Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280412-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh
Số hiệu KHLCNT 20211279881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 11:08:00 đến ngày 2022-01-06 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,584,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.376886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,909 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.909.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người chuyên nghành công nghệ thông tin(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, lu chặt nền, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ông nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục tháp hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cẩu bánh hơi hoặc tải có cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng bơm hóa chất, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đánh bóng mặt sân
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Châu Minh, hạng mục: Nhà 2 tầng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658/Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 . Địa chỉ: Xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0988626328)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Đông Xá, Đông Phong, Yên Phong, Bắc Ninh. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Công ty TNHH cầu đường 12 thành lập, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Chủ đầu tư: UBND xã Châu Minh; Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang/Bên mời thầu:Công ty TNHH cầu đường 12 . Địa chỉ: Xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0988626328


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658/Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 . Địa chỉ: Xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0988626328)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658/Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 . Địa chỉ: Xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0988626328)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Minh. Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0982872658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTHEO E-HSMT6,558m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTHEO E-HSMT0,066100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITHEO E-HSMT2,986100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO E-HSMT1,365100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTHEO E-HSMT2,173100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT23,346m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO E-HSMT0,95tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTHEO E-HSMT1,596tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTHEO E-HSMT2,147tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTHEO E-HSMT2,508tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT61,163m3
12Mua bê tông thương phẩm độ sụt 12 ± 2 mác 200, hệ số hao hụt 1.015THEO E-HSMT61,817m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT2,908m3
14Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT10,643m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90THEO E-HSMT2,16100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90THEO E-HSMT2,196100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90THEO E-HSMT0,79100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90THEO E-HSMT0,056100m3
19Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 M150 hệ số hao hụt 1.015THEO E-HSMT28,617m3
20Bê tông nền nhà mác 150, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT28,195m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTHEO E-HSMT2,517100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,562tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT1,126tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT1,535tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột THEO E-HSMT16,18m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT4,923100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT1,151tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT6,204tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT37,131m3
30Mua bê tông thương phẩm độ sụt 12 ± 2 mác 200, hệ số hao hụt 1.015THEO E-HSMT37,688m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT6,822100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT5,121tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,255tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT91,334m3
35Mua bê tông thương phẩm độ sụt 12 ± 2 mác 250, hệ số hao hụt 1.015THEO E-HSMT92,7044m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTHEO E-HSMT0,235100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,126tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,446tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,035tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT2,743m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTHEO E-HSMT1,149100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,17tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,114tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,621tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT9,173m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT26,848m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40THEO E-HSMT134,266m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT23,626m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT0,842m3
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT653,799m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT31,294m2
52Mua Sikatop Seal 107 DM1,5kg/m2 * 2 lớpTHEO E-HSMT631,227kg
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTHEO E-HSMT210,409m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT92,079m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40THEO E-HSMT526,546m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT170,556m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40THEO E-HSMT1.142,317m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT34,037m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT23,488m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT244,383m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT104,58m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT138,343m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ bóngTHEO E-HSMT1.913,866m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ bóngTHEO E-HSMT954,622m2
65Gia công xà gồ thépTHEO E-HSMT1,546tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTHEO E-HSMT1,546tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO E-HSMT136,4131m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTHEO E-HSMT3,45100m2
69Tôn úp nóc Suntex khổ 400mm dày 0,4mmTHEO E-HSMT71,1m
70Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mmTHEO E-HSMT1cái
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTHEO E-HSMT0,035tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO E-HSMT1,0051m2
73Gioăng cao su rộng 30 dày 10THEO E-HSMT3m
74Tấm kim loại dày 10THEO E-HSMT18,84kg
75Vữa bitum, chống ẩm đổ nóngTHEO E-HSMT2vị trí
76Sắt L30*30*3THEO E-HSMT4,027kg
77Thép C80*40*3THEO E-HSMT16,108kg
78Trụ cầu thang T3 gỗ lim Nam PhiTHEO E-HSMT1cái
79Trụ cầu thang T4 gỗ lim Nam PhiTHEO E-HSMT4cái
80Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6-7cm + con tiện gỗ lim Nam phi h= 70 ÷ 80cmTHEO E-HSMT9,96m
81Ống Inox 304/304L, bề mặt BA Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)THEO E-HSMT46,209kg
82Bản mã Inox 50x50x5mmTHEO E-HSMT46cái
83Bản mã Inox 70x70x5mmTHEO E-HSMT14cái
84Ống Inox 304/304L, bề mặt BA Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)THEO E-HSMT3,802kg
85Bản mã Inox 50x50x5mmTHEO E-HSMT6cái
86Hoa sắt thép hộp 16x20x0,8mm (Hao hụt 2%)THEO E-HSMT255,199kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO E-HSMT71,7121m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtTHEO E-HSMT0,25tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTHEO E-HSMT76,59m2
90Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 250 mmTHEO E-HSMT279,32m
91Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 140 mmTHEO E-HSMT12,12m
92Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60THEO E-HSMT345,4m
93Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cmTHEO E-HSMT86,02m2
94Bản lề cối mạ 160THEO E-HSMT310cái
95Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C VT2 2 đầu chìaTHEO E-HSMT14cái
96Cremon cửa KZ (có khóa) + Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5m +Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,0mTHEO E-HSMT8bộ
97Cremon cụm 23 (cửa sổ) + Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5mTHEO E-HSMT20bộ
98Chốt cửaTHEO E-HSMT40cái
99Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ xingfa 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm.THEO E-HSMT74,722m2
100Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm.THEO E-HSMT7,315m2
101Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)THEO E-HSMT35,911m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTHEO E-HSMT73,765m2
103Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)THEO E-HSMT15bộ
104Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)THEO E-HSMT1bộ
105Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)THEO E-HSMT11bộ
106Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)THEO E-HSMT27bộ
107Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTHEO E-HSMT13,74m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40THEO E-HSMT112,783m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40THEO E-HSMT381,675m2
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40THEO E-HSMT35,484m2
111Lát nền, sàn bằng đá Granit màu đen Ấn ĐộTHEO E-HSMT5,291M2
112Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40THEO E-HSMT74,125m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40THEO E-HSMT31,509m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2THEO E-HSMT29,15m2
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40THEO E-HSMT169,697m2
116Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO E-HSMT0,076100m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTHEO E-HSMT0,083100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40THEO E-HSMT2,418m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT7,109m3
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40THEO E-HSMT13,138m2
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90THEO E-HSMT0,011100m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40THEO E-HSMT0,702m3
123Thi công sơn Epoxy đường dốc (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu)THEO E-HSMT7,02m2
124Lát đá Granit màu Vàng Saphia bậc tam cấpTHEO E-HSMT11,205m2
125Lát Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy lạpTHEO E-HSMT5,87m2
126Lát đá Granit màu Đỏ đậm Ấn Độ cầu thangTHEO E-HSMT12,546m2
127Ốp đá Granit màu Vàng Saphia cầu thangTHEO E-HSMT12,438m2
128Mua thép ống làm lan can đường dốc hao hụt 2%THEO E-HSMT46,73kg
129Mua thép dẹt làm lan can đường dốc hao hụt 5%THEO E-HSMT63,926kg
130Gia công lan canTHEO E-HSMT0,107tấn
131Lắp dựng lan can sắtTHEO E-HSMT9m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO E-HSMT5,5781m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTHEO E-HSMT7,085100m2
134Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m- đất cấp IITHEO E-HSMT0,803100m3
135Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTHEO E-HSMT0,17100m2
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40THEO E-HSMT2,451m3
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO E-HSMT0,112tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO E-HSMT0,054tấn
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT2,574m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO E-HSMT1,151m3
141Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT15,297m3
142Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT0,751m3
143Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40THEO E-HSMT97,782m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTHEO E-HSMT97,782m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO E-HSMT11,147m2
146Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước)THEO E-HSMT9,384m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTHEO E-HSMT0,073100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTHEO E-HSMT0,105tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO E-HSMT1,614m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTHEO E-HSMT201cấu kiện
151Lắp đặt Bộ đèn LED tube T8L TT01 CSLH/20wx2THEO E-HSMT34bộ
152Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) 15WTHEO E-HSMT22bộ
153Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) 22WTHEO E-HSMT2bộ
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTHEO E-HSMT25cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTHEO E-HSMT4cái
156Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắcTHEO E-HSMT2cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiTHEO E-HSMT59cái
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômTHEO E-HSMT16cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10AmpeTHEO E-HSMT12cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16AmpeTHEO E-HSMT16cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20AmpeTHEO E-HSMT10cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 25AmpeTHEO E-HSMT16cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 32AmpeTHEO E-HSMT2cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 40AmpeTHEO E-HSMT4cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25AmpeTHEO E-HSMT6cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeTHEO E-HSMT2cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40AmpeTHEO E-HSMT4cái
168Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 40AmpeTHEO E-HSMT2cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện 75AmpeTHEO E-HSMT1cái
170Lắp đặt hộp đấu nối 110x110x50mmTHEO E-HSMT12hộp
171Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật (vỏ tôn nắp nhựa màu)THEO E-HSMT12hộp
172Lắp đặt Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 450x350x160mmTHEO E-HSMT2hộp
173Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 CXV-AL/XLPE/PVCTHEO E-HSMT60m
174Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVCTHEO E-HSMT5m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVCTHEO E-HSMT60m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT80m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT480m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT750m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT800m
180Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT60m
181Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT60m
182Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT450m
183Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cu/PVCTHEO E-HSMT600m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTHEO E-HSMT80m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTHEO E-HSMT560m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTHEO E-HSMT750m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTHEO E-HSMT800m
188Đào móng công trình, chiều rộng móng THEO E-HSMT0,2144100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E-HSMT0,2144100m3
190Lắp đặt kim thu sét D18mm, chiều dài kim 1mTHEO E-HSMT7cái
191Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6mm, dài 2,5mTHEO E-HSMT7cọc
192Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmTHEO E-HSMT2hộp
193Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTHEO E-HSMT50m
194Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTHEO E-HSMT35m
195Chân bật nóc D10, L=680mmTHEO E-HSMT16cái
196Chân bật nóc D10, L=300mmTHEO E-HSMT18cái
197Đào móng công trình, chiều rộng móng THEO E-HSMT0,023100m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E-HSMT0,023100m3
199Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc thép mạ đồng D15, L=2,4mTHEO E-HSMT2cọc
200Dây đồng trần M50mm2 (0,444kg/m)THEO E-HSMT2,4908kg
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần M50mm2 (Tính VLP,NC,MTC)THEO E-HSMT5,61m
202Làm đầu cáp khô M50THEO E-HSMT3đầu cáp
203Kẹp cáp với cọc tiếp địaTHEO E-HSMT2cái
204Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25/20mmTHEO E-HSMT0,0385100m
205Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160THEO E-HSMT11 thiết bị
206Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160THEO E-HSMT11 thiết bị
207Lắp đặt ổ cắm đơnTHEO E-HSMT21cái
208Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.THEO E-HSMT4510 m
209Đầu bấm Cat5ETHEO E-HSMT21bộ
210Cục phát Wifi 4 râuTHEO E-HSMT1cái
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTHEO E-HSMT450m
212Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Đầu ghi hìnhTHEO E-HSMT11 thiết bị
213Mua bảng điều khiển tín hiệu hìnhTHEO E-HSMT1bộ
214Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTHEO E-HSMT11 thiết bị
215Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTHEO E-HSMT81 thiết bị
216Lắp đặt ổ cắm cameraTHEO E-HSMT8cái
217Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.THEO E-HSMT1010 m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTHEO E-HSMT100m
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2THEO E-HSMT60m
220Lắp đặt chậu xí bệtTHEO E-HSMT9bộ
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệtTHEO E-HSMT9cái
222Lắp đặt hộp đựng giấyTHEO E-HSMT9cái
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu + Vòi chậu rửa + Xi phôngTHEO E-HSMT9bộ
224Lắp đặt gương soiTHEO E-HSMT9cái
225Lắp đặt hộp đựng xà phòngTHEO E-HSMT9cái
226Lắp đặt kệ kínhTHEO E-HSMT9cái
227Lắp đặt chậu tiểu nam +Van xả nhấn + Vách tiểuTHEO E-HSMT2bộ
228Lắp đặt phễu thu/Rọ chắn rác đường kính 110mmTHEO E-HSMT8cái
229Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mmTHEO E-HSMT9cái
230Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTHEO E-HSMT2cái
231Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTHEO E-HSMT4cái
232Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTHEO E-HSMT2cái
233Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mmTHEO E-HSMT2cái
234Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mmTHEO E-HSMT2cái
235Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmTHEO E-HSMT1cái
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3THEO E-HSMT1bể
237Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L (Tính công lắp đặt)THEO E-HSMT3bộ
238Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTHEO E-HSMT3bộ
239Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTHEO E-HSMT0,6100m
240Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTHEO E-HSMT0,4100m
241Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTHEO E-HSMT0,45100m
242Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTHEO E-HSMT0,2100m
243Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTHEO E-HSMT6cái
244Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTHEO E-HSMT10cái
245Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTHEO E-HSMT30cái
246Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTHEO E-HSMT25cái
247Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTHEO E-HSMT25cái
248Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25(3/4)mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT12cái
249Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT10cái
250Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT15cái
251Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT4cái
252Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT6cái
253Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm (Thay tên VL; NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT25cái
254Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmTHEO E-HSMT6cái
255Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmTHEO E-HSMT6cái
256Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmTHEO E-HSMT10cái
257Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmTHEO E-HSMT10cái
258Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTHEO E-HSMT30cái
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTHEO E-HSMT1,2100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTHEO E-HSMT1,6100m
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTHEO E-HSMT0,4100m
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTHEO E-HSMT0,2100m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTHEO E-HSMT0,2100m
264Y nhựa uPVC D110THEO E-HSMT20cái
265Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT20cái
266Y nhựa uPVC D90THEO E-HSMT18cái
267Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT18cái
268Y nhựa uPVC D76THEO E-HSMT18cái
269Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT18cái
270Y nhựa uPVC D42THEO E-HSMT12cái
271Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5)THEO E-HSMT12cái
272Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTHEO E-HSMT14cái
273Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTHEO E-HSMT22cái
274Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTHEO E-HSMT14cái
275Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTHEO E-HSMT10cái
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTHEO E-HSMT20cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTHEO E-HSMT16cái
278Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTHEO E-HSMT8cái
279Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTHEO E-HSMT10cái
280Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mmTHEO E-HSMT12cái
281Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmTHEO E-HSMT6cái
282Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mmTHEO E-HSMT4cái
283Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mmTHEO E-HSMT4cái
284Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)THEO E-HSMT8cái
285Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)THEO E-HSMT4cái
286Kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x210x300mm, chân đế cao 7cmTHEO E-HSMT4cái
287Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)THEO E-HSMT4cái
288Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng THEO E-HSMT35,7068m3
289Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhàTHEO E-HSMT5,6748m3
290Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTHEO E-HSMT30,032m3
291Phòng mối mặt nền nhàTHEO E-HSMT217,37m2
292Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E-HSMT1,125100m3
293Ni lông chống mất nướcTHEO E-HSMT225m2
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200THEO E-HSMT22,5m3
295Đánh bóng mặt sânTHEO E-HSMT225m2
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ghế ngồi chờ công dân: GPCO4I-4 (W2380xD645xH770mm)THEO E-HSMT2Bộ
2Ghế làm việc nhân viên: ghế xoay lưới GL113M (đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa) màu đenTHEO E-HSMT16Cái
3Ghế làm việc công dân: SB32 khung mạ thép, chân đế thép dập mạ CR-NI, đệm nhựa đúc W460xD430xH(750-950)mmTHEO E-HSMT4Cái
4Ghế họp: Ghế họp lưng lưới chân quỳ GL403, màu đenTHEO E-HSMT40Cái
5Ghế xoay: SG910, màu đenTHEO E-HSMT2Cái
6Ghế xoay: TQ09, màu đenTHEO E-HSMT2Cái
7Bàn làm việc nhân viên: khu 1 cửa: Bàn gỗ kết hợp khuôn cửa kính gỗ nhóm 2 (C2000xR950mm)+hộc tủ phụ di động. Xuất xứ Việt NamTHEO E-HSMT5,6m
8Bàn viết công dân: Bàn viết công dân khu một cửa chữ nhật SVH1810CN (KT1800x1000x750mm)THEO E-HSMT2Cái
9Bàn lãnh đạo DT1890H16(KT1800x900x760mm)THEO E-HSMT4Bộ
10Bàn cán bộ nhân viên: OD1200C (KT 900x1200x760mm)THEO E-HSMT12Bộ
11Bàn họp phòng lớn: CT5022H2R8 (KT 2200x5000x760mm)THEO E-HSMT1Bộ
12Tủ hồ sơ: TU08 (KT 915x450x1830)THEO E-HSMT16Chiếc
13Bàn ghế tiếp khách: gỗ Gụ tay 10,06 mónTHEO E-HSMT2Bộ
14Giường ngủ gỗ xoan đào KT 1,6x1,8mTHEO E-HSMT2Cái
15Tủ quần áo gỗ Xoan Đào 02 buồng KT 1,0x2,0mTHEO E-HSMT2Cái
16Dây mạng Cat5e sino UTPTHEO E-HSMT1m
17Cáp điện thoại 20P 0,5mm2THEO E-HSMT1m
18Cáp điện thoại 2P 0,5mm2THEO E-HSMT1m
19Dây RG59 kèm dây nguồnTHEO E-HSMT1m
20Hộp phối quang ODF 8FO cổng: Cánh cửa mở mặt trước có khóa an toàn; mặt sau gồm 2 thanh đế có lỗ để treo, kích cỡ C46,5xR38,3x15cmTHEO E-HSMT1Cái
21Bộ chia mạng 4 cổng TP Link TL-SG105 5-Port 10/100/1000 Mb/s Desktop SwitchTHEO E-HSMT1Cái
22Hộp phân dây IDFTHEO E-HSMT1Cái
23Camera Full HD – 1080p KTHEO E-HSMT1Bộ
24Đầu ghi hình: Model 7616HI-ST (đầu ghi 16 kênh)THEO E-HSMT1Bộ
25Bộ lưu điện: UPS 2000VA HD-2000THEO E-HSMT1Bộ
26Quạt treo tường W16-RVTHEO E-HSMT18Cái
27Điều hòa 12000 BTU 1 chiều Inverter CU/CS-XU12UKH-8THEO E-HSMT8Bộ
28Điều hòa cây 18000 BTU 1 chiều CS-C18FFH/ CU-C18FFHTHEO E-HSMT4Bộ
29Điều hòa 1 chiều Inverter XPU18XKHTHEO E-HSMT2Bộ
30Cây nước nóng lạnh KG40NTHEO E-HSMT4Bộ
31Bình nóng lạnh 30L AN2 30LUX 2.5 FE-MTTHEO E-HSMT2Cái
32Ti vi Smart TV 4K QLED Q80A 50 inch 2021THEO E-HSMT1cái
33Thiết bị thu phát âm thanh (Loa+mic) Amply Jarguar 506 Gold Limited Edition 1200W/4CH, Loa Speaker CP910, bộ mic cổ ngỗng có dây BOSCH CCS-DL cần dài Seri 900THEO E-HSMT1Bộ
34Máy in LBP 2900THEO E-HSMT2Cái
35Máy chiếu VPL-EX435: Độ sáng: 3200 Ansi Lumens;- Độ tương phản: 20.000:1;- Độ phân giải: XGA (1024x768);- Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ;- Cân nặng: 3.9 KgTHEO E-HSMT1Bộ
36Máy tính để bàn Intel Core i3-10100 3.60 GHz 4.30 GHz, 6MB, 8GB DDR4 (2 Slot), 256G M2 SSD PCIE NVME (x1 Slot HDD 3.5" SATA)THEO E-HSMT2Bộ
37Rèm cửa (Mã Paola 661) cho cửa sổ KT 1,2x1,9mTHEO E-HSMT59,28m2
38Rèm cửa Mã Paola 661) cho cửa sổ KT 0,9x1,9mTHEO E-HSMT6,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.376886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,909 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.909.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người chuyên nghành công nghệ thông tin(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng 1 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
7 Cán bộ kế toán công trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
8 Cán bộ phụ trách về vật tư 1 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
9 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 30 Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
2 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, lu chặt nền, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ông nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Cần trục tháp hoặc vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Cẩu bánh hơi hoặc tải có cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy bơm nước Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động1
19 Máy phun hóa chất Máy chuyên dùng bơm hóa chất, đảm bảo an toàn lao động1
20 Máy đánh bóng mặt sân Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->