Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260833-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211260577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ an sinh xã hội; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 11:48:00 đến ngày 2022-01-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 5.650.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng; có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênvà có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 Tấn - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nhà đa chức năng trường TH và THCS Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ an sinh xã hội; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thọ; Địa chỉ: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0947156907.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Quỳnh Lưu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0988125859


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thọ; Địa chỉ: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0947156907.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu và các hồ sơ liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thọ; Địa chỉ: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0947156907.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thọ; Địa chỉ: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0947156907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V134,64m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,118100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,911m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,826m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,155100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,132tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,855tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,264m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,547m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,264m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,156100m3
15Mua vật liệu đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V654,351m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,378m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,052m2
18Công tác ốp đá chẻ màu xám KT:10x20cm vào tường, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,96m2
19Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,572m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,698m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,196100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,065m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,102100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,733m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,393100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,248tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
C PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,422tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,422tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3tấn
4Bulong D20x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
5Bulong D12x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V294Cái
6Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,889tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,809tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,168m2
9Lợp tôn lợp Bluescope bền màu AZ100, tấm xốp cứng 1,5P độ dày 0.45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,45100m2
10SXLD tôn úp nóc rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m
11Ke chống bão, 4 cái/1mMô tả kỹ thuật theo chương V2.896,08cái
12Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V164,969m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,148m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V476,581m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,925m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,81m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,924m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,22m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
7Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V505,56m
8Kẻ chỉ lõm 10x20 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V197,46m
9Mài cạnh chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V181,2m
10Biểu tượng OLYMPIC bằng mêka + Nhà học đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biểu tượng thể thao bằng mêkaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,956m2
13Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,501m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,017m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch CMC giả đá 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,744m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,666m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V408,408m2
19Thảm cao su thi đấu Enlio A-23150 dày 5mm ( Vật liệu + lắp dựng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V408,408m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,23m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V824,954m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V936,649m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,535m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V339,22m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V339,22m2
26SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
27SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
28Clemon đồng Việt Tiệp KK09960 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V68,04m2
30SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
31SX hoa sắt cửa sổ INOX 304 kích thước 15x15x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,04m2
32Trần nhôm vân gỗ C100 dày 0.6mm (Hệ khung thép C-SHAPED, phụ kiện đồng bộ + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V472,911m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,017m2
E THOÁT NƯỚC MÁI - CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT- PCCC- LẮP ĐẶT GIÀN GIÁO - THOÁT NƯỚC- CẤP NƯỚC- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong C3 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m
2Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6-8 module âm tường KT 300x250x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V140m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V850m
14Lắp đặt đèn PANEL Rạng Đông bóng LED KT: 300x1200mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Đèn pha led 110W BVP162 Philips hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Đào đất đường dây dẫn sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
22Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Gia công và đóng cọc chống sét 60x60x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
26Chân bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Hộp đặt bình CCMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
28Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
29Nội quy pcccMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thời gian thi công 4 tháng VLx4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m2
32Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
33Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V775m2
34Lắp đặt chậu rửa chân lửng TOTO LHT767CR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt vòi chậu rửa TOTO TLG02304V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chậu xí bệt TOTO hai khối, nắp đóng êm CS735DT8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Vòi xịt NOXMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt hộp đựng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
42Lắp đặt vòi rửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Máy bơm tăng áp HANIL PC 766W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt sen tắm nóng lạnh TOTO DM907CS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston SL2 20 RS 2.5 FE MT hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D27mm , ống nhựa Tiền Phong Class 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
51Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x25mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính D40mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x25mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt mang xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Kép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Van tròn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Tiền Phong Class3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90mm , ống nhựa tiền phong Class 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90*90mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,228m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,516m3
13Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,467m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,716m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 5.650.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng; có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênvà có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).1
2 Ô tô tự đổ 5 Tấn - 10 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).2
3 Cần trục 10 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).3
5 Máy đầm dùi 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).3
6 Máy đầm bàn 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).3
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).2
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->