Gói thầu: Cung cấp dịch vụ công ích thành phố Điện Biên Phủ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ công ích thành phố Điện Biên Phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280269 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Bằng nguồn vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2022-2023 và nguồn thu từ dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn thành phố Điện Biên Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 12:48:00 đến ngày 2022-01-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,996,781,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là43.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.499.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, chăm sóc cây xanh, vận hành đập, xử lý nước rỉ rác, xử lý rác thải, vận hành điện....) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.594.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: Phụ trách, điều hành các công việc chung của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, kinh tế, lâm nghiệp, môi trường, điện, kỹ thuật.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công; vận chuyển, xử lý rác. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ) (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác duy trì cây xanh trên các công viên khuôn viên, dải phân cách, quản lý cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành lâm nghiệp hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác xử lý nước rỉ rác, vận hành đập. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ) (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng và điện trang trí đô thị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ) (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu; Tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo an toàn lao động .- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị.- Đã tham gia quản lý, điều hành công việc thuộc lĩnh vực an toàn lao động của hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ)(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe quét đường, giải phân cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Ô tô tải tự đổ >=2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa cầm tay >= 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tải có cẩu >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe điện chở rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ công ích thành phố Điện Biên Phủ năm 2022 Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Điện Biên Phủ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Bằng nguồn vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2022-2023 và nguồn thu từ dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu quy định; - Nhà thầu tham gia scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, Hợp đồng lao động, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. (Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đem đầy đủ giấy tờ để đối chứng, nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự nếu được yêu cầu).. - Văn bản xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quy định của cơ quan có thẩm quyền (vận hành chính thức/vận hành thử nghiệm) đối với Cơ sở/Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Trường hợp Cơ sở/Nhà máy xử lý chất thải rắn không thuộc địa bàn tỉnh Địa phương, Nhà thầu cần nộp Văn bản đồng ý cho tiếp nhận rác thuộc gói thầu này của Cơ quan có thẩm quyền địa phương nơi có Cơ sở/Nhà máy xử lý chất thải rắn. (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3835128; Fax: 0215.3835449
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000m2 | 8.695,66 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000m2 | 2.606,48 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km | 4.088,44 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km | 3.259,31 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km | 17.006,82 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 - 30km, 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 18.660,49 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40-45km, 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 609,24 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40-45km, 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 1.088,98 | |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 - 45km, 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 665,21 | |
| 10 | Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng xuồng 24CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10000m2 | 913,92 | |
| 11 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới (2 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 42 | |
| 12 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2.179,57 | |
| 13 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 20| Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 96 | | |
| 14 | Duy trì vệ sinh môi trường hồ diện tích hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 54,08 | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 8.322,51 | |
| 16 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 545,88 | |
| 17 | Xén lề cỏ nhung, tóc tiên, cỏ lạc, cỏ là tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/lần | 403,58 | |
| 18 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 1.637,64 | |
| 19 | Trồng dặm cỏ nhung, tóc tiên, cỏ lạc, cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 3.320,55 | |
| 20 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 66,41 | |
| 21 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 265,64 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 2.416,67 | |
| 23 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 259 | |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 15,17 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 14,75 | |
| 26 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 trồng dặm/lần | 2.675,67 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 4.878,5 | |
| 28 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 479 | |
| 29 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 2,62 | |
| 30 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây/năm | 53,28 | |
| 31 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 491,34 | |
| 32 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 420 | |
| 33 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 50 | |
| 34 | Vận hành đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | năm | 1 | |
| 35 | Xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Noong Bua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | năm | 1 | |
| 36 | Xử lý rác sinh hoạt bằng công nghệ đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 21.023,92 | |
| 37 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Chiều dài tuyến trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trạm/ngày | 30.190 | |
| 38 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Chiều dài tuyến trạm 500-1000m, K1=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trạm/ngày | 2.190 | |
| 39 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Trạm ngoại thành K1=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trạm/ngày | 1.095 | |
| 40 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU: K1=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trạm/ngày | 1.825 | |
| 41 | Xử lý sự cố đèn chiếu sáng: Chạm chập, đứt dây, cháy nổ lưới đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 10 | |
| 42 | Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 5 | |
| 43 | Thay thế bảng hoa điện tử trang trí ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | |
| 44 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, 10m≤ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 259 | |
| 45 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, 12m≤ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 16 | |
| 46 | Thay dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40m | 16,75 | |
| 47 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 1 | |
| 48 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/1 dây | 0,21 | |
| 49 | Cáp vặn xoắn 4*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 210 | |
| 50 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | choá | 62 | |
| 51 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,816 | |
| 52 | Thay cột đèn, cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 22 | |
| 53 | Thay thế, sửa chữa Tủ điện đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tủ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.32E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là43.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, chăm sóc cây xanh, vận hành đập, xử lý nước rỉ rác, xử lý rác thải, vận hành điện....) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.594.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: Phụ trách, điều hành các công việc chung của nhà thầu | 1 | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, kinh tế, lâm nghiệp, môi trường, điện, kỹ thuật.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công; vận chuyển, xử lý rác. | 1 | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ) (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác duy trì cây xanh trên các công viên khuôn viên, dải phân cách, quản lý cây xanh đô thị | 1 | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành lâm nghiệp hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác xử lý nước rỉ rác, vận hành đập. | 1 | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ) (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vận hành, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng và điện trang trí đô thị. | 1 | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ Cao đẳng trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ) (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu; Tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo an toàn lao động .- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị.- Đã tham gia quản lý, điều hành công việc thuộc lĩnh vực an toàn lao động của hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ)(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Xe quét đường, giải phân cách | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe ép rác | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 8 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ >=2T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cưa cầm tay >= 3CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Xe tải có cẩu >=2,5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy xúc >=0,4 m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi >=110CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Xe điện chở rác | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi