Gói thầu: Thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan, sân vườn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính sách và Phát triển |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan, sân vườn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 18:10:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,109,980,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng cảnh quan sân vườn cho công trình dân dụng cấp II(Trường hợp hợp đồng của nhà thầu bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần thi công hạng mục cảnh quan, sân vườn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2) Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.(3) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II còn hiệu lực.(4) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(5) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(6) Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3)Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất, địa hình(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực,(3) Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện nhẹ, điện tử, tự động hóa.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn hiệu lưc.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, dân dụng, giao thôngCó chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lâm nghiệp, cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về nông, lâm nghiệp.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạng mục cảnh quan, cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động.(2) Đã làm tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu: điện, nước, lái máy, nề hoàn thiện, hàn, cây xanh …. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan, sân vườn Đầu tư xây dựng Học viện Chính sách và Phát Triển 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, giải pháp thực hiện gói thầu của nhà thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với cấp công trình, cấp II) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị NAm An Khánh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu, quận Ba Đình Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đá xanh băm mặt KT: 1.5x0.3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 3 | Đá xanh băm mặt KT: 2x0.3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0724 | 100m3 |
| 5 | Đá xanh đen băm mặt KT: 300x600x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,12 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,2709 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1045 | 100m3 |
| 8 | Đất đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,851 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8366 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5891 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,3665 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,5453 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4468 | m3 |
| 14 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 253,6519 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,5 | m2 |
| 16 | Bê tông áp khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,5 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4091 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8181 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4292 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,106 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2281 | 100m3 |
| 22 | Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | 100m3 |
| 23 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8602 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0666 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0205 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0784 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2042 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4937 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0943 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0884 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8712 | m3 |
| 38 | Hoàn thiện chân cột Sika Grout | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | HT |
| 39 | Bulong neo M14x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 40 | Gia công giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng giàn tạo hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,0672 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1761 | 100m3 |
| 47 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m3 |
| 48 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7465 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0539 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3609 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5072 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7594 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,0296 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,8608 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0921 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,624 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granite màu vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,824 | m2 |
| 60 | Gia công cột thép inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1302 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1302 | tấn |
| 62 | Bu long neo M22*700 - B6.8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 63 | SIKA GROUT chân móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | vị trí |
| 64 | Gia công lắp đặt biển tên: TRÍ TUỆ VÀ PHÁT TRIỂN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 65 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5924 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9533 | 100m3 |
| 67 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1222 | 100m3 |
| 68 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4074 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0278 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,074 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,397 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3633 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4788 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,59 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,472 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3531 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7061 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển, lắp đặt đá biển tên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 80 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7762 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3481 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5512 | 100m3 |
| 83 | Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8418 | 100m3 |
| 84 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | 100m2 |
| 85 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8418 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0613 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,5 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5532 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4037 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4178 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,9859 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7918 | m3 |
| 93 | Sơn chống thấm 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,2011 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,2011 | m2 |
| 95 | Lát đá xanh đen băm mặt dày 30mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,2011 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6642 | m3 |
| 97 | Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0592 | 100m3 |
| 98 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1972 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0962 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9721 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8042 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,139 | m2 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4145 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2173 | 100m3 |
| 105 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1393 | 100m3 |
| 106 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4643 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4643 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6432 | m3 |
| 109 | Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6613 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,7536 | m2 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0805 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m3 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,899 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1709 | 100m3 |
| 115 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4382 | 100m3 |
| 116 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4608 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,608 | m3 |
| 118 | Vữa xi măng M75 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,08 | m2 |
| 119 | Đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,1 | m2 |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0805 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1266 | 100m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4292 | m3 |
| 123 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,106 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2281 | 100m3 |
| 125 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | 100m3 |
| 126 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8602 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0666 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0205 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0784 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2042 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4937 | m3 |
| 137 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0943 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0884 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2424 | m3 |
| 141 | Hoàn thiện chân cột Sika Grout | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | HT |
| 142 | Bulong neo M14x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 143 | Gia công giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | tấn |
| 144 | Lắp dựng giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | tấn |
| 145 | Modul cắt thép tạo lỗ, sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | 100m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7138 | m3 |
| 149 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3342 | 100m3 |
| 150 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2143 | 100m3 |
| 151 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7142 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7142 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,142 | m3 |
| 154 | Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7843 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,991 | m2 |
| 156 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1238 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2476 | 100m3 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9234 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2631 | 100m3 |
| 160 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6746 | 100m3 |
| 161 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2488 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,488 | m3 |
| 163 | Vữa xi măng M75 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 224,88 | m2 |
| 164 | Đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 224,9 | m2 |
| 165 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1238 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1949 | 100m3 |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4292 | m3 |
| 168 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,106 | m3 |
| 169 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2281 | 100m3 |
| 170 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | 100m3 |
| 171 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8602 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0666 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0205 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0784 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2042 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4937 | m3 |
| 182 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0943 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0884 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8712 | m3 |
| 186 | Hoàn thiện chân cột Sika Grout | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | HT |
| 187 | Bulong neo M14x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 188 | Gia công giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | tấn |
| 189 | Lắp dựng giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | tấn |
| 190 | Modul cắt thép tạo lỗ, sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 191 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | 100m3 |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0464 | m3 |
| 194 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1842 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1181 | 100m3 |
| 196 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3935 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3935 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9354 | m3 |
| 199 | Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4934 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,3217 | m2 |
| 201 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0682 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1364 | 100m3 |
| 203 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5795 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1422 | 100m3 |
| 205 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m3 |
| 206 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,215 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | m3 |
| 208 | Vữa xi măng M75 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,49 | m2 |
| 209 | Lát đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,5 | m2 |
| 210 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0682 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | 100m3 |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2146 | m3 |
| 213 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,053 | m3 |
| 214 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1141 | 100m3 |
| 215 | Đầm đất công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | 100m3 |
| 216 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0157 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9301 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0449 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0333 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0103 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1021 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2468 | m3 |
| 227 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0472 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 230 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3996 | m3 |
| 231 | Hoàn thiện chân cột Sika Grout | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | HT |
| 232 | Bulong neo M14x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 233 | Gia công giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2389 | tấn |
| 234 | Lắp dựng giàn tọa hình thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2389 | tấn |
| 235 | Modul cắt thép tạo lỗ, sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 236 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0423 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m3 |
| 238 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5143 | m3 |
| 239 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0463 | 100m3 |
| 240 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0475 | 100m3 |
| 241 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | 100m2 |
| 243 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5826 | m3 |
| 244 | Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3158 | m3 |
| 245 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4336 | m2 |
| 246 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0171 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0343 | 100m3 |
| 248 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1091 | m3 |
| 249 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1898 | 100m3 |
| 250 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0811 | 100m3 |
| 251 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2704 | 100m2 |
| 252 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,704 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0599 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,76 | m3 |
| 256 | Xây gạch đặc, xây cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,801 | m3 |
| 257 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0174 | 100m2 |
| 258 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2615 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3835 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,911 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,911 | m2 |
| 262 | Gia công lắp đặt biểu tượng LOGO, chữ LOGO | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 263 | Gia công lắp đặt biển tên: TRÍ TUỆ VÀ PHÁT TRIỂN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 264 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 265 | Đá xanh đen băm mặt KT: 300x600x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,66 | m2 |
| 266 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5293 | m3 |
| 267 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1376 | 100m3 |
| 268 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | 100m3 |
| 269 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2941 | 100m2 |
| 270 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2941 | 100m2 |
| 271 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,941 | m3 |
| 272 | Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8527 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,8805 | m2 |
| 274 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1019 | 100m3 |
| 276 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7596 | m3 |
| 277 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | 100m3 |
| 278 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1753 | 100m3 |
| 279 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5843 | 100m2 |
| 280 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,843 | m3 |
| 281 | Vữa xi măng M75 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,43 | m2 |
| 282 | Lát đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,43 | m2 |
| 283 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0507 | 100m3 |
| 285 | Cổng chính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 286 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,4768 | m3 |
| 287 | Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1349 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2698 | 100m3 |
| 289 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 290 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 291 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5008 | 100m2 |
| 292 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,216 | m3 |
| 293 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | Bộ |
| 294 | Liên kết bulong M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | Bộ |
| 295 | Cọc tiếp địa L63x6x2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | 1 bộ |
| 296 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,5 | m |
| 297 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | 1 chỉ tiêu |
| 298 | Lắp đặt đèn chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | 1 cột |
| 299 | Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | 1 bộ |
| 300 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,5 | m3 |
| 301 | Cát đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,318 | 100m3 |
| 302 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,848 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | 100m3 |
| 304 | Băng báo cáp rộng 0,25m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | m |
| 305 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | 100m |
| 306 | Cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | 100m |
| 307 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 308 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 310 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 311 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 312 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 313 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 314 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 315 | Aptomat 3 pha MCCB 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 316 | Aptomat 3 pha MCCB16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 317 | Aptomat 1 pha MCCB 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 318 | CONTACTOR 3 pha MC 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 319 | CONTACTOR 3 pha MC 18A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 320 | ROLE NHIỆT 3 pha MT32, 9-12A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 321 | Biến thế đổi nguồn 220/24v - 500w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 322 | Time hẹn giờ 24h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 323 | Nút nhấn màu xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 324 | Nút nhấn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 325 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 326 | Chuyển mạch Auto - Man | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 327 | Cầu đấu các loại, vật tư phụ…... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 328 | Vòi phun sủi chất liệu không rỉ; lưu lượng 35-55l/p; phun cáo 0,6-0,8m; kết nối 1/2"-D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 329 | Vòi phun sủi chất liệu không rỉ: lưu lượng 55-66l/p; phun cao 1,5-1,75m; kết nối 1/2"-D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 330 | Máy bơm thả chìm trục ngang, thân bơm bằng gang: Model 5OSV100; công suất 3,7KW-5HP; lưu lượng tối đa-Qmax=90m3/h; đẩy cao tối đa-Hmax=21m; kết nối D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 331 | Lắp đặt đèn âm sàn hình chữ nhật: model TFM-12-CR; công suất 7W; điện thế 24V-AC; bảo vệ IP68; màu sắc: đổi màu RGB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 332 | Biến thế đổi nguồn 500w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 333 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 334 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 335 | Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 336 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 337 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 339 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 340 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 341 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 342 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 343 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 344 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 345 | Tủ điện đài phun nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 346 | Ống inox SUS304 - D60 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 347 | Ống inox SUS304 - D80 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 348 | Ống inox SUS304 - D100 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 349 | Ống inox SUS304 - D20 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 350 | Nối góc 90 độ inox - DN60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 351 | Nối góc 90 độ inox - DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 352 | Nối góc 90 độ inox - DN100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 353 | Tê giảm inox DN60/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 354 | Tê giảm inox DN80/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 355 | Tê giảm inox DN100/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 356 | Ren ngoài inox DN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 357 | Ren ngoài inox DN100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 358 | Thập inox D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 359 | Nối giảm inox D100/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 360 | Nối giảm inox D100/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 361 | Tê đều inox D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 362 | Van bi tay gạt bằng đồng DN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 363 | Van bi tay gạt bằng đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 364 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4912 | m3 |
| 365 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2432 | 100m2 |
| 366 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,224 | m3 |
| 367 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 368 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Bộ |
| 369 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 bộ |
| 370 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m |
| 371 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 chỉ tiêu |
| 372 | Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cột |
| 373 | Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 bộ |
| 374 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0183 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | 100m3 |
| 376 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,08 | m3 |
| 377 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m3 |
| 378 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3315 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | 100m3 |
| 380 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 382 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 383 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 384 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 385 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 387 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 388 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 389 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 390 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 391 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 392 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 393 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,9632 | m3 |
| 394 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 395 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 396 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 397 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,788 | m3 |
| 398 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Bộ |
| 399 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | Bộ |
| 400 | Liên kết bulong M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Bộ |
| 401 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1 bộ |
| 402 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 403 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1 chỉ tiêu |
| 404 | Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 bộ |
| 405 | Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1 cột |
| 406 | Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 bộ |
| 407 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | 100m3 |
| 408 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m3 |
| 409 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,44 | m3 |
| 410 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | 100m3 |
| 411 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,867 | 100m3 |
| 412 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3264 | 100m3 |
| 413 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | 100m |
| 414 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | 100m |
| 415 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 416 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 417 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 418 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 419 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 420 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 421 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 422 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 423 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 424 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 425 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 426 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7616 | m3 |
| 427 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 428 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 429 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2384 | 100m2 |
| 430 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m3 |
| 431 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 432 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | Bộ |
| 433 | Liên kết bulong M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 434 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 bộ |
| 435 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m |
| 436 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 chỉ tiêu |
| 437 | Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 438 | Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cột |
| 439 | Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 bộ |
| 440 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m3 |
| 441 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m3 |
| 442 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,6 | m3 |
| 443 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m3 |
| 444 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | 100m3 |
| 445 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m3 |
| 446 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 448 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 449 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 450 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 451 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 452 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 453 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 454 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 455 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 456 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 457 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 458 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 459 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2732 | m3 |
| 460 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 461 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | m3 |
| 462 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m2 |
| 463 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,269 | m3 |
| 464 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 465 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bộ |
| 466 | Liên kết bulong M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Bộ |
| 467 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 bộ |
| 468 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m |
| 469 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 chỉ tiêu |
| 470 | Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 bộ |
| 471 | Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cột |
| 472 | Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 473 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | 100m3 |
| 474 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | 100m3 |
| 475 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,76 | m3 |
| 476 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1528 | 100m3 |
| 477 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5993 | 100m3 |
| 478 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2255 | 100m3 |
| 479 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,35 | 100m |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,35 | 100m |
| 481 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 482 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 483 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 484 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 485 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 486 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 487 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 488 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 489 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 490 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 491 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 492 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3696 | m3 |
| 493 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 494 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 495 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1568 | 100m2 |
| 496 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,008 | m3 |
| 497 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 498 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | Bộ |
| 499 | Liên kết bulong M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Bộ |
| 500 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 501 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 502 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 503 | Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 bộ |
| 504 | Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 505 | Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 bộ |
| 506 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | 100m3 |
| 507 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0225 | 100m3 |
| 508 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,68 | m3 |
| 509 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0683 | 100m3 |
| 510 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2678 | 100m3 |
| 511 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1007 | 100m3 |
| 512 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 514 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 515 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 516 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 517 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 518 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 519 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 520 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 521 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 522 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 523 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 524 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 525 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7472 | m3 |
| 526 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0832 | 100m2 |
| 527 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | m3 |
| 528 | Khung móng M16x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 529 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Bộ |
| 530 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 531 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 532 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 533 | Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 534 | Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 bộ |
| 535 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | 100m3 |
| 536 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0116 | 100m3 |
| 537 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | m3 |
| 538 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0325 | 100m3 |
| 539 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | 100m3 |
| 540 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m3 |
| 541 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 542 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 543 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 544 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 545 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 546 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 547 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 548 | Khung móng M20x4x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 549 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 550 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 551 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 552 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 553 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 554 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,154 | m3 |
| 555 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4639 | 100m3 |
| 556 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5154 | 100m3 |
| 557 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5154 | 100m3 |
| 558 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | 100m |
| 559 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 560 | Lắp đặt tê đều HDPE EF 32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 561 | Lắp đặt tê đều HDPE EF 25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 562 | Lắp đặt tê giảm HDPE EF Dn32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 563 | Lắp đặt nối góc 90° HDPE EF Dn25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 564 | Lắp đặt côn thu HDPE EF Dn32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 565 | Lắp đặt van ren tay bướm ren trong DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 566 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 567 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2748 | m3 |
| 568 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | 100m3 |
| 569 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | 100m3 |
| 570 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0183 | 100m3 |
| 571 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 572 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | 100m2 |
| 573 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | m3 |
| 574 | Ván khuôn cổ hố tưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0427 | 100m2 |
| 575 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 576 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | 100m2 |
| 577 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0129 | tấn |
| 578 | Thép góc bo tấm đan V30x30x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 579 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 580 | Xây gạch đặc , xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 581 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m2 |
| 582 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 583 | Lắp đặt van ren tay bướm ren trong DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 584 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 585 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2406 | 100m3 |
| 586 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,06 | m3 |
| 587 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0384 | 100m3 |
| 588 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6243 | 100m3 |
| 589 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6163 | 100m3 |
| 590 | Ống UPVC D110 Class 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,46 | 100m |
| 591 | Ống UPVC D160 Class 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | 100m |
| 592 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0545 | 100m2 |
| 593 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,836 | m3 |
| 594 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 595 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | m3 |
| 596 | Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m3 |
| 597 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,17 | m2 |
| 598 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | 100m2 |
| 599 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 600 | Lắp đặt thép góc bo tấm đan V30x30x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0435 | tấn |
| 601 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | m3 |
| 602 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 603 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6501 | 100m3 |
| 604 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5241 | 100m3 |
| 605 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,54 | m3 |
| 606 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6501 | 100m3 |
| 607 | Lắp đặt ống UPVC D160 class 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | 100m |
| 608 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | 100m2 |
| 609 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | m3 |
| 610 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m2 |
| 611 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | m3 |
| 612 | Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 613 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,67 | m2 |
| 614 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | 100m2 |
| 615 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0143 | tấn |
| 616 | Lắp đặt thép góc bo tấm đan V30x30x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 617 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | m3 |
| 618 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 619 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9043 | 100m3 |
| 620 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7187 | 100m3 |
| 621 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,05 | m3 |
| 622 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9043 | 100m3 |
| 623 | Lắp đặt ống UPVC D160 class1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | 100m |
| 624 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | 100m2 |
| 625 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,646 | m3 |
| 626 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0725 | 100m2 |
| 627 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | m3 |
| 628 | Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,06 | m3 |
| 629 | Trát vữa XM mác 100, dày 15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,06 | m2 |
| 630 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | 100m2 |
| 631 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 632 | Lắp đặt thép V30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | tấn |
| 633 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 634 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 635 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6026 | 100m3 |
| 636 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,487 | 100m3 |
| 637 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,47 | m3 |
| 638 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6026 | 100m3 |
| 639 | Lắp đặt ống UPVC D160 class1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | 100m |
| 640 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | 100m2 |
| 641 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 642 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0426 | 100m2 |
| 643 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 644 | Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 645 | Trát vữa XM mác 100, dày 15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,76 | m2 |
| 646 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0111 | 100m2 |
| 647 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0129 | tấn |
| 648 | Lắp đặt thép góc bo tấm đan V30x30x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | tấn |
| 649 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 650 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 651 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 652 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | 100m3 |
| 653 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 654 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 655 | Lắp đặt ống UPVC D160 class1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 656 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 657 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | m3 |
| 658 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0085 | 100m2 |
| 659 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | m3 |
| 660 | Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | m3 |
| 661 | Trát vữa XM mác 100, dày 15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,66 | m2 |
| 662 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | 100m2 |
| 663 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0026 | tấn |
| 664 | Lắp đặt thép V30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 665 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | m3 |
| 666 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 667 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1724 | 100m3 |
| 668 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1324 | 100m3 |
| 669 | Lớp đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,76 | m3 |
| 670 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1724 | 100m3 |
| 671 | Lắp đặt ống UPVC D160 class1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 672 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 673 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | m3 |
| 674 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0171 | 100m2 |
| 675 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 676 | Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 677 | Trát vữa XM mác 100, dày 15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m2 |
| 678 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | 100m2 |
| 679 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | tấn |
| 680 | Lắp đặt thép V30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 681 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | m3 |
| 682 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 683 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109 | cây/lần |
| 684 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109 | 1 cây |
| 685 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | cây/lần |
| 686 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.298,8 | m2/tháng |
| 687 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9427 | 100m2/lần |
| 688 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 694,273 | m3 |
| 689 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5696 | 100m3 |
| 690 | Cây Xoài (D>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | Cây |
| 691 | Cây Giáng Hương (D>=25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cây |
| 692 | Cây Lộc Vừng (D=19-25cm; H>=6m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 693 | Cây Osaka Đỏ (D>= 25cm; H=4-4.5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cây |
| 694 | Cây Lim Xẹt (D>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cây |
| 695 | Cây Sang (D=20-25cm; H=4-4.5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cây |
| 696 | Cây Phượng Vỹ (D>=25cm; H>=6m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cây |
| 697 | Cây Muồng Hoa Vàng (D>=25cm; H>=5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 698 | Cây Bàng Đài Loan (D=19-25cm; H>=6m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 699 | Cây Cau Vua (D>51cm; H>=6m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cây |
| 700 | Cây Tường Vy (H>=3m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Cây |
| 701 | Cây Ngọc Bút (H>=1.2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | Cây |
| 702 | Cây Hồng Lộc (H>=1.5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cây |
| 703 | Cây Bạch Trinh Biển (H=0.2-0.25m; MĐ=36 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312,6 | m2 |
| 704 | Cây Mẫu Đơn Thái (H=0.4-0.5m; MĐ=36 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,3 | m2 |
| 705 | Cây Cỏ Nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.758,9 | m2 |
| 706 | Đá cảnh quan, đá nguyên khối lớn D=1-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83 | Viên |
| 707 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cây/lần |
| 708 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 cây |
| 709 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cây/lần |
| 710 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.364,9 | m2/tháng |
| 711 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9278 | 100m2/lần |
| 712 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 392,784 | m3 |
| 713 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6768 | 100m3 |
| 714 | Cây Ban Trắng (D=20-25cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cây |
| 715 | Cây Ban Hoàng Hậu (D=20-25cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cây |
| 716 | Cây Xoài (D>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cây |
| 717 | Cây Cọ Trơn (H=4.5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cây |
| 718 | Cây Cọ Lùn (H=1-1,2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57 | Cây |
| 719 | Cây Hoa Giấy (H=0,6-0,8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | Cây |
| 720 | Cây Cỏ Nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.364,9 | m2 |
| 721 | Đá cảnh quan, đá nguyên khối lớn D=1-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77 | Viên |
| 722 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cây/lần |
| 723 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | 1 cây |
| 724 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138 | cây/lần |
| 725 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.832,1 | m2/tháng |
| 726 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3043 | 100m2/lần |
| 727 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530,427 | m3 |
| 728 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9504 | 100m3 |
| 729 | Cây Ban Trắng (D>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cây |
| 730 | Cây Ban Hoàng Hậu (H>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cây |
| 731 | Cây Muồng Hoa Vàng (H>=25cm; H>=5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cây |
| 732 | Cây Chuông Vàng (D=12-15cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cây |
| 733 | Cây Xoài (D>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cây |
| 734 | Cây Cọ Trơn (H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cây |
| 735 | Cây Hoa Sữa (D=20-25cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cây |
| 736 | Cây Cọ Lùn (H=1-1,2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78 | Cây |
| 737 | Cây Hoa Giấy (H=0,6-0,8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | Cây |
| 738 | Cây Cỏ Nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.832,1 | m2 |
| 739 | Đá cảnh quan, đá nguyên khối lớn D=1-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113 | Viên |
| 740 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cây/lần |
| 741 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | 1 cây |
| 742 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102 | cây/lần |
| 743 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.324 | m2/tháng |
| 744 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,045 | 100m2/lần |
| 745 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 404,499 | m3 |
| 746 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9648 | 100m3 |
| 747 | Cây Osaka Đỏ (D=16-18cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cây |
| 748 | Cây Sang (D=16-18cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cây |
| 749 | Cây Cọ Trơn (H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cây |
| 750 | Cây Sao Đen (D=20-25cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | Cây |
| 751 | Cây Xoài (D>25cm; H>=8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cây |
| 752 | Cây Cọ Lùn (H=1-1,2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | Cây |
| 753 | Cây Hoa Giấy (H=0,6-0,8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | Cây |
| 754 | Cây Nguyệt Quế (H=0,6-0,8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | Cây |
| 755 | Cây Chuỗi Ngọc ( H=0,25-0,3m; MĐ: 36 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | m2 |
| 756 | Cây Bạch Trinh Biển ( H=0,3-0,4m; MĐ: 25 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 757 | Cây Cỏ Nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.237 | m2 |
| 758 | Đá khối, đá cảnh quan D=1-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | Viên |
| 759 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cây/lần |
| 760 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | 1 cây |
| 761 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây/lần |
| 762 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 554,48 | m2/tháng |
| 763 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8031 | 100m2/lần |
| 764 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,306 | m3 |
| 765 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5472 | 100m3 |
| 766 | Cây Giáng Hương (D=20-25cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cây |
| 767 | Cây Cọ Trơn ( H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cây |
| 768 | Cây Ban Trắng (D=20-25cm; H=4,5-5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | Cây |
| 769 | Cây Nguyệt Quế (H=0,6-0,8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cây |
| 770 | Cây Chuỗi Ngọc ( H=0,25-0,3m; MĐ=36 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m2 |
| 771 | Cây Cỏ Nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 535,48 | m2 |
| 772 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 209,7 | m2/tháng |
| 773 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5243 | 100m2/lần |
| 774 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,425 | m3 |
| 775 | Cây Chuỗi Ngọc (MĐ: 36 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,2 | m2 |
| 776 | Cây Cô Tòng Lá Đốm (H>=0.35m2; MĐ=25 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,5 | m2 |
| 777 | Cây Bàng Đài Loan (D=19-25cm; H>=6m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cây |
| 778 | Cây Tùng Tháp (H>=1.8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 779 | Cây Vạn Tuế (H>=1m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 780 | Cây Tường Vi (H>=3m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cây |
| 781 | Cây Ngâu (H>=1.2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | Cây |
| 782 | Cây Dâm Bụt Thái (H>=0.8m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 783 | Cây Dương Xỉ (H=0,25-0,3m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81 | Cây |
| 784 | Cây Hồng Lộc (H>=1.5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cây |
| 785 | Cây Bạch Trinh (H=0,4-0,6m; MĐ=25 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,35 | m2 |
| 786 | Cây Mẫu Đơn (H=0,4-0,6m; MĐ=25 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,58 | m2 |
| 787 | Cây Cẩm Tú Mai (H=0,2-0,25m; MĐ=25 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,54 | m2 |
| 788 | Cây Cô Tòng Lá Đốm (H>=0.35m, MĐ: 25 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,74 | m2 |
| 789 | Cây Cỏ Nhật (H=0.05m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,94 | m2 |
| 790 | Đá khối, đá cảnh quan D=0.6-0.8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Viên |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| D | Khu Lối Trung Tấm | |||
| 1 | Ghế ngồi có tựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61 | Bộ |
| 2 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| E | GA1 | |||
| 1 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi có tựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| F | GA2 | |||
| 1 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi có tựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Bộ |
| G | GA3 | |||
| 1 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi có tựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| H | GA4 | |||
| 1 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| I | G17 | |||
| 1 | Ghế ngồi có tựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 2 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng cảnh quan sân vườn cho công trình dân dụng cấp II(Trường hợp hợp đồng của nhà thầu bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần thi công hạng mục cảnh quan, sân vườn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2) Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.(3) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II còn hiệu lực.(4) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(5) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(6) Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3)Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất, địa hình(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực,(3) Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện nhẹ, điện tử, tự động hóa.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn hiệu lưc.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, dân dụng, giao thôngCó chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng II trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lâm nghiệp, cây xanh | 2 | (1)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về nông, lâm nghiệp.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạng mục cảnh quan, cây xanh. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động.(2) Đã làm tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu: điện, nước, lái máy, nề hoàn thiện, hàn, cây xanh …. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 05 tấn | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Đào đất, còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi