Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281626-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 11:56:00 đến ngày 2022-01-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,113,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Loại công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật ) hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 25 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa, công suất > 130CVĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy địn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 25T (lu BTN)Đặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép , tải trọng làm việc ≥ 9 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường ≥190CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 - 500 lítĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình, máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cào bóc mặt đường, công suất >100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp mở rộng đường Gò Ty Nhơn Thuận đến nhà ông Sanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Thành; Địa chỉ: phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,9806 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4238 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường, máy đào, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,3072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 120,602 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 12,0602 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (đất mua tại mỏ) | Chương V của E-HSMT | 52,1979 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đắp nền đường (từ mỏ đến chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 521,9786 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 46,1928 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,5646 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 34,2626 | 100m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,1044 | m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.372,385 | m2 |
| 14 | Thi công bê tông và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 274,477 | m3 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 41,0813 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 4,0024 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại chân công trình | Chương V của E-HSMT | 4,0024 | 100 tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 41,0888 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 25,3285 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ gở giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp , lắp đặt cọc tre | Chương V của E-HSMT | 102 | cọc |
| 22 | Cung cấp dây phản quang | Chương V của E-HSMT | 505 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 24 | Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2969 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,007 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 29 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V của E-HSMT | 48,2304 | kg |
| 30 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m |
| 31 | Đèn chớp xoay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 33 | Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,6405 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,1779 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4331 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 42 | Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 43 | Thi công bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,444 | 10m³/1km |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi ống bê tông cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 48 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 53 | Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 54 | Thi công bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,379 | 10m³/1km |
| 57 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lót bạt nhựa đáy kênh mương | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 62 | Thi công bê tông và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 68 | Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,09 | m3 |
| 69 | Thi công bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3793 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,403 | 10m³/1km |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 24,3 | 1m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 77 | Thi công bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 79 | Thi công bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM (PHẦN XI MĂNG TỈNH HỖ TRỢ): | |||
| 1 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 1.266,425 | m2 |
| 2 | Thi công bê tông và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Chương V của E-HSMT | 253,285 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 126,6425 | m |
| 4 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 379,9275 | m |
| C | Xi măng tỉnh hỗ trợ để thi công gói thầu (Theo Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 22/04/2021 của UBND tỉnh Bình Định | |||
| 1 | Xi măng PC 40 (tỉnh cấp hỗ trợ cho công trình) | Chương V của E-HSMT | 93,7155 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Loại công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật ) hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) | 10 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 25 | - Số lượng tối thiểu: 25 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa, công suất > 130CVĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 25T (lu BTN)Đặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép , tải trọng làm việc ≥ 9 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường ≥190CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 - 500 lítĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình, máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cào bóc mặt đường, công suất >100KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy sơn kẻ đường | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi