Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ an sinh xã hội; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 11:48:00 đến ngày 2022-01-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 5.650.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng; có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênvà có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 Tấn - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà đa chức năng trường TH và THCS Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ an sinh xã hội; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu và các hồ sơ liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Thọ; Địa chỉ: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0947156907. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thọ; Địa chỉ: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0947156907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,911 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,826 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,264 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,156 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,351 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,378 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,052 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ màu xám KT:10x20cm vào tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,572 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,698 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,733 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 4 | Bulong D20x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 5 | Bulong D12x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,168 | m2 |
| 9 | Lợp tôn lợp Bluescope bền màu AZ100, tấm xốp cứng 1,5P độ dày 0.45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m2 |
| 10 | SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m |
| 11 | Ke chống bão, 4 cái/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896,08 | cái |
| 12 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,969 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,148 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,581 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,925 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,81 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,924 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,56 | m |
| 8 | Kẻ chỉ lõm 10x20 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,46 | m |
| 9 | Mài cạnh chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m |
| 10 | Biểu tượng OLYMPIC bằng mêka + Nhà học đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biểu tượng thể thao bằng mêka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,956 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,501 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,017 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch CMC giả đá 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,744 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,666 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,408 | m2 |
| 19 | Thảm cao su thi đấu Enlio A-23150 dày 5mm ( Vật liệu + lắp dựng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,408 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,23 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,954 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,649 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,535 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m2 |
| 26 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 27 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 28 | Clemon đồng Việt Tiệp KK09960 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 30 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 31 | SX hoa sắt cửa sổ INOX 304 kích thước 15x15x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 32 | Trần nhôm vân gỗ C100 dày 0.6mm (Hệ khung thép C-SHAPED, phụ kiện đồng bộ + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,911 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,017 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI - CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT- PCCC- LẮP ĐẶT GIÀN GIÁO - THOÁT NƯỚC- CẤP NƯỚC- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong C3 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6-8 module âm tường KT 300x250x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn PANEL Rạng Đông bóng LED KT: 300x1200mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đèn pha led 110W BVP162 Philips hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đào đất đường dây dẫn sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét 60x60x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Hộp đặt bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 29 | Nội quy pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thời gian thi công 4 tháng VLx4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 32 | Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 33 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng TOTO LHT767CR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu rửa TOTO TLG02304V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt TOTO hai khối, nắp đóng êm CS735DT8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Vòi xịt NOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Máy bơm tăng áp HANIL PC 766W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh TOTO DM907CS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston SL2 20 RS 2.5 FE MT hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D27mm , ống nhựa Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính D40mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x25mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt mang xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Van tròn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Tiền Phong Class3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90mm , ống nhựa tiền phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90*90mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | m3 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,716 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 5.650.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng; có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênvà có tài liệu chứng minh kèm theo. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 Tấn - 10 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 2 |
| 3 | Cần trục 10 tấn | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị. Khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi