Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ cho khu cách ly phòng, chống Covid-19 trên địa bàn huyện Mường Tè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ cho khu cách ly phòng, chống Covid-19 trên địa bàn huyện Mường Tè |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 11:24:00 đến ngày 2022-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425108E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 997.575.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ cho khu cách ly phòng, chống Covid-19 trên địa bàn huyện Mường Tè Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ cho khu cách ly phòng, chống Covid-19 trên địa bàn huyện Mường Tè 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (bản chính hoặc bản công chứng) 2. Văn bằng của người tham gia thực hiện gói thầu (bản chính hoặc bản công chứng). 3. Báo cáo Tài chính các năm theo yêu cầu và xác nhận các chỉ tiêu tài chính của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đảm bảo quy cách, đặc tính kỹ thuật, xuất sứ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, điện thoại: …………….; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, điện thoại: …………….; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, điện thoại: |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn (Bao gồm cả máy in) | 2 | Bộ | Máy tính: CPU g5905, main h410, ddram 4 4g, ổ SSD 240, màn hình 22inch. Máy in: Canon 6030 | ||
| 2 | Giường sắt lắp ghép 1,2x2m | Mã SP : Gi-05-00 CĐ, xuất xứ Việt Nam. | 100 | Cái | Giường sắt đơn Xuân Hòa Gi-05-00 Mã SP : Gi-05-00 CĐ, xuất xứ Việt Nam. | |
| 3 | Dát giường 1,2x1,93m | 100 | Cái | Dát gỗ, thanh nan dày 3cm rộng 5cm dài 1,93m mã DG03, xuất xứ Việt Nam | ||
| 4 | Đệm bông ép Everon120x193x50mm | 100 | Cái | Chất liệu ruột làm từ bông Plyester cao cấp, vỏ được làm bằng vải Jaquard (vải gấm) có dệt hoa văn, ít bám bẩn ít thấm nước, khóa được làm bằng khóa nhựa cao cấp, Tay kéo làm bằng chất liệu Inox bền bỉ trong thời gian sử dụng | ||
| 5 | Màn 1,2x2m | 100 | Cái | Dạng màn trắng, chất liệu vải tuyn dạng đơn, chống muỗi tốt.Hãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 6 | Vỏ chăn KT 1,5x2,0m | 100 | Cái | Chống nhăn chống xù tốtHãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 7 | Ruột chăn KT 1,5x2,0m | 100 | Cái | TCG 75g tráng bóng một mặt chống xù, chần bông tấm trải nhiệt dày 10cm, chống xô lệch bông, thu và giữ nhiệt tốt Hãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 8 | Ruột gối đơn | 100 | Cái | TCG + Ball Hàn Quốc êm ái, chống lúng xẹp tốt, định lượng 600gHãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 9 | Vỏ gối đơn | 100 | Cái | Vải hoa chất liệu cotton, xuất xứ Việt Nam | ||
| 10 | Ga trải giường (rộng 1,2x2m) - ga chun | 100 | Cái | Dòng vải chuyên lưu trú, mật độ sợi 110*90 (T200), thành phần sợi 65/35 định lượng sợi 117gsm xuất xứ Việt Nam. | ||
| 11 | Gáo múc nước | 30 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 12 | Chiếu | 100 | Cái | Chiếu nhựa | ||
| 13 | Bếp ga công nghiệp | 4 | Cái | BEXATO -VN bao gồm bình | ||
| 14 | Nồi cơm điện | 5 | Cái | Nồi SATO A16/X16 công xuất 4000w, model A16/X16Dung tích 16 lítĐiện áp: 220 V/ 50 HzXuất xứ Việt Nam | ||
| 15 | Chảo chống dính | 10 | Cái | Chảo Sunhouse đường kính 30cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 16 | Xoong nhôm đúc | 5 | Cái | Xoong nhôm đúc đường kính 40cm, cao 25cm, xuất xứ Việt Nam | ||
| 17 | Xoong nhỡ nhôm | 5 | Cái | Xoong nhôm thường đường kính 40cm cao 19cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 18 | Rổ nhựa to | 10 | Cái | Nhựa Việt Nhật D46cm cào 17 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 19 | Rổ nhựa nhỏ | 10 | Cái | Nhựa Việt Nhật D39cm cào 12 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 20 | Rá nhựa | 10 | Cái | Nhựa Việt Nhật D25cm cào 11 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 21 | Thớt gỗ | 5 | Cái | D40xH3cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 22 | Chậu giặt nhựa | 20 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 55cm, đường kính đáy 45cm, cao 20cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 23 | Dao to chặt | 5 | Cái | Bản rộng 10cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 24 | Dao to thái | 15 | Cái | Bản rộng 6cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 25 | Chổi chít | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 26 | Chổi nhựa | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 27 | Chổi rẽ | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 28 | Muôi nhựa | 10 | Cái | Nhựa Việt Nhật, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 29 | Thìa | 100 | Cái | Thìa inox Xuất xứ Việt Nam | ||
| 30 | Khay cơm | 100 | Cái | Khay Inox 230x300x25 mm( Rộng x Dài x Cao), Xuất xứ Việt Nam | ||
| 31 | Đĩa | 100 | Cái | Đĩa sứ D20, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 32 | Bàn ăn inox | 20 | Cái | Model: BI 1380 -INOX 201KT: W1300xD800xH750Xuất xứ: Xuân Hòa | ||
| 33 | Ghế inox | 50 | Cái | GI1011-inox khung inox - P275xH440-Inox | ||
| 34 | Chậu nhựa cho nhà bếp | 5 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 55cm, đường kính đáy 45cm, cao 20cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 35 | Đũa | 100 | Đôi | Đũa gỗ, xuất xứ Việt Nam | ||
| 36 | Xô nhựa | 20 | Chiếc | Xô nhựa Việt Nhật, đường kính 30cm, cao 40cm | ||
| 37 | Bếp ga công nghiệp | 4 | Cái | BEXATO -VN bao gồm bình | ||
| 38 | Nồi cơm điện | 5 | Cái | Nồi SATO A16/X16 công xuất 4000w, model A16/X16Dung tích 16 lítĐiện áp: 220 V/ 50 HzXuất xứ Việt Nam | ||
| 39 | Chảo chống dính | 3 | Cái | Chảo Sunhouse đường kính 30cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 40 | Xoong nhôm đúc | 5 | Cái | Xoong nhôm đúc đường kính 40cm, cao 25cm, xuất xứ Việt Nam | ||
| 41 | Xoong nhỡ nhôm | 5 | Cái | Xoong nhôm thường đường kính 40cm cao 19cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 42 | Rổ nhựa to | 5 | Cái | Nhựa Việt Nhật D46cm cào 17 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 43 | Rổ nhựa nhỏ | 5 | Cái | Nhựa Việt Nhật D39cm cào 12 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 44 | Rá nhựa | 3 | Cái | Nhựa Việt Nhật D25cm cào 11 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 45 | Thớt gỗ | 5 | Cái | D40xH3cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 46 | Chậu giặt nhựa | 20 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 55cm, đường kính đáy 45cm, cao 20cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 47 | Dao to chặt | 5 | Cái | Bản rộng 10cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 48 | Dao to thái | 15 | Cái | Bản rộng 6cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 49 | Chổi chít | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 50 | Chổi nhựa | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 51 | Chổi rẽ | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 52 | Muôi nhựa | 20 | Cái | Nhựa Việt Nhật, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 53 | Thìa | 20 | Cái | Thìa inox Xuất xứ Việt Nam | ||
| 54 | Bát cơm | 60 | Cái | Bát sứ trắng đường kính 11cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 55 | Đũa | 100 | Cái | Đũa gỗ, xuất xứ Việt Nam | ||
| 56 | Âu cơm | 25 | Cái | Đường kính 20cm cao 10cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 57 | Âu canh | 25 | Cái | Đường kính 20cm cao 10cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 58 | Đĩa | 50 | Cái | Đĩa sứ D20, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 59 | Bàn ăn inox | 20 | Cái | Model: BI 1380 -INOX 201KT: W1300xD800xH750Xuất xứ: Xuân Hòa | ||
| 60 | Ghế inox | 50 | Cái | GI1011-inox khung inox - P275xH440-Inox | ||
| 61 | Chậu rửa cho nhà bếp | 5 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 44cm, đường kính đáy 40cm, cao 15cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 62 | Giường sắt lắp ghép 1,2x2m | Mã SP : Gi-05-00 CĐ, xuất xứ Việt Nam | 50 | Cái | Giường sắt đơn Xuân Hòa Gi-05-00 Mã SP : Gi-05-00 CĐ, xuất xứ Việt Nam. | |
| 63 | Dát giường 1,2x2m | 50 | Cái | Dát gỗ, thanh nan dày 3cm rộng 5cm dài 1,93m mã DG03, xuất xứ Việt Nam | ||
| 64 | Đệm bông ép Everon120x193x50mm | 50 | Cái | Chất liệu ruột làm từ bông Plyester cao cấp, vỏ được làm bằng vải Jaquard (vải gấm) có dệt hoa văn, ít bám bẩn ít thấm nước, khóa được làm bằng khóa nhựa cao cấp, Tay kéo làm bằng chất liệu Inox bền bỉ trong thời gian sử dụng | ||
| 65 | Màn 1,2x2m | 50 | Cái | Dạng màn trắng, chất liệu vải tuyn dạng đơn, chống muỗi tốt.Hãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 66 | Vỏ chăn KT 1,5x2,0m | 50 | Cái | Chống nhăn chống xù tốtHãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 67 | Ruột chăn KT 1,5x2,0m | 50 | Cái | TCG 75g tráng bóng một mặt chống xù, chần bông tấm trải nhiệt dày 10cm, chống xô lệch bông, thu và giữ nhiệt tốt Hãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 68 | Ruột gối đơn | 50 | Cái | TCG + Ball Hàn Quốc êm ái, chống lúng xẹp tốt, định lượng 600gHãng : Công ty TNHH nội thất đồ vải Lâm Nguyễn, xuất xứ Việt Nam | ||
| 69 | Vỏ gối đơn | 50 | Cái | Vải hoa chất liệu cotton, xuất xứ Việt Nam | ||
| 70 | Ga trải giường (rộng 0,80m) - ga chun | 50 | Cái | Dòng vải chuyên lưu trú, mật độ sợi 110*90 (T200), thành phần sợi 65/35 định lượng sợi 117gsm xuất xứ Việt Nam. | ||
| 71 | Gáo múc nước | 10 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 72 | Chiếu | 50 | Cái | Chiếu nhựa | ||
| 73 | Bếp ga công nghiệp | 4 | Cái | BEXATO -VN bao gồm bình | ||
| 74 | Nồi cơm điện | 5 | Cái | Nồi SATO A16/X16 công xuất 4000w, model A16/X16Dung tích 16 lítĐiện áp: 220 V/ 50 HzXuất xứ Việt Nam | ||
| 75 | Chảo chống dính | 5 | Cái | Chảo Sunhouse đường kính 30cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 76 | Xoong nhôm đúc | 5 | Cái | Xoong nhôm đúc đường kính 40cm, cao 25cm, xuất xứ Việt Nam | ||
| 77 | Xoong nhỡ nhôm | 5 | Cái | Xoong nhôm thường đường kính 40cm cao 19cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 78 | Rổ nhựa to | 5 | Cái | Nhựa Việt Nhật D46cm cào 17 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 79 | Rổ nhựa nhỏ | 5 | Cái | Nhựa Việt Nhật D39cm cào 12 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 80 | Rá nhựa | 3 | Cái | Nhựa Việt Nhật D25cm cào 11 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 81 | Thớt gỗ | 5 | Cái | D40xH3cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 82 | Chậu giặt nhựa | 20 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 55cm, đường kính đáy 45cm, cao 20cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 83 | Dao to chặt | 5 | Cái | Bản rộng 10cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 84 | Dao to thái | 10 | Cái | Bản rộng 6cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 85 | Chổi chít | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 86 | Chổi nhựa | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 87 | Chổi rẽ | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 88 | Muôi nhựa | 20 | Cái | Nhựa Việt Nhật, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 89 | Thìa | 50 | Cái | Thìa inox Xuất xứ Việt Nam | ||
| 90 | Khay cơm | 50 | Cái | Khay Inox 230x300x25 mm( Rộng x Dài x Cao), Xuất xứ Việt Nam | ||
| 91 | Âu nhựa | 25 | Cái | Đường kính 20cm cao 10cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 92 | Đĩa | 50 | Cái | Đĩa sứ D20, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 93 | Đũa | 100 | Cái | Đũa gỗ, xuất xứ Việt Nam | ||
| 94 | Bàn ăn inox | 20 | Cái | Model: BI 1380 -INOX 201KT: W1300xD800xH750Xuất xứ: Xuân Hòa | ||
| 95 | Ghế inox | 50 | Cái | GI1011-inox khung inox - P275xH440-Inox | ||
| 96 | Chậu rửa cho nhà bếp | 5 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 44cm, đường kính đáy 40cm, cao 15cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 97 | Bếp ga công nghiệp | 4 | Cái | BEXATO -VN bao gồm bình | ||
| 98 | Nồi cơm điện | 5 | Cái | Nồi SATO A16/X16 công xuất 4000w, model A16/X16Dung tích 16 lítĐiện áp: 220 V/ 50 HzXuất xứ Việt Nam | ||
| 99 | Chảo chống dính | 3 | Cái | Chảo Sunhouse đường kính 30cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 100 | Xoong nhôm đúc | 5 | Cái | Xoong nhôm đúc đường kính 40cm, cao 25cm, xuất xứ Việt Nam | ||
| 101 | Xoong nhỡ nhôm | 5 | Cái | Xoong nhôm thường đường kính 40cm cao 19cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 102 | Rổ nhựa to | 5 | Cái | Nhựa Việt Nhật D46cm cào 17 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 103 | Rổ nhựa nhỏ | 5 | Cái | Nhựa Việt Nhật D39cm cào 12 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 104 | Rá nhựa | 3 | Cái | Nhựa Việt Nhật D25cm cào 11 cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 105 | Thớt gỗ | 5 | Cái | D40xH3cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 106 | Chậu giặt nhựa | 20 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 55cm, đường kính đáy 45cm, cao 20cm Xuất xứ Việt Nam | ||
| 107 | Dao to chặt | 5 | Cái | Bản rộng 10cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 108 | Dao to thái | 15 | Cái | Bản rộng 6cm dài 32 cm xuất xứ Việt Nam | ||
| 109 | Chổi chít | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 110 | Chổi nhựa | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 111 | Chổi rẽ | 5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 112 | Muôi nhựa | 20 | Cái | Nhựa Việt Nhật, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 113 | Thìa | 50 | Cái | Thìa inox Xuất xứ Việt Nam | ||
| 114 | Bát cơm | 60 | Cái | Bát sứ trắng đường kính 11cm, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 115 | Đũa | 100 | Cái | Đũa gỗ, xuất xứ Việt Nam | ||
| 116 | Âu nhựa | 25 | Cái | Đường kính 20cm cao 10cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 117 | Đĩa | 50 | Cái | Đĩa sứ D20, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 118 | Bàn ăn inox | 20 | Cái | BI 1380 -INOX 201-W1300xD800xH750 sáng bóng x 1110.000 | ||
| 119 | Ghế inox | 50 | Cái | GI1011-inox khung inox - P275xH440-Inox | ||
| 120 | Chậu rửa cho nhà bếp | 5 | Cái | Chậu nhựa Việt Nhật đường kính miệng 55cm, đường kính đáy 45cm, cao 20cm Xuất xứ Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425108E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 997.575.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai (02 người) | 2 | Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi