 381,675 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 35,484 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu đen Ấn Độ | THEO E-HSMT | 5,291 | M2 |
| 112 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 74,125 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 31,509 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | THEO E-HSMT | 29,15 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 169,697 | m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | THEO E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 7,109 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 13,138 | m2 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | THEO E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 123 | Thi công sơn Epoxy đường dốc (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | THEO E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 124 | Lát đá Granit màu Vàng Saphia bậc tam cấp | THEO E-HSMT | 11,205 | m2 |
| 125 | Lát Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy lạp | THEO E-HSMT | 5,87 | m2 |
| 126 | Lát đá Granit màu Đỏ đậm Ấn Độ cầu thang | THEO E-HSMT | 12,546 | m2 |
| 127 | Ốp đá Granit màu Vàng Saphia cầu thang | THEO E-HSMT | 12,438 | m2 |
| 128 | Mua thép ống làm lan can đường dốc hao hụt 2% | THEO E-HSMT | 46,73 | kg |
| 129 | Mua thép dẹt làm lan can đường dốc hao hụt 5% | THEO E-HSMT | 63,926 | kg |
| 130 | Gia công lan can | THEO E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | THEO E-HSMT | 9 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO E-HSMT | 5,578 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | THEO E-HSMT | 7,085 | 100m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m- đất cấp II | THEO E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | THEO E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 15,297 | m3 |
| 142 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | THEO E-HSMT | 97,782 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO E-HSMT | 97,782 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO E-HSMT | 11,147 | m2 |
| 146 | Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước) | THEO E-HSMT | 9,384 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | THEO E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube T8L TT01 CSLH/20wx2 | THEO E-HSMT | 34 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) 15W | THEO E-HSMT | 22 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) 22W | THEO E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO E-HSMT | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO E-HSMT | 59 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm | THEO E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | THEO E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe | THEO E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | THEO E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện 75Ampe | THEO E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110x50mm | THEO E-HSMT | 12 | hộp |
| 171 | Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật (vỏ tôn nắp nhựa màu) | THEO E-HSMT | 12 | hộp |
| 172 | Lắp đặt Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 450x350x160mm | THEO E-HSMT | 2 | hộp |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 CXV-AL/XLPE/PVC | THEO E-HSMT | 60 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | THEO E-HSMT | 5 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | THEO E-HSMT | 60 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 80 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 480 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 750 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 800 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 60 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 450 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cu/PVC | THEO E-HSMT | 600 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | THEO E-HSMT | 80 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | THEO E-HSMT | 560 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | THEO E-HSMT | 750 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | THEO E-HSMT | 800 | m |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | THEO E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét D18mm, chiều dài kim 1m | THEO E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6mm, dài 2,5m | THEO E-HSMT | 7 | cọc |
| 192 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | THEO E-HSMT | 2 | hộp |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | THEO E-HSMT | 50 | m |
| 194 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | THEO E-HSMT | 35 | m |
| 195 | Chân bật nóc D10, L=680mm | THEO E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Chân bật nóc D10, L=300mm | THEO E-HSMT | 18 | cái |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | THEO E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 199 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc thép mạ đồng D15, L=2,4m | THEO E-HSMT | 2 | cọc |
| 200 | Dây đồng trần M50mm2 (0,444kg/m) | THEO E-HSMT | 2,4908 | kg |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần M50mm2 (Tính VLP,NC,MTC) | THEO E-HSMT | 5,61 | m |
| 202 | Làm đầu cáp khô M50 | THEO E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 203 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25/20mm | THEO E-HSMT | 0,0385 | 100m |
| 205 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | THEO E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 206 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | THEO E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đơn | THEO E-HSMT | 21 | cái |
| 208 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | THEO E-HSMT | 45 | 10 m |
| 209 | Đầu bấm Cat5E | THEO E-HSMT | 21 | bộ |
| 210 | Cục phát Wifi 4 râu | THEO E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | THEO E-HSMT | 450 | m |
| 212 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Đầu ghi hình | THEO E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 213 | Mua bảng điều khiển tín hiệu hình | THEO E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | THEO E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 215 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | THEO E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm camera | THEO E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | THEO E-HSMT | 10 | 10 m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | THEO E-HSMT | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | THEO E-HSMT | 60 | m |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO E-HSMT | 9 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | THEO E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng giấy | THEO E-HSMT | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu + Vòi chậu rửa + Xi phông | THEO E-HSMT | 9 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi | THEO E-HSMT | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | THEO E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt kệ kính | THEO E-HSMT | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Van xả nhấn + Vách tiểu | THEO E-HSMT | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt phễu thu/Rọ chắn rác đường kính 110mm | THEO E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mm | THEO E-HSMT | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | THEO E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | THEO E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | THEO E-HSMT | 1 | bể |
| 237 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L (Tính công lắp đặt) | THEO E-HSMT | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | THEO E-HSMT | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | THEO E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | THEO E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | THEO E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | THEO E-HSMT | 30 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | THEO E-HSMT | 25 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | THEO E-HSMT | 25 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25(3/4)mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 25 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | THEO E-HSMT | 30 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | THEO E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | THEO E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | THEO E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | THEO E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | THEO E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 264 | Y nhựa uPVC D110 | THEO E-HSMT | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 20 | cái |
| 266 | Y nhựa uPVC D90 | THEO E-HSMT | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 18 | cái |
| 268 | Y nhựa uPVC D76 | THEO E-HSMT | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 18 | cái |
| 270 | Y nhựa uPVC D42 | THEO E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) | THEO E-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | THEO E-HSMT | 14 | cái |
| 273 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | THEO E-HSMT | 22 | cái |
| 274 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | THEO E-HSMT | 14 | cái |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO E-HSMT | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | THEO E-HSMT | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | THEO E-HSMT | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | THEO E-HSMT | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm | THEO E-HSMT | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | THEO E-HSMT | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 284 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | THEO E-HSMT | 8 | cái |
| 285 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 286 | Kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x210x300mm, chân đế cao 7cm | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | THEO E-HSMT | 4 | cái |
| 288 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | THEO E-HSMT | 35,7068 | m3 |
| 289 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhà | THEO E-HSMT | 5,6748 | m3 |
| 290 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | THEO E-HSMT | 30,032 | m3 |
| 291 | Phòng mối mặt nền nhà | THEO E-HSMT | 217,37 | m2 |
| 292 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 293 | Ni lông chống mất nước | THEO E-HSMT | 225 | m2 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | THEO E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 295 | Đánh bóng mặt sân | THEO E-HSMT | 225 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ công dân: GPCO4I-4 (W2380xD645xH770mm) | THEO E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên: ghế xoay lưới GL113M (đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa) màu đen | THEO E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc công dân: SB32 khung mạ thép, chân đế thép dập mạ CR-NI, đệm nhựa đúc W460xD430xH(750-950)mm | THEO E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Ghế họp: Ghế họp lưng lưới chân quỳ GL403, màu đen | THEO E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Ghế xoay: SG910, màu đen | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Ghế xoay: TQ09, màu đen | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên: khu 1 cửa: Bàn gỗ kết hợp khuôn cửa kính gỗ nhóm 2 (C2000xR950mm)+hộc tủ phụ di động. Xuất xứ Việt Nam | THEO E-HSMT | 5,6 | m |
| 8 | Bàn viết công dân: Bàn viết công dân khu một cửa chữ nhật SVH1810CN (KT1800x1000x750mm) | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bàn lãnh đạo DT1890H16(KT1800x900x760mm) | THEO E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Bàn cán bộ nhân viên: OD1200C (KT 900x1200x760mm) | THEO E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Bàn họp phòng lớn: CT5022H2R8 (KT 2200x5000x760mm) | THEO E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ hồ sơ: TU08 (KT 915x450x1830) | THEO E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 13 | Bàn ghế tiếp khách: gỗ Gụ tay 10,06 món | THEO E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Giường ngủ gỗ xoan đào KT 1,6x1,8m | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Tủ quần áo gỗ Xoan Đào 02 buồng KT 1,0x2,0m | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Dây mạng Cat5e sino UTP | THEO E-HSMT | 1 | m |
| 17 | Cáp điện thoại 20P 0,5mm2 | THEO E-HSMT | 1 | m |
| 18 | Cáp điện thoại 2P 0,5mm2 | THEO E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Dây RG59 kèm dây nguồn | THEO E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Hộp phối quang ODF 8FO cổng: Cánh cửa mở mặt trước có khóa an toàn; mặt sau gồm 2 thanh đế có lỗ để treo, kích cỡ C46,5xR38,3x15cm | THEO E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Bộ chia mạng 4 cổng TP Link TL-SG105 5-Port 10/100/1000 Mb/s Desktop Switch | THEO E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Hộp phân dây IDF | THEO E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Camera Full HD – 1080p K | THEO E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu ghi hình: Model 7616HI-ST (đầu ghi 16 kênh) | THEO E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ lưu điện: UPS 2000VA HD-2000 | THEO E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Quạt treo tường W16-RV | THEO E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều Inverter CU/CS-XU12UKH-8 | THEO E-HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Điều hòa cây 18000 BTU 1 chiều CS-C18FFH/ CU-C18FFH | THEO E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Điều hòa 1 chiều Inverter XPU18XKH | THEO E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Cây nước nóng lạnh KG40N | THEO E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Bình nóng lạnh 30L AN2 30LUX 2.5 FE-MT | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Ti vi Smart TV 4K QLED Q80A 50 inch 2021 | THEO E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thiết bị thu phát âm thanh (Loa+mic) Amply Jarguar 506 Gold Limited Edition 1200W/4CH, Loa Speaker CP910, bộ mic cổ ngỗng có dây BOSCH CCS-DL cần dài Seri 900 | THEO E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Máy in LBP 2900 | THEO E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Máy chiếu VPL-EX435: Độ sáng: 3200 Ansi Lumens;- Độ tương phản: 20.000:1;- Độ phân giải: XGA (1024x768);- Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ;- Cân nặng: 3.9 Kg | THEO E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Máy tính để bàn Intel Core i3-10100 3.60 GHz 4.30 GHz, 6MB, 8GB DDR4 (2 Slot), 256G M2 SSD PCIE NVME (x1 Slot HDD 3.5" SATA) | THEO E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Rèm cửa (Mã Paola 661) cho cửa sổ KT 1,2x1,9m | THEO E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 38 | Rèm cửa Mã Paola 661) cho cửa sổ KT 0,9x1,9m | THEO E-HSMT | 6,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.376886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,909 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.909.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người chuyên nghành công nghệ thông tin(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ kế toán công trường | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách về vật tư | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 30 | Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, lu chặt nền, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn ông nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Cần trục tháp hoặc vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Cẩu bánh hơi hoặc tải có cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 19 | Máy phun hóa chất | Máy chuyên dùng bơm hóa chất, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 20 | Máy đánh bóng mặt sân | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi